Gói thầu: Gói thầu số 01: Xử lý cấp bách kè Đồng Phú đoạn từ K18+010 đến K18+800, đê tả Trà Lý, huyện Đông Hưng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200885388-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy Lợi Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xử lý cấp bách kè Đồng Phú đoạn từ K18+010 đến K18+800, đê tả Trà Lý, huyện Đông Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200875469 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 17:50:00 đến ngày 2020-09-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,371,787,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 185,576,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi năm triệu năm trăm bảy mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí bảo đảm an toàn giao thông đường thủy | |||
| 1 | Sản xuất báo hiệu (báo hiệu chú ý nguy hiểm + báo hiệu chiều rộng luồng bị hạn chế), trong công tác sản xuất, lắp đặt báo hiệu ĐBGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cột báo hiệu, L=6.5m, trong công tác sản xuất, lắp đặt báo hiệu ĐBGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 3 | Thả phao trụ Φ1,2m (có đèn) bằng tàu 33CV, trong công tác sản xuất, lắp đặt báo hiệu ĐBGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Quả |
| 4 | Tàu 33Cv hoạt động (1h/8h/ca), trong công tác bảo trì, hoạt động điều tiết ĐBGT (khối lượng tính cho 01 ngày, số ngày do nhà thầu đề xuất để phù hợp theo tiến độ chung của nhà thầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | Ca |
| 5 | Tàu 33Cv thường trực (200ca/365ngày-ca HĐ), trong công tác bảo trì, hoạt động điều tiết ĐBGT (khối lượng tính cho 01 ngày, số ngày do nhà thầu đề xuất để phù hợp theo tiến độ chung của nhà thầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | Ca |
| 6 | Xuồng 50Cv hoạt động (1h/8h/ca), trong công tác bảo trì, hoạt động điều tiết ĐBGT (khối lượng tính cho 01 ngày, số ngày do nhà thầu đề xuất để phù hợp theo tiến độ chung của nhà thầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | Ca |
| 7 | Xuồng 50Cv thường trực (150ca/365ngày-caHĐ), trong công tác bảo trì, hoạt động điều tiết ĐBGT (khối lượng tính cho 01 ngày, số ngày do nhà thầu đề xuất để phù hợp theo tiến độ chung của nhà thầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | Ca |
| 8 | Kiểm tra vệ sinh đèn trên phao(12lần/365 ngày*2đèn), trongcông tác bảo trì, hoạt động điều tiết ĐBGT (khối lượng tính cho 01 ngày, số ngày do nhà thầu đề xuất để phù hợp theo tiến độ chung của nhà thầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | Lần/đèn |
| 9 | Điều chỉnh phao (9lần /365 ngày *2đèn), trong công tác bảo trì, hoạt động điều tiết ĐBGT (khối lượng tính cho 01 ngày, số ngày do nhà thầu đề xuất để phù hợp theo tiến độ chung của nhà thầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | Lần/quả |
| 10 | Chống bồi rùa (9lần /365 ngày *2đèn), trongcông tác bảo trì, hoạt động điều tiết ĐBGT (khối lượng tính cho 01 ngày, số ngày do nhà thầu đề xuất để phù hợp theo tiến độ chung của nhà thầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | Lần/quả |
| 11 | Nhân công Canh đèn báo hiệu 4/7 (3công/ngày), trong công tác bảo trì, hoạt động điều tiết ĐBGT (khối lượng tính cho 01 ngày, số ngày do nhà thầu đề xuất để phù hợp theo tiến độ chung của nhà thầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Công |
| 12 | Phao trụ Φ1,2m, trong khấu hao báo hiệu và đèn (số ngày do nhà thầu đề xuất để phù hợp theo tiến độ chung của nhà thầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Quả |
| 13 | Đèn trong khấu hao báo hiệu và đèn (số ngày do nhà thầu đề xuất để phù hợp theo tiến độ chung của nhà thầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Đèn |
| 14 | Thu hồi báo hiệu tạm (cột + báo hiệu), trong thu hồi các loại báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 15 | Trục phao Ф1,2m bằng tàu 33Cv, trong thu hồi các loại báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Quả |
| B | Hạng mục xây lắp 1 - Chân kè (đã bao gồm chi phí chung, nhà tạm, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kề) | |||
| 1 | Thả rồng thép mạ kẽm lõi đá hộc ĐK=0,6m, L=10m, máy thả rồng 2 máng, phương pháp định vị, H<=1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 80 | con rồng |
| 2 | Thả rồng thép mạ kẽm lõi đá hộc ĐK=0,6m, L=10m bằng máy thả rồng 2 máng, phương pháp định vị, chiều sâu thả H>1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2.606 | con rồng |
| 3 | Thép đai Φ6 bó rồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,74 | Tấn |
| 4 | Đá hộc gieo phủ đầu rồng (tận dụng đá hộc bóc dỡ kè cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 23,94 | m³ |
| 5 | Đá hộc gieo phủ đầu rồng (đá mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.404,18 | m³ |
| 6 | Đá hộc gieo tạo mái (đá mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3.075,61 | m³ |
| 7 | Phao thả đá rời cự ly L<=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 450,37 | 10m³ |
| C | Hạng mục xây lắp 2 - Cơ kè (đã bao gồm chi phí chung, nhà tạm, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế) | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật cơ kè (loại PH12 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 30,27 | 100m2 |
| 2 | Đá dăm 2x4 lót cơ kè, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 290,92 | m³ |
| 3 | Xếp đá khan không chít mạch cơ kè, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2.289,65 | m³ |
| D | Hạng mục xây lắp 3 - Mái kè (đã bao gồm chi phí chung, nhà tạm, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế) | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật mái kè (loại PH12 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 41,8 | 100m² |
| 2 | Đá dăm 2x4 lót mái kè dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 372,29 | m³ |
| 3 | Đá dăm 4x6 độn mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 82 | m³ |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 525,7 | m³ |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bê tông tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 69,77 | 100m² |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông tấm lát, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3.124 | cái |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm lát đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 19.721 | cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông tấm lát đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.156,54 | tấn |
| 9 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông tấm lát đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.156,54 | tấn |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm lát, trọng lượng p ≤200kg, trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 115,654 | 10 tấn/km |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móc tấm lát, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,75 | tấn |
| 12 | Bê tông chèn mái kè, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 23,35 | m³ |
| 13 | Đá dăm 2x4 lót dầm chân mái kè, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 21,6 | m3 |
| 14 | Trải Nilon lót 2 lớp trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,16 | 100m² |
| 15 | Bê tông M100 lót dầm đỉnh, dầm ngang dày 5cm, rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 28,91 | m³ |
| 16 | Bê tông khung dầm mái kè, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 284,96 | m³ |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,265 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,36 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép dầm mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 17,6 | 100m² |
| 20 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 140,18 | m² |
| E | Hạng mục xây lắp 4 - Bậc lên xuống (đã bao gồm chi phí chung, nhà tạm, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế) | |||
| 1 | Bê tông M100 lót bậc dày 5cm, rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,45 | m³ |
| 2 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 43,9 | m³ |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 168,48 | m² |
| F | Hạng mục xây lắp 5 – Đường hành lang đỉnh kè (đã bao gồm chi phí chung, nhà tạm, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế) | |||
| 1 | Bê tông M100 lót đường đỉnh kè dày 5cm, rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 55,56 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 166,68 | m³ |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,45 | 100m² |
| 4 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 144,42 | m² |
| G | Hạng mục xây lắp 6 - Tường khóa đầu kè, cuối kè: số lượng 02 cái (đã bao gồm chi phí chung, nhà tạm, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế) | |||
| 1 | Bê tông M100 lót tường khóa đầu và cuối kè dày 5cm, rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,78 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,43 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,41 | m³ |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường khóa đầu và cuối kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,41 | 100m² |
| 5 | Xếp đá khan không chít mạch, nối tiếp tường chắn đầu, cuối kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,12 | m³ |
| H | Hạng mục xây lắp 7 - Phần đất và mặt bằng thi công (đã bao gồm chi phí chung, nhà tạm, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế) | |||
| 1 | Bóc phong hóa mái kè, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,19 | 100m³ |
| 2 | Đào mái kè, chiều rộng ≤6m, đất cấp I (tính bằng 90% đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 19,48 | 100m³ |
| 3 | Đất đào mái kè tính 10% và đào hạ cấp mái kè, đất cấp II, trong phạm vi 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 467,26 | m3 |
| 4 | Bóc dỡ đá hộc lát khan kè cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 23,94 | m³ |
| 5 | Đắp đất mái kè, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 25,82 | 100m³ |
| 6 | Mua đất đến chân công trình để đắp mái kè và đắp dốc công trình (hệ số 1,07) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.855,23 | m³ |
| 7 | Đắp đất dốc công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,14 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 16,06 | 100m³ |
| 9 | San đất bãi thải, và san ủi bãi tập kết vật liệu, bãi gia tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 23,26 | 100m³ |
| 10 | Thu dọn mặt bằng cây cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 79,5 | 100m² |
| I | Hạng mục xây lắp 8 – Bãi đúc tấm lát (đã bao gồm chi phí chung, nhà tạm, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế) | |||
| 1 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,25 | 100m³ |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.500 | m² |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,39 | 100m³ |
| 5 | Thu dọn mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi