Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200886971-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Đà Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200853119 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện Đà Bắc từ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-29 00:07:00 đến ngày 2020-09-08 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,661,215,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BAI DÂNG ĐẦU NGUỒN TẰM 1 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 28,4905 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 31,98 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,392 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,05 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,35 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,8365 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4356 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4292 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,1852 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,9 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0505 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | cái |
| 14 | Ni lông lót móng kênh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,09 | kg |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3 | m3 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,11 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,15 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,045 | 100m |
| 19 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 48,3922 | m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 2,4887 | m3 | |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,2195 | 100m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6348 | 100m3 |
| B | TƯỜNG DÂNG ĐẦU NGUỒN TẰM 2 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 38,6275 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 35,52 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6013 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6127 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,016 | 100m |
| 6 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 33,7378 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,0739 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,5062 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8869 | 100m3 |
| C | TUYẾN KÊNH DẪN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 119,984 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 116,3455 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 38,5735 | m3 |
| 4 | Ni lông lót móng kênh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 23,1441 | kg |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,8772 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15,3769 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 30,465 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=75mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,14 | 100m |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 348,6797 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,1378 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,296 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0666 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0691 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18 | cái |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15,4206 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,3669 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,661 | m3 |
| 18 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,012 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1703 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0854 | 100m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,647 | m2 |
| 22 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,647 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0061 | 100m3 |
| D | TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG DẪN NƯỚC | |||
| 1 | Bầu lọc ống thép D150mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 2 | Lưới inox | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,6485 | m2 |
| 3 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | bích |
| 4 | Lắp đặt Bu nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 140mm, chiều dày 6,7mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 140mm chiều dày 6,7mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,33 | 100m |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE đường kính ống 140mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,312 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt van nhựa HDPE, đường kính van d=32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 24 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa HDPE, đường kính nút bịt 140mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 11 | Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 116,6488 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,0904 | 100m3 |
| 13 | Ca xe vận chuyển đường ống và phụ kiện đấu nối | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi