Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200889519-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200889227
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 11:02:00 đến ngày 2020-09-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,924,602,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA ĐIỀN HÒA CÁT
B Phần móng
1 Đào móng công trình, đất cấp II 2,83 100m3
2 Bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 32,152 m3
3 Bêtông móng, đá 1x2, mác 250 99,393 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 1,999 100m2
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,69 tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm 4,362 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm 6,142 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 11,748 m3
9 Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầm, giằng 1,041 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,289 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,379 tấn
12 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 18,787 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 1,999 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm 0,252 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm 2,92 tấn
16 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 93,345 m3
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) 0,936 100m3
18 Đào móng công trình, đất cấp II 0,154 100m3
19 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,646 m3
20 Bêtông móng, đá 1x2, mác 200 0,952 m3
21 Ván khuôn gỗ cho bê tông móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,026 100m2
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,135 tấn
23 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 2,905 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 15,322 m2
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 17,668 m2
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 17,668 m2
27 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 3,31 m2
28 Quét nước ximăng 2 nước trong và ngoài 32,99 m2
29 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,424 m3
30 Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô 0,076 100m2
31 Lắp dựng lanh tô, trọng lượng <= 50 kg 8 cái
32 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) 0,025 100m3
C Phần thân
1 Bê tông cột, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 26,911 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 3,281 100m2
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m 0,85 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,585 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 5,381 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 28,187 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 3,674 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,995 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,258 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 7,952 tấn
11 Sản xuất dầm tường, dầm dưới vì kèo 0,468 tấn
12 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn 0,468 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 59,24 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 5,333 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 7,839 tấn
16 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 1,521 m3
17 Ván khuôn gỗ cho bê tông cầu thang thường 0,152 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm 0,393 tấn
19 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 5,41 m3
20 Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,787 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,302 tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm 0,686 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,901 m3
24 Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầm, giằng 0,117 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,014 tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,107 tấn
27 Sản xuất giằng mái thép 0,667 tấn
28 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông 0,667 tấn
29 Sản xuất xà gồ thép 1,386 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép 1,386 tấn
31 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m 2,266 tấn
32 Bu lông M16 16 cái
33 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 2,266 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 279,77 m2
D Phần kiến trúc
1 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) 2,01 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,268 100m3
3 Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 51,495 m3
4 Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 597,15 m2
5 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 13,015 m2
6 Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 150x600 cắt từ gạch 300x600, vữa XM mác 75 24,165 m2
7 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450 mm 62,52 m2
8 Công tác ốp gạch thẻ đỏ vào chân tường 46,411 m2
9 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,337 m3
10 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 1,003 m3
11 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 136,437 m3
12 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 7,66 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,618 m3
14 Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầm, giằng 0,112 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,109 tấn
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 948,585 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 305,036 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 46,411 m2
19 Trát trần, vữa XM mác 75 317,988 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 3,674 m2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 257,064 m2
22 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 298,48 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc loại tương đương 305,036 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc loại tương đương 2.189,517 m2
25 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh hệ nhôm kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo Xingfa hoặc loại tương đương 15,84 m2
26 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2+4 mở quay cửa hệ nhôm kính trắng 6.38 ly PKKK Xingfa hoặc loại tương đương 37,68 m2
27 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay cửa hệ nhôm trắng 6.38 ly PKKK kèm theo Xingfa hoặc loại tương đương 46,02 m2
28 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất cửa hệ nhôm kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo Xingfa hoặc loại tương đương 1,08 m2
29 Vách kính hệ nhôm kính 6.38 ly PKKK kèm theo Xingfa hoặc loại tương đương 81,89 m2
30 Hệ chắn nắng AUSTRONG 85R khung thép hoặc loại tương đương 24,045 m2
31 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 246,091 m2
32 Thi công vách bằng tấm thạch cao 17,654 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường 17,654 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc loại tương đương 17,654 m2
35 Gia công cửa sắt, hoa sắt 1,142 tấn
36 Lắp dựng hoa sắt cửa 64,8 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 64,8 m2
38 Vách ngăn vệ sinh Compac HPL dày 18mm phụ kiện inox kèm theo hoặc loại tương đương 8,54 m2
39 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 1,1 m2
40 Giá đỡ chậu rửa 2 cái
41 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 13,452 m2
E Lan can
1 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 4,752 m3
2 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,032 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 101,152 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc loại tương đương 101,152 m2
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,586 m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm 0,112 tấn
7 Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầm, giằng 0,217 100m2
F Cầu thang
1 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 0,727 m3
2 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 15,221 m2
3 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,501 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng lan can cầu thang, đá 1x2, mác 200 0,083 m3
5 Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầm, giằng 0,015 100m2
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm 0,01 tấn
7 Gia công lan can inox 0,039 tấn
8 Inox 304 39 kg
9 Lắp dựng lan can inox 1,708 m2
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 78,785 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc loại tương đương 78,785 m2
G Tam cấp
1 Bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 4,157 m3
2 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 19,221 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 25,394 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc loại tương đương 25,394 m2
5 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 85,801 m2
6 Bê tông xà dầm, giằng lan can tay vịn, đá 1x2, mác 200 0,283 m3
7 Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầm, giằng 0,029 100m2
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm 0,033 tấn
9 Gia công lan can inox 0,068 tấn
10 Inox 304 68 kg
11 Lắp dựng lan can inox 2,52 m2
12 Sản xuất lan can 0,059 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 5,34 m2
14 Bản lề 1 bộ
H Chống nóng mái
1 Quét chống thấm mái, sê nô bằng Sika top 107 257,218 m2
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 36,4 m2
3 Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm 220,818 m2
4 Gạch lá nem 300x300 220,818 m2
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 4,006 100m2
6 Tôn úp nóc khổ 400 56,99 m
I Hoàn thiện gờ chỉ
1 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 493,26 m
2 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 199,89 m
3 Đắp vữa chân cột và đỉnh cột 44 cái
J Đường dốc ( 2 cái)
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,835 100m3
2 Bê tông nền, đá 2x4, mác 100 1,26 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 12,6 m2
4 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,989 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng lan can tay vịn, đá 1x2, mác 200 0,262 m3
6 Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầm, giằng 0,048 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,037 tấn
8 Sản xuất lan can inox 0,229 tấn
9 Inox 304 229 kg
10 Lắp dựng lan can inox 11,149 m2
K Giáo thi công
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 7,769 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 4,808 100m2
L Phần điện
1 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 Sino hoặc loại tương đương 1 tủ
2 Bảng điện gắn phòng 220x180x150 3 tủ
3 Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng có chóa phản quang 24 bộ
4 Lắp đặt đèn tuýp LED đôi 2x1.2m máng nổi hoặc loại tương đương 4 bộ
5 Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 1x1.2m máng nổi hoặc loại tương đương 3 bộ
6 Lắp đặt đèn led ốp trần 7w vệ sinh Roman hoặc loại tương đương 4 bộ
7 Lắp đặt đèn led ốp trần 9w hành lang Roman hoặc loại tương đương 28 bộ
8 Đèn pha Halogen led 50w hoặc loại tương đương 2 bộ
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 15 cái
10 Lắp đặt công tắc đơn bao gồm mặt hạt đế âm Roman hoặc loại tương đương 5 cái
11 Lắp đặt công tắc đôi bao gồm mặt hạt đế âm Roman hoặc loại tương đương 5 cái
12 Lắp đặt công tắc ba bao gồm mặt hạt đế âm Roman hoặc loại tương đương 1 cái
13 Lắp đặt công tắc - đảo chiều bao gồm mặt hạt đế âm Roman hoặc loại tương đương 6 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đôi bao gồm mặt hạt đế âm Roman hoặc loại tương đương 16 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Roman hoặc loại tương đương 2 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Roman hoặc loại tương đương 8 cái
17 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Roman hoặc loại tương đương 2 cái
18 Lắp đặt dây dẫn PVC ruột đồng bọc PVC 2x2,5mm2 Trần Phú hoặc tương đương 920 m
19 Lắp đặt dây dẫn PVC ruột đồng bọc PVC 2x4+1x4mm2 Trần Phú hoặc tương đương 180 m
20 Lắp đặt dây dẫn PVC ruột đồng bọc PVC 2x6+1x6mm2 Trần Phú hoặc tương đương 48 m
21 Lắp đặt dây dẫn 4x10+1x10mm2 Trần Phú hoặc tương đương 50 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm 800 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=25mm 48 m
24 Hộp nối dây 100x100 5 hộp
M Chống sét
1 Kéo rải dây dẫn sét loại d=10mm 110 m
2 Kéo rải dây thu sét loại d=12mm 20 m
3 Kéo rải dây tiếp đất loại d=16mm 65 m
4 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 5 cái
5 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 5 cái
6 Thép tiếp đất L63x63x5x2500 8 bộ
7 Hộp đo điện trở 2 hộp
8 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D = 27mm Tiền Phong hoặc loại tương đương 0,05 100m
N Phần nước
O Phần thiết bị
1 Giếng khoan sâu 40m 1 cái
2 Máy bơm giếng khoan 1 cái
3 Máy bơm nước Q=2.5m3/h, h=16m 2 cái
4 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 1 bể
5 Lắp đặt chậu xí bệt VT34 Viglacera hoặc loại tương đương 2 bộ
6 Lắp đặt hộp đựng giấy 2 cái
7 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Viglacera hoặc loại tương đương 2 cái
8 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả TT1 Viglacera hoặc loại tương đương 3 bộ
9 Lắp đặt chậu tiểu nữ VB3 Viglacera hoặc loại tương đương 3 bộ
10 Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ VG700 Viglacera hoặc loại tương đương 3 cái
11 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi VTL3 Viglacera hoặc loại tương đương 2 bộ
12 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VG111 Viglacera hoặc loại tương đương 2 bộ
13 Lắp đặt gương soi Viglacera hoặc loại tương đương 2 cái
14 Lắp đặt hộp xà phòng 2 cái
15 Van + xiphong chậu rửa 2 cái
16 Ống nối mềm D20 Stroman hoặc loại tương đương 2 Cái
17 Lắp đặt van điện D25 Stroman hoặc loại tương đương 1 cái
18 Lắp đặt van cơ D25mm Stroman hoặc loại tương đương 1 cái
19 ống nhựa PPR D20 Stroman hoặc loại tương đương 0,05 100m
20 ống nhựa PPR D25 Stroman hoặc loại tương đương 0,29 100m
21 ống nhựa PPR D32 Stroman hoặc loại tương đương 0,09 100m
22 Lắp đặt phễu thu nước sàn inox ĐK 100mm 2 cái
23 Cút PPR D32 Stroman hoặc loại tương đương 7 cái
24 Cút PPR D25 Stroman hoặc loại tương đương 10 cái
25 Cút PPR D25/20 Stroman hoặc loại tương đương 2 cái
26 Cút PPR D20 Stroman hoặc loại tương đương 10 cái
27 Lắp đặt van PPR, đường kính van d=32mm Stroman hoặc loại tương đương 1 cái
28 Lắp đặt van PPR đường kính van d=<25mm Stroman hoặc loại tương đương 2 cái
29 Măng sông PPR D25 Stroman hoặc loại tương đương 1 cái
30 Lắp nút bịt nhựa PPR, đường kính nút bịt d=32mm Stroman hoặc loại tương đương 1 cái
31 Tê nhựa PPR 32x25 Stroman hoặc loại tương đương 1 cái
32 Tê nhựa PPR 25x25 Stroman hoặc loại tương đương 2 cái
33 Tê nhựa PPR 25x20 Stroman hoặc loại tương đương 8 cái
34 Tê nhựa PPR 20x20 Stroman hoặc loại tương đương 2 cái
35 Côn nhựa PPR 40x32 Stroman hoặc loại tương đương 1 cái
P Phần thoát nước sinh hoạt
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm CLASS2 Stroman hoặc loại tương đương 0,06 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm CLASS2 Stroman hoặc loại tương đương 0,06 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm CLASS2 Stroman hoặc loại tương đương 0,08 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm CLASS2 Stroman hoặc loại tương đương 0,04 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm CLASS2Stroman hoặc loại tương đương 0,01 100m
6 Cút 45 PVC D110 Stroman hoặc loại tương đương 4 cái
7 Cút 45 PVC D90 Stroman hoặc loại tương đương 6 cái
8 Cút 45 PVC D60 Stroman hoặc loại tương đương 2 cái
9 Cút 45 PVC D48 Stroman hoặc loại tương đương 6 cái
10 Cút 45 PVC D42 Stroman hoặc loại tương đương 2 cái
11 Cút 90 PVC D42 Stroman hoặc loại tương đương 6 cái
12 Tê 45 PVC D110x110 Stroman hoặc loại tương đương 1 cái
13 Tê 45 PVC D90x90 Stroman hoặc loại tương đương 1 cái
14 Tê 45 PVC D90x42 Stroman hoặc loại tương đương 2 cái
15 Tê 45 PVC D60x48 Stroman hoặc loại tương đương 6 cái
16 Tê 90 PVC D110x110 Stroman hoặc loại tương đương 3 cái
17 Vật liệu phụ 1
Q Phần thoát nước mái
1 Phễu mái D150 9 cái
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Stroman hoặc loại tương đương 0,86 100m
3 Cút 45 PVC D90 Stroman hoặc loại tương đương 27 cái
4 Măng sông D90 5 cái
R SAN NỀN + TỔNG THỂ
S San nền
1 Đào đất hữu cơ, đất cấp I 7,502 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I 7,502 100m3
3 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 (chưa tính đất đắp) 30,195 100m3
4 Mua đất đồi để đắp 3.076,25 m3
T Tổng thể
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp II 3,328 m3
2 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 2,56 m3
3 Ván khuôn gỗ cho bê tông móng cột 0,128 100m2
4 Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10m 4 cột
5 Đèn cột côn liền cần cao 8m CẦN ĐƠN 4 bộ
6 Lắp đèn cao áp ở độ cao h <=12m 4 bộ
7 Bóng đèn led halumos 50 - OP hoặc loại tương đương 4 bộ
8 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8 4 bộ
9 Giá chân cột M24X300X300X675 4 bộ
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Roman hoặc loại tương đương 4 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Roman hoặc loại tương đương 1 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Trần Phú hoặc loại tương đương 34 m
13 Cáp điện CU/XLPE/PVC/PVC 2x4mm2+4E Trần Phú hoặc loại tương đương 1,3 100m
14 Lắp bảng điện cửa cột 4 bảng
15 Cầu đấu dây 4 cái
16 Cọc tiếp địa 63x63x2000 4 bộ
17 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D16mm 16 m
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp D40/30 0,13 100m
U Mương đặt cáp
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 0,337 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,164 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) 0,21 100m3
4 Xếp gạch không nung 1.090,909 viên
V Thoát nước tổng thể
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 0,508 100m3
2 Bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 8,464 m3
3 Bêtông mũ mố, đá 1x2, mác 200 5,068 m3
4 Ván khuôn gỗ cho bê tông móng dài 0,608 100m2
W Mũ mố
1 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây thành rãnh, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 22,299 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 231,101 m2
3 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 30,408 m2
4 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 4,04 m3
5 Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp 0,242 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,366 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 101 cấu kiện
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) 0,169 100m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 0,058 100m3
10 Bêtông móng, đá 2x4, mác 150 0,649 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,575 m3
12 Ván khuôn gỗ cho bê tông móng dài 0,085 100m2
13 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 2,455 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 8,4 m2
15 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 1,5 m2
16 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,294 m3
17 Ván khuôn thép cho bê tông nắp đan, tấm chớp 0,017 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,03 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 6 cấu kiện
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) 0,012 100m3
X Cấp nước sạch
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 0,251 100m3
2 Đắp cát móng đường ống, đường cống 7,722 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) 0,174 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Stroman hoặc loại tương đương 0,47 100m
5 Cút PPR D25 Stroman hoặc loại tương đương 4 cái
6 Măng sông PPR D25 Stroman hoặc loại tương đương 5 cái
7 Lắp đặt van cơ D25mm Stroman hoặc loại tương đương 1 cái
Y SÂN, CỔNG, HÀNG RÀO, BỂ NƯỚC
Z Sân
1 Lót nilon 1.790 m2
2 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 179 m3
3 Lát gạch sân, gạch terazo 1.790 m2
AA Bồn hoa
1 Bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,816 m3
2 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 6,059 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 29,58 m2
4 Ốp gạch thẻ đỏ bồn hoa 24,48 m2
AB Cổng
1 Đào móng cột, đất cấp II 15,288 m3
2 Đào móng băng, đất cấp II 5,491 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) 0,069 100m3
4 Bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 1,383 m3
5 Bêtông móng, đá 1x2, mác 200 3,465 m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,089 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,357 tấn
8 Ván khuôn gỗ cho bê tông móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,106 100m2
9 Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầm, giằng 0,146 100m2
10 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 0,445 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,011 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,082 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,081 100m2
14 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,275 m3
15 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,946 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,08 m3
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm 0,007 tấn
18 Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầm, giằng 0,008 100m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 8,68 m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 17,262 m2
21 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 22,72 m2
22 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 8 m
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc loại tương đương 14,902 m2
24 Quả cầu trên trụ cổng chính chỉ định TK 2 quả
25 Cửa kéo tay inox cổng xếp 6 md
26 Bộ chữ inox 1 bộ
AC Cổng phụ
1 Gia công cổng sắt bằng sắt hộp 14x14 mm 0,13 tấn
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 4,768 m2
3 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 3,315 m2
4 Bánh xe 1 cái
5 Gia công mũi mác công phụ 10 cái
AD Hàng rào
1 Đào san đất, đất cấp II 2,538 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) 0,846 100m3
3 Đất thừa tận dụng vào san nền 1,692 100m3
4 Bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 12,598 m3
5 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 17,859 m3
6 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 47,272 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 12,975 m3
8 Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầm, giằng 1,18 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,221 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,26 tấn
11 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 31,271 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 186 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 583,367 m2
14 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ 11,206 m2
15 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 11,282 m3
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 127,974 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 189,169 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 56,506 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc loại tương đương 889,304 m2
20 Mũi mác 868 cái
21 Gia công hàng rào sắt đặc 16x16 1,205 tấn
22 Lắp dựng hàng rào 35,476 m2
23 Mũi mác 144 cái
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 75,838 m2
AE Bể lọc nước
1 Đào xúc đất, đất cấp II 0,084 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) 1,68 100m3
3 Bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,884 m3
4 Bêtông móng, đá 1x2, mác 200 0,917 m3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,118 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,014 100m2
7 Bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 200 0,707 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,033 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,068 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,122 tấn
11 Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầm, giằng 0,068 100m2
12 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 0,845 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,081 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,071 100m2
15 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 3,229 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 24,66 m2
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 17,794 m2
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 35,589 m2
19 Quét Sika top 107 chống thấm ĐM 1.5Kg/m2 quét 2 lớp 31,15 m2
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 6,49 m2
21 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 5,64 m2
22 Nắp tôn bể 1 cái
23 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm 0,028 100m
24 Cát sạch dày 10cm 0,122 m3
25 Than đá rửa sạch 0,122 m3
26 Lớp cát lớn 0,122 m3
27 Lớp Sỏi nhỏ 0,122 m3
28 Lớp Sỏi lớn 0,122 m3
29 Dàn phun nước 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->