Gói thầu: xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200730244-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 12:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng |
| Tên gói thầu | xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200671745 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 10:45:00 đến ngày 2020-09-10 12:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,554,264,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. TUYẾN CỐNG HỘP BXH=1000X500, HỐ THU NƯỚC TRỰC TIẾP, HỐ GA THĂM | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt = 8cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,905 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 640,428 | m2 |
| 3 | Đào móng đường cũ, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,594 | 100m3 |
| 4 | Đào móng đường cấp phối đá dăm, bằng thủ công, đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,819 | m3 |
| 5 | Đào móng cống, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,735 | 100m3 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,503 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép, phá dỡ ống cống D400 + đế cống D400 để thi công hố ga G1A, G1, G4, G6, G7, G8 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,926 | m3 |
| 8 | Cậy tấm đan rãnh B400 hiện trạng để xây dựng hố ga G6 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cấu kiện |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép, giằng cổ rãnh B400 hiện trạng để xây dựng hố ga G6 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,113 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn, thành rãnh xây gạch, rãnh B400 hiện trạng để xây dựng hố ga G6 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,33 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép, móng rãnh B400 hiện trạng để xây dựng hố ga G6 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,243 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m, quy cách 1200x1200mm để làm hố ga G9 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 đoạn cống |
| 13 | Vận chuyển đổ phế thải bê tông nhựa và móng cấp phối đá dăm bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,394 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đổ phế thải bê tông nhựa và móng cấp phối đá dăm bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,394 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đổ phế thải bê tông nhựa và móng cấp phối đá dăm bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,394 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đào móng cống bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,15 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đào móng cống bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,15 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đào móng cống bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,15 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bê tông, gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,057 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bê tông, gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,057 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải bê tông, gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,057 | 100m3 |
| 22 | Xúc cát cho vào bao tải để làm bờ vây phục vụ thi công tuyến cống và các hố ga G1, G4, G6, G7, G8, G9 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,134 | m3 |
| 23 | Cung cấp bao tải dứa | 64 | cái | |
| 24 | Cung cấp cát đen làm bờ vây phục vụ thi công tuyến cống | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,134 | m3 |
| 25 | Phá dỡ bờ quây sau khi đã thi công xong tuyến cống | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,134 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đổ thải các bao tải cát làm bờ quây bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,021 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đổ thải các bao tải cát làm bờ quây bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,021 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đổ thải các bao tải cát làm bờ quây bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,021 | 100m3 |
| 29 | Bơm nước dẫn dòng thi công, bơm nước khi mưa, máy bơm Diezel công suất 10CV | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | ca |
| 30 | Đắp cát đệm móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,514 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt cống hộp đúc sẵn, đoạn cống dài 1,2m, quy cách 1000x500mm, tải trọng HL93 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 220,458 | 1 đoạn cống |
| 32 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x500mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 220 | mối nối |
| 33 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=400mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | 1 cái |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D=400mm , tải trọng HL93 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | đoạn ống |
| 35 | Đắp cát mang cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,247 | 100m3 |
| 36 | Cậy viên bó vỉa hè cũ | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cấu kiện |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép, phá dỡ móng bó vỉa bằng BTXM | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,104 | m3 |
| 38 | Cung cấp cọc gỗ chiều dài L=2.3m đường kính 8~10cm, cố thành hố đào, mật độ cọc 7 cọc/md, luân chuyển 3 lần | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,753 | cọc |
| 39 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II (phần ngập trong đất) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,261 | 100m |
| 40 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II (phần không ngập trong đất) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,378 | 100m |
| 41 | Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,639 | 100m |
| 42 | Tấm thép kích thước (3x3)m dày 20mm đậy các hố ga đảm bảo an toàn giao thông (khấu hao 1,17%) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,064 | Kg |
| 43 | Lắp và tháo dỡ tấm thép dày 20mm, đậy nắp hố đào bằng cần trục ôtô - sức nâng 3,0T | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | ca |
| 44 | Đào móng hố thu nước tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,536 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải bê tông, gạch vỡ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải bê tông, gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải bê tông, gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất đào hố móng bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,065 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất đào hố móng bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,065 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất đào hố móng bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,065 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát đen đệm đáy móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,006 | 100m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng hố thu nước | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,021 | 100m2 |
| B | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng hố thu nước, đá 2x4, chiều rộng | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,76 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,628 | m2 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng cổ hố thu nước | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng cổ hố thu nước, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,007 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng cổ hố thu nước, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,046 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng cố hố thu nước, đá 1x2, mác 250 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,228 | m3 |
| 7 | Cung cấp tấm song chắn rác bằng gang đúc KT 860x430mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tấm song chắn rác trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cấu kiện |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,036 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bó vỉa hè | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bó vỉa hè, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,06 | m3 |
| 12 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 13 | Cậy tấm đan rãnh B400 bằng BTCT và nắp hố ga bằng gang đúc hiện trạng để tiến hành thi công nâng cao cổ rãnh, cổ hố ga | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển đổ thải tấm đan rãnh BTCT bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đổ thải tấm đan rãnh BTCT bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đổ thải tấm đan rãnh BTCT bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nâng cao cổ rãnh, cổ hố ga | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nâng cao cổ rãnh, cổ hố ga, đá 1x2, mác 250 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,277 | m3 |
| 19 | Cung cấp tấm song chắn rác bằng gang đúc sẵn KT 960x530mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 20 | Lắp dựng tấm song chắn rác KT 960x530mm và nắp hố ga KT 900x900mm trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cấu kiện |
| 21 | Cung cấp cọc gỗ chiều dài L1=2,60m, L2A=2.33m, L2=2,31m, L3=2,47m, L4=2,61m đường kính 8~10cm, cố thành hố đào, mật độ cọc 7 cọc/md, luân chuyển 3 lần | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 215,88 | cọc |
| 22 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II (phần ngập trong đất) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,917 | 100m |
| 23 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II (phần không ngập trong đất) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,432 | 100m |
| 24 | Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,349 | 100m |
| 25 | Cọc thép hình (Khấu hao vật liệu 1,17% + hao hụt 3,5% =4,67%), cọc thép hình KT(200x80x5,2)mm, mật độ 2 cọc/m | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,753 | Kg |
| 26 | Tấm thép dày 3mm quây xung quanh thành hố đào (khấu hao vật liệu 1,17%) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,9 | Kg |
| 27 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II phần ngập trong đất | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,256 | 100m |
| 28 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II (phần không ngập trong đất) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,055 | 100m |
| 29 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạn | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,311 | 100m |
| 30 | Lắp và tháo dỡ tấm thép dày 3mm, gia cố thành hố đào bằng cần trục ôtô - sức nâng 3,0T | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | ca |
| 31 | Tấm thép kích thước (3x3)m dày 20mm đậy các hố ga đảm bảo an toàn giao thông (khấu hao 1,17%) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 165,321 | Kg |
| 32 | Lắp và tháo dỡ tấm thép dày 20mm, đậy nắp hố đào bằng cần trục ôtô - sức nâng 3,0T | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | ca |
| 33 | Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,156 | m3 |
| 34 | Đào móng hố ga, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,824 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất đào móng hố ga bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,916 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất đào móng hố ga bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,916 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất đào móng hố ga bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,916 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát đệm móng hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,066 | 100m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn bản đáy hố ga G0, G1, G2, G3, G4, G5, G6, G7, G8 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,366 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản đáy hố ga G0, G1, G2, G3, G4, G5, G6, G7, G8 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,843 | tấn |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản đáy hố ga G0, G1, G2, G3, G4, G5, G6, G7, G8, đá 1x2, mác 250 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,58 | m3 |
| 42 | Lắp đặt Lắp dựng bản đáy hố ga G0, G1, G2, G3, G4, G5, G6, G7, G8, cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cấu kiện |
| 43 | Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 hố ga G0, G1, G2, G3, G4, G5, G6, G7, G8 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,486 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 hố ga G0, G1, G2, G3, G4, G5, G6, G7, G8 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 56,135 | m2 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng cổ hố ga G0, G1, G2, G3, G4, G5, G6, G7, G8 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,369 | 100m2 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng cổ hố ga G0, G1, G2, G3, G4, G5, G6, G7, G8, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,16 | tấn |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ hố ga G0, G1, G2, G3, G4, G5, G6, G7, G8, đá 1x2, mác 250 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,546 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan hố ga G0, G1, G2, G3, G4, G5, G6, G7, G8 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,153 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố ga G0, G1, G2, G3, G4, G5, G6, G7, G8 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,702 | tấn |
| 50 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga G0, G1, G2, G3, G4, G5, G6, G7, G8, đá 1x2, mác 250 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,798 | m3 |
| 51 | Lắp dựng tấm đan hố ga G0, G1, G2, G3, G4, G5, G6, G7, G8, cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cấu kiện |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy hố ga G9 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy hố ga G9, đường kính <=10 mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,082 | tấn |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bản đáy hố ga G9, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,798 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường thân hố ga G9 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,124 | 100m2 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường thân hố ga G9 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,175 | tấn |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thân hố ga G9, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=6 m, mác 250 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,421 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn bản nắp hố ga G9 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản nắp hố ga G9 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,13 | tấn |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản nắp hố ga G9, đá 1x2, mác 250 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,708 | m3 |
| 61 | Sản xuất thang sắt | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,092 | tấn |
| 62 | Lắp đặt thang sắt | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,092 | tấn |
| 63 | Cung cấp nắp hố ga bằng gang đúc sẵn KT khung 850x850mm nắp tròn đường kính D=650mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 64 | Lắp dựng nắp hố ga bằng gang đúc trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cấu kiện |
| 65 | Đắp cát trả mang hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,369 | 100m3 |
| C | HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm, bề rộng đường < 10,5m, dày 30cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 601,905 | m2 |
| 2 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 601,905 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa nhũ tương thấm bám mặt đường, TCN 1,6Kg/m2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 635,841 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,bề rộng đường < 10,5 m,hạt trung dày 5 cm hàm lượng nhựa 5,5% | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 635,841 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa nhũ tương thấm bám mặt đường, TCN 1,6Kg/m2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 635,841 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3cm hàm lượng nhựa 6% | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 635,841 | m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 trước khi thảm bù vênh mặt đường | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,404 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm bù vênh mặt đường bằng bêtông nhựa hạt trung hàm lượng nhựa 5,5%, chiều dày đã lèn ép 3,5 cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,404 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 trước khi thảm nâng cao toàn bộ mặt đường đoạn trước UBND phường Mai Dịch | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,768 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 6%, chiều dày đã lèn ép 5 cm đoạn trước UBND phường Mai Dịch | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,768 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi