Gói thầu: xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200839300-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng
Tên gói thầu xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20200671874
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 09:24:00 đến ngày 2020-09-10 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,612,519,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN CỐNG D400, D800, HỐ GA THU NƯỚC TRỰC TIẾP, HỐ GA THĂM
1 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt 12 cấu kiện
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7477 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,809 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn, phá dỡ tường ga Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,9526 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph. Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalt Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 30,369 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,4385 100m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=3m, đất cấp III Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 28,1562 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,0275 100m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=3m, đất cấp II Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 83,9899 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II (Tổng cự ly vận chuyển tạm tính là 15km) Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,8669 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,867 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,867 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,0741 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,074 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,074 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,6444 100m3
17 Cung cấp đế cống D400 BTCT đúc sẵn Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cái
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (đế cống D400) trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cấu kiện
19 Cung cấp cống D400 BTCT đúc sẵn, cấp tải TC Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 16 m
20 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ống D400 BTCT Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,5 đoạn ống
21 Cúng cấp đế cống D800 BTCT đúc sẵn Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 384 cái
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 384 cấu kiện
23 Cung cấp cống D800 BTCT đúc sẵn, cấp tải TC Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 197 m
24 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính D800 Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 197 đoạn ống
25 Cung cấp gioăng cao su nối cống Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 187 cái
26 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 187 mối nối
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1938 100m2
28 Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,8896 m3
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 18,0787 m3
30 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 69,504 m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bậc thang ga, đường kính >18 mm Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0544 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,1968 100m2
33 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,3318 m3
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7083 tấn
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ rãnh Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,036 100m2
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng cổ rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3036 m3
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ rãnh, đường kính <=18 mm, Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0554 tấn
38 Cung cấp tấm đan đậy rãnh KT(0.5x1.0x0.07) Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 tấm
39 Cẩu và vận chuyển đan bê tông thu cổ ga, tấm đan đậy đoạn rãnh nối, đan thu cổ ga ra công trường bằng ô tô có gắn cần trục 5T Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 ca
40 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cấu kiện
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cấu kiện
43 Cung cấp bộ ghi thu KT(0.43x0.86)m Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 bộ
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cấu kiện
45 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1595 100m2
46 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,178 tấn
47 Cung cấp bộ ga gang 163kg Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
48 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, Lắp dựng bộ ga gang Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cấu kiện
49 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,69 m3
50 Quét nhựa bitum vào bề mặt tấm đan, bề mặt bộ ga gang Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,2 m2
51 Cung cấp cát đen đắp đập quây thi công Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,1988 m3
52 Cung cấp bao tải cát KT(0.2x0.3x0.6)m Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 117 bao
53 Nhồi cát + Khâu + Xếp vào vị trí thi công (Nhân công bậc 3/7-Nhóm I) Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 công
54 Phá dỡ đập quây thi công Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,199 m3
55 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất đăp quây thi công Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,042 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,042 100m3
58 Cung cấp cọc gỗ gia cố thành hố đào, mật độ 7 cọc/m dài, luân chuyển 3 lần Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 969 cọc
59 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II (Phần ngập đất) Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 87,3036 100m
60 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II (Phần không ngập đất) Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 15,4278 100m
61 Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 107,451 100m
62 Khấu hao cọc thép hình (Vật liệu 1,17% + hao hụt 3,5% =4,67%), cọc thép hình KT(200x80x5,2)mm, mật độ 2 cọc/m Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 472,5383 kg
63 Khấu hao tấm thép dày 3mm quây xung quanh thành hố đào (khấu hao vật liệu 1,17%) Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 29,0079 kg
64 Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II (Phần ngập đất) Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,4333 100m
65 Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II (Phần không ngập đất) Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6771 100m
66 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,111 100m cọc
67 Lắp và tháo dỡ tấm thép dày 3mm, gia cố thành hố đào bằng cần trục ôtô - sức nâng 5,0T Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 ca
68 Khấu hao tấm thép kích thước (3x3)m dày 20mm đậy các hố ga đảm bảo an toàn giao thông khấu hao 1,17% Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 214,9173 kg
69 Lắp và tháo dỡ tấm thép dày 3mm, đậy nắp hố ga đảm bảo an toàn giao thông bằng cần trục ôtô - sức nâng 5,0T Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 ca
70 Bơm nước dẫn dòng thi công, bơm nước khi mưa, máy bơm Diezel công suất 20CV Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 ca
71 Cung cấp bó vỉa KT(0.18x0.22x1.0)m Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
72 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,16 m2
73 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,024 100m2
74 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,288 m3
75 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cấu kiện
76 Chét khe xử lý đấu nối giữa cống D800 thiết kế vào ga G hiện trạng Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,454 m2
77 Vữa XM mác 100 chèn khe biến dạng giữa cống D800 thiết kế vào ga hiện trạng, dày 2.0cm Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6908 m2
78 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, hoàn trả vỉa hè bằng bê tông, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,36 m3
B HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG
1 Cắt mặt đường bê tông asfalt, mặt đường bê tông nhựa dày 8 cm Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 510,72 md
2 Cắt mặt đường bê tông xi mang, mặt đường dày 20 cm Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 md
3 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 30 cm Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 358,798 m2
4 Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 358,798 m2
5 Nhựa pha dầu tưới thấm 1,0kg/m2 Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 358,798 m2
6 Rải thảm bê tông nhựa Asfalt hạt trung dày 5cm Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 358,798 m2
7 Tưới nhựa nhũ tương bám dính 1,6 kg/m2 Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 358,798 m2
8 Rải thảm bê tông nhựa Asfalt hạt mịn dày 3cm Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 468,6796 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->