Gói thầu: xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200838810-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng |
| Tên gói thầu | xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200671817 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 10:03:00 đến ngày 2020-09-10 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,015,161,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN CỐNG HỘP BXH=2000X2000 | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can sắt | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 5,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ mặt đường BTXM | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 26,34 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép, phá dỡ dầm BTCT bắc qua mương ở vị trí đầu cống phía mương 108 Vĩnh Tuy | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 6,3 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép, tấm đan BTCT bắc qua mương ở vị trí đầu cống mương Vĩnh Thuận | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 11,22 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép, phá dỡ giằng BTXM thành mương xây hiện trạng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1,12 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn, phá dỡ thành mương xây gạch | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 21,83 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép, bê tông móng mương cũ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 18,96 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 6 m nhà tạm để lấy mặt bằng thi công cống hộp | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 14 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn, phá dỡ tường rào xây gạch để lấy mặt bằng thi công cống hộp | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 8,8 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 2,017 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng cống không mở mái taluy, đất cấp II | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 22,411 | m3 |
| 12 | Đào bùn đáy mương, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,044 | 100m3 |
| 13 | Đánh cấp mái taluy mương đất, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,031 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải BTXM+gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,945 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải BTXM+gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,945 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải BTXM + gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,945 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đào móng cống bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,241 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đào móng cống bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,241 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đào móng cống bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,241 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đào bùn rác dưới đáy mương bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,044 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đào bùn rác dưới đáy mương bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,044 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đào bùn rác dưới đáy mương bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,044 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đánh cấp mái ta luy mương đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,031 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đánh cấp mái ta luy mương đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,031 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đánh cấp mái ta luy mương đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,031 | 100m3 |
| 26 | Cọc thép hình (Khấu hao vật liệu 1,17% + hao hụt 3,5% =4,67%), cọc thép hình KT(200x80x5,2)mm, mật độ 2 cọc/m | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 748,586 | Kg |
| 27 | Tấm thép dày 3mm quây xung quanh thành hố đào (khấu hao vật liệu 1,17%) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 78,045 | Kg |
| 28 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II phần ngập trong đất | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,684 | 100m |
| 29 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II (phần không ngập trong đất) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,412 | 100m |
| 30 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạn | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,096 | 100m cọc |
| 31 | Lắp và tháo dỡ tấm thép dày 3mm, gia cố thành hố đào bằng cần trục ôtô - sức nâng 3,0T | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | ca |
| 32 | Tấm thép kích thước (3x3)m dày 20mm đậy các hố ga đảm bảo an toàn giao thông (khấu hao 1,17%) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 368,758 | kg |
| 33 | Lắp và tháo dỡ tấm thép dày 3mm, gia cố thành hố đào bằng cần trục ôtô - sức nâng 3,0T | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | ca |
| 34 | Xúc cát cho vào bao tải để làm bờ vây phục vụ thi công tuyến cống hộp | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,87 | m3 |
| 35 | Cung cấp bao tải dứa | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 86 | cái |
| 36 | Cung cấp cát đen làm bờ vây phục vụ thi công tuyến cống hộp | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,87 | m3 |
| 37 | Phá dỡ bờ quây sau khi đã thi công xong tuyến cống | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,87 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đổ thải bao tải cát làm bờ quây bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,029 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đổ thải bao tải cát làm bờ quây bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,029 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đổ thải bao tải cát làm bờ quây bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,029 | 100m3 |
| 41 | Bơm nước dẫn dòng thi công, bơm nước khi mưa, máy bơm Diezel công suất 10CV | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | ca |
| 42 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, cho tuyến cống thoát nước dẫn dòng HDPE D400 phục vụ thi công | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,253 | tấn |
| 43 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ cho tuyến cống thoát nước dẫn dòng HDPE D400 phục vụ thi công | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,253 | tấn |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 400mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,47 | 100m |
| 45 | Tháo dỡ các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ cho tuyến cống thoát nước dẫn dòng HDPE D400 phục vụ thi công | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,253 | tấn |
| 46 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE, đường kính ống d=400mm sau khi thi công xong tuyến cống hộp | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,47 | 100m |
| 47 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 54,547 | 100m |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài cống hộp | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng cống hộp, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,64 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn đổ bê tông cống hộp | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,497 | 100m2 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống hộp, đường kính <=10 mm, tường cao <= 6 m | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,603 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống hộp, đường kính <=18 mm, tường cao <= 6 m | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,959 | tấn |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | 97,77 | m3 | |
| 54 | Đắp cát mang cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,627 | 100m3 |
| 55 | Đào móng xây tường đầu, tường cánh cống, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,259 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất đào móng tường đầu, tường cánh cống bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,259 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất đào móng tường đầu + tường cánh cống bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,259 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất đào móng tường đầu + tường cánh cống bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,259 | 100m3 |
| 59 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,99 | m3 |
| 60 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,31 | m3 |
| 61 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,59 | m3 |
| 62 | Đắp cát hoàn trả móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,086 | 100m3 |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng đỉnh tường đầu, tường cánh cống hộp | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,074 | 100m2 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đỉnh tường đầu tướng cánh cống hộp, đá 1x2, mác 200 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,12 | m3 |
| 65 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg, bản mã thép + thép neo bản mã của các cột lan can | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,065 | tấn |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg bản mã thép + thép neo bản mã của các cột lan can | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,065 | tấn |
| 67 | Sản xuất lan can thép mạ kẽm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,122 | tấn |
| 68 | Mạ kẽm lan can sắt | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 121,72 | Kg |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,6 | m2 |
| 70 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất đào móng rãnh bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất đào móng rãnh bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất đào móng rãnh bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng rãnh | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,24 | m3 |
| 76 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,38 | m3 |
| 77 | Trát tường trong rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,04 | m2 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng cổ rãnh | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,11 | m3 |
| 80 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan rãnh | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,016 | tấn |
| 82 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh', đá 1x2, mác 250 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,11 | m3 |
| 83 | Lắp đặt tấm đan rãnh trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 84 | Đắp cát hoàn trả móng rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,007 | 100m3 |
| B | HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát đen đệm dày 5cm bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,19 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 3 | Rải bạt dứa tạo phẳng và chống mất nước trong quá trình đổ bê tông mặt đường | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 203,84 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40,77 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng viên vỉa vát KT 26x23x100cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150, móng viên vỉa vát KT 26x23x100cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,08 | m3 |
| 7 | Lắp dựng Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 8 | Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,06 | m3 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 5,5cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi