Gói thầu: xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200831514-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 12:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng |
| Tên gói thầu | xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200668772 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 10:33:00 đến ngày 2020-09-10 12:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,278,026,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN CỐNG D600, D800, HỐ GA THU NƯỚC TRỰC TIẾP, HỐ GA THĂM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 2,2838 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1,5991 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 14,0908 | m3 |
| 4 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 521,4654 | m2 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1,9713 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 2,7437 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 27,3305 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,1882 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9823 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 127,214 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,8686 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= km, đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,869 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,869 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,47 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,47 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,47 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,3258 | 100m3 |
| 18 | Cung cấp cống D400 BTCT đúc sẵn, cấp tải TC | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 19 | Cung cấp đế cống D400 BTCT đúc sẵn | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 20 | Cung cấp cống D600 BTCT đúc sẵn, cấp tải TC | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 21 | Cung cấp đế cống D600 BTCT đúc sẵn | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 288 | cái |
| 22 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 314 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống D400, D600 BTCT, đoạn ống dài 1m | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 84 | 1 đoạn ống |
| 24 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | mối nối |
| 25 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 72 | mối nối |
| 26 | Cung cấp cống D800 BTCT đúc sẵn, cấp tải TC | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 172 | cái |
| 27 | Cung cấp đế cống D800 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 331 | cái |
| 28 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1000mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 331 | cái |
| 29 | Lắp đặt cống D800, đoạn ống dài 2m | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 86 | 1 đoạn ống |
| 30 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 73 | mối nối |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2501 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,8087 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 34,6504 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 131,5484 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan thu cổ ga | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2589 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ đường kính >18 mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1548 | tấn |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan thu cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,6489 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan thu cổ ga | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,48 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3828 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3888 | tấn |
| 41 | Cung cấp bộ ga gang 163kg | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,644 | m3 |
| 43 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 17,28 | m2 | |
| 44 | Cẩu đan thu cổ ga, tấm đang ngăn mùi đúc sẵn ra công trường bằng ô tô có gắn cần trục ô tô sức nâng 5T | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | ca |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu - lắp đặt bộ ghi thu, đan ngăn mùi | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19 | cấu kiện |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắp đặt bộ ga gang và đan thu cổ ga | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cấu kiện |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mặt đường hè bê tông | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1812 | 100m2 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt hè, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,9005 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0774 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3235 | tấn |
| 51 | Cung cấp bộ ghi thu KT(0,43x0,86)m | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu - lắp đặt bộ ghi thu | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cấu kiện |
| 53 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,32 | m3 |
| 54 | Quét nhựa bitum vào bề mặt tấm đan, bề mặt bộ ga gang | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,8224 | m2 |
| 55 | Cung cấp cát đen đắp đập quây thi công | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,2252 | m3 |
| 56 | Cung cấp bao tải cát Kt(0,2x0,3x0,06)m | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 117 | bao |
| 57 | Nhồi cát + khâu + xếp vào vị trí thi công | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | công |
| 58 | Phá dỡ đập quây thi công | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,225 | m3 |
| 59 | Vận chuyển vật liệu đắp đập quâ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0423 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0423 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0423 | 100m3 |
| 62 | Bơm nước dẫn dòng thi công, máy bơm Diezel công suất 20CV | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | ca |
| 63 | Cung cấp cọc gỗ gia cố thành hố đào, mật độ 7 cọc/m, luân chuyển 3 lần | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.472 | cọc |
| 64 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 94,1192 | 100m |
| 65 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II (phần không ngập đất) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,1584 | 100m |
| 66 | Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 117,278 | 100m |
| 67 | Tấm thép kích thước (3x3)m dày 20mm đậy các hố ga đảm bảo an toàn giao thông (khấu hao 1,17%) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 330,642 | kg |
| 68 | Lắp và tháo dỡ tấm thép đậy các hố ga đảm bảo an toàn giao thông bằng ô tô có gắn cần trục ô tô sức nâng 5T | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | ca |
| 69 | Cọc thép hình (Khấu hao vật liệu 1,17% + hao hụt 3,5% = 4,67%), Cọc thép hình KT(200x80x5,2)mm, mật độ 1m/2 cọc , L cọc = 4m | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 963,6437 | kg |
| 70 | Thép tấm dày 3mm gia cố thành hố đào (Khấu hao vật liệu 1,17%) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 103,317 | kg |
| 71 | Cẩu và vận chuyển cọc đến công trường và ra khỏi công trường bằng xe ô tô có gắn cần trục 5 tấn | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | ca |
| 72 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II phần ngập đất | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,6375 | 100m |
| 73 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II (phần không ngập đất) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,059 | 100m |
| 74 | Lắp và tháo dỡ tấm thép dày 3mm, gia cố thành hố đào bằng cần trục ôtô - sức nâng 5,0T | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | ca |
| 75 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,696 | 100m |
| 76 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2912 | m3 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,64 | m2 |
| 79 | Cung cấp bó vỉa bê tông | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắp dựng bó vỉa cũ | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cấu kiện |
| 81 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1092 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1269 | m2 |
| B | HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 5 cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 76,76 | md |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 707,852 | md |
| 3 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 30 cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 270,188 | m2 |
| 4 | Rải cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30 cm (bề rộng mặt đường hoàn trả < 10,5m, bề rộng mặt cắt hoàn trả < 1,5m | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 215,7336 | m2 |
| 5 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 485,9216 | m2 |
| 6 | Nhựa pha dầu tưới thấm 1,6kg/m2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 485,9216 | m2 |
| 7 | Rải thảm bê tông nhựa Asfalt hạt trung dày 5cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 485,9216 | m2 |
| 8 | Tưới nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 485,9216 | m2 |
| 9 | Rải thảm bê tông nhựa Asfalt hạt mịn dày 3cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 632,2724 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi