Gói thầu: Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200887696-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200887657 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Phú Dương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-29 16:40:00 đến ngày 2020-09-08 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,059,695,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\1- Mặt đường: | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, dày 18cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 328,222 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 188,035 | 1 m2 |
| 3 | Lót bạt ni lông | Chương V của E-HSMT | 1.237,975 | 1 m2 |
| 4 | Móng CPĐD Dmax37.5mm dày 12cm | Chương V của E-HSMT | 143,925 | 1 m3 |
| B | *\2- Nền đường: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,36 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,44 | 1 m3 |
| 3 | Đào đất KPH bằng máy đào <= 1.25m3 | Chương V của E-HSMT | 306,54 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào đi đổ cự ly 1km | Chương V của E-HSMT | 310,34 | 1 m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 831,12 | 1 m3 |
| 6 | Mua đất cấp phối để đắp ( bao gồm vận chuyển) | Chương V của E-HSMT | 939,166 | 1 m3 |
| C | *\3- Gia cố taluy: | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 50,92 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, Đ/kính cốt thép d<= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,585 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 397,444 | 1 m2 |
| 4 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn, TL <=200kg (Bốc lên và bốc xuống) | Chương V của E-HSMT | 123,28 | 1 tấn |
| 5 | Vận chuyển tấm đan bê tông đúc sẵn, TL <=200kg, Ô tô vận tải thùng 7T, trong phạm vi <=1km | Chương V của E-HSMT | 12,328 | 10tấn/km |
| 6 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn, TL <=100kg | Chương V của E-HSMT | 2.144 | Cái |
| 7 | Bê tông đổ bù, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 11,39 | 1 m3 |
| 8 | Lót bạt ni lông | Chương V của E-HSMT | 87,1 | 1 m2 |
| 9 | Đệm cát | Chương V của E-HSMT | 20,1 | 1 m3 |
| 10 | Lót vải địa kỹ thuật TS50 | Chương V của E-HSMT | 1.176,74 | 1 m2 |
| 11 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m | Chương V của E-HSMT | 190 | 1 rọ |
| 12 | Thả đá hộc tự do | Chương V của E-HSMT | 190,95 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tre có Chiều dài cọc <=2.5m | Chương V của E-HSMT | 1.005 | 1 m |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 45,24 | 1 m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đào đi đổ cự ly 1km | Chương V của E-HSMT | 45,24 | 1 m3 |
| D | *\4- Cống hộp BxH=(3.5x3)m: | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 30,922 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép ống cống hình hộp, Đ/kính cốt thép d<= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,192 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép ống cống hình hộp, Đ/kính cốt thép d<= 18mm | Chương V của E-HSMT | 3,2 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn bê tông thân ống cống hình hộp | Chương V của E-HSMT | 124,11 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm Lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 2,42 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V của E-HSMT | 1,98 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông gia cường mặt cống, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 1,554 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép gia cường mặt cống, Đ/kính cốt thép d<= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,091 | 1 tấn |
| 9 | Ván khuôn gia cường mặt cống | Chương V của E-HSMT | 0,74 | 1 m2 |
| 10 | LĐ ống nhựa PVC D110mm dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m |
| 11 | Bê tông cột lan can, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,123 | 1 m3 |
| 12 | Gia công cốt thép cột lan can, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,004 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép cột lan can, Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,045 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn bê tông cột lan can | Chương V của E-HSMT | 3,072 | 1 m2 |
| 15 | LĐ ống thép tráng kẽm D90mm dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 16,8 | 1 m |
| 16 | Đá hộc nông cát | Chương V của E-HSMT | 33 | 1 m3 |
| 17 | Xây đá hộc móng, sân cống, chân khay, Vữa XM cát vàng M100 | Chương V của E-HSMT | 7,953 | 1 m3 |
| 18 | Xây đá hộc tường cánh, Vữa XM cát vàng M100 | Chương V của E-HSMT | 7,844 | 1 m3 |
| 19 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V của E-HSMT | 0,781 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm Lót móng kè chắn, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 3,682 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông Lót móng kè chắn | Chương V của E-HSMT | 3,738 | 1 m2 |
| 22 | Bê tông móng kè chắn, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 29,453 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn bê tông móng kè chắn | Chương V của E-HSMT | 29,904 | 1 m2 |
| 24 | Xây đá hộc thân kè chắn, Vữa XM cát vàng M100 | Chương V của E-HSMT | 64,042 | 1 m3 |
| 25 | LĐ ống nhựa PVC D110mm dày 3mm tầng lọc | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 m |
| 26 | Đào đất sét dày 30cm | Chương V của E-HSMT | 1,08 | 1 m3 |
| 27 | Đá dăm 1x2 tầng lọc ngược | Chương V của E-HSMT | 0,75 | 1 m3 |
| 28 | Lót vải địa kỹ thuật TS50 | Chương V của E-HSMT | 85,1 | 1 m2 |
| 29 | Bê tông giằng kè, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,28 | 1 m3 |
| 30 | Ván khuôn giằng kè | Chương V của E-HSMT | 5,607 | 1 m2 |
| 31 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 Cái |
| 32 | Bê tông móng cọc tiêu, Vữa bê tông đá 1x2 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,252 | 1 m3 |
| 33 | Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 21,408 | 1 m3 |
| 34 | Đóng cọc tre có Chiều dài cọc <=2.5m | Chương V của E-HSMT | 4.237,5 | 1 m |
| 35 | Quét nhựa đường vào thân cống | Chương V của E-HSMT | 69,795 | 1 m2 |
| 36 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 rọ |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép cống cũ, bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 15,959 | 1 m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép cống cũ, bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Chương V của E-HSMT | 15,959 | m3 |
| 39 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 137,83 | 1 m3 |
| 40 | Vận chuyển đất đào đi đổ cự ly 1km | Chương V của E-HSMT | 169,747 | 1 m3 |
| 41 | Đắp đất công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 90,145 | 1 m3 |
| 42 | Mua đất cấp phối để đắp ( bao gồm vận chuyển) | Chương V của E-HSMT | 101,864 | 1 m3 |
| 43 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 88,069 | 1 m3 |
| 44 | LD&TD phên tre vòng vây t.công cống | Chương V của E-HSMT | 112,057 | 1 m2 |
| 45 | Lót bạt ni lông | Chương V của E-HSMT | 112,057 | 1 m2 |
| 46 | Đóng cọc tre đê quai có Chiều dài cọc <=2.5m | Chương V của E-HSMT | 175 | 1 m |
| 47 | Hút nước hố móng | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Ca |
| 48 | Đào đất đê quai sau thi công | Chương V của E-HSMT | 70,455 | 1 m3 |
| 49 | Nhổ cọc tre sau thi công | Chương V của E-HSMT | 175 | 1 m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi