Gói thầu: xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200834016-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng |
| Tên gói thầu | xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200669254 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 10:12:00 đến ngày 2020-09-10 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,691,264,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN RÃNH B600 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt = 8cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 403,085 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,32 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,0083 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,474 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,474 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,474 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,5171 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,01 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3717 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5679 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5679 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5679 | 100m3 |
| 14 | Thép tấm bảo vệ cống khi chưa lấp đất hoàn thiện (tạm tính dày 1cm, khấu hao 1,17%) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3439 | tấn |
| 15 | Máy đào 1,6m3 rải +tháo dỡ tôn | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3 | ca |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2704 | 100m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông rãnh BTCT B600, đá 1x2, mác 250 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 148,088 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,2 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chèn quanh nắp ga gang mác 200 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,92 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh BTCT B600, đường kính <= 10 mm | 14,0244 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,7175 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông chèn | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0442 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh BTCT B600 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,7658 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,104 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 510 | cấu kiện |
| 26 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 750mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 259 | mối nối |
| 27 | Ghi thu | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cấu kiện |
| 29 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,32 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0128 | 100m2 |
| B | HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (dùng đất tận dụng) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2093 | 100m3 |
| 2 | Rải cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 403,085 | m2 |
| 3 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 403,085 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa pha dầu tưới thấm 1kg/m2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 403,085 | m2 |
| 5 | Rải thảm BTNC 19 dày 5cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 403,085 | m2 |
| 6 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 403,085 | m2 |
| 7 | Rải thảm BTNC 12,5 dày 3cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 403,085 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7615 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7615 | 100tấn |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1215 | 100m3 |
| 11 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 121,5 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi