Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200889519-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200889227 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 11:02:00 đến ngày 2020-09-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,924,602,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN HÓA ĐIỀN HÒA CÁT | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 2,83 | 100m3 | |
| 2 | Bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 32,152 | m3 | |
| 3 | Bêtông móng, đá 1x2, mác 250 | 99,393 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,999 | 100m2 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,69 | tấn | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 4,362 | tấn | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | 6,142 | tấn | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 11,748 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầm, giằng | 1,041 | 100m2 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,289 | tấn | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,379 | tấn | |
| 12 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 18,787 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 1,999 | 100m2 | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,252 | tấn | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | 2,92 | tấn | |
| 16 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 93,345 | m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | 0,936 | 100m3 | |
| 18 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,154 | 100m3 | |
| 19 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,646 | m3 | |
| 20 | Bêtông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,952 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ cho bê tông móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,026 | 100m2 | |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,135 | tấn | |
| 23 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,905 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 15,322 | m2 | |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,668 | m2 | |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 17,668 | m2 | |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,31 | m2 | |
| 28 | Quét nước ximăng 2 nước trong và ngoài | 32,99 | m2 | |
| 29 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,424 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô | 0,076 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng lanh tô, trọng lượng <= 50 kg | 8 | cái | |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | 0,025 | 100m3 | |
| C | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 26,911 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 3,281 | 100m2 | |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m | 0,85 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,585 | tấn | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 5,381 | tấn | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 28,187 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 3,674 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,995 | tấn | |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,258 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 7,952 | tấn | |
| 11 | Sản xuất dầm tường, dầm dưới vì kèo | 0,468 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | 0,468 | tấn | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 59,24 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 5,333 | 100m2 | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 7,839 | tấn | |
| 16 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 1,521 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ cho bê tông cầu thang thường | 0,152 | 100m2 | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,393 | tấn | |
| 19 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 5,41 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,787 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,302 | tấn | |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | 0,686 | tấn | |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,901 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầm, giằng | 0,117 | 100m2 | |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,014 | tấn | |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,107 | tấn | |
| 27 | Sản xuất giằng mái thép | 0,667 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,667 | tấn | |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép | 1,386 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,386 | tấn | |
| 31 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | 2,266 | tấn | |
| 32 | Bu lông M16 | 16 | cái | |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 2,266 | tấn | |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 279,77 | m2 | |
| D | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | 2,01 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,268 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | 51,495 | m3 | |
| 4 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | 597,15 | m2 | |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | 13,015 | m2 | |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 150x600 cắt từ gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 24,165 | m2 | |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450 mm | 62,52 | m2 | |
| 8 | Công tác ốp gạch thẻ đỏ vào chân tường | 46,411 | m2 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,337 | m3 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 1,003 | m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 136,437 | m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 7,66 | m3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,618 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầm, giằng | 0,112 | 100m2 | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,109 | tấn | |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 948,585 | m2 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 305,036 | m2 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 46,411 | m2 | |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 317,988 | m2 | |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 3,674 | m2 | |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 257,064 | m2 | |
| 22 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 298,48 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc loại tương đương | 305,036 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc loại tương đương | 2.189,517 | m2 | |
| 25 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh hệ nhôm kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo Xingfa hoặc loại tương đương | 15,84 | m2 | |
| 26 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2+4 mở quay cửa hệ nhôm kính trắng 6.38 ly PKKK Xingfa hoặc loại tương đương | 37,68 | m2 | |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay cửa hệ nhôm trắng 6.38 ly PKKK kèm theo Xingfa hoặc loại tương đương | 46,02 | m2 | |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất cửa hệ nhôm kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo Xingfa hoặc loại tương đương | 1,08 | m2 | |
| 29 | Vách kính hệ nhôm kính 6.38 ly PKKK kèm theo Xingfa hoặc loại tương đương | 81,89 | m2 | |
| 30 | Hệ chắn nắng AUSTRONG 85R khung thép hoặc loại tương đương | 24,045 | m2 | |
| 31 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 246,091 | m2 | |
| 32 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | 17,654 | m2 | |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | 17,654 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc loại tương đương | 17,654 | m2 | |
| 35 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,142 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 64,8 | m2 | |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 64,8 | m2 | |
| 38 | Vách ngăn vệ sinh Compac HPL dày 18mm phụ kiện inox kèm theo hoặc loại tương đương | 8,54 | m2 | |
| 39 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 1,1 | m2 | |
| 40 | Giá đỡ chậu rửa | 2 | cái | |
| 41 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 13,452 | m2 | |
| E | Lan can | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 4,752 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,032 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 101,152 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc loại tương đương | 101,152 | m2 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,586 | m3 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | 0,112 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầm, giằng | 0,217 | 100m2 | |
| F | Cầu thang | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 0,727 | m3 | |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 15,221 | m2 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,501 | m3 | |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng lan can cầu thang, đá 1x2, mác 200 | 0,083 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầm, giằng | 0,015 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | 0,01 | tấn | |
| 7 | Gia công lan can inox | 0,039 | tấn | |
| 8 | Inox 304 | 39 | kg | |
| 9 | Lắp dựng lan can inox | 1,708 | m2 | |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 78,785 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc loại tương đương | 78,785 | m2 | |
| G | Tam cấp | |||
| 1 | Bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 4,157 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 19,221 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 25,394 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc loại tương đương | 25,394 | m2 | |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 85,801 | m2 | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng lan can tay vịn, đá 1x2, mác 200 | 0,283 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầm, giằng | 0,029 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | 0,033 | tấn | |
| 9 | Gia công lan can inox | 0,068 | tấn | |
| 10 | Inox 304 | 68 | kg | |
| 11 | Lắp dựng lan can inox | 2,52 | m2 | |
| 12 | Sản xuất lan can | 0,059 | tấn | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,34 | m2 | |
| 14 | Bản lề | 1 | bộ | |
| H | Chống nóng mái | |||
| 1 | Quét chống thấm mái, sê nô bằng Sika top 107 | 257,218 | m2 | |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 36,4 | m2 | |
| 3 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm | 220,818 | m2 | |
| 4 | Gạch lá nem 300x300 | 220,818 | m2 | |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,006 | 100m2 | |
| 6 | Tôn úp nóc khổ 400 | 56,99 | m | |
| I | Hoàn thiện gờ chỉ | |||
| 1 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 493,26 | m | |
| 2 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 199,89 | m | |
| 3 | Đắp vữa chân cột và đỉnh cột | 44 | cái | |
| J | Đường dốc ( 2 cái) | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,835 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | 1,26 | m3 | |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 12,6 | m2 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,989 | m3 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng lan can tay vịn, đá 1x2, mác 200 | 0,262 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầm, giằng | 0,048 | 100m2 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,037 | tấn | |
| 8 | Sản xuất lan can inox | 0,229 | tấn | |
| 9 | Inox 304 | 229 | kg | |
| 10 | Lắp dựng lan can inox | 11,149 | m2 | |
| K | Giáo thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 7,769 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 4,808 | 100m2 | |
| L | Phần điện | |||
| 1 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 Sino hoặc loại tương đương | 1 | tủ | |
| 2 | Bảng điện gắn phòng 220x180x150 | 3 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng có chóa phản quang | 24 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn tuýp LED đôi 2x1.2m máng nổi hoặc loại tương đương | 4 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 1x1.2m máng nổi hoặc loại tương đương | 3 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đèn led ốp trần 7w vệ sinh Roman hoặc loại tương đương | 4 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt đèn led ốp trần 9w hành lang Roman hoặc loại tương đương | 28 | bộ | |
| 8 | Đèn pha Halogen led 50w hoặc loại tương đương | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 15 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn bao gồm mặt hạt đế âm Roman hoặc loại tương đương | 5 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc đôi bao gồm mặt hạt đế âm Roman hoặc loại tương đương | 5 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc ba bao gồm mặt hạt đế âm Roman hoặc loại tương đương | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc - đảo chiều bao gồm mặt hạt đế âm Roman hoặc loại tương đương | 6 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi bao gồm mặt hạt đế âm Roman hoặc loại tương đương | 16 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Roman hoặc loại tương đương | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Roman hoặc loại tương đương | 8 | cái | |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Roman hoặc loại tương đương | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn PVC ruột đồng bọc PVC 2x2,5mm2 Trần Phú hoặc tương đương | 920 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn PVC ruột đồng bọc PVC 2x4+1x4mm2 Trần Phú hoặc tương đương | 180 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn PVC ruột đồng bọc PVC 2x6+1x6mm2 Trần Phú hoặc tương đương | 48 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4x10+1x10mm2 Trần Phú hoặc tương đương | 50 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | 800 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=25mm | 48 | m | |
| 24 | Hộp nối dây 100x100 | 5 | hộp | |
| M | Chống sét | |||
| 1 | Kéo rải dây dẫn sét loại d=10mm | 110 | m | |
| 2 | Kéo rải dây thu sét loại d=12mm | 20 | m | |
| 3 | Kéo rải dây tiếp đất loại d=16mm | 65 | m | |
| 4 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 5 | cái | |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 5 | cái | |
| 6 | Thép tiếp đất L63x63x5x2500 | 8 | bộ | |
| 7 | Hộp đo điện trở | 2 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D = 27mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | 0,05 | 100m | |
| N | Phần nước | |||
| O | Phần thiết bị | |||
| 1 | Giếng khoan sâu 40m | 1 | cái | |
| 2 | Máy bơm giếng khoan | 1 | cái | |
| 3 | Máy bơm nước Q=2.5m3/h, h=16m | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt VT34 Viglacera hoặc loại tương đương | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Viglacera hoặc loại tương đương | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả TT1 Viglacera hoặc loại tương đương | 3 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nữ VB3 Viglacera hoặc loại tương đương | 3 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ VG700 Viglacera hoặc loại tương đương | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi VTL3 Viglacera hoặc loại tương đương | 2 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VG111 Viglacera hoặc loại tương đương | 2 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt gương soi Viglacera hoặc loại tương đương | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt hộp xà phòng | 2 | cái | |
| 15 | Van + xiphong chậu rửa | 2 | cái | |
| 16 | Ống nối mềm D20 Stroman hoặc loại tương đương | 2 | Cái | |
| 17 | Lắp đặt van điện D25 Stroman hoặc loại tương đương | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt van cơ D25mm Stroman hoặc loại tương đương | 1 | cái | |
| 19 | ống nhựa PPR D20 Stroman hoặc loại tương đương | 0,05 | 100m | |
| 20 | ống nhựa PPR D25 Stroman hoặc loại tương đương | 0,29 | 100m | |
| 21 | ống nhựa PPR D32 Stroman hoặc loại tương đương | 0,09 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 23 | Cút PPR D32 Stroman hoặc loại tương đương | 7 | cái | |
| 24 | Cút PPR D25 Stroman hoặc loại tương đương | 10 | cái | |
| 25 | Cút PPR D25/20 Stroman hoặc loại tương đương | 2 | cái | |
| 26 | Cút PPR D20 Stroman hoặc loại tương đương | 10 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=32mm Stroman hoặc loại tương đương | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt van PPR đường kính van d=<25mm Stroman hoặc loại tương đương | 2 | cái | |
| 29 | Măng sông PPR D25 Stroman hoặc loại tương đương | 1 | cái | |
| 30 | Lắp nút bịt nhựa PPR, đường kính nút bịt d=32mm Stroman hoặc loại tương đương | 1 | cái | |
| 31 | Tê nhựa PPR 32x25 Stroman hoặc loại tương đương | 1 | cái | |
| 32 | Tê nhựa PPR 25x25 Stroman hoặc loại tương đương | 2 | cái | |
| 33 | Tê nhựa PPR 25x20 Stroman hoặc loại tương đương | 8 | cái | |
| 34 | Tê nhựa PPR 20x20 Stroman hoặc loại tương đương | 2 | cái | |
| 35 | Côn nhựa PPR 40x32 Stroman hoặc loại tương đương | 1 | cái | |
| P | Phần thoát nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm CLASS2 Stroman hoặc loại tương đương | 0,06 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm CLASS2 Stroman hoặc loại tương đương | 0,06 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm CLASS2 Stroman hoặc loại tương đương | 0,08 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm CLASS2 Stroman hoặc loại tương đương | 0,04 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm CLASS2Stroman hoặc loại tương đương | 0,01 | 100m | |
| 6 | Cút 45 PVC D110 Stroman hoặc loại tương đương | 4 | cái | |
| 7 | Cút 45 PVC D90 Stroman hoặc loại tương đương | 6 | cái | |
| 8 | Cút 45 PVC D60 Stroman hoặc loại tương đương | 2 | cái | |
| 9 | Cút 45 PVC D48 Stroman hoặc loại tương đương | 6 | cái | |
| 10 | Cút 45 PVC D42 Stroman hoặc loại tương đương | 2 | cái | |
| 11 | Cút 90 PVC D42 Stroman hoặc loại tương đương | 6 | cái | |
| 12 | Tê 45 PVC D110x110 Stroman hoặc loại tương đương | 1 | cái | |
| 13 | Tê 45 PVC D90x90 Stroman hoặc loại tương đương | 1 | cái | |
| 14 | Tê 45 PVC D90x42 Stroman hoặc loại tương đương | 2 | cái | |
| 15 | Tê 45 PVC D60x48 Stroman hoặc loại tương đương | 6 | cái | |
| 16 | Tê 90 PVC D110x110 Stroman hoặc loại tương đương | 3 | cái | |
| 17 | Vật liệu phụ | 1 | lô | |
| Q | Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Phễu mái D150 | 9 | cái | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Stroman hoặc loại tương đương | 0,86 | 100m | |
| 3 | Cút 45 PVC D90 Stroman hoặc loại tương đương | 27 | cái | |
| 4 | Măng sông D90 | 5 | cái | |
| R | SAN NỀN + TỔNG THỂ | |||
| S | San nền | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ, đất cấp I | 7,502 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | 7,502 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 (chưa tính đất đắp) | 30,195 | 100m3 | |
| 4 | Mua đất đồi để đắp | 3.076,25 | m3 | |
| T | Tổng thể | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | 3,328 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | 2,56 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ cho bê tông móng cột | 0,128 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10m | 4 | cột | |
| 5 | Đèn cột côn liền cần cao 8m CẦN ĐƠN | 4 | bộ | |
| 6 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h <=12m | 4 | bộ | |
| 7 | Bóng đèn led halumos 50 - OP hoặc loại tương đương | 4 | bộ | |
| 8 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8 | 4 | bộ | |
| 9 | Giá chân cột M24X300X300X675 | 4 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Roman hoặc loại tương đương | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Roman hoặc loại tương đương | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Trần Phú hoặc loại tương đương | 34 | m | |
| 13 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/PVC 2x4mm2+4E Trần Phú hoặc loại tương đương | 1,3 | 100m | |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | 4 | bảng | |
| 15 | Cầu đấu dây | 4 | cái | |
| 16 | Cọc tiếp địa 63x63x2000 | 4 | bộ | |
| 17 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D16mm | 16 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp D40/30 | 0,13 | 100m | |
| U | Mương đặt cáp | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,337 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,164 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | 0,21 | 100m3 | |
| 4 | Xếp gạch không nung | 1.090,909 | viên | |
| V | Thoát nước tổng thể | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,508 | 100m3 | |
| 2 | Bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 8,464 | m3 | |
| 3 | Bêtông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | 5,068 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ cho bê tông móng dài | 0,608 | 100m2 | |
| W | Mũ mố | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây thành rãnh, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 22,299 | m3 | |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 231,101 | m2 | |
| 3 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 30,408 | m2 | |
| 4 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 4,04 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | 0,242 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,366 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 101 | cấu kiện | |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | 0,169 | 100m3 | |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,058 | 100m3 | |
| 10 | Bêtông móng, đá 2x4, mác 150 | 0,649 | m3 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,575 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ cho bê tông móng dài | 0,085 | 100m2 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 2,455 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 8,4 | m2 | |
| 15 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 1,5 | m2 | |
| 16 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,294 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn thép cho bê tông nắp đan, tấm chớp | 0,017 | 100m2 | |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,03 | tấn | |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 6 | cấu kiện | |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | 0,012 | 100m3 | |
| X | Cấp nước sạch | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,251 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | 7,722 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | 0,174 | 100m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Stroman hoặc loại tương đương | 0,47 | 100m | |
| 5 | Cút PPR D25 Stroman hoặc loại tương đương | 4 | cái | |
| 6 | Măng sông PPR D25 Stroman hoặc loại tương đương | 5 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van cơ D25mm Stroman hoặc loại tương đương | 1 | cái | |
| Y | SÂN, CỔNG, HÀNG RÀO, BỂ NƯỚC | |||
| Z | Sân | |||
| 1 | Lót nilon | 1.790 | m2 | |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 179 | m3 | |
| 3 | Lát gạch sân, gạch terazo | 1.790 | m2 | |
| AA | Bồn hoa | |||
| 1 | Bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,816 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 6,059 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 29,58 | m2 | |
| 4 | Ốp gạch thẻ đỏ bồn hoa | 24,48 | m2 | |
| AB | Cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | 15,288 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp II | 5,491 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | 0,069 | 100m3 | |
| 4 | Bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,383 | m3 | |
| 5 | Bêtông móng, đá 1x2, mác 200 | 3,465 | m3 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,089 | tấn | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,357 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn gỗ cho bê tông móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,106 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầm, giằng | 0,146 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 0,445 | m3 | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,011 | tấn | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,082 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,081 | 100m2 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,275 | m3 | |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,946 | m3 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,08 | m3 | |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | 0,007 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầm, giằng | 0,008 | 100m2 | |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,68 | m2 | |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,262 | m2 | |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 22,72 | m2 | |
| 22 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 8 | m | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc loại tương đương | 14,902 | m2 | |
| 24 | Quả cầu trên trụ cổng chính chỉ định TK | 2 | quả | |
| 25 | Cửa kéo tay inox cổng xếp | 6 | md | |
| 26 | Bộ chữ inox | 1 | bộ | |
| AC | Cổng phụ | |||
| 1 | Gia công cổng sắt bằng sắt hộp 14x14 mm | 0,13 | tấn | |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,768 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,315 | m2 | |
| 4 | Bánh xe | 1 | cái | |
| 5 | Gia công mũi mác công phụ | 10 | cái | |
| AD | Hàng rào | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp II | 2,538 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | 0,846 | 100m3 | |
| 3 | Đất thừa tận dụng vào san nền | 1,692 | 100m3 | |
| 4 | Bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 12,598 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 17,859 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 47,272 | m3 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 12,975 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầm, giằng | 1,18 | 100m2 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,221 | tấn | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,26 | tấn | |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 31,271 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 186 | m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 583,367 | m2 | |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ | 11,206 | m2 | |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 11,282 | m3 | |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 127,974 | m2 | |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 189,169 | m2 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 56,506 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc loại tương đương | 889,304 | m2 | |
| 20 | Mũi mác | 868 | cái | |
| 21 | Gia công hàng rào sắt đặc 16x16 | 1,205 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng hàng rào | 35,476 | m2 | |
| 23 | Mũi mác | 144 | cái | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 75,838 | m2 | |
| AE | Bể lọc nước | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | 0,084 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | 1,68 | 100m3 | |
| 3 | Bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,884 | m3 | |
| 4 | Bêtông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,917 | m3 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,118 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,014 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 200 | 0,707 | m3 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,033 | tấn | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,068 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 0,122 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầm, giằng | 0,068 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,845 | m3 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,081 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,071 | 100m2 | |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,229 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 24,66 | m2 | |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 17,794 | m2 | |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 35,589 | m2 | |
| 19 | Quét Sika top 107 chống thấm ĐM 1.5Kg/m2 quét 2 lớp | 31,15 | m2 | |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 6,49 | m2 | |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 5,64 | m2 | |
| 22 | Nắp tôn bể | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | 0,028 | 100m | |
| 24 | Cát sạch dày 10cm | 0,122 | m3 | |
| 25 | Than đá rửa sạch | 0,122 | m3 | |
| 26 | Lớp cát lớn | 0,122 | m3 | |
| 27 | Lớp Sỏi nhỏ | 0,122 | m3 | |
| 28 | Lớp Sỏi lớn | 0,122 | m3 | |
| 29 | Dàn phun nước | 1 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi