Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, láng nhựa đường vận chuyển mủ từ lô 48 đến lô 54, 55 thuộc Nông trường 8. Công ty TNHH MTV cao su Phú Riềng.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200890491-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, láng nhựa đường vận chuyển mủ từ lô 48 đến lô 54, 55 thuộc Nông trường 8. Công ty TNHH MTV cao su Phú Riềng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200890015 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay và vốn điều lệ hiện có |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 15:51:00 đến ngày 2020-09-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,461,307,496 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ủi quang tuyến (mỗi bên 2m từ mép đường HH) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 36 | 100m² |
| 2 | Đào đất cấp 2 nền đường | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 8,087 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 2, chiều dài 700m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 8,087 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất cấp II nền đường, K = 0,95 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 5,008 | 100m³ |
| 5 | Đắp đất cấp III (sỏi đỏ) nền đường, K = 0,98 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6,13 | 100m³ |
| 6 | Mua đất III để đắp (hầm sỏi địa phương, cự ly 10km) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 9,779 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất cấp III cự ly 1km | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 9,779 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất cấp III cự ly 4km trong trong 5km | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 39,117 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III cự ly 15km ngoài 5km | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 146,689 | 100m³ |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, dày 15cm. | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 40,64 | 100m² |
| 2 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m² | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 39,87 | 100m² |
| 3 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M250 dày 16cm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 18,592 | m³ |
| C | PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất c2 đặt móng cống | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,536 | 100m² |
| 2 | Đổ BT đá 1x2M200 móng cống | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 8,834 | m³ |
| 3 | Ván khuôn móng cống | 0,255 | 100m² | |
| 4 | Đổ BT đá 1x2M200 tường | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 7,1 | m³ |
| 5 | Ván khuôn tường | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,662 | 100m² |
| 6 | Gia công cốt thép Þ<=18 đan cống | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,38 | tấn |
| 7 | Đổ BT đá (1x2)M250 đan cống | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,8 | m³ |
| 8 | Ván khuôn đan cống | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,07 | 100m² |
| 9 | Hạ chỉnh ống cống, đan vào vị trí | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 10 | Đắp đất hoàn thiện | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,072 | 100m³ |
| 11 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| D | PHẦN MƯƠNG XÂY ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 50,05 | m³ |
| 2 | Xây tường đá hộc, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 61,6 | m³ |
| 3 | Bê tông bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6,16 | m³ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi