Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 2: Thi công xây dựng hạng mục đường giao thông và các hạng mục hạ tầng trên tuyến (giai đoạn 1).

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200892032-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 2: Thi công xây dựng hạng mục đường giao thông và các hạng mục hạ tầng trên tuyến (giai đoạn 1).
Số hiệu KHLCNT 20200862115
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Do Đài Phát thanh truyền hình Vĩnh Long tài trợ thông qua Ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 17:54:00 đến ngày 2020-09-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,627,508,040 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đóng cọc tràm L=4m, N.4,0cm ( bao gồm vật tư giá cừ tràm ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 679,296 100m
2 Cung cấp Cừ tràm kẹp cổ ( chỉ tính vật tư ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2.122,8 m
3 Cung cấp Thép buộc phi 6 ( chỉ tính vật tư ) Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 290,759 kg
4 Trải lưới cước mùng chắn đất Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 21,228 100m2
5 Đắp đất ao mương (bù vét bùn bằng đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và file đính kèm 63,6105 100m3
6 Dọn dẹp mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V và file đính kèm 272,0394 100m2
7 Vét bùn ao mương 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và file đính kèm 38,4088 100m3
8 Đào đất khuôn đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và file đính kèm 197,5403 100m3
9 Đắp đất lề, K >=0,9 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V và file đính kèm 132,0979 100m3
10 Vận chuyển đất thừa và vét bùn ra bãi thải, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V và file đính kèm 40,241 100m3
11 Trải vải địa kỹ thuật lớp dưới ( R>=12 KN/m ) Vải địa kỹ thuật : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 229,27 100m2
12 Đắp cát lòng đường, độ chặt Y/C K = 0,9 Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 120,5372 100m3
13 Đắp cát lớp dưới dày 80cm, độ chặt Y/C K = 0,95 Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 186,0009 100m3
14 Đắp cát lớp trên dày 50cm, độ chặt Y/C K = 0,98 Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 92,0569 100m3
15 Trải vải địa kỹ thuật lớp dưới ( R>=25 KN/m) Vải địa kỹ thuật : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 214,2179 100m2
16 Xếp đá vĩa (15x25) hai bên lề đường Đá hộc 15x25 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 30,572 100m
17 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm Cấp phối đá dăm loại 2 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 55,2341 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 25cm Cấp phối đá dăm loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 46,0284 100m3
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Nhựa bitum, dầu hoả : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 184,1137 100m2
20 Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Nhựa đường ; Đá 0,5x1,6 ; Đá 0,5x1,0 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 184,1137 100m2
21 SXLĐ trụ và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Trụ đỡ biển báo D80, dày 3mm, dài 3,0m (sơn tĩnh điện trắng + đỏ phản quang) ; Biển báo phản quang tam giác D=70cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 8 Bộ
22 Bê tông móng trụ biển báo, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,512 m3
23 Cung cấp thép phi 10 ( chỉ tính vật tư ) Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,48 kg
24 Cung cấp nắp chụp nhựa phi 80 ( chỉ tính vật tư ) Loại 1 8 Cái
25 Cung cấp bulon M10x00 (INOX-304 ) ( chỉ tính vật tư ) Loại 1 16 Bộ
26 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép (0,15x0,15x1,2)m (bao gồm móng cọc tiêu) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 23 cái
27 Lắp đặt cọc tiêu 23 cái
28 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 205,325 m2
B CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Đào móng chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V và file đính kèm 62,16 100m3
2 Đắp đất đê quây cống (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V và file đính kèm 0,4128 100m3
3 Đóng cọc tràm L=4m, N.4,0cm đê quây ( bao gồm vật tư giá cừ tràm ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 11,52 100m
4 Cung cấp Cừ tràm kẹp cổ ( chỉ tính vật tư ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 48 m
5 Nhổ cừ tràm đê quây 11,52 100m
6 Cung cấp Thép buộc phi 4 ( chỉ tính vật tư ) Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 2,45 kg
7 Trải bạt ni lon chắn đất Loại 1 1,0656 100m2
8 Đào móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V và file đính kèm 0,6216 100m3
9 Đắp trả móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V và file đính kèm 0,0981 100m3
10 Đóng cọc tràm L=4m, N.4,0cm móng, sân, chân khay cống ( bao gồm vật tư giá cừ tràm ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 117,01 100m
11 Cát đệm đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V và file đính kèm 13,104 m3
12 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Đá dăm 4x6 ( xanh ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 13,104 m3
13 Bê tông móng móng cống, chân khay cống, M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 50,655 m3
14 Bê tông sân cống, mối nối cống M250, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 15 m3
15 Bê tông tường đầu, tường cánh, M250, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 6,592 m3
16 Ván khuôn móng cống, sân cống, chân khay cống, mối nối Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 2,0628 100m2
17 Ván khuôn tường đầu, tường cánh cống Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,5296 100m2
18 Cung cấp & lắp đặt ống bê tông li tâm, L= 3m, D.1200mm H30 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 17 1 đoạn ống
19 Cung cấp Joint cao su D1200 ( chỉ tính vật tư ) Loại 1 16 cái
20 Bê tông lót mái taluy dày 10cm, M150, đá 4x6 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 22,822 m3
21 Ván khuôn tấm bê tông lục giác Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,605 100m2
22 Bê tông tấm bê tông lục giác M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 17,155 m3
23 Lắp đặt tấm BTLG Mô tả kỹ thuật theo chương V và file đính kèm 2.196,5 cái
24 Đào móng chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V và file đính kèm 0,1295 100m3
25 Đóng cọc tràm L=4m, N.4,0cm móng chân khay ( bao gồm vật tư giá cừ tràm ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5,2662 100m
26 Cát đệm đầu cừ Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 1,371 m3
27 Bê tông lót móng chân khay, M150, đá 4x6 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 1,371 m3
28 Bê tông móng móng cống, chân khay cống, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 4,114 m3
29 Ván khuôn chân khay Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,2803 100m2
30 Đắp đất chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V và file đính kèm 6,098 100m3
31 Làm và thả rọ đá, loại 1,5x1x0,3m dưới nước Đá hộc : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 8 1 rọ
32 Thi công cọc tiêu BTCT (15x15x120) bao gồm phần móng cọc tiêu Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 14 cái
33 Cung cấp tiêu phản quang ( chỉ tính vật tư ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 14 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->