Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200882695-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200882645 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 09:15:00 đến ngày 2020-09-07 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,591,616,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 3,7093 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1.084,947 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 10,8495 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 14,5588 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 14,5588 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đá thải về đắp (kể cả vận chuyển đến chân công trình) | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 901,1885 | m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 8,1926 | 100m3 |
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 137,9643 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1,3796 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 137,96 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 137,96 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 3,4444 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 22,2702 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,2571 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 25,7128 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 25,7128 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 181,6337 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IV | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1,8163 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 181,63 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 181,63 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 75,4721 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 54,1643 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch (hạ nền nhà bằng cos tự nhiên) | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 105,1614 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IV | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 2,348 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 234,8 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 234,8 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 168,7626 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 454,5869 | m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 6,2335 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 623,35 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 623,35 | m3 |
| 25 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 285,594 | m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 11,3399 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 11,3399 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 11,3399 | m3 |
| 29 | Hút bể phốt | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1 | tb |
| 30 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 27 | cây |
| 31 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 10 | cây |
| 32 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1 | cây |
| 33 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1 | cây |
| 34 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1 | cây |
| 35 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 27 | gốc |
| 36 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 10 | gốc |
| 37 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1 | gốc |
| 38 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1 | gốc |
| 39 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1 | gốc |
| C | NHÀ CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 8,8077 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 178,816 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 99,305 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên sê nô mái | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 33,63 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 845,275 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 190,0258 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 7,7031 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, thủ công (phá bỏ lanh tô cửa thông của với ô thoáng) | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,6336 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 282,2336 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 5,4068 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,1374 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 13,74 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 13,74 | m3 |
| 14 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 33,63 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 33,63 | m2 |
| 16 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 33,63 | m2 |
| 17 | Chống thấm cổ ống thoát nước mưa bằng Sikagrout | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 6 | cổ ống |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1,9312 | 100m2 |
| 19 | Lợp tấm úp nóc, tôn dày 0,4 ly, K600 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 33,6 | m |
| 20 | Ke chống bão | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 2,5 | hộp |
| 21 | Đinh bắn tôn loại dài 5cm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 125 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,36 | 100m |
| 23 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt colie D100 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 12 | cái |
| 26 | Cầu chắn rác | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 6 | cái |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 205,149 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 600,2412 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 45,76 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 173,8488 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 16,177 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,6435 | m3 |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 86,3 | m |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Assyan 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 326,306 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Assyan 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1.013,3916 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 282,2336 | m2 |
| 37 | Gia công lắp dựng tay vịn cầu thang bằng inox (lắp đạt hoàn thiện) | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 9,817 | m |
| 38 | Sản xuất cửa đi nhôm xingfa 2 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí, công lắp đặt) | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 13,968 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa sổ nhôm xingfa 2 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí, công lắp đặt) | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 43,296 | m2 |
| 40 | Sản xuất vách kính nhựa lõi thép, kính dày 6,,38 ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí, công lắp đặt) | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 8,988 | m |
| 41 | Sản xuất lan can, lam trang trí bằng sắt hộp mạ kẽm, sơn hoàn thiện 3 nước bằng sơn 2 thành phần | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 46,4272 | m2 |
| 42 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ, sắt hộp 20x40*mm dày 1 ly mạ kẹm (sơn hoàn thiện 3 nước màu trắng bằng sơn 2 thành phần và phụ kiện lắp dựng) | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 43,296 | m2 |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 55,2625 | m2 |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 43,296 | m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 645 | m |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (Tạm tính 30m) | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 30 | m |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 5 | m |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 200 | m |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 180 | m |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 260 | m |
| 51 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 24 | cái |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 32 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 8 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 17 | cái |
| 55 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 25 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 7 | m |
| 57 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 8 | m |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x50mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 8 | hộp |
| 59 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 2 | 1 tủ |
| 60 | Đế âm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 42 | cái |
| 61 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,2934 | m3 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,1222 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1,8333 | m3 |
| 64 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0949 | 100m3 |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,7588 | m3 |
| 66 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 2,7068 | m3 |
| 67 | Láng granitô tam cấp | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 22,4676 | m2 |
| 68 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 60,25 | m |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 8,8426 | m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt Bu lông liên kết vào dầm bê tông M22x380 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 8 | bộ |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt Bu lông liên kết kết cấu dầm M20x60 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 16 | bộ |
| 72 | Sản xuất mặt bích đặc, KL <= 50 kg/cái | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0997 | tấn |
| 73 | Sản xuất mặt bích đặc, KL <= 10 kg/cái | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0158 | tấn |
| 74 | Gia công dầm mái thép | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,2339 | tấn |
| 75 | Lắp dựng dầm tường, cột, cầu trục đơn | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,2339 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 8,22 | 1m2 |
| 77 | Hàn thép d10 chống cắt sàn bê tông | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 24 | cái |
| 78 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0422 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0024 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,034 | tấn |
| 81 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,46 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50. Xây gờ chắn ngoài cầu nối | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0808 | m3 |
| 83 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 4,1778 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 2,1114 | m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 4,59 | m |
| 86 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 5,742 | m2 |
| 87 | Sản xuất lan can bằng sắt hộp mạ kẽm, sơn hoàn thiện 3 nước bằng sơn 2 thành phần | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 4,313 | m2 |
| 88 | Lắp dựng lan can sắt | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 4,313 | m2 |
| 89 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 13,0838 | m3 |
| 90 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,9912 | m3 |
| 91 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 3,2826 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0493 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,1382 | tấn |
| 94 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,042 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0094 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0286 | tấn |
| 97 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,3675 | m3 |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt Bu lông móng M22x650 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 16 | bộ |
| 99 | Sản xuất, lắp đặt Bu lông liên kết kết cấu dầm M20x60 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 80 | bộ |
| 100 | Sản xuất mặt bích đặc, KL <= 10 kg/cái | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,1445 | tấn |
| 101 | Gia công cột bằng thép hình | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,8243 | tấn |
| 102 | Gia công dầm mái thép | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1,1666 | tấn |
| 103 | Lắp dựng dầm tường, cột, cầu trục đơn | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1,1666 | tấn |
| 104 | Lắp cột thép các loại | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,8243 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 53,438 | m2 |
| 106 | Hàn thép d10 chống cắt sàn bê tông | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 120 | cái |
| 107 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,1401 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0083 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,1102 | tấn |
| 110 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1,8336 | m3 |
| 111 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,2327 | m3 |
| 112 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 13,865 | m2 |
| 113 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 6,4952 | m2 |
| 114 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 14,12 | m |
| 115 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 17,8334 | m2 |
| 116 | Sản xuất lan can bằng sắt hộp mạ kẽm, sơn hoàn thiện 3 nước bằng sơn 2 thành phần | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 13,1955 | m2 |
| 117 | Lắp dựng lan can sắt | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 13,1955 | m2 |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0768 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0256 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,8814 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 3,8239 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0219 | tấn |
| 6 | Bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,4475 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 7,6245 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0228 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0089 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,1278 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0271 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0115 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0367 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,5966 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,2054 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,1862 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1,8621 | m3 |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0779 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0779 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 5,773 | 1m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0479 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0479 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,2592 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc dày 0,4mm, khổ 50cm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 12 | m |
| 25 | Đinh bắn tôn(3 cái/m2) | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 78 | cái |
| 26 | Ke chống bão (3 cái/m2) | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 78 | cái |
| 27 | Láng chống thấm sê nô mái, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 17,056 | m2 |
| 28 | Trát sê nô, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 21,164 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 34,9114 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 28,026 | m2 |
| 31 | Trát má cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 4,2966 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 2,71 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 9,5728 | m2 |
| 34 | Bê tông gạch vỡ lót nền, vữa xi măng mác 50 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,9573 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 9,5728 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 51,99 | m |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Assyan 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 57,2494 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Assyan 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 42,8934 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1,953 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 4,32 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12mm (sơn hoàn thiện và phụ kiện lắp dựng) | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 4,32 | m2 |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (tạm tính từ cột khu vực vào nhà trực bảo vệ 70m) | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 70 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D20mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 10 | m |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 10 | m |
| 46 | Lắp đặt quạt trần | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn 2 bóng | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 3 | cái |
| 50 | Đế âm (3 ổ cắm, 1 công tác) | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp điện 250x200x110 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1 | hộp |
| 52 | Aptomat1P-50A (đặt bên trong tủ điện ) | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1 | m |
| 53 | Aptomat1P-20A (đặt bên trong tủ điện) | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 2 | m |
| 54 | Aptomat1P-10A (đặt bên trong tủ điện) | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa thoát ngang sàn d=76mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,04 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chống tràn d=48mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,04 | 100m |
| E | TƯỜNG RÀO – CỔNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50, phần chân móng tường rào tới cos đáy giằng | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 28,0425 | m3 |
| 2 | Xây bao giằng móng gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm - Vữa XM M50 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 7,7895 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,2487 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1,5333 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 15,579 | m3 |
| 6 | Xây trụ tường rào gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 19,1132 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm - Vữa XM M50 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 61,4967 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1.830,0022 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 785,952 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Assyan 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1.830,0022 | m2 |
| 11 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 62,0902 | m2 |
| 12 | Sản xuất hàng rào bằng thép hộp mạ kẽm, thanh ngang hộp 40x40x1,4, thanh đứng hộp 20x40x1, thép dẹt 40 dày 4 ly, sơn hoàn thiên 3 nước bằng sơn hai thành phần. | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 44,028 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 44,2066 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 111,3742 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng đèn cột phụ bằng thép hộp 20x40*x1, sơn 3 nước hoàn thiện bằng sơn 2 thành phần | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 2,24 | m2 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,1813 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1,1289 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50, móng cổng | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1,408 | m3 |
| 19 | Bê tông móng trụ cổng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1,968 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,04 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0097 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,2201 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,2943 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0386 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,3025 | tấn |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1,4819 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng cột | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0538 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,4818 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0155 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0914 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,6808 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 6,6791 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,4964 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,3649 | tấn |
| 35 | Xây ốp cột, ốp dầm tạo hình mái như tk gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 10,7725 | m3 |
| 36 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 12,1318 | m2 |
| 37 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 46,6487 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40, mặt trên bản sàn trên, bản sàn giữa | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 29,7423 | m2 |
| 39 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 20,044 | m |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 88,5228 | m2 |
| 41 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu nâu đỏ, chỉ lỏm 4cm màu vàng đậm vào cột, trụ, | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 44,304 | m2 |
| 42 | Gia công phào chỉ đỉnh cột bằng đá granite tự nhiên màu vàng, phương pháp cắt ghép dán keo tạo hình như thiết kế | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 15,776 | m |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cửa cổng chính phụ, khung, chia đố bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm, thành dọc bằng thép hộp mạ kẽm 20x40x1mm, phụ kiện bản lề chôn tường, chốt ngang, chốt đứng, móc khóa | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 17,25 | m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng đèn lồng đỉnh cột bằng thép hộp mạ kẽm 20x40x1mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 2,24 | m2 |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 25 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 18 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 40 | m |
| 48 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1 | cái |
| 49 | Đế âm công tắc | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1 | cái |
| 50 | Đèn led ốp trần 300x600 24w chữ nhật - GP-OT300x600 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1 | bóng |
| 51 | Lắp đặt đèn cầu D400 kẻ sọc | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 2 | bóng |
| 52 | Lắp đặt đèn tròn led 14w | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 2 | bóng |
| F | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,483 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 5,2164 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 10,3092 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 4,1184 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,1632 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,1147 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,1495 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0447 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,1949 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1,1616 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 3,2912 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,2992 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0633 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,4046 | tấn |
| 15 | Nilon tái sinh chống mất nước | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 518,4 | m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 48 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt Bu lông móng M22x650 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 144 | bộ |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt Bu lông liên kết M20x60 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 96 | bộ |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt Bu lông M18x50 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 240 | bộ |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt Bu lông M12x35 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 672 | bộ |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1,2831 | tấn |
| 22 | Sản xuất mặt bích đặc, KL <= 10 kg/cái | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1,1286 | tấn |
| 23 | Gia công giằng mái thép | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,5428 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 2,374 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1,9797 | tấn |
| 26 | Lắp cột thép các loại | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1,2831 | tấn |
| 27 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1,9797 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 2,374 | tấn |
| 29 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,8032 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 415,019 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 5,243 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp biên khổ K600mm dày 0,4 ly | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 112 | m |
| 33 | Tôn máng nước khổ K800mm dày 0,4 ly | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 89 | m |
| 34 | Ke chống bão (3 cái/m2) | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 16 | hộp |
| 35 | Đinh bắn tồn (3 cái/m2) | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1.573 | cái |
| G | KHUÔN VIÊN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Nilon tái sinh chống mất nước | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 3.540,996 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 327,87 | m3 |
| 3 | Lát sân bằng gạch terrazzo KT:400x400 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 3.278,7 | m2 |
| 4 | Nilon tái sinh chống mất nước | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 293,3172 | m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 27,159 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,8067 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót đáy rãnh, hố ga, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 11,8584 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 10,4022 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50. Xây thành rãnh | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 14,0567 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0666 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mũ mố, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,4902 | m3 |
| 12 | Ván khuôn nắp đan | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,4315 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 7,3252 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,4391 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố đường kính <=10 mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0309 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 142 | cái |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1 | cái |
| 18 | Trát thành rãnh dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 123,6404 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,2689 | 100m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 7,976 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 97,1621 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 97,1621 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 14,0006 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40. | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 113,0204 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch thẻ màu nâu đỏ vào tường bồn cây (ốp mặt ngoài mặt trên, gạch KT: 60x240mm) | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 35,1912 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào mặt trên, mặt ngoài bồn hoa | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 70,4651 | m2 |
| 27 | Mua đất màu đổ vào hố trồng cây | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 262,482 | m3 |
| 28 | Mua cây bóng mát có kích thước H>3m, ĐK gốc=6cm-8cm về trồng (Chăm đến khi sống) | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 45 | cây |
| H | TUYẾN ĐƯỜNG TRUNG TÂM | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/ m2 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 4,7996 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh mặt bằng bê tông nhựa hạt mịn, chiều dầy đã lèn ép 3cm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1,9073 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dầy đã lèn ép 3cm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 4,7996 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 T/H | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,4877 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,4877 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,4877 | 100tấn |
| I | MÁY BƠM, ĐIỀU HÒA NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 45 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 90 | m |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 13 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 9 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt máy điều hoà LG Inverter 1 chiều 12000BTU (1.5HP) V13ENS DUALCOOL | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 3 | máy |
| 9 | Máy điều hoà LG Inverter 1 chiều 12000BTU (1.5HP) V13ENS DUALCOOL | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 3 | máy |
| 10 | Lắp đặt máy điều hoà LG Inverter 1 chiều 18000BTU (2HP) V18ENF DUALCOOL | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 2 | máy |
| 11 | Máy điều hoà LG Inverter 1 chiều 18000BTU (2HP) V18ENF DUALCOOL | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 2 | máy |
| 12 | Lắp đặt máy điều hoàLG Inverter 1 chiều 24000BTU (2.5HP) V24ENF DUALCOOL | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 4 | máy |
| 13 | Máy điều hoàLG Inverter 1 chiều 24000BTU (2.5HP) V24ENF DUALCOOL | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 4 | máy |
| 14 | Đường ống bảo ôn điều hòa | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 16,2 | m |
| 15 | Ống thoát ngưng điều hòa D21, bao gồm cả băng keo | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 27 | m |
| 16 | Đắp phần đục lắp ống, vữa XM M75 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 45 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Assyan 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 13,5 | m2 |
| 18 | Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m, ĐK 300 đến <400mm, đá cấp IV | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 30 | m |
| 19 | Máy bơm nước tàm hút đẩy 38m + đường ống hút PVC + van phao cơ | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi