Gói thầu: Gói thầu số 8: Dịch chuyển đường dây 22kV nhánh Viêm Xá (472-E7.4), đường dây 0,4kV sau TBA Viêm Xá phục vụ GPMB
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200885899-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý khu vực phát triển đô thị Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Dịch chuyển đường dây 22kV nhánh Viêm Xá (472-E7.4), đường dây 0,4kV sau TBA Viêm Xá phục vụ GPMB |
| Số hiệu KHLCNT | 20200851557 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh nguồn xây dựng cơ bản tập trung giai đoạn 2018-2020 và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 17:37:00 đến ngày 2020-09-07 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,132,145,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỐ GA NỐI CÁP NGẦM 22kV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m | Chương V- E-HSMT | 4,708 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V- E-HSMT | 0,302 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,354 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V- E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 8 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 2,044 | m3 |
| B | ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Đầu cáp T-plug 630A CTS 630A 24kV 95-240 | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 120mm2 | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 3 | Đầu cáp Silicon co nguội 3 pha (3 đầu) 24kV ngoài trời CAE- 3F 24kV 3x95 mm2 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 120mm2 | Chương V- E-HSMT | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 5 | Hộp nối cáp ngầm 24kV - 3x120mm2 | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 120mm2 | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 7 | Ống chì nổ 24kV - 16A | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 9 | Bộ báo sự cố đầu cáp | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 11 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao cũ 12m | Chương V- E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 12 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng 22kV trên cột ly tâm | Chương V- E-HSMT | 1,3 | 10 sứ |
| 13 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu chì cắt tải trên cột ly tâm, trọng lượng ≤100kg | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 14 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ CSV và đầu cáp trên cột ly tâm, trọng lượng ≤100kg | Chương V- E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 15 | Tháo hạ, thu hồi bộ cổ dề cố định cáp ngầm trên cột ly tâm, trọng lượng ≤50kg | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 16 | Tháo hạ, thu hồi ghế cách điện trên cột ly tâm, trọng lượng ≤100kg | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 17 | Tháo hạ, thu hồi bộ thang sắt trên cột ly tâm, trọng lượng ≤50kg | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 18 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-70/11 dẫn lèo xuống đấu cáp | Chương V- E-HSMT | 0,04 | 1km dây |
| C | ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM 22kV - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V- E-HSMT | 1 | sợi |
| D | ĐƯỜNG DÂY 0.4kV - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Chương V- E-HSMT | 1,521 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m | Chương V- E-HSMT | 10,296 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,185 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 | Chương V- E-HSMT | 0,585 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 150 | Chương V- E-HSMT | 6,347 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 1,521 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 8 | Cắt đường bê tông | Chương V- E-HSMT | 221 | md |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V- E-HSMT | 15,47 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất | Chương V- E-HSMT | 0,464 | 100m3 |
| 11 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm | Chương V- E-HSMT | 110,5 | md |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V- E-HSMT | 0,553 | 100m2 |
| 13 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V- E-HSMT | 994,5 | viên |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V- E-HSMT | 0,995 | 1000v |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,464 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 15,47 | m3 |
| 17 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp | Chương V- E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| E | ĐƯỜNG DÂY 0.4kV - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9 | Chương V- E-HSMT | 6 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m | Chương V- E-HSMT | 6 | cột |
| 3 | Sản xuất cổ dề, tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- E-HSMT | 274,26 | kg |
| 4 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng ≤ 140kg, cho loại cột đúp | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Đóng và hàn nối trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L= 2,5m xuống đất | Chương V- E-HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 6 | Hạ thu hồi cáp nhôm xuất tuyến loại Al/XLPE/PVC-4x150mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,357 | 100 m |
| 7 | Hạ thu hồi cáp nhôm xuất tuyến loại Al/XLPE/PVC-4x120mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,826 | 100 m |
| 8 | Hạ thu hồi cáp nhôm xuất tuyến loại Al/XLPE/PVC-4x95mm2 | Chương V- E-HSMT | 3,386 | 100 m |
| 9 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông, chiều cao cột ≤ 10m | Chương V- E-HSMT | 5 | 1 cột |
| 10 | Hạ và lắp đặt lại hộp 1 công tơ 3 pha | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện <70mm2 | Chương V- E-HSMT | 6 | m |
| 13 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 | Chương V- E-HSMT | 30 | m |
| 14 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Ghíp hạ thế kẹp cáp | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm AM 150 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 22 | Ống HDPE bọc tiếp địa | Chương V- E-HSMT | 22 | m |
| F | ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM 0.4kV - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D130/100 bảo vệ cáp | Chương V- E-HSMT | 1,075 | 100m |
| 2 | Ống thép D125 (141,3x3,96) | Chương V- E-HSMT | 65 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Chương V- E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 4 | Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV- 3x120+1x70sqmm | Chương V- E-HSMT | 544 | m |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 9kg/m | Chương V- E-HSMT | 4,871 | 100m |
| 6 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV-(3x120+1x70)mm2 | Chương V- E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 | Chương V- E-HSMT | 5 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 8 | Hộp nối cáp hạ thế 0,6/1kV-3x120+1x70)mm2 | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế <= 1kV, có 3 đến 4 ruột. Hộp nối cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện cáp <= 120mm2 | Chương V- E-HSMT | 4 | 1 hộp nối |
| 10 | Biển báo tên, số cột | Chương V- E-HSMT | 3 | Vị trí |
| G | ĐƯỜNG DÂY 0.4kV - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Chương V- E-HSMT | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Chương V- E-HSMT | 2 | 1 vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi