Gói thầu: xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200833693-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng
Tên gói thầu xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20200669134
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 10:15:00 đến ngày 2020-09-10 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,352,804,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG CỐNG VÀ HỐ GA
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt = 8cm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt 4,1 100m
2 Đào bỏ mặt đường nhựa Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt 408,34 m2
3 Đào móng đường cũ, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III do vướng công trình ngầm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt 1,654 100m3
4 Đào móng đường cấp phối đá dăm, bằng thủ công, đất cấp III, do vướng công trình ngầm và đường điện cao thế Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 18,375 m3
5 Đào móng cống, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II do vướng công trình ngầm Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,397 100m3
6 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II do vướng công trình ngầm Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 26,633 m3
7 Cậy tấm đan rãnh B400 hiện trạng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50 kg bằng cần cẩu Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cấu kiện
8 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép, giằng cổ rãnh B400 hiện trạng Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,226 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn, thành rãnh xây gạch, rãnh B400 hiện trạng Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,634 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép, móng rãnh B400 hiện trạng Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,483 m3
11 Tháo dỡ cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m, quy cách 1000x1000mm trên phố Trần Phú để thi công hố ga G3 Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 1 đoạn cống
12 Vận chuyển đổ phế thải bê tông nhựa và móng cấp phối đá dăm bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,165 100m3
13 Vận chuyển đổ phế thải bê tông nhựa và móng cấp phối đá dăm bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,165 100m3
14 Vận chuyển đổ phế thải bê tông nhựa và móng cấp phối đá dăm bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,165 100m3
15 Vận chuyển đất đào móng cống bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,663 100m3
16 Vận chuyển đất đào móng cống bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,663 100m3
17 Vận chuyển đất đào móng cống bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,663 100m3
18 Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,033 100m3
19 Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,033 100m3
20 Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,033 100m3
21 Cung cấp cọc gỗ chiều dài 2.23m đường kính cọc 8~10cm gia cố thành hố đào, mật độ cọc 7 cọc/md, luân chuyển 3 lần Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 329 cọc
22 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II (phần ngập trong đất) Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 16,779 100m
23 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II (phần không ngập trong đất) Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,231 100m
24 Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 22,01 100m
25 Khấu hao tấm thép kích thước (3x3)m dày 20mm đậy hố đào rãnh xây B=800 đảm bảo an toàn giao thông khấu hao 1,17% Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 649,16 kg
26 Lắp và tháo dỡ tấm thép dày 20mm, đậy nắp hố đào rãnh bằng cần trục ôtô - sức nâng 3,0T Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 ca
27 Xúc cát cho vào bao tải để làm bờ vây phục vụ thi công tuyến cống Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,696 m3
28 Cung cấp bao tải dứa (1m3 cát ~ 30 bao tải dứa) Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 51 cái
29 Cung cấp cát đen làm bờ vây phục vụ thi công tuyến cống Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,696 m3
30 Phá dỡ bờ quây sau khi đã thi công xong tuyến cống Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,696 m3
31 Vận chuyển đổ thải các bao tải cát làm bờ quây bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,017 100m3
32 Vận chuyển đổ thải các bao tải cát làm bờ quây bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,017 100m3
33 Vận chuyển đổ thải các bao tải cát làm bờ quây bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,017 100m3
34 Bơm nước dẫn dòng thi công, bơm nước khi mưa, máy bơm Diezel công suất 10CV Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 ca
35 Đắp cát đen đệm móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,325 100m3
36 Lắp đặt cống hộp đúc sẵn, đoạn cống dài 1,2m, quy cách 800x800mm, tải trọng HL93 Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 58,75 1 đoạn cống
37 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 59 mối nối
38 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=400mm Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 1 cái
39 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính D=400mm Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 đoạn ống
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,366 100m2
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng rãnh, đường kính <=10 mm Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,189 tấn
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng rãnh, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 26,366 m3
43 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 30,581 m3
44 Trát tường trong rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 162,564 m2
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng cổ rãnh Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,178 100m2
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,071 m3
47 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan rãnh Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,725 100m2
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,84 tấn
49 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 17,436 m3
50 Lắp đặt tấm đan rãnh cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 117,8 cấu kiện
51 Mua tấm song chắn rác bằng gang đúc KT 530x960mm Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 tấm
52 Lắp đặt song chắn rác trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cấu kiện
53 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy, quét 1 lớp nhựa làm khe phòng lún cho rãnh Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,645 m2
54 Đắp cát mang rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,815 100m3
55 Khấu hao cọc thép hình (Vật liệu 1,17% + hao hụt 3,5% =4,67%), cọc thép hình KT(200x80x5,2)mm, mật độ 2 cọc/m Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 98,837 Kg
56 Khấu hao tấm thép dày 3mm quây xung quanh thành hố đào (khấu hao vật liệu 1,17%) Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,398 Kg
57 Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II phần ngập trong đất Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,876 100m
58 Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II (phần không ngập trong đất) Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,193 100m
59 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạn Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,069 100m cọc
60 Lắp và tháo dỡ tấm thép dày 3mm, gia cố thành hố đào bằng cần trục ôtô - sức nâng 3,0T Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 ca
61 Cung cấp cọc gỗ chiều dài 2,46m đường kính cọc 8~10cm gia cố thành hố đào, mật độ cọc 7 cọc/md, luân chuyển 3 lần Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 20,533 cọc
62 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II (phần ngập đất) Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,189 100m
63 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II (phần không ngập đất) Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,326 100m
64 Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,515 100m
65 Khấu hao tấm thép kích thước (3x3)m dày 20mm đậy các hố ga đảm bảo an toàn giao thông khấu hao 1,17% Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 49,596 Kg
66 Lắp và tháo dỡ tấm thép dày 20mm, đậy nắp hố đào bằng cần trục ôtô - sức nâng 3,0T Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 ca
67 Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 23,707 m3
68 Vận chuyển đất đào móng hố ga bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,237 100m3
69 Vận chuyển đất đào móng hố ga bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,237 100m3
70 Vận chuyển đất đào móng hố ga bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,237 100m3
71 Đắp cát đệm móng hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,015 100m3
72 Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy hố ga Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,04 100m2
73 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy hố ga, đường kính <=10 mm Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,168 tấn
74 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông bản đáy hố ga, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,632 m3
75 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường thân hố ga Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,357 100m2
76 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường thân hố ga Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,467 tấn
77 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thân hố ga, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=6 m, mác 250 Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,572 m3
78 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn bản nắp hố ga Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,089 100m2
79 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản nắp hố ga Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,244 tấn
80 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản nắp hố ga, đá 1x2, mác 250 Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,362 m3
81 Sản xuất thang sắt Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,036 tấn
82 Lắp đặt thang sắt Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,036 tấn
83 Cung cấp nắp hố ga bằng gang đúc sẵn KT khung 850x850mm nắp tròn đường kính D=650mm Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 bộ
84 Lắp đặt nắp hố ga bằng gang KT 850x850mm trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cấu kiện
85 Đắp cát hoàn trả mang hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,111 100m3
B HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG
1 Rải cấp phối đá dăm, bề rộng đường < 10,5m dày 30cm Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 254,108 m2
2 Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 254,108 m2
3 Tưới nhựa nhũ tương dính bám mặt đường, TCN 1,6Kg/m2 Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 407,186 m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,bề rộng đường < 10,5 m,hạt trung dày 5 cm hàm lượng nhựa 5,5% Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 407,186 m2
5 Tưới nhựa nhũ tương dính bám mặt đường, TCN 1,6Kg/m2 Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 407,186 m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3cm hàm lượng nhựa 6% Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 407,186 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->