Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200886978-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 08:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban Nhân Dân Phường Đồng Tâm |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200870205 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-29 08:33:00 đến ngày 2020-09-08 08:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,332,248,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 125,1319 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1397 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,8 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ song sắt loại đơn giản | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,44 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,8579 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,4702 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 63,9 | m3 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 59,1433 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,188 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ hàng rào song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,988 | m2 |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,0675 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Cắt tường bê tông chiều dày ≤20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4245 | 100m |
| 2 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 225,2034 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,5628 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,1366 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,5009 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6796 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cổ móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4368 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8841 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0802 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5921 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3492 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,8027 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,0431 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0039 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4113 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4316 | tấn |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 399,98 | m3 |
| 18 | Mua đất cấp 3 tôn nền (đã bao gồm vận chuyển) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3364 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,4541 | m3 |
| 20 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,8844 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5399 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1722 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2529 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3087 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,3123 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,3464 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4874 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,8172 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1041 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,7774 | m3 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,8343 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,3896 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2253 | m3 |
| 34 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0308 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0064 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0245 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,9835 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,1345 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8467 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,1636 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,1065 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,6468 | m3 |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9446 | tấn |
| 44 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9446 | tấn |
| 45 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1659 | tấn |
| 46 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1659 | tấn |
| 47 | Bu lông các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 100,1868 | 1m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8847 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8847 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 152,6528 | 1m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,9077 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 600mm dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,3 | m |
| 54 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,0525 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 265,4256 | m2 |
| 56 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 469,797 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 258,2665 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 197,9752 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 283,43 | m2 |
| 60 | Kẻ chỉ lõm rộng 50mm sâu 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 81,9 | m |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 411,68 | m |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 304,4781 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.203,77 | m2 |
| 64 | Làm trần hợp kim nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 222,4424 | m2 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK = 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,012 | 100m |
| 66 | Đai gông giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 98 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 54 | cái |
| 68 | Rọ chắn rác inox 304 D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 69 | Quét dung dịch Victa -MT4 chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 146,412 | m2 |
| 70 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 146,412 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 325,1952 | m2 |
| 72 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,8384 | m3 |
| 73 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,3791 | m3 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 47,2424 | m2 |
| 75 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,516 | m2 |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,684 | m3 |
| 77 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,44 | m3 |
| 78 | Ốp tấm Aluminium vào khung vòm sân khấu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 89,821 | m2 |
| 79 | Gia công hệ khung thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4561 | tấn |
| 80 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4561 | tấn |
| 81 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4801 | tấn |
| 82 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 480,1 | kg |
| 83 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,836 | m2 |
| 84 | Con tiện xi măng (cả lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 129 | con |
| 85 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,2624 | m2 |
| 86 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1786 | tấn |
| 87 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 178,6 | kg |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,52 | m2 |
| 89 | Cửa nhôm hệ 450, cửa đi 4 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,885 | m2 |
| 90 | Cửa nhôm hệ 450, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,48 | m2 |
| 91 | Cửa nhôm hệ 450, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,72 | m2 |
| 92 | Cửa nhôm hệ 2600, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,52 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 63,765 | m2 |
| 94 | Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,28 | m2 |
| 95 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,28 | m2 |
| 96 | Biển tên nhà văn hóa (biển mạ màu đồng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 97 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36,6607 | m3 |
| 98 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,42 | m3 |
| 99 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,3088 | m3 |
| 100 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,348 | m3 |
| 101 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,458 | m3 |
| 102 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6863 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 72,36 | m2 |
| 104 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 98,59 | m2 |
| 105 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,5831 | m3 |
| 106 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2269 | 100m2 |
| 107 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2599 | tấn |
| 108 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 117 | cái |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 2 | Móc treo quạt trần D18 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường D450 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện, KT 400x300x120mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn Led Panel KT 0,6mx0,6m x12 - 36W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn sát trần Dowlight led D137-9W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp led D220-14W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 280 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn cáp 02 ruột CU/XLPE/PVC- 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 110 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 156 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 406 | m |
| 22 | Gia công kim thu sét, dài 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét, dài 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29 | m |
| 26 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cọc |
| 27 | Cọc đỡ dây chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 28 | Kẹp tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 29 | Que hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5 | kg |
| 30 | Hồ lô sứ trang trí kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 31 | Đào rãnh tiếp địa, đất C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,28 | m3 |
| 32 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,28 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ XE | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,9 | m3 |
| 2 | Dải bạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 478 | m2 |
| 3 | Sân bê tông có khe co giãn, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 71,7 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5736 | 100m2 |
| 5 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,484 | m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,828 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,656 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,2 | m2 |
| 9 | Bó vỉa bồn hoa đá màu xám ghi KT 100x15x10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 72 | m |
| 10 | Mua đất màu trồng cây (đến hiện trường) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,52 | m3 |
| 11 | Cắt khe dọc đường bê tông hó trồng cây chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,72 | 100m |
| 12 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | m3 |
| 13 | Đất màu trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,626 | |
| 14 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7*0,7*0,7m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cây |
| 15 | Cây Giáng Hương đường kính gốc 13-14cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cây |
| 16 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | 1cây/năm |
| 17 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,23 | m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,73 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,45 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,912 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,6575 | m3 |
| 22 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1696 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0675 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0226 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0859 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0028 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,108 | tấn |
| 28 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7117 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1956 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0403 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1667 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,259 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,39 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,053 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5304 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,904 | m3 |
| 37 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1904 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2071 | tấn |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,6177 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6214 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,428 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 44,198 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 39 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,04 | m2 |
| 45 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,25 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 54 | m |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 134,666 | m2 |
| 48 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3188 | tấn |
| 49 | Sơn tĩnh điện cổng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 318 | kg |
| 50 | Lắp dựng cổng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,318 | tấn |
| 51 | Bản lề | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 52 | Khóa cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Biển tên nhà văn hóa (mạ màu đồng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,7 | 1m2 |
| 56 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,48 | m3 |
| 57 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,351 | m3 |
| 58 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8708 | m3 |
| 59 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3217 | m3 |
| 60 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,94 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,79 | m3 |
| 62 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2033 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0764 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2892 | m3 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,498 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,68 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,178 | m2 |
| 68 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,124 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,0928 | 1m2 |
| 70 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,0928 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 293,507 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 185,5282 | 1m2 |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,048 | m3 |
| 74 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,828 | m3 |
| 75 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,96 | m3 |
| 76 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0871 | 100m3 |
| 77 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,184 | m3 |
| 78 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,048 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1024 | 100m2 |
| 80 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9404 | m3 |
| 81 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,1633 | m3 |
| 82 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,3322 | m3 |
| 83 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 52,5 | m2 |
| 84 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1753 | tấn |
| 85 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1753 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,2375 | 1m2 |
| 87 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1745 | tấn |
| 88 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1745 | tấn |
| 89 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1805 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1805 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,1558 | 1m2 |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, tôn dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,762 | 100m2 |
| 93 | Diềm mái tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,16 | m |
| E | Dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | ≥(A+B+C+D) x5% | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi