Gói thầu: xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200787000-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 12:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng |
| Tên gói thầu | xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200671462 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 10:36:00 đến ngày 2020-09-10 12:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,798,539,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG CỐNG VÀ HỐ GA | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 552,6 | md |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 79,636 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 135,16 | m2 |
| 4 | Phá dỡ rãnh hiện trạng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 64,3708 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3655 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,8056 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (4km) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,8056 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,8056 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp cọc thép U200x80x5,2mm, Khấu hao 4,67%, TLR=19,8kg/md | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2554 | tấn |
| 10 | Đóng cọc thép U200x80x5,2mm, đất cấp II (phần ngập đất) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,0984 | 100m |
| 11 | Đóng cọc thép U200x80x5,2mm, đất cấp II (phần không ngập đất) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,0908 | 100m |
| 12 | Nhổ cọc thép hình U200x80x5,2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,0908 | 100m |
| 13 | Cung cấp ván thép dày 3mm (Khấu hao 1,17%) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2711 | tấn |
| 14 | Lắp dựng ván thép gia cố thành hố đào | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,7654 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ ván thép gia cố thành hố đào | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,7654 | tấn |
| 16 | Cung cấp thép tấm bảo vệ dày 10mm (Khấu hao 1,17%) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0908 | tấn |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 69,931 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,274 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,1285 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,3036 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,3029 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,3029 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 8km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,3029 | 100m3 |
| 24 | Đá dăm 4x6 đệm móng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,476 | m3 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 43,8528 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,9066 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho panen bê tông đúc sẵn | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,9584 | 100m2 |
| 28 | Lắp rãnh 400x400 BTCT, đoạn ống dài 1m | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 126 | đoạn ống |
| 29 | Lắp rãnh 400x600 BTCT, đoạn ống dài 1m | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | đoạn ống |
| 30 | Cống BTCT-D800, L=2,5m | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 44 | đoạn ống |
| 31 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 270 | mối nối |
| 32 | Đế cống D800 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 88 | 1 cái |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công - đoạn ống dài 1,5m, đường kính 300mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | đoạn ống |
| 34 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 60km | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,0447 | 10 tấn |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P <= 500kg bằng cơ giới - bốc xếp xuống | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 358 | cấu kiện |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0648 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,2956 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chèn nắp ga gang, đá 1x2, mác 200 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,1287 | m3 |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,3118 | m3 |
| 40 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,8305 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,9594 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 198,2704 | m2 |
| 43 | Cốt thép hố ga, đường kính <=10 mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4638 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,4178 | tấn |
| 45 | Thang thép mạ kẽm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1214 | tấn |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2719 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thành hố ga | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2127 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn quanh nắp ga, ghi | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2292 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7447 | 100m2 |
| 50 | Bộ ga gang | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 51 | Bộ ghi gang | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 226 | cấu kiện |
| 53 | Lắp đặt nắp đan | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | cấu kiện |
| B | HOÀN TRẢ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp tận dụng) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1347 | 100m3 |
| 2 | Rải cấp phối đá dăm lớp dưới (15cm) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 373,78 | m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,7378 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông xi măng mác 300 dày 20 cm đường bê tông xi măng cũ | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 373,78 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0695 | 100m3 |
| 6 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1389 | 100m3 |
| 7 | Lát vỉa hè (tận dụng lại 50%) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 138,94 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi