Gói thầu: Nâng cấp, sửa chữa và đầu tư cơ sở vật chất của Trường Đại học Sư Phạm, Đại học Huế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200886511-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, sửa chữa và đầu tư cơ sở vật chất của Trường Đại học Sư Phạm, Đại học Huế |
| Số hiệu KHLCNT | 20200886452 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay WB và vốn đối ứng của Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-29 04:57:00 đến ngày 2020-09-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,662,762,942 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\- Nâng cấp thư viện : | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cecramic cũ | Chương V của E-HSMT | 98,608 | m2 |
| 2 | Lót nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM M75 Gạch Lót khu WC gạch chống trượt | Chương V của E-HSMT | 98,608 | 1 m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 290,16 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường trên lớp ốp tường vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 48,36 | m2 |
| 5 | Ốp tường, trụ, cột Gạch 30x60cm | Chương V của E-HSMT | 338,52 | 1 m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 101,14 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép = thủ công, Chiều cao <= 28 m | Chương V của E-HSMT | 0,309 | Tấn |
| 8 | Làm trần bóng thạch cao chống ẩm dày 9mm khung sườn nổi, tấm thạch cao 60x60 | Chương V của E-HSMT | 101,104 | 1m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan | Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 10 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 20,517 | m3 |
| 11 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô | Chương V của E-HSMT | 20,517 | 1m3 |
| 12 | V/chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô | Chương V của E-HSMT | 20,517 | 1m3 |
| 13 | Lắp đặt vách ngăn compact dày 12mm kèm phụ kiện inox | Chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ Bệ xí | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ Chậu tiểu | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ Chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 17 | Chi phí nhân công Tháo dỡ Thiết bị điện | Chương V của E-HSMT | 5 | Công |
| 18 | Lắp đặt lavabo treo tường kèm bộ xả | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 Bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi ngắt nước tự động | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 Bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 21 | Lắp hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 Bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 Bộ |
| 24 | Lắp vòi rửa vệ sinh hand xịt | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, đường kính ống d20x2.3mm | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 m |
| 26 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d20mm, đường kính cút 20mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 27 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, đường kính ống d90x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 m |
| 28 | LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, đường kính cút d90mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 29 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN 08L 23x23/18W | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 Bộ |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) + kèm đế âm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền)+ kèm đế âm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây CVV 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | 1m |
| 33 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống SP d20mm | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 m |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường ngoài nhà 80% diện tích | Chương V của E-HSMT | 1.530,432 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 1.801,531 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 1.129,17 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả | Chương V của E-HSMT | 1.913,04 | 1m2 |
| 38 | Sơn trong trong nhà ko bả 1 nước Lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 4.831,955 | 1m2 |
| 39 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn, Chiều cao <= 16 m | Chương V của E-HSMT | 430,305 | 1 m2 |
| 40 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép = thủ công, Chiều cao <= 28 m | Chương V của E-HSMT | 2,81 | Tấn |
| 41 | Mua xà gồ thép, Xà gồ thép C100x50x15x2.5mm | Chương V của E-HSMT | 574,28 | m |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,48 | Tấn |
| 43 | Lợp mái tôn múi Chiều dài bất kỳ, tôn sóng vuông dày 0,42mm chồng 2 sóng | Chương V của E-HSMT | 430,305 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ke chống bão thép | Chương V của E-HSMT | 1.148 | cái |
| 45 | Sơn sắt thép bóng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 264,169 | 1m2 |
| 46 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V của E-HSMT | 237,902 | m2 |
| 47 | Phá lớp vữa trát thành (cao 0,1m) | Chương V của E-HSMT | 45,978 | m2 |
| 48 | Quét sika chống thấm mái, sê nô sàn vệ sinh 2 lớp (0,85kg/m2) | Chương V của E-HSMT | 283,88 | 1 m2 |
| 49 | Quét nước Sika latex trộn xi măng định mức 0,25 lót Sika latex /m2 | Chương V của E-HSMT | 283,88 | 1 m2 |
| 50 | Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M100 có trộn Sika latex | Chương V của E-HSMT | 237,902 | 1 m2 |
| 51 | Trát thành cao 0,1m, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 45,978 | 1 m2 |
| 52 | Lắp cầu chắn rác d114mm | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 53 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, đường kính ống d90x3,0mm | Chương V của E-HSMT | 136,8 | 1 m |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 1.784,784 | 1 m2 |
| 55 | Thay mới cửa khung nhôm kính chớp dày 5mm, khung nhôm 20x40 dày 1,5mm | Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 462,791 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Chương V của E-HSMT | 539,032 | m2 |
| 58 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 673,151 | 1m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chương V của E-HSMT | 282,788 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 282,788 | 1m2 |
| 61 | LD vách kính uPVC kính an toàn 8,38mm mờ | Chương V của E-HSMT | 29,356 | m2 |
| 62 | LD cửa sổ uPVC kính 8,38mm cửa sổ 1 cánh mở hất | Chương V của E-HSMT | 20,554 | m2 |
| 63 | Phụ kiện cửa sổ, cửa sổ 1 cánh mở hất | Chương V của E-HSMT | 59 | Bộ |
| 64 | Cửa nhựa xếp khu vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 13,6 | m2 |
| 65 | Nhân công dọn vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 3 | Công |
| B | *\- Xây dựng trung tâm sản xuất học liệu(Phục vụ E-learning) | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V của E-HSMT | 32,28 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát thành (cao 0,1m) | Chương V của E-HSMT | 8,7 | 1 m2 |
| 3 | Quét sika chống thấm mái, sê nô sàn vệ sinh 2 lớp (0,85kg/m2) | Chương V của E-HSMT | 40,98 | 1 m2 |
| 4 | Quét nước Sika latex trộn xi măng định mức 0,25 Lót Sika latex /m2 | Chương V của E-HSMT | 40,98 | 1 m2 |
| 5 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2 cm, vữa M100 có trộn Sika latex | Chương V của E-HSMT | 32,28 | 1 m2 |
| 6 | Trát thành cao 0,1m, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,7 | 1 m2 |
| 7 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, đường kính ống d90x3,0mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 m |
| 8 | LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, đường kính cút d90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, đường kính cút d90mm 135 độ | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 10 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ, đục bỏ lớp vữa tại những vị trí bong rộp, rêu mốc | Chương V của E-HSMT | 30 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 m2 |
| 12 | Vệ sinh tay vịn lan can mài granito đánh bóng lại | Chương V của E-HSMT | 10 | Công |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch, Chiều dày tường <=22cm | Chương V của E-HSMT | 26,364 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch Chiều dày tường <=11, Tầng 4 | Chương V của E-HSMT | 4,244 | m3 |
| 15 | Xây gạch ống 95x135x200 câu gạch đặc 60x95x200, Cao <= 16 m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,552 | 1 m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm | Chương V của E-HSMT | 72,04 | 1 m2 |
| 17 | Trát vữa xi móng cát vàng Dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 8,706 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô | Chương V của E-HSMT | 7,68 | 1 m2 |
| 20 | Trát lanh tô, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,72 | 1 m2 |
| 21 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép<=10mm | Chương V của E-HSMT | 44,5 | kg |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn, Tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 668,823 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, Tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 666,535 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ, Cột ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 52,56 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ, Cột trong nhà | Chương V của E-HSMT | 18,59 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 440,186 | m2 |
| 27 | Trát má cửa, Dày 1,5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 85,054 | 1 m2 |
| 28 | Sơn trong trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.091,505 | 1m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước Lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 901,729 | 1m2 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 722,826 | m2 |
| 31 | Lót nền, sàn Gạch Granit 50x50cm | Chương V của E-HSMT | 729,49 | 1 m2 |
| 32 | Ôp chân tường, viền tường, viền trụ, cột Gạch 12x50cm | Chương V của E-HSMT | 50,664 | 1 m2 |
| 33 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 153,604 | m2 |
| 34 | LD cửa đi uPVC kính 8,38mm, cửa đi 4 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 35 | Phụ kiện cửa đi uPVC, cửa đi 4 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 36 | LD cửa đi uPVC kính 8,38mm, cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 37 | Phụ kiện cửa đi uPVC, cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 38 | LD cửa đi uPVC kính 6,38mm, cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 44,941 | m2 |
| 39 | Phụ kiện cửa đi uPVC, cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 26 | Bộ |
| 40 | LD cửa sổ uPVC kính 8,38mm, cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 57,72 | m2 |
| 41 | Phụ kiện cửa sổ, cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 37 | Bộ |
| 42 | LD vách kính uPVC kính 8,38mm | Chương V của E-HSMT | 34 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ cửa, Hoa sắt cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 72,58 | m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt, Hoa sắt cửa 14x14x1,2 | Chương V của E-HSMT | 0,308 | 1 tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước Lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 35,78 | 1m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 79,92 | m2 |
| 47 | Hệ thống rèm cửa sổ, cửa đi | Chương V của E-HSMT | 314,04 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 976,643 | 1 m2 |
| 49 | Ldựng dàn giáo thép trong cao >3,6m, Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 198,192 | 1 m2 |
| 50 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 53,23 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô | Chương V của E-HSMT | 53,23 | 1m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô | Chương V của E-HSMT | 53,23 | 1m3 |
| C | *\- Tăng cường CSVC cho trung tâm phát triển năng lực sư phạm : | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V của E-HSMT | 221,273 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát thành (cao 0,1m) | Chương V của E-HSMT | 28,08 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bịt các ống thông dầm sau đó chống thấm bằng sika | Chương V của E-HSMT | 10 | Công |
| 4 | Quét sika chống thấm mái, sê nô sàn vệ sinh 2 lớp (0,85kg/m2) | Chương V của E-HSMT | 249,353 | 1 m2 |
| 5 | Quét nước Sika latex trộn xi măng định mức 0,25 Lót Sika latex /m2 | Chương V của E-HSMT | 249,353 | 1 m2 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 2 cm, Vữa M100 có trộn Sika latex | Chương V của E-HSMT | 221,273 | 1 m2 |
| 7 | Trát thành cao 0,1m, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 28,08 | 1 m2 |
| 8 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (95x135x200) cm, Chiều dày > 10 cm | Chương V của E-HSMT | 6,031 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, bề dày 1,5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 88,521 | 1 m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà ko bả 1 nước Lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 14,416 | 1m2 |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6~8cm | Chương V của E-HSMT | 1,227 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện <=0,1m2, Vữa đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,185 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 16,36 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cột | Chương V của E-HSMT | 4,92 | m2 |
| 15 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép<=10mm | Chương V của E-HSMT | 115,4 | kg |
| 16 | Cốt thép cột- đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 29,6 | kg |
| 17 | Xà gồ thép C120x50x20 dày 2,5 mm | Chương V của E-HSMT | 301,36 | m |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,478 | Tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 132,371 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42mm, chồng 2 sóng | Chương V của E-HSMT | 266,946 | m2 |
| 21 | Sản xuất và lắp đặt ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 509,2 | cái |
| 22 | Lắp cầu chắn rác d114mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 23 | LD cửa đi uPVC kính 6,38mm, cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 0,679 | m2 |
| 24 | Phụ kiện cửa đi uPVC, cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | LD vách kính uPVC kính 8,38mm mờ | Chương V của E-HSMT | 59,2 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo thép trong cao >3,6m, Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 186,728 | 1 m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 345,64 | 1 m2 |
| 28 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 5,953 | m3 |
| 29 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô | Chương V của E-HSMT | 5,953 | 1m3 |
| 30 | V/chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô | Chương V của E-HSMT | 5,953 | 1m3 |
| D | *\- Xây dựng các phòng họp, phòng học từ xa: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 1.352,963 | m2 |
| 2 | Lót nền, sàn Gạch Granite 60x60cm, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 1.291,851 | 1 m2 |
| 3 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột Gạch Granite12x60cm cắt từ gạch 60x60cm | Chương V của E-HSMT | 94,154 | 1 m2 |
| 4 | Lót đá qua cửa đá Granite tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 12,216 | 1 m2 |
| 5 | Quét sika chống thấm mái, sê nô sàn vệ sinh 2 lớp (0,85kg/m2) | Chương V của E-HSMT | 41,152 | 1 m2 |
| 6 | Quét nước Sika latex trộn xi măng định mức 0,25 Lót Sika latex /m2 | Chương V của E-HSMT | 41,152 | 1 m2 |
| 7 | Lót nền, sàn Gạch ceramic 30x30cm, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 41,152 | 1 m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 136,458 | m2 |
| 9 | Ốp tường, trụ, cột gạch ceramic 30x60cm | Chương V của E-HSMT | 136,458 | 1 m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 33,259 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, Chiều cao <= 16 m | Chương V của E-HSMT | 0,1 | Tấn |
| 12 | Làm trần bằng thạch cao chống ẩm dày 9mm, khung sườn nổi, tấm thạch cao 60x60 | Chương V của E-HSMT | 33,259 | 1m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch, Chiều dày tường <=11cm | Chương V của E-HSMT | 0,95 | m3 |
| 14 | Vách ngăn vệ sinh + cửa bóng Composite dày 1,2mm | Chương V của E-HSMT | 17,532 | m2 |
| 15 | Vách ngăn sứ sản xuất sẵn | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ Bệ xí | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ Chậu tiểu | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ Chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 19 | Lắp đặt lavabo treo tường kèm bộ xả | Chương V của E-HSMT | 13 | 1 Bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi ngắt nước tự động | Chương V của E-HSMT | 13 | 1 Bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 22 | Lắp hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam (van xả cảm ứng) | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 13 | 1 Bộ |
| 25 | Lắp vòi rửa vệ sinh hand xịt | Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm. dày 2,3 | Chương V của E-HSMT | 45 | 1 m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn, đường kính cút 20mm | Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 29 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, đường kính ống d90x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 25 | 1 m |
| 30 | LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, đường kính cút d90mm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 31 | Chi phí nhân công Tháo dỡ Thiết bị điện | Chương V của E-HSMT | 5 | Công |
| 32 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn bán cầu D300-36W | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Bộ |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Bộ |
| 34 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) + kèm đế âm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây CVV 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 45 | 1m |
| 36 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống D20mm | Chương V của E-HSMT | 45 | 1 m |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (60% tổng diện tích) | Chương V của E-HSMT | 2.006,881 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 607,419 | m2 |
| 39 | Sơn tường trong nhà ko bả 1 nước Lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 4.863,35 | 1m2 |
| 40 | Ldựng dàn giáo thép trong cao >3,6m, Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 1.333,003 | 1 m2 |
| 41 | SX&LD rèm cửa thay mới | Chương V của E-HSMT | 790,272 | m2 |
| 42 | Thảm đỏ trải sàn thay mới phòng truyền thống, tiếp khách (S=66,3m2) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ kết cấu cửa | Chương V của E-HSMT | 448,874 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 279,92 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Gỗ (70% toàn bộ) | Chương V của E-HSMT | 635,454 | m2 |
| 46 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước Lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 907,791 | 1m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Kim loại | Chương V của E-HSMT | 375,158 | m2 |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 282,68 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước Lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 282,68 | 1m2 |
| 50 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 44,601 | m3 |
| 51 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô | Chương V của E-HSMT | 44,601 | 1m3 |
| 52 | V/chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V của E-HSMT | 44,601 | 1m3 |
| 53 | Nhân công vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 3 | Công |
| E | *\- Nâng cấp, sửa chữa trang Thiết bị: | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn, Chiều cao <= 16 m | Chương V của E-HSMT | 544,388 | 1 m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Kim loại | Chương V của E-HSMT | 252,138 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước Lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 252,138 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái tôn dày 0,42mm, Chồng 2 sóng | Chương V của E-HSMT | 605,606 | m2 |
| 5 | Ke chống bão thép | Chương V của E-HSMT | 804 | cái |
| 6 | Phá lớp vữa trát thành | Chương V của E-HSMT | 459,108 | m2 |
| 7 | Quét sika chống thấm mái, sê nô sàn vệ sinh 2 lớp (0,85kg/m2) | Chương V của E-HSMT | 459,108 | 1 m2 |
| 8 | Quét nước Sika latex trộn xi măng định mức 0,25 Lót Sika latex /m2 | Chương V của E-HSMT | 459,108 | 1 m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M100 có trộn Sika latex | Chương V của E-HSMT | 459,108 | 1 m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 3,87 | m2 |
| 11 | Quét sika chống thấm mái, sê nô sàn vệ sinh 2 lớp (0,85kg/m2) | Chương V của E-HSMT | 3,87 | 1 m2 |
| 12 | Quét nước Sika latex trộn xi măng định mức 0,25 Lót Sika latex /m2 | Chương V của E-HSMT | 3,87 | 1 m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M100 có trộn Sika latex | Chương V của E-HSMT | 3,87 | 1 m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 50 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, bề dày 1,5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 50 | 1 m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 1.388,714 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 2.482,723 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 299,616 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V của E-HSMT | 88,2 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 1.517,953 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, bề dày 1,5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 16,803 | 1 m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà ko bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.252,056 | 1m2 |
| 23 | Sơn tường trong nhà ko bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 6.273,669 | 1m2 |
| 24 | Vệ sinh thành sê nô ốp gạch ceramic và tay vịn lan can mài granito đánh bóng lại | Chương V của E-HSMT | 10 | Công |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch, Chiều dày tường <=11cm | Chương V của E-HSMT | 4,433 | m3 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch ximăng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 226,11 | m2 |
| 27 | Quét sika chống thấm mái, sê nô sàn vệ sinh 2 lớp (0,85kg/m2) | Chương V của E-HSMT | 73,26 | 1 m2 |
| 28 | Lót nền, sàn Gạch ceramic 30x30cm, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 75,66 | 1 m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường. trụ. cột. gạch 300x600 vữa XM cát mịn mác 75 (ốp cao 2,1m) | Chương V của E-HSMT | 315 | 1 m2 |
| 30 | Vách ngăn + cửa vệ sinh Composite. vật liệu Compac bao gồm phụ kiên: Inox sus 304 | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 77,22 | m2 |
| 32 | Làm trần bằng thạch cao chống ẩm dày 9mm, khung sườn nổi, tấm thạch cao 60x60 | Chương V của E-HSMT | 77,22 | 1m2 |
| 33 | Tháo dỡ kết cấu cửa | Chương V của E-HSMT | 89,52 | m2 |
| 34 | LD cửa đi uPVC kính 6,38mm, cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 35 | Phụ kiện cửa đi uPVC, cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 36 | Vách ngăn + cửa vệ sinh Composite. Inox sus 304 Compac Chân inox | Chương V của E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 37 | LD vách kính uPVC kính 8,38mm mờ | Chương V của E-HSMT | 15 | m2 |
| 38 | LD cửa sổ uPVC kính 8,38mm, cửa sổ 1 cánh mở hất | Chương V của E-HSMT | 34,2 | m2 |
| 39 | Phụ kiện cửa sổ, cửa sổ 1 cánh mở hất | Chương V của E-HSMT | 40 | Bộ |
| 40 | Tháo dỡ kết cấu cửa | Chương V của E-HSMT | 471,36 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Gỗ | Chương V của E-HSMT | 932,646 | m2 |
| 42 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 932,646 | 1m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 446,31 | m2 |
| 44 | Hệ thống rèm màm cửa đi. cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 919,17 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 1.987,828 | 1 m2 |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1, Loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Bộ |
| 47 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) + kèm đế âm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 36 | 1m |
| 49 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống D20mm | Chương V của E-HSMT | 36 | 1 m |
| 50 | Lắp đặt lavabo treo tường kèm bộ xả | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 Bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi ngắt nước tự động | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 Bộ |
| 52 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 53 | Lắp hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nam ( có van xả cảm ứng ) | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 Bộ |
| 56 | Lắp phễu thu D150mm | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, đường kính ống D20x2,3mm | Chương V của E-HSMT | 36 | 1 m |
| 58 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, đường kính ống D110x3,5mm | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 m |
| 59 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, đường kính ống D90x3,0mm | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn, đường kính cút D20mm | Chương V của E-HSMT | 90 | Cái |
| 61 | LĐ co nhựa mbát nối=PP dán keo, đường kính co 110mm | Chương V của E-HSMT | 48 | Cái |
| 62 | LĐ co nhựa mbát nối=PP dán keo Đường kính co 90mm | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 63 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 24,517 | m3 |
| 64 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô | Chương V của E-HSMT | 24,517 | 1m3 |
| 65 | V/chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô | Chương V của E-HSMT | 24,517 | 1m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi