Gói thầu: xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200690964-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng |
| Tên gói thầu | xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200670011 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 08:54:00 đến ngày 2020-09-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,566,029,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. TUYẾN CỐNG BXH=(0.4X0.5)M VÀ HỐ GA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,1971 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalt dày 10 cm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 28,8732 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,204 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ bộ ghi gang và tấm đan thu cổ đúc liền tại ga GHT trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,2411 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4617 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,3245 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9355 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9472 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,947 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,947 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,3193 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,319 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,319 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6289 | 100m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cống | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,6612 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,8668 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thân cống, đường kính <= 10 mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7659 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,8838 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,1082 | tấn |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, cấu kiện thân cống, đá 1x2, mác 300 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48,872 | m3 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 300 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,562 | m3 |
| 23 | Cung cấp tấm đan đậy cống xử lý kt(0,8x1,0x0,12): | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Tấm |
| 24 | Vận chuyển cấu kiện nắp cống B400, thân cống B400 từ xưởng sản xuất đến công trường bằng cần trục ô tô sức nâng 10T | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | ca |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,608 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 24,88 | m3 | |
| 27 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1000x1000mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 298 | 1 đoạn cống |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 302 | cấu kiện |
| 29 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 275 | mối nối |
| 30 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22 cm, vữa XM mác 75, xây tường rãnh đấu nối | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,528 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cấu kiện |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1025 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,057 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,2513 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,2012 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan thu cổ ga | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0934 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0276 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan thu cổ ga | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3159 | tấn |
| 40 | Cẩu và vận chuyển đan thu cổ ga bằng xe ôtô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10,0T | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5 | ca |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cấu kiện |
| 42 | Cung cấp bộ ghi thu Kt(430x860)mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cấu kiện |
| 44 | Cung cấp cát đen đắp đập quây thi công | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,64 | m3 |
| 45 | Cung cấp bao tải cát Kt(0,2x0,3x0,6)m | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | bao |
| 46 | Nhồi cát, khâu, xếp vào vị trí thi công | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | công |
| 47 | Phá dỡ đập quây thi công | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,64 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0064 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0064 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0064 | 100m3 |
| 51 | Bơm nước dẫn dòng thi công, máy bơm Diezel công suất 20CV | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | ca |
| 52 | Cung cấp cọc gỗ gia cố thành hố đào, mật độ 7 cọc/m, luân chuyển 3 lần | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 158 | cọc |
| 53 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II (Phần ngập đất) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,3579 | 100m |
| 54 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II (Phần không ngập đất) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,5176 | 100m |
| 55 | Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,876 | 100m |
| 56 | Lắp và tháo dỡ tấm thép đậy hố ga đảm bảo an toàn giao thông bằng ô tô có gắn cần trục ôtô - sức nâng 5,0T | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | ca |
| 57 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,2 | m |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,916 | m3 |
| B | HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 8cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 570 | md |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 34 | md |
| 3 | Rải cấp phối đá dăm lớp dưới, bề rộng đường < 10,5m dày 30 cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 179,736 | m2 |
| 4 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 350,736 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 350,736 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt hạt trung dày 5cm, bề rộng đường < 10,5m | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 350,736 | m2 |
| 7 | Tưới nhựa nhũ tương bám dính 1,6 kg/m2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 356,736 | m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 407,428 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi