Gói thầu: Gói số 04: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200873453-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói số 04: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200719925 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế trong dự toán ngân sách tỉnh hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-25 17:03:00 đến ngày 2020-09-04 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,684,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TÁC THÁO DỠ | |||
| B | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,4 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,4 | 100m |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc ≤ 5cm, vận chuyển 500m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,6 | 100m2 |
| 4 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc ≤ 3cm, vận chuyển 500m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,6 | 100m2 |
| 5 | San phá dỡ bê tông Asphalt bãi thải | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,152 | 100m3 |
| 6 | Đào đất nền tháo dỡ ống cống, đất cấp II, vận chuyển 1,5km | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 56,022 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất ra bãi thải, cự ly 1,5km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 56,022 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 56,022 | 100m3 |
| C | Tháo dỡ ống cống | |||
| 1 | Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 2m, D1800mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 160 | đoạn ống |
| 2 | Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 2m, D300mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 79 | đoạn ống |
| 3 | Bốc xếp ống cống D1800mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 80 | CK |
| 4 | Bốc xếp ống cống D300mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 39 | CK |
| 5 | Vận chuyển ống cống bê tông cũ ra bãi thải, cự ly 1,5km | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 36,9792 | 10 tấn |
| D | Phần tháo vỉa hè | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch lát cũ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.434,09 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bó vỉa thẳng loại 1m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 408,37 | m |
| 3 | Tháo dỡ bó vỉa thẳng loại 0,4m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 41,885 | m |
| 4 | Vận chuyển phế liệu ra bãi thải, cự ly 1,5km | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,9871 | 100m3 |
| 5 | San ủi phế liệu | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,9871 | 100m3 |
| E | BÃI ĐÚC | |||
| 1 | Đắp cát dày 10 cm tạo mặt bằng bãi đúc cấu kiện | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 50 | m3 |
| 2 | Bạt dứa lót bãi đúc cấu kiện | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 500 | m2 |
| F | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| G | Phần cọc cừ lasen | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen - phần ngập đất | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 115,6 | 100m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen - phần không ngập đất | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,4 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 115,6 | 100m |
| H | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Mua đất đắp nền bằng đất cấp III, cự ly vận chuyển 15km | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4.357,27 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,98 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,892 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 33,538 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm lớp dưới (loại II dày 24cm) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,348 | 100m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm lớp trên (loại I dày 12 cm) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,174 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,6 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,6 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,6 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,6 | 100m2 |
| 10 | Mua bê tông nhựa hạt trung C19, cự ly 15,8km | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,5955 | 100 tấn |
| 11 | Mua bê tông nhựa hạt mịn C12,5, 15,8km | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,1635 | 100 tấn |
| I | HỆ THỐNG CỐNG THOÁT NƯỚC D1800 | |||
| J | Ống cống D1800 | |||
| 1 | Ván khuôn | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 19,644 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép F≤ 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15,1067 | tấn |
| 3 | Bê tông M300 đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 147,292 | m3 |
| K | Đế cống D1800 | |||
| 1 | Ván khuôn | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,901 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép F ≤ 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,7125 | tấn |
| 3 | Cốt thép F > 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3937 | tấn |
| 4 | Bê tông M300 đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 115,84 | m3 |
| L | Đai nối cống D1800 | |||
| 1 | Ván khuôn | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,208 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép F ≤ 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,3564 | tấn |
| 3 | Bê tông M300 đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,424 | m3 |
| M | Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt đế cống bê tông, D1800mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 160 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông D1800 đoạn ống dài 2m (tận dụng 80 đoạn ống cũ) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 160 | đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn đường kính 1800mm (gồm cả xảm mối nối) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 160 | mối nối |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa (nối ống cống D1800) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 232,654 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cốt thép lưới chắn rác đầu cống, thép đặc 12x12 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0518 | tấn |
| N | Hố thu nước đường ống D300 | |||
| 1 | Ván khuôn lót móng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,037 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,52 | m3 |
| 3 | Cốt thép F ≤ 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,038 | tấn |
| 4 | Cốt thép F ≤ 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3998 | tấn |
| 5 | Ván khuôn tường hố ga | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,233 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đáy hố ga M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,941 | m3 |
| 7 | Bê tông tường hố ga M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,78 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,046 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan F ≤18mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2464 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,342 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cấu kiện |
| 12 | Mua bộ khung + nắp hố ga composite KT 960x530mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các tấm nắp chắn rác hố ga composite | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,544 | m2 |
| O | HỆ THỐNG CỐNG THOÁT NƯỚC D300 | |||
| P | ống cống D300 | |||
| 1 | Ván khuôn | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,812 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép F ≤ 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,9632 | tấn |
| 3 | Bê tông M300, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,248 | m3 |
| Q | Đế cống D300 | |||
| 1 | Ván khuôn | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,464 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép F ≤ 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1794 | tấn |
| 3 | Bê tông M300, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,665 | m3 |
| R | Đai nối cống D300 | |||
| 1 | Ván khuôn | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,089 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép F ≤ 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0907 | tấn |
| 3 | Bê tông M300, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6 | m3 |
| S | Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt đế cống bê tông đỡ đoạn ống, D300mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 79 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, D300mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 79 | đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông D300 đúc sẵn | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 79 | mối nối |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa (nối ống cống D300) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,041 | m2 |
| T | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp cát tạo phẳng dày 10cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 143,409 | m3 |
| 2 | Bê tông lót bó vỉa M100 đá 4x6 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,958 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót đặt bó vỉa | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,901 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 19,8112 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,215 | 100m2 |
| 6 | Lắp bó vỉa hè, bó vỉa thẳng loại dài 40 cm, VXM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 41,885 | m |
| 7 | Lắp bó vỉa hè, bó vỉa thẳng loại dài 100 cm, VXM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 408,37 | m |
| 8 | Mua gạch bê tông tự chèn M150 dày 5,5 cm , cự ly 40km | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.448,4309 | m2 |
| 9 | Lát vỉa hè bằng gạch Block tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.434,09 | m2 |
| U | HOÀN TRẢ MỞ MAI HAI ĐẦU TUYẾN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Mua đất đắp nền bằng đất cấp III cự ly 15km | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 71,871 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,98 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,227 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,403 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm lớp dưới (loại II dày 24cm) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,199 | 100m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm lớp trên (loại I dày 12 cm) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,104 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa nhũ tương, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,876 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,876 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,89 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,89 | 100m2 |
| 10 | Mua bê tông nhựa hạt trung C19, cự ly 15,8km | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1456 | 100 tấn |
| 11 | Mua bê tông nhựa hạt mịn C12,5, cự ly 15,8km | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1079 | 100 tấn |
| 12 | Đào đất nền đường, đất cấp II, vận chuyển 1,0km | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,894 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,894 | 100m3 |
| V | Bảo hiểm xây dựng công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm xây dựng công trình | Theo quy định hiện hành của pháp luật về bảo hiểm xây dựng công trình | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi