Gói thầu: xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200833693-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng |
| Tên gói thầu | xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200669134 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 10:15:00 đến ngày 2020-09-10 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,352,804,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG CỐNG VÀ HỐ GA | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt = 8cm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 4,1 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 408,34 | m2 |
| 3 | Đào móng đường cũ, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III do vướng công trình ngầm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1,654 | 100m3 |
| 4 | Đào móng đường cấp phối đá dăm, bằng thủ công, đất cấp III, do vướng công trình ngầm và đường điện cao thế | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,375 | m3 |
| 5 | Đào móng cống, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II do vướng công trình ngầm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,397 | 100m3 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II do vướng công trình ngầm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,633 | m3 |
| 7 | Cậy tấm đan rãnh B400 hiện trạng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50 kg bằng cần cẩu | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cấu kiện |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép, giằng cổ rãnh B400 hiện trạng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,226 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn, thành rãnh xây gạch, rãnh B400 hiện trạng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,634 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép, móng rãnh B400 hiện trạng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,483 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m, quy cách 1000x1000mm trên phố Trần Phú để thi công hố ga G3 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 đoạn cống |
| 12 | Vận chuyển đổ phế thải bê tông nhựa và móng cấp phối đá dăm bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,165 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đổ phế thải bê tông nhựa và móng cấp phối đá dăm bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,165 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đổ phế thải bê tông nhựa và móng cấp phối đá dăm bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,165 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đào móng cống bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,663 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đào móng cống bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,663 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đào móng cống bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,663 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,033 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,033 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,033 | 100m3 |
| 21 | Cung cấp cọc gỗ chiều dài 2.23m đường kính cọc 8~10cm gia cố thành hố đào, mật độ cọc 7 cọc/md, luân chuyển 3 lần | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 329 | cọc |
| 22 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II (phần ngập trong đất) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,779 | 100m |
| 23 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II (phần không ngập trong đất) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,231 | 100m |
| 24 | Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,01 | 100m |
| 25 | Khấu hao tấm thép kích thước (3x3)m dày 20mm đậy hố đào rãnh xây B=800 đảm bảo an toàn giao thông khấu hao 1,17% | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 649,16 | kg |
| 26 | Lắp và tháo dỡ tấm thép dày 20mm, đậy nắp hố đào rãnh bằng cần trục ôtô - sức nâng 3,0T | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | ca |
| 27 | Xúc cát cho vào bao tải để làm bờ vây phục vụ thi công tuyến cống | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,696 | m3 |
| 28 | Cung cấp bao tải dứa (1m3 cát ~ 30 bao tải dứa) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 51 | cái |
| 29 | Cung cấp cát đen làm bờ vây phục vụ thi công tuyến cống | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,696 | m3 |
| 30 | Phá dỡ bờ quây sau khi đã thi công xong tuyến cống | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,696 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đổ thải các bao tải cát làm bờ quây bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,017 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đổ thải các bao tải cát làm bờ quây bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,017 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đổ thải các bao tải cát làm bờ quây bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,017 | 100m3 |
| 34 | Bơm nước dẫn dòng thi công, bơm nước khi mưa, máy bơm Diezel công suất 10CV | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | ca |
| 35 | Đắp cát đen đệm móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,325 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt cống hộp đúc sẵn, đoạn cống dài 1,2m, quy cách 800x800mm, tải trọng HL93 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 58,75 | 1 đoạn cống |
| 37 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 59 | mối nối |
| 38 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=400mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | 1 cái |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính D=400mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | đoạn ống |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,366 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng rãnh, đường kính <=10 mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,189 | tấn |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng rãnh, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,366 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,581 | m3 |
| 44 | Trát tường trong rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 162,564 | m2 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng cổ rãnh | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,178 | 100m2 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,071 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan rãnh | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,725 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,84 | tấn |
| 49 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,436 | m3 |
| 50 | Lắp đặt tấm đan rãnh cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 117,8 | cấu kiện |
| 51 | Mua tấm song chắn rác bằng gang đúc KT 530x960mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | tấm |
| 52 | Lắp đặt song chắn rác trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cấu kiện |
| 53 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy, quét 1 lớp nhựa làm khe phòng lún cho rãnh | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,645 | m2 |
| 54 | Đắp cát mang rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,815 | 100m3 |
| 55 | Khấu hao cọc thép hình (Vật liệu 1,17% + hao hụt 3,5% =4,67%), cọc thép hình KT(200x80x5,2)mm, mật độ 2 cọc/m | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 98,837 | Kg |
| 56 | Khấu hao tấm thép dày 3mm quây xung quanh thành hố đào (khấu hao vật liệu 1,17%) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,398 | Kg |
| 57 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II phần ngập trong đất | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,876 | 100m |
| 58 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II (phần không ngập trong đất) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,193 | 100m |
| 59 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạn | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,069 | 100m cọc |
| 60 | Lắp và tháo dỡ tấm thép dày 3mm, gia cố thành hố đào bằng cần trục ôtô - sức nâng 3,0T | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | ca |
| 61 | Cung cấp cọc gỗ chiều dài 2,46m đường kính cọc 8~10cm gia cố thành hố đào, mật độ cọc 7 cọc/md, luân chuyển 3 lần | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,533 | cọc |
| 62 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II (phần ngập đất) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,189 | 100m |
| 63 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II (phần không ngập đất) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,326 | 100m |
| 64 | Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,515 | 100m |
| 65 | Khấu hao tấm thép kích thước (3x3)m dày 20mm đậy các hố ga đảm bảo an toàn giao thông khấu hao 1,17% | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 49,596 | Kg |
| 66 | Lắp và tháo dỡ tấm thép dày 20mm, đậy nắp hố đào bằng cần trục ôtô - sức nâng 3,0T | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | ca |
| 67 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,707 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đất đào móng hố ga bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,237 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất đào móng hố ga bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,237 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất đào móng hố ga bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,237 | 100m3 |
| 71 | Đắp cát đệm móng hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,015 | 100m3 |
| 72 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy hố ga | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 73 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy hố ga, đường kính <=10 mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,168 | tấn |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông bản đáy hố ga, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,632 | m3 |
| 75 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường thân hố ga | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,357 | 100m2 |
| 76 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường thân hố ga | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,467 | tấn |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thân hố ga, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=6 m, mác 250 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,572 | m3 |
| 78 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn bản nắp hố ga | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,089 | 100m2 |
| 79 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản nắp hố ga | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,244 | tấn |
| 80 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản nắp hố ga, đá 1x2, mác 250 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,362 | m3 |
| 81 | Sản xuất thang sắt | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,036 | tấn |
| 82 | Lắp đặt thang sắt | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,036 | tấn |
| 83 | Cung cấp nắp hố ga bằng gang đúc sẵn KT khung 850x850mm nắp tròn đường kính D=650mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 84 | Lắp đặt nắp hố ga bằng gang KT 850x850mm trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cấu kiện |
| 85 | Đắp cát hoàn trả mang hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,111 | 100m3 |
| B | HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm, bề rộng đường < 10,5m dày 30cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 254,108 | m2 |
| 2 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 254,108 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám mặt đường, TCN 1,6Kg/m2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 407,186 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,bề rộng đường < 10,5 m,hạt trung dày 5 cm hàm lượng nhựa 5,5% | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 407,186 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám mặt đường, TCN 1,6Kg/m2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 407,186 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3cm hàm lượng nhựa 6% | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 407,186 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi