Gói thầu: xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200832767-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng |
| Tên gói thầu | xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200668787 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 10:28:00 đến ngày 2020-09-10 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,687,113,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN CỐNG D800 + HỐ GA THU NƯỚC TRỰC TIẾP + HỐ GA THĂM | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 8cm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 5,222 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 396,47 | m2 |
| 3 | Đào móng đường cũ, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1,427 | 100m3 |
| 4 | Đào móng đường cấp phối đá dăm, bằng thủ công, đất cấp III | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 35,682 | m3 |
| 5 | Đào móng cống, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 3,418 | 100m3 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 85,444 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép, phá dỡ cống cống D600 cũ | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,052 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đổ thải bê tông, gạch vỡ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,112 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bê tông gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,112 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bê tông, gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,112 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đào móng cống bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,272 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đào móng cống bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,272 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đào móng cống bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,272 | 100m3 |
| 14 | Cung cấp cọc gỗ chiều dài 2.56m đường kính cọc 8~10cm gia cố thành hố đào, mật độ cọc 7 cọc/md, luân chuyển 3 lần | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 910 | cọc |
| 15 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II (phần ngập trong đất) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 55,419 | 100m |
| 16 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II (phần không ngập đất) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,469 | 100m |
| 17 | Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 69,888 | 100m |
| 18 | Xúc cát cho vào bao tải để làm bờ vây phục vụ thi công tuyến cống | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,28 | m3 |
| 19 | Cung cấp bao tải dứa | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 20 | Cung cấp cát đen làm bờ vây phục vụ thi công tuyến cống | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,28 | m3 |
| 21 | Phá dỡ bờ quây sau khi đã thi công xong tuyến cống | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,28 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đổ thải các bao tải cát làm bờ quây bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đổ thải các bao tải cát làm bờ quây bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đổ thải các bao tải cát làm bờ quây bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m3 |
| 25 | Bơm nước dẫn dòng thi công, bơm nước khi mưa, máy bơm Diezel công suất 10CV | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | ca |
| 26 | Đắp cát đệm móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,321 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=400mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27 | 1 cái |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính =400mm, tải trọng HL93 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=800mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 234 | 1 cái |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 800mm, tải trọng HL93 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 78 | đoạn ống |
| 31 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | mối nối |
| 32 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 78 | mối nối |
| 33 | Đắp cát mang cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,072 | 100m3 |
| 34 | Cậy viên bó vỉa hè để phục vụ thi công hố ga thu nước trực tiếp | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cấu kiện |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép, phá dỡ móng BTXM của bó vỉa trạng để phục vụ thi công hố thu nước trực tiếp | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,42 | m3 |
| 36 | Cung cấp cọc gỗ gia chiều dài L=2.3m đường kính 8~10cm, cố thành hố đào, mật độ cọc 7 cọc/md, luân chuyển 3 lần | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 95,013 | cọc |
| 37 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II (phần ngập trong đất) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,045 | 100m |
| 38 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II (phần không ngập trong đất) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,511 | 100m |
| 39 | Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,556 | 100m |
| 40 | Tấm thép kích thước (3x3)m dày 20mm đậy các hố ga đảm bảo an toàn giao thông (khấu hao 1,17%) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 132,257 | Kg |
| 41 | Lắp và tháo dỡ tấm thép dày 20mm, đậy nắp hố đào bằng cần trục ô tô 3 tấn | 2 | ca | |
| 42 | Xúc cát cho vào bao tải để làm bờ vây phục vụ thi công hố thu nước trực tiếp | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,45 | m3 |
| 43 | Cung cấp bao tải dứa | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 44 | Cung cấp cát đen làm bờ vây phục vụ thi công hố thu nước trực tiếp | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,45 | m3 |
| 45 | Phá dỡ bờ quây sau khi đã thi công xong tuyến cống | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,45 | m3 |
| 46 | Vận chuyển bao tải cát làm bờ quây bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,005 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển bao tải cát làm bờ quây bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,005 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển bao tải cát làm bờ quây bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,005 | 100m3 |
| 49 | Đào móng hố thu nước trực tiếp, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,14 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đổ thải bê tông + gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,014 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đổ thải bê tông + gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,014 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đổ thải bê tông + gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,014 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất đào móng hố thu nước trực tiếp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,261 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất đào móng hố thu nước trực tiếp bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,261 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất đào móng hố thu nước trực tiếp bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,261 | 100m3 |
| 56 | Đắp cát đệm móng hố thu nước trực tiếp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,022 | 100m3 |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật, móng hố thu nước trực tiếp | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,082 | 100m2 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng hố thu nước trực tiếp, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,57 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,04 | m3 |
| 60 | Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,51 | m2 |
| 61 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng miệng hố thu nước | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,083 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,03 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ hố ga, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,184 | tấn |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng miệng hố thu nước, đá 1x2, mác 250 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,91 | m3 |
| 65 | Cung cấp tấm song chắn rác bằng gang đúc KT 860x430mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 66 | Lắp đặt tấm song chắn rác trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cấu kiện |
| 67 | Đắp cát hoàn trả hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,144 | 100m3 |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bó vỉa hè | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bó vỉa hè, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,24 | m3 |
| 70 | Lắp dựng Bó vỉa hè, đường bằng BTXM 26x23x100 cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 71 | Cậy nắp ga gang hố ga cũ, hố ga G11 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 72 | Đục hố tường xây gạch thành hố ga G5 để đấu nối cống tròn D800 vào hố ga G11, loại tường gạch chiều dày <=22cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,44 | 1lỗ |
| 73 | Cọc thép hình (Khấu hao vật liệu 1,17% + hao hụt 3,5% =4,67%), cọc thép hình KT(200x80x5,2)mm, mật độ 2 cọc/m | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 422,2 | Kg |
| 74 | Tấm thép dày 3mm quây xung quanh thành hố đào (khấu hao vật liệu 1,17%) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,403 | Kg |
| 75 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II phần ngập trong đất | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,711 | 100m |
| 76 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II (phần không ngập trong đất) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,855 | 100m |
| 77 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạn | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,566 | 100m cọc |
| 78 | Lắp và tháo dỡ tấm thép dày 3mm, gia cố thành hố đào bằng cần trục ô tô 3 tấn | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | ca |
| 79 | Tấm thép kích thước (3x3)m dày 20mm đậy các hố ga đảm bảo an toàn giao thông (khấu hao 1,17%) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 132,257 | Kg |
| 80 | Lắp và tháo dỡ tấm thép dày 20mm, đậy nắp hố đào bằng cần trục ô tô 3 tấn | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | ca |
| 81 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 71,96 | m3 |
| 82 | Vận chuyển phế thải bê tông, gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển phế thải bê tông, gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển phế thải bê tông, gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất đào móng hố ga bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,72 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất đào móng hố ga bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,72 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất đào móng hố ga bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,72 | 100m3 |
| 88 | Đắp cát đệm móng hố ga, công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m3 |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn bản đáy hố ga | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,293 | 100m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản đáy hố ga | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,601 | tấn |
| 91 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản đáy hố ga, đá 1x2, mác 250 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,87 | m3 |
| 92 | Lắp đặt bản đáy hố ga cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cấu kiện |
| 93 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,61 | m3 |
| 94 | Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 56,5 | m2 |
| 95 | Sản xuất thang sắt lắp đặt trong hố ga | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,107 | tấn |
| 96 | Lắp đặt thang sắt | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,107 | tấn |
| 97 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng cố hố ga thăm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,311 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng cổ hố ga thăm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,143 | tấn |
| 99 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ hố ga thăm, đá 1x2, mác 250 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,31 | m3 |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan hố ga thăm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,135 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố ga | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,634 | tấn |
| 102 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga thăm, đá 1x2, mác 250 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,54 | m3 |
| 103 | Lắp đặt tấm đan hố ga cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cấu kiện |
| 104 | Cung cấp nắp hố ga bằng gang đúc sẵn KT khung 850x850mm nắp tròn đường kính D=650mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 105 | Lắp đặt nắp hố ga bằng gang đúc KT khung 850x850mm trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cấu kiện |
| 106 | Đắp cát hoàn trả mang hố ga bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,313 | 100m3 |
| 107 | Chét khe xử lý đấu nối giữa cống D800 với ga G5 hiện trạng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,14 | m |
| 108 | Vữa XM M100# chèn khe chống biến dạng giữa cống D800 thiết kế vào ga G5 hiện trạng dày 2cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,691 | m2 |
| B | HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm, bề rộng đường < 10,5m dày 30cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 363,22 | m2 |
| 2 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 363,22 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám mặt đường, TCN 1,6Kg/m2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 390,06 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,bề rộng đường < 10,5 m, hạt trung dày 5 cm hàm lượng nhựa 5,5% | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 390,06 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám mặt đường, TCN 1,6Kg/m2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 390,06 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3cm hàm lượng nhựa 6% | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 390,06 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi