Gói thầu: Nâng cấp, sửa chữa và đầu tư cơ sở vật chất của Trường Đại học Sư Phạm, Đại học Huế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200886511-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
Tên gói thầu Nâng cấp, sửa chữa và đầu tư cơ sở vật chất của Trường Đại học Sư Phạm, Đại học Huế
Số hiệu KHLCNT 20200886452
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay WB và vốn đối ứng của Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-29 04:57:00 đến ngày 2020-09-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,662,762,942 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *\- Nâng cấp thư viện :
1 Phá dỡ nền gạch cecramic cũ Chương V của E-HSMT 98,608 m2
2 Lót nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM M75 Gạch Lót khu WC gạch chống trượt Chương V của E-HSMT 98,608 1 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V của E-HSMT 290,16 m2
4 Phá lớp vữa trát tường trên lớp ốp tường vệ sinh Chương V của E-HSMT 48,36 m2
5 Ốp tường, trụ, cột Gạch 30x60cm Chương V của E-HSMT 338,52 1 m2
6 Tháo dỡ trần Chương V của E-HSMT 101,14 m2
7 Tháo dỡ kết cấu sắt thép = thủ công, Chiều cao <= 28 m Chương V của E-HSMT 0,309 Tấn
8 Làm trần bóng thạch cao chống ẩm dày 9mm khung sườn nổi, tấm thạch cao 60x60 Chương V của E-HSMT 101,104 1m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan Chương V của E-HSMT 0,48 m3
10 Bốc xếp phế thải các loại Chương V của E-HSMT 20,517 m3
11 V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô Chương V của E-HSMT 20,517 1m3
12 V/chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô Chương V của E-HSMT 20,517 1m3
13 Lắp đặt vách ngăn compact dày 12mm kèm phụ kiện inox Chương V của E-HSMT 4,8 m2
14 Tháo dỡ Bệ xí Chương V của E-HSMT 24 bộ
15 Tháo dỡ Chậu tiểu Chương V của E-HSMT 12 bộ
16 Tháo dỡ Chậu rửa Chương V của E-HSMT 20 bộ
17 Chi phí nhân công Tháo dỡ Thiết bị điện Chương V của E-HSMT 5 Công
18 Lắp đặt lavabo treo tường kèm bộ xả Chương V của E-HSMT 16 1 Bộ
19 Lắp đặt vòi ngắt nước tự động Chương V của E-HSMT 16 1 Bộ
20 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 16 Cái
21 Lắp hộp đựng giấy vệ sinh Chương V của E-HSMT 24 Cái
22 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 12 1 Bộ
23 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V của E-HSMT 24 1 Bộ
24 Lắp vòi rửa vệ sinh hand xịt Chương V của E-HSMT 24 Cái
25 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, đường kính ống d20x2.3mm Chương V của E-HSMT 30 1 m
26 LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d20mm, đường kính cút 20mm Chương V của E-HSMT 12 Cái
27 LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, đường kính ống d90x3.0mm Chương V của E-HSMT 20 1 m
28 LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, đường kính cút d90mm Chương V của E-HSMT 8 Cái
29 Lắp đặt đèn ốp trần D LN 08L 23x23/18W Chương V của E-HSMT 24 1 Bộ
30 Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) + kèm đế âm Chương V của E-HSMT 8 Cái
31 Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền)+ kèm đế âm Chương V của E-HSMT 8 Cái
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây CVV 2x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 30 1m
33 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống SP d20mm Chương V của E-HSMT 30 1 m
34 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường ngoài nhà 80% diện tích Chương V của E-HSMT 1.530,432 m2
35 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trong nhà Chương V của E-HSMT 1.801,531 m2
36 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Chương V của E-HSMT 1.129,17 m2
37 Sơn tường ngoài nhà không bả Chương V của E-HSMT 1.913,04 1m2
38 Sơn trong trong nhà ko bả 1 nước Lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 4.831,955 1m2
39 Tháo dỡ kết cấu mái tôn, Chiều cao <= 16 m Chương V của E-HSMT 430,305 1 m2
40 Tháo dỡ kết cấu sắt thép = thủ công, Chiều cao <= 28 m Chương V của E-HSMT 2,81 Tấn
41 Mua xà gồ thép, Xà gồ thép C100x50x15x2.5mm Chương V của E-HSMT 574,28 m
42 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 2,48 Tấn
43 Lợp mái tôn múi Chiều dài bất kỳ, tôn sóng vuông dày 0,42mm chồng 2 sóng Chương V của E-HSMT 430,305 m2
44 Lắp đặt ke chống bão thép Chương V của E-HSMT 1.148 cái
45 Sơn sắt thép bóng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 264,169 1m2
46 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V của E-HSMT 237,902 m2
47 Phá lớp vữa trát thành (cao 0,1m) Chương V của E-HSMT 45,978 m2
48 Quét sika chống thấm mái, sê nô sàn vệ sinh 2 lớp (0,85kg/m2) Chương V của E-HSMT 283,88 1 m2
49 Quét nước Sika latex trộn xi măng định mức 0,25 lót Sika latex /m2 Chương V của E-HSMT 283,88 1 m2
50 Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M100 có trộn Sika latex Chương V của E-HSMT 237,902 1 m2
51 Trát thành cao 0,1m, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 45,978 1 m2
52 Lắp cầu chắn rác d114mm Chương V của E-HSMT 16 Cái
53 LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, đường kính ống d90x3,0mm Chương V của E-HSMT 136,8 1 m
54 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 1.784,784 1 m2
55 Thay mới cửa khung nhôm kính chớp dày 5mm, khung nhôm 20x40 dày 1,5mm Chương V của E-HSMT 2,16 m2
56 Tháo dỡ cửa Chương V của E-HSMT 462,791 m2
57 Cạo bỏ lớp sơn gỗ Chương V của E-HSMT 539,032 m2
58 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 673,151 1m2
59 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Chương V của E-HSMT 282,788 m2
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 282,788 1m2
61 LD vách kính uPVC kính an toàn 8,38mm mờ Chương V của E-HSMT 29,356 m2
62 LD cửa sổ uPVC kính 8,38mm cửa sổ 1 cánh mở hất Chương V của E-HSMT 20,554 m2
63 Phụ kiện cửa sổ, cửa sổ 1 cánh mở hất Chương V của E-HSMT 59 Bộ
64 Cửa nhựa xếp khu vệ sinh Chương V của E-HSMT 13,6 m2
65 Nhân công dọn vệ sinh Chương V của E-HSMT 3 Công
B *\- Xây dựng trung tâm sản xuất học liệu(Phục vụ E-learning)
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V của E-HSMT 32,28 m2
2 Phá lớp vữa trát thành (cao 0,1m) Chương V của E-HSMT 8,7 1 m2
3 Quét sika chống thấm mái, sê nô sàn vệ sinh 2 lớp (0,85kg/m2) Chương V của E-HSMT 40,98 1 m2
4 Quét nước Sika latex trộn xi măng định mức 0,25 Lót Sika latex /m2 Chương V của E-HSMT 40,98 1 m2
5 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2 cm, vữa M100 có trộn Sika latex Chương V của E-HSMT 32,28 1 m2
6 Trát thành cao 0,1m, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 8,7 1 m2
7 LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, đường kính ống d90x3,0mm Chương V của E-HSMT 1 1 m
8 LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, đường kính cút d90mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
9 LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, đường kính cút d90mm 135 độ Chương V của E-HSMT 3 Cái
10 Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ, đục bỏ lớp vữa tại những vị trí bong rộp, rêu mốc Chương V của E-HSMT 30 m2
11 Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 30 1 m2
12 Vệ sinh tay vịn lan can mài granito đánh bóng lại Chương V của E-HSMT 10 Công
13 Phá dỡ tường xây gạch, Chiều dày tường <=22cm Chương V của E-HSMT 26,364 m3
14 Phá dỡ tường xây gạch Chiều dày tường <=11, Tầng 4 Chương V của E-HSMT 4,244 m3
15 Xây gạch ống 95x135x200 câu gạch đặc 60x95x200, Cao <= 16 m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 5,552 1 m3
16 Trát tường trong dày 1,5cm Chương V của E-HSMT 72,04 1 m2
17 Trát vữa xi móng cát vàng Dầm, trần Chương V của E-HSMT 8,706 1 m2
18 Bê tông lanh tô, M200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,512 m3
19 Ván khuôn lanh tô Chương V của E-HSMT 7,68 1 m2
20 Trát lanh tô, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 6,72 1 m2
21 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép<=10mm Chương V của E-HSMT 44,5 kg
22 Cạo bỏ lớp sơn, Tường ngoài nhà Chương V của E-HSMT 668,823 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi, Tường trong nhà Chương V của E-HSMT 666,535 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ, Cột ngoài nhà Chương V của E-HSMT 52,56 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ, Cột trong nhà Chương V của E-HSMT 18,59 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Chương V của E-HSMT 440,186 m2
27 Trát má cửa, Dày 1,5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 85,054 1 m2
28 Sơn trong trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 2.091,505 1m2
29 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước Lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 901,729 1m2
30 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V của E-HSMT 722,826 m2
31 Lót nền, sàn Gạch Granit 50x50cm Chương V của E-HSMT 729,49 1 m2
32 Ôp chân tường, viền tường, viền trụ, cột Gạch 12x50cm Chương V của E-HSMT 50,664 1 m2
33 Tháo dỡ cửa Chương V của E-HSMT 153,604 m2
34 LD cửa đi uPVC kính 8,38mm, cửa đi 4 cánh mở quay Chương V của E-HSMT 5,28 m2
35 Phụ kiện cửa đi uPVC, cửa đi 4 cánh mở quay Chương V của E-HSMT 2 Bộ
36 LD cửa đi uPVC kính 8,38mm, cửa đi 2 cánh mở quay Chương V của E-HSMT 2,64 m2
37 Phụ kiện cửa đi uPVC, cửa đi 2 cánh mở quay Chương V của E-HSMT 1 Bộ
38 LD cửa đi uPVC kính 6,38mm, cửa đi 1 cánh mở quay Chương V của E-HSMT 44,941 m2
39 Phụ kiện cửa đi uPVC, cửa đi 1 cánh mở quay Chương V của E-HSMT 26 Bộ
40 LD cửa sổ uPVC kính 8,38mm, cửa sổ 2 cánh mở quay Chương V của E-HSMT 57,72 m2
41 Phụ kiện cửa sổ, cửa sổ 2 cánh mở quay Chương V của E-HSMT 37 Bộ
42 LD vách kính uPVC kính 8,38mm Chương V của E-HSMT 34 m2
43 Tháo dỡ cửa, Hoa sắt cửa sổ Chương V của E-HSMT 72,58 m2
44 Gia công cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt, Hoa sắt cửa 14x14x1,2 Chương V của E-HSMT 0,308 1 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước Lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 35,78 1m2
46 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT 79,92 m2
47 Hệ thống rèm cửa sổ, cửa đi Chương V của E-HSMT 314,04 m2
48 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 976,643 1 m2
49 Ldựng dàn giáo thép trong cao >3,6m, Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V của E-HSMT 198,192 1 m2
50 Bốc xếp phế thải các loại Chương V của E-HSMT 53,23 m3
51 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô Chương V của E-HSMT 53,23 1m3
52 Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô Chương V của E-HSMT 53,23 1m3
C *\- Tăng cường CSVC cho trung tâm phát triển năng lực sư phạm :
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Chương V của E-HSMT 221,273 m2
2 Phá lớp vữa trát thành (cao 0,1m) Chương V của E-HSMT 28,08 m2
3 Vệ sinh bịt các ống thông dầm sau đó chống thấm bằng sika Chương V của E-HSMT 10 Công
4 Quét sika chống thấm mái, sê nô sàn vệ sinh 2 lớp (0,85kg/m2) Chương V của E-HSMT 249,353 1 m2
5 Quét nước Sika latex trộn xi măng định mức 0,25 Lót Sika latex /m2 Chương V của E-HSMT 249,353 1 m2
6 Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 2 cm, Vữa M100 có trộn Sika latex Chương V của E-HSMT 221,273 1 m2
7 Trát thành cao 0,1m, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 28,08 1 m2
8 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (95x135x200) cm, Chiều dày > 10 cm Chương V của E-HSMT 6,031 m3
9 Trát tường ngoài, bề dày 1,5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 88,521 1 m2
10 Sơn tường ngoài nhà ko bả 1 nước Lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 14,416 1m2
11 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6~8cm Chương V của E-HSMT 1,227 1 m3
12 Bê tông cột, tiết diện <=0,1m2, Vữa đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,185 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 16,36 m2
14 Ván khuôn gỗ cột Chương V của E-HSMT 4,92 m2
15 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép<=10mm Chương V của E-HSMT 115,4 kg
16 Cốt thép cột- đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 29,6 kg
17 Xà gồ thép C120x50x20 dày 2,5 mm Chương V của E-HSMT 301,36 m
18 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,478 Tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 132,371 1m2
20 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42mm, chồng 2 sóng Chương V của E-HSMT 266,946 m2
21 Sản xuất và lắp đặt ke chống bão Chương V của E-HSMT 509,2 cái
22 Lắp cầu chắn rác d114mm Chương V của E-HSMT 8 Cái
23 LD cửa đi uPVC kính 6,38mm, cửa đi 1 cánh mở quay Chương V của E-HSMT 0,679 m2
24 Phụ kiện cửa đi uPVC, cửa đi 1 cánh mở quay Chương V của E-HSMT 1 Bộ
25 LD vách kính uPVC kính 8,38mm mờ Chương V của E-HSMT 59,2 m2
26 Lắp dựng dàn giáo thép trong cao >3,6m, Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V của E-HSMT 186,728 1 m2
27 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 345,64 1 m2
28 Bốc xếp phế thải các loại Chương V của E-HSMT 5,953 m3
29 V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô Chương V của E-HSMT 5,953 1m3
30 V/chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô Chương V của E-HSMT 5,953 1m3
D *\- Xây dựng các phòng họp, phòng học từ xa:
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V của E-HSMT 1.352,963 m2
2 Lót nền, sàn Gạch Granite 60x60cm, XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 1.291,851 1 m2
3 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột Gạch Granite12x60cm cắt từ gạch 60x60cm Chương V của E-HSMT 94,154 1 m2
4 Lót đá qua cửa đá Granite tự nhiên Chương V của E-HSMT 12,216 1 m2
5 Quét sika chống thấm mái, sê nô sàn vệ sinh 2 lớp (0,85kg/m2) Chương V của E-HSMT 41,152 1 m2
6 Quét nước Sika latex trộn xi măng định mức 0,25 Lót Sika latex /m2 Chương V của E-HSMT 41,152 1 m2
7 Lót nền, sàn Gạch ceramic 30x30cm, XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 41,152 1 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V của E-HSMT 136,458 m2
9 Ốp tường, trụ, cột gạch ceramic 30x60cm Chương V của E-HSMT 136,458 1 m2
10 Tháo dỡ trần Chương V của E-HSMT 33,259 m2
11 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, Chiều cao <= 16 m Chương V của E-HSMT 0,1 Tấn
12 Làm trần bằng thạch cao chống ẩm dày 9mm, khung sườn nổi, tấm thạch cao 60x60 Chương V của E-HSMT 33,259 1m2
13 Phá dỡ tường xây gạch, Chiều dày tường <=11cm Chương V của E-HSMT 0,95 m3
14 Vách ngăn vệ sinh + cửa bóng Composite dày 1,2mm Chương V của E-HSMT 17,532 m2
15 Vách ngăn sứ sản xuất sẵn Chương V của E-HSMT 6 bộ
16 Tháo dỡ Bệ xí Chương V của E-HSMT 13 bộ
17 Tháo dỡ Chậu tiểu Chương V của E-HSMT 6 bộ
18 Tháo dỡ Chậu rửa Chương V của E-HSMT 13 bộ
19 Lắp đặt lavabo treo tường kèm bộ xả Chương V của E-HSMT 13 1 Bộ
20 Lắp đặt vòi ngắt nước tự động Chương V của E-HSMT 13 1 Bộ
21 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 13 Cái
22 Lắp hộp đựng giấy vệ sinh Chương V của E-HSMT 13 Cái
23 Lắp đặt chậu tiểu nam (van xả cảm ứng) Chương V của E-HSMT 6 1 Bộ
24 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V của E-HSMT 13 1 Bộ
25 Lắp vòi rửa vệ sinh hand xịt Chương V của E-HSMT 13 Cái
26 Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm Chương V của E-HSMT 10 Cái
27 Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm. dày 2,3 Chương V của E-HSMT 45 1 m
28 Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn, đường kính cút 20mm Chương V của E-HSMT 15 Cái
29 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, đường kính ống d90x3.0mm Chương V của E-HSMT 25 1 m
30 LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, đường kính cút d90mm Chương V của E-HSMT 10 Cái
31 Chi phí nhân công Tháo dỡ Thiết bị điện Chương V của E-HSMT 5 Công
32 Lắp đặt đèn ốp trần tròn bán cầu D300-36W Chương V của E-HSMT 6 1 Bộ
33 Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 6 1 Bộ
34 Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) + kèm đế âm Chương V của E-HSMT 12 Cái
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây CVV 2x1.5mm2 Chương V của E-HSMT 45 1m
36 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống D20mm Chương V của E-HSMT 45 1 m
37 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (60% tổng diện tích) Chương V của E-HSMT 2.006,881 m2
38 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Xà, dầm, trần Chương V của E-HSMT 607,419 m2
39 Sơn tường trong nhà ko bả 1 nước Lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 4.863,35 1m2
40 Ldựng dàn giáo thép trong cao >3,6m, Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V của E-HSMT 1.333,003 1 m2
41 SX&LD rèm cửa thay mới Chương V của E-HSMT 790,272 m2
42 Thảm đỏ trải sàn thay mới phòng truyền thống, tiếp khách (S=66,3m2) Chương V của E-HSMT 1 bộ
43 Tháo dỡ kết cấu cửa Chương V của E-HSMT 448,874 m2
44 Tháo dỡ hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT 279,92 m2
45 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Gỗ (70% toàn bộ) Chương V của E-HSMT 635,454 m2
46 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước Lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 907,791 1m2
47 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Kim loại Chương V của E-HSMT 375,158 m2
48 Lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75 Chương V của E-HSMT 282,68 m2
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước Lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 282,68 1m2
50 Bốc xếp phế thải các loại Chương V của E-HSMT 44,601 m3
51 V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô Chương V của E-HSMT 44,601 1m3
52 V/chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Chương V của E-HSMT 44,601 1m3
53 Nhân công vệ sinh Chương V của E-HSMT 3 Công
E *\- Nâng cấp, sửa chữa trang Thiết bị:
1 Tháo dỡ kết cấu mái tôn, Chiều cao <= 16 m Chương V của E-HSMT 544,388 1 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Kim loại Chương V của E-HSMT 252,138 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước Lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 252,138 1m2
4 Lợp mái tôn dày 0,42mm, Chồng 2 sóng Chương V của E-HSMT 605,606 m2
5 Ke chống bão thép Chương V của E-HSMT 804 cái
6 Phá lớp vữa trát thành Chương V của E-HSMT 459,108 m2
7 Quét sika chống thấm mái, sê nô sàn vệ sinh 2 lớp (0,85kg/m2) Chương V của E-HSMT 459,108 1 m2
8 Quét nước Sika latex trộn xi măng định mức 0,25 Lót Sika latex /m2 Chương V của E-HSMT 459,108 1 m2
9 Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M100 có trộn Sika latex Chương V của E-HSMT 459,108 1 m2
10 Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ Chương V của E-HSMT 3,87 m2
11 Quét sika chống thấm mái, sê nô sàn vệ sinh 2 lớp (0,85kg/m2) Chương V của E-HSMT 3,87 1 m2
12 Quét nước Sika latex trộn xi măng định mức 0,25 Lót Sika latex /m2 Chương V của E-HSMT 3,87 1 m2
13 Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M100 có trộn Sika latex Chương V của E-HSMT 3,87 1 m2
14 Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ Chương V của E-HSMT 50 m2
15 Trát tường ngoài, bề dày 1,5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 50 1 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Tường cột, trụ ngoài nhà Chương V của E-HSMT 1.388,714 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V của E-HSMT 2.482,723 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Chương V của E-HSMT 299,616 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Chương V của E-HSMT 88,2 m2
20 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Xà, dầm, trần Chương V của E-HSMT 1.517,953 m2
21 Trát tường trong, bề dày 1,5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 16,803 1 m2
22 Sơn tường ngoài nhà ko bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 2.252,056 1m2
23 Sơn tường trong nhà ko bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 6.273,669 1m2
24 Vệ sinh thành sê nô ốp gạch ceramic và tay vịn lan can mài granito đánh bóng lại Chương V của E-HSMT 10 Công
25 Phá dỡ tường xây gạch, Chiều dày tường <=11cm Chương V của E-HSMT 4,433 m3
26 Phá dỡ nền gạch ximăng, gạch gốm các loại Chương V của E-HSMT 226,11 m2
27 Quét sika chống thấm mái, sê nô sàn vệ sinh 2 lớp (0,85kg/m2) Chương V của E-HSMT 73,26 1 m2
28 Lót nền, sàn Gạch ceramic 30x30cm, XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 75,66 1 m2
29 Công tác ốp gạch vào tường. trụ. cột. gạch 300x600 vữa XM cát mịn mác 75 (ốp cao 2,1m) Chương V của E-HSMT 315 1 m2
30 Vách ngăn + cửa vệ sinh Composite. vật liệu Compac bao gồm phụ kiên: Inox sus 304 Chương V của E-HSMT 3,6 m2
31 Tháo dỡ trần Chương V của E-HSMT 77,22 m2
32 Làm trần bằng thạch cao chống ẩm dày 9mm, khung sườn nổi, tấm thạch cao 60x60 Chương V của E-HSMT 77,22 1m2
33 Tháo dỡ kết cấu cửa Chương V của E-HSMT 89,52 m2
34 LD cửa đi uPVC kính 6,38mm, cửa đi 1 cánh mở quay Chương V của E-HSMT 12,96 m2
35 Phụ kiện cửa đi uPVC, cửa đi 1 cánh mở quay Chương V của E-HSMT 6 Bộ
36 Vách ngăn + cửa vệ sinh Composite. Inox sus 304 Compac Chân inox Chương V của E-HSMT 25,92 m2
37 LD vách kính uPVC kính 8,38mm mờ Chương V của E-HSMT 15 m2
38 LD cửa sổ uPVC kính 8,38mm, cửa sổ 1 cánh mở hất Chương V của E-HSMT 34,2 m2
39 Phụ kiện cửa sổ, cửa sổ 1 cánh mở hất Chương V của E-HSMT 40 Bộ
40 Tháo dỡ kết cấu cửa Chương V của E-HSMT 471,36 m2
41 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Gỗ Chương V của E-HSMT 932,646 m2
42 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 932,646 1m2
43 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V của E-HSMT 446,31 m2
44 Hệ thống rèm màm cửa đi. cửa sổ Chương V của E-HSMT 919,17 m2
45 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 1.987,828 1 m2
46 Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1, Loại hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 6 1 Bộ
47 Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) + kèm đế âm Chương V của E-HSMT 6 Cái
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 2x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 36 1m
49 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống D20mm Chương V của E-HSMT 36 1 m
50 Lắp đặt lavabo treo tường kèm bộ xả Chương V của E-HSMT 12 1 Bộ
51 Lắp đặt vòi ngắt nước tự động Chương V của E-HSMT 12 1 Bộ
52 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 12 Cái
53 Lắp hộp đựng giấy vệ sinh Chương V của E-HSMT 12 Cái
54 Lắp đặt chậu tiểu nam ( có van xả cảm ứng ) Chương V của E-HSMT 6 1 Bộ
55 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V của E-HSMT 24 1 Bộ
56 Lắp phễu thu D150mm Chương V của E-HSMT 24 Cái
57 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, đường kính ống D20x2,3mm Chương V của E-HSMT 36 1 m
58 LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, đường kính ống D110x3,5mm Chương V của E-HSMT 18 1 m
59 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, đường kính ống D90x3,0mm Chương V của E-HSMT 24 1 m
60 Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn, đường kính cút D20mm Chương V của E-HSMT 90 Cái
61 LĐ co nhựa mbát nối=PP dán keo, đường kính co 110mm Chương V của E-HSMT 48 Cái
62 LĐ co nhựa mbát nối=PP dán keo Đường kính co 90mm Chương V của E-HSMT 24 Cái
63 Bốc xếp phế thải các loại Chương V của E-HSMT 24,517 m3
64 V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô Chương V của E-HSMT 24,517 1m3
65 V/chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô Chương V của E-HSMT 24,517 1m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->