Gói thầu: xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200833329-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 11:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng |
| Tên gói thầu | xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200668853 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 10:25:00 đến ngày 2020-09-10 11:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,216,648,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG CỐNG VÀ HỐ GA | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 245,36 | md |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 6,8344 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 305,52 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bó vỉa | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 70 | md |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3844 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5984 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0743 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0743 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 8km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0743 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp cọc thép U200x80x5,2mm, Khấu hao 4,67%, TLR=19,8kg/md | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3329 | tấn |
| 11 | Đóng cọc thép U200x80x5,2mm, đất cấp II (phần ngập đất) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,844 | 100m |
| 12 | Đóng cọc thép U200x80x5,2mm, đất cấp II (phần không ngập đất) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,66 | 100m |
| 13 | Nhổ cọc thép hình U200x80x5,2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,66 | 100m |
| 14 | Cung cấp ván thép dày 3mm, Khấu hao 1,17% | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0959 | tấn |
| 15 | Lắp dựng ván thép gia cố thành hố đào | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,4631 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ ván thép gia cố thành hố đào | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,4631 | tấn |
| 17 | Cung cấp thép tấm dày 10mm cống hộp qua đường từ cọc T9 đến cọc CX, Khấu hao 1,17% | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0021 | tấn |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,54 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,063 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,9243 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9181 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,3603 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,3603 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 8km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,3603 | 100m3 |
| 25 | Làm lớp đá đệm móng, đá dăm 4x6 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 34,686 | m3 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 57,2688 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,7158 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho panen bê tông đúc sẵn | 6,4944 | 100m2 | |
| 29 | Lắp rãnh 500x600 BTCT, đoạn ống dài 1m | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 246 | đoạn ống |
| 30 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 246 | mối nối |
| 31 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 60km | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,3172 | 10 tấn |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P <= 500kg bằng cơ giới - bốc xếp xuống | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 246 | cấu kiện |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0635 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,1629 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chèn nắp ga gang, đá 1x2, mác 200 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5407 | m3 |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,9794 | m3 |
| 37 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,4752 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,6689 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,0816 | m2 |
| 40 | Cốt thép hố ga, đường kính <=10 mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4111 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,584 | tấn |
| 42 | Thang thép mạ kẽm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0888 | tấn |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1936 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thành hố ga | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1271 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn quanh nắp ga, ghi | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1882 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7208 | 100m2 |
| 47 | Bộ ga gang | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 48 | Bộ ghi gang | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 49 | Lắp đặt tấm đan nắp | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 246 | cấu kiện |
| 50 | Lắp đặt tấm đan | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cấu kiện |
| B | HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp tận dụng) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2446 | 100m3 |
| 2 | Rải cấp phối đá dăm lớp dưới (30cm) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 81,56 | m2 |
| 3 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 81,56 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa pha dầu tưới thấm 1kg/m2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 81,56 | m2 |
| 5 | Rải thảm BTNC 19 dày 5cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 81,56 | m2 |
| 6 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 81,56 | m2 |
| 7 | Rải thảm BTNC 12,5 dày 3cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 81,56 | m2 |
| 8 | Cung cấp BTNC 19 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,4773 | tấn |
| 9 | Cung cấp BTNC 12,5 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,931 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 7 tấn | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1541 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 11 km tiếp theo, ôtô 7 tấn. | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1541 | 100tấn |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1528 | 100m3 |
| 13 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3055 | 100m3 |
| 14 | Lát vỉa hè (tận dụng lại 50%) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 305,52 | m2 |
| 15 | Lắp đặt bó vỉa | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 70 | md |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi