Gói thầu: xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200834100-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng |
| Tên gói thầu | xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200669970 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 10:08:00 đến ngày 2020-09-10 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,279,593,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | LẮP ĐẶT CỐNG BTCT BXH-(0.5XH)M; (0.6X0.4)M, CỐNG XÂY BXH=(0.4XH), HỐ GA THU NƯỚC TRỰC TIẾP, HỐ GA THĂM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,32 | m3 |
| 2 | Phát quang cây cỏ trên mặt rãnh phải tuyến đường | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,12 | 100m2 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II, đào xúc đất trong lòng rãnh B500 phải tuyến | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,5 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalt | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,506 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 58,271 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 84 | cấu kiện |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,886 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,152 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,203 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,987 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,113 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,113 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,113 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,319 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,319 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,319 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,515 | 100m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cống | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,067 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,893 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thân Cống, đường kính <= 10 mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,025 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,918 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,389 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 300 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,752 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,648 | m3 |
| 25 | Cung cấp tấm đan đậy cống xây rãnh B400 kích thước (0.8x1.0x0.12)m | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | Tấm |
| 26 | Vận chuyển cấu kiện nắp cống B400, thân cống B400 từ xưởng sản xuất đến công trường bằng cần trục ô tô sức nâng 10T | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | ca |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,417 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,947 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1000x1000mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 188 | 1 đoạn cống |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 188 | cấu kiện |
| 31 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 154 | mối nối |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,517 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,84 | m2 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cấu kiện |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga, cửa xả | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,187 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,682 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,505 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40,931 | m2 |
| 39 | Xây đá hộc, xây tường cánh cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,644 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,052 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,349 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,96 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan thu cổ ga | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,518 | tấn |
| 44 | Cẩu và vận chuyển đan thu cổ ga bằng xe ôtô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10,0T | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5 | ca |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cấu kiện |
| 46 | Cung cấp bộ ghi thu KT(430x860)mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 47 | Cung cấp bộ ga gang có khóa chống mất cắp trọng lượng 163 kg | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 48 | Cung cấp bộ ga T126A1 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cấu kiện |
| 50 | Ván khuôn giằng cổ rãnh | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,796 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,19 | tấn |
| 52 | Cung cấp tấm đan KT(700x1000x120)mm đậy rãnh | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 156 | Tấm |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 156 | cấu kiện |
| 54 | Cung cấp cát đen đắp đập quây thi công | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,703 | m3 |
| 55 | Cung cấp bao tải cát | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 158 | bao |
| 56 | Nhồi cát + khâu + xếp vào vị trí thi công | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | công |
| 57 | Phá dỡ đập quây thi công | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,703 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,057 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,057 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,057 | 100m3 |
| 61 | Bơm nước dẫn dòng thi công bằng máy bơm Diezel công suất 20 CV | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | ca |
| 62 | Cung cấp cọc gỗ gia cố thành hố đào mật độ 7 cọc/m, luân chuyển 3 lần | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 668,64 | cọc |
| 63 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II (phần ngập đất) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,259 | 100m |
| 64 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II (phần không ngập đất) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,435 | 100m |
| 65 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II (phần ngập đất) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,32 | 100m |
| 66 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II (phần không ngập đất) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,68 | 100m |
| 67 | Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | 100m |
| 68 | Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,694 | 100m |
| 69 | Tấm thép dày (3x3)m dày 20cm đậy các hố đào ga đảm bảo an toàn giao thông (khấu hao 1.17%) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 115,725 | kg |
| 70 | Lắp và tháo dỡ tấm thép đậy hố ga, thành hố đào ga G4, G7 đảm bảo an toàn giao thông bằng ô tô có gắn cần trục ô tô - sức nâng 3T | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | ca |
| 71 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,05 | m |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 54,275 | m3 |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cấu kiện |
| B | HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 55,68 | md |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 123 | md |
| 3 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 40 cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,144 | m2 |
| 4 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,144 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 1,6 kg/m2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,144 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,144 | m2 |
| 7 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 1,6 kg/m2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,144 | m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,28 | m2 |
| 9 | Rải cấp phối đá dăm, bề rộng đường < 10,5m | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,5 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi