Gói thầu: xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200838810-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2020 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng
Tên gói thầu xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20200671817
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 10:03:00 đến ngày 2020-09-10 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,015,161,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN CỐNG HỘP BXH=2000X2000
1 Tháo dỡ lan can sắt Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt 5,6 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ mặt đường BTXM Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt 26,34 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép, phá dỡ dầm BTCT bắc qua mương ở vị trí đầu cống phía mương 108 Vĩnh Tuy Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt 6,3 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép, tấm đan BTCT bắc qua mương ở vị trí đầu cống mương Vĩnh Thuận Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt 11,22 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép, phá dỡ giằng BTXM thành mương xây hiện trạng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt 1,12 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn, phá dỡ thành mương xây gạch Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt 21,83 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép, bê tông móng mương cũ Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt 18,96 m3
8 Tháo dỡ mái tôn cao <= 6 m nhà tạm để lấy mặt bằng thi công cống hộp Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt 14 m2
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn, phá dỡ tường rào xây gạch để lấy mặt bằng thi công cống hộp Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt 8,8 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt 2,017 100m3
11 Đào đất móng cống không mở mái taluy, đất cấp II Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt 22,411 m3
12 Đào bùn đáy mương, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,044 100m3
13 Đánh cấp mái taluy mương đất, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,031 100m3
14 Vận chuyển phế thải BTXM+gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,945 100m3
15 Vận chuyển phế thải BTXM+gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,945 100m3
16 Vận chuyển phế thải BTXM + gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,945 100m3
17 Vận chuyển đất đào móng cống bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,241 100m3
18 Vận chuyển đất đào móng cống bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,241 100m3
19 Vận chuyển đất đào móng cống bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,241 100m3
20 Vận chuyển đất đào bùn rác dưới đáy mương bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,044 100m3
21 Vận chuyển đất đào bùn rác dưới đáy mương bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,044 100m3
22 Vận chuyển đất đào bùn rác dưới đáy mương bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,044 100m3
23 Vận chuyển đất đánh cấp mái ta luy mương đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,031 100m3
24 Vận chuyển đất đánh cấp mái ta luy mương đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,031 100m3
25 Vận chuyển đất đánh cấp mái ta luy mương đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,031 100m3
26 Cọc thép hình (Khấu hao vật liệu 1,17% + hao hụt 3,5% =4,67%), cọc thép hình KT(200x80x5,2)mm, mật độ 2 cọc/m Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 748,586 Kg
27 Tấm thép dày 3mm quây xung quanh thành hố đào (khấu hao vật liệu 1,17%) Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 78,045 Kg
28 Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II phần ngập trong đất Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,684 100m
29 Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II (phần không ngập trong đất) Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,412 100m
30 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạn Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,096 100m cọc
31 Lắp và tháo dỡ tấm thép dày 3mm, gia cố thành hố đào bằng cần trục ôtô - sức nâng 3,0T Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 ca
32 Tấm thép kích thước (3x3)m dày 20mm đậy các hố ga đảm bảo an toàn giao thông (khấu hao 1,17%) Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 368,758 kg
33 Lắp và tháo dỡ tấm thép dày 3mm, gia cố thành hố đào bằng cần trục ôtô - sức nâng 3,0T Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 ca
34 Xúc cát cho vào bao tải để làm bờ vây phục vụ thi công tuyến cống hộp Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,87 m3
35 Cung cấp bao tải dứa Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 86 cái
36 Cung cấp cát đen làm bờ vây phục vụ thi công tuyến cống hộp Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,87 m3
37 Phá dỡ bờ quây sau khi đã thi công xong tuyến cống Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,87 m3
38 Vận chuyển đổ thải bao tải cát làm bờ quây bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,029 100m3
39 Vận chuyển đổ thải bao tải cát làm bờ quây bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,029 100m3
40 Vận chuyển đổ thải bao tải cát làm bờ quây bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,029 100m3
41 Bơm nước dẫn dòng thi công, bơm nước khi mưa, máy bơm Diezel công suất 10CV Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 ca
42 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, cho tuyến cống thoát nước dẫn dòng HDPE D400 phục vụ thi công Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,253 tấn
43 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ cho tuyến cống thoát nước dẫn dòng HDPE D400 phục vụ thi công Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,253 tấn
44 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 400mm Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,47 100m
45 Tháo dỡ các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ cho tuyến cống thoát nước dẫn dòng HDPE D400 phục vụ thi công Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,253 tấn
46 Tháo dỡ ống nhựa HDPE, đường kính ống d=400mm sau khi thi công xong tuyến cống hộp Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,47 100m
47 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 54,547 100m
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài cống hộp Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,08 100m2
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng cống hộp, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 11,64 m3
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn đổ bê tông cống hộp Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,497 100m2
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống hộp, đường kính <=10 mm, tường cao <= 6 m Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,603 tấn
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống hộp, đường kính <=18 mm, tường cao <= 6 m Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 13,959 tấn
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 97,77 m3
54 Đắp cát mang cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,627 100m3
55 Đào móng xây tường đầu, tường cánh cống, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,259 100m3
56 Vận chuyển đất đào móng tường đầu, tường cánh cống bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,259 100m3
57 Vận chuyển đất đào móng tường đầu + tường cánh cống bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,259 100m3
58 Vận chuyển đất đào móng tường đầu + tường cánh cống bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,259 100m3
59 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,99 m3
60 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,31 m3
61 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,59 m3
62 Đắp cát hoàn trả móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,086 100m3
63 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng đỉnh tường đầu, tường cánh cống hộp Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,074 100m2
64 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đỉnh tường đầu tướng cánh cống hộp, đá 1x2, mác 200 Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,12 m3
65 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg, bản mã thép + thép neo bản mã của các cột lan can Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,065 tấn
66 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg bản mã thép + thép neo bản mã của các cột lan can Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,065 tấn
67 Sản xuất lan can thép mạ kẽm Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,122 tấn
68 Mạ kẽm lan can sắt Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 121,72 Kg
69 Lắp dựng lan can sắt Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,6 m2
70 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 m3
71 Vận chuyển đất đào móng rãnh bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,02 100m3
72 Vận chuyển đất đào móng rãnh bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,02 100m3
73 Vận chuyển đất đào móng rãnh bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,02 100m3
74 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng rãnh Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,005 100m2
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,24 m3
76 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,38 m3
77 Trát tường trong rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,04 m2
78 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng cổ rãnh Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,013 100m2
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,11 m3
80 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan rãnh Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,005 100m2
81 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,016 tấn
82 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh', đá 1x2, mác 250 Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,11 m3
83 Lắp đặt tấm đan rãnh trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cấu kiện
84 Đắp cát hoàn trả móng rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,007 100m3
B HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp cát đen đệm dày 5cm bằng thủ công, đắp nền móng công trình Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 10,19 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,16 100m2
3 Rải bạt dứa tạo phẳng và chống mất nước trong quá trình đổ bê tông mặt đường Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 203,84 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 40,77 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng viên vỉa vát KT 26x23x100cm Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,006 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150, móng viên vỉa vát KT 26x23x100cm Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,08 m3
7 Lắp dựng Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 m
8 Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm bằng thủ công, đắp nền móng công trình Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,06 m3
9 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 5,5cm Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,2 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->