Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200886978-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2020 08:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban Nhân Dân Phường Đồng Tâm
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200870205
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-29 08:33:00 đến ngày 2020-09-08 08:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,332,248,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 125,1319 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,1397 tấn
3 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 28,8 m2
4 Tháo dỡ song sắt loại đơn giản Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 19,44 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 31,8579 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 23,4702 m3
7 Đào xúc đất đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 63,9 m3
8 Bốc xếp Vận chuyển phế thải đổ đi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 59,1433 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,188 m3
10 Tháo dỡ hàng rào song sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 21,988 m2
11 Bốc xếp Vận chuyển phế thải đổ đi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,0675 m3
B HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1 Cắt tường bê tông chiều dày ≤20cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,4245 100m
2 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 225,2034 m3
3 Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15,5628 m3
4 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 23,1366 m3
5 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,5009 m3
6 Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6796 100m2
7 Ván khuôn cổ móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4368 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8841 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0802 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5921 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3492 tấn
12 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 17,8027 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 11,0431 m3
14 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,0039 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4113 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,4316 tấn
17 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 399,98 m3
18 Mua đất cấp 3 tôn nền (đã bao gồm vận chuyển) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,3364 100m3
19 Bê tông nền, M150, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 32,4541 m3
20 Bê tông cột M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,8844 m3
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,5399 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1722 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,2529 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3087 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 24,3123 m3
26 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,3464 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4874 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,8172 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1041 tấn
30 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 29,7774 m3
31 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,8343 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,3896 tấn
33 Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2253 m3
34 Ván khuôn lanh tô Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0308 100m2
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0064 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0245 tấn
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 31,9835 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 30,1345 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8467 m3
40 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,1636 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,1065 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,6468 m3
43 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,9446 tấn
44 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,9446 tấn
45 Gia công giằng mái thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1659 tấn
46 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1659 tấn
47 Bu lông các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 24 cái
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 100,1868 1m2
49 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,8847 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,8847 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 152,6528 1m2
52 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,9077 100m2
53 Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 600mm dày 0,45mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 33,3 m
54 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 39,0525 m2
55 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 265,4256 m2
56 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 469,797 m2
57 Trát trụ cột, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 258,2665 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 197,9752 m2
59 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 283,43 m2
60 Kẻ chỉ lõm rộng 50mm sâu 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 81,9 m
61 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 411,68 m
62 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 304,4781 m2
63 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.203,77 m2
64 Làm trần hợp kim nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 222,4424 m2
65 Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK = 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,012 100m
66 Đai gông giữ ống Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 98 cái
67 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 54 cái
68 Rọ chắn rác inox 304 D114 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18 cái
69 Quét dung dịch Victa -MT4 chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 146,412 m2
70 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 146,412 m2
71 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 325,1952 m2
72 Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,8384 m3
73 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 24,3791 m3
74 Lát đá bậc tam cấp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 47,2424 m2
75 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 24,516 m2
76 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,684 m3
77 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,44 m3
78 Ốp tấm Aluminium vào khung vòm sân khấu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 89,821 m2
79 Gia công hệ khung thép mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4561 tấn
80 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4561 tấn
81 Gia công lan can Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4801 tấn
82 Sơn tĩnh điện lan can sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 480,1 kg
83 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 19,836 m2
84 Con tiện xi măng (cả lắp đặt) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 129 con
85 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,2624 m2
86 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1786 tấn
87 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 178,6 kg
88 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20,52 m2
89 Cửa nhôm hệ 450, cửa đi 4 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ. Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 33,885 m2
90 Cửa nhôm hệ 450, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ. Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,48 m2
91 Cửa nhôm hệ 450, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ. Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,72 m2
92 Cửa nhôm hệ 2600, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ. Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20,52 m2
93 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 63,765 m2
94 Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ. Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 17,28 m2
95 Lắp dựng vách kính khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 17,28 m2
96 Biển tên nhà văn hóa (biển mạ màu đồng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
97 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 36,6607 m3
98 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,42 m3
99 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,3088 m3
100 Bê tông nền, M150, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,348 m3
101 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,458 m3
102 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6863 m3
103 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 72,36 m2
104 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 98,59 m2
105 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,5831 m3
106 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2269 100m2
107 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK >10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2599 tấn
108 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 117 cái
C HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
2 Móc treo quạt trần D18 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
3 Lắp đặt quạt treo tường D450 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
5 Lắp đặt ô cắm đơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
6 Lắp đặt ô cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
8 Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
9 Lắp đặt tủ điện, KT 400x300x120mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 hộp
10 Lắp đặt đế âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 19 cái
11 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bộ
12 Lắp đặt đèn Led Panel KT 0,6mx0,6m x12 - 36W Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 21 bộ
13 Lắp đặt đèn sát trần Dowlight led D137-9W Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 27 bộ
14 Lắp đặt đèn sát trần có chụp led D220-14W Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 11 bộ
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 280 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 250 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 140 m
18 Lắp đặt dây dẫn cáp 02 ruột CU/XLPE/PVC- 2x16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 110 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 156 m
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 140 m
21 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 406 m
22 Gia công kim thu sét, dài 2m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
23 Lắp đặt kim thu sét, dài 2m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
24 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 70 m
25 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 29 m
26 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cọc
27 Cọc đỡ dây chống sét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 40 cái
28 Kẹp tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bộ
29 Que hàn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,5 kg
30 Hồ lô sứ trang trí kim thu sét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
31 Đào rãnh tiếp địa, đất C3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,28 m3
32 Đắp đất rãnh tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,28 m3
D HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ XE
1 Đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 23,9 m3
2 Dải bạt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 478 m2
3 Sân bê tông có khe co giãn, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 71,7 m3
4 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5736 100m2
5 Đào móng băng, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,484 m3
6 Đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,828 m3
7 Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,656 m3
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,2 m2
9 Bó vỉa bồn hoa đá màu xám ghi KT 100x15x10cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 72 m
10 Mua đất màu trồng cây (đến hiện trường) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 11,52 m3
11 Cắt khe dọc đường bê tông hó trồng cây chiều dày mặt đường ≤ 14cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,72 100m
12 Đào móng băng, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 26 m3
13 Đất màu trồng cây Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 13,626
14 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7*0,7*0,7m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18 cây
15 Cây Giáng Hương đường kính gốc 13-14cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cây
16 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18 1cây/năm
17 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 14,23 m3
18 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,73 m3
19 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10,45 m3
20 Bê tông lót móng M150, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,912 m3
21 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,6575 m3
22 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1696 m3
23 Ván khuôn móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0675 100m2
24 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0226 100m2
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0859 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0028 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,108 tấn
28 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,7117 m3
29 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1956 100m2
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0403 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1667 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,259 m3
33 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,39 100m2
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,053 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5304 tấn
36 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,904 m3
37 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1904 100m2
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2071 tấn
39 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,6177 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,6214 m3
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 32,428 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 44,198 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 39 m2
44 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 19,04 m2
45 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10,25 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 54 m
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 134,666 m2
48 Gia công cổng sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3188 tấn
49 Sơn tĩnh điện cổng thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 318 kg
50 Lắp dựng cổng thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,318 tấn
51 Bản lề Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9 cái
52 Khóa cổng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
53 Biển tên nhà văn hóa (mạ màu đồng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
54 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 m2
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,7 1m2
56 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,48 m3
57 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,351 m3
58 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8708 m3
59 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,3217 m3
60 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,94 m3
61 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,79 m3
62 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2033 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0764 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2892 m3
65 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,498 m2
66 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,68 m2
67 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,178 m2
68 Gia công hàng rào song sắt. Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,124 m2
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,0928 1m2
70 Lắp dựng hàng rào sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,0928 m2
71 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 293,507 m2
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 185,5282 1m2
73 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,048 m3
74 Đào móng băng, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,828 m3
75 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,96 m3
76 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0871 100m3
77 Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,184 m3
78 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,048 m3
79 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1024 100m2
80 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,9404 m3
81 Đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,1633 m3
82 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,3322 m3
83 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 52,5 m2
84 Gia công cột bằng thép tấm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1753 tấn
85 Lắp cột thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1753 tấn
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,2375 1m2
87 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1745 tấn
88 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1745 tấn
89 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1805 tấn
90 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1805 tấn
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 27,1558 1m2
92 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, tôn dày 0,45mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,762 100m2
93 Diềm mái tôn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 25,16 m
E Dự phòng
1 Chi phí dự phòng ≥(A+B+C+D) x5% 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->