Gói thầu: Gói thầu số 2: Sửa chữa nhà điều hành sản xuất Công ty Truyền tải điện 3
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200887824-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền tải điện 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Sửa chữa nhà điều hành sản xuất Công ty Truyền tải điện 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200868366 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 15:38:00 đến ngày 2020-09-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,876,122,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hệ thống thoát nước mặt, hệ thống cấp thoát nước của các khối nhà | |||
| 1 | Phá dỡ mương thoát nước cũ xây gạch | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 38,84 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 64 | m3 |
| 3 | đào đất móng băng, cấp 2 thủ công | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 55,86 | m3 |
| 4 | Đắp cát móng công trình bằng đầm cóc, K=0,85 | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 19,61 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6, M100 | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 44,79 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đá 1x2, M250 nền sân bê tông | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 32 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đá 1x2, M250 đan bê tông | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 4,54 | m3 |
| 8 | Gia công lắp đặt cốt thép đk <=10 | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 840,46 | Kg |
| 9 | Gia công lắp đặt nẹp V5x3 | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 811,91 | Kg |
| 10 | Gia công lắp đặt ván khuôn | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 93,73 | m2 |
| 11 | xây gạch tường thẻ 4x4x18, vữa m75, dày 10cm | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 21,49 | m3 |
| 12 | Xây tường gạch ống 9x9x19, vữa m75, dày10cm | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 0,64 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, vữa M75 | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 251,31 | m2 |
| 14 | Láng mương thoát nước, vữa M75 | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 173,24 | m2 |
| 15 | Mài nhẵn bề mặt tấm đan mương thoát nước | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 68 | m2 |
| 16 | Xoa nền bề mặt sân bê tông bằng sika xám | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 320 | m2 |
| 17 | Ống thoát nước PVC bể phốt và mương thoát nước, đk 20cm | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 20,8 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ ống tráng kẽm đk 34 bị hư hỏng nhà 6 tầng (50% lắp đặt) | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 22 | m |
| 19 | Lắp đặt hệ thống ống nước cấp PVC đk 34, cho các nhà Trung tâm, nhà 6 Tầng. | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 85,5 | m |
| 20 | Lắp đặt hệ thống ống nước cấp PVC đk 42, cho nhà 6 Tầng. | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 27 | m |
| 21 | Lắp đặt hệ thống ống nước cấp PVC đk 21, cho các nhà Trung tâm, nhà 6 Tầng. | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | m |
| 22 | Lắp đặt co, cút, nối ống và phụ kiện (tạm tính 1 Lô 250 cái) | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 250 | cái |
| 23 | Khoan lỗ đường kính phù hợp ống nước, đục tường đi ống nước | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | TB |
| 24 | Gia công tấm đan bằng thép tròn đk 16mm, mạ kẽm nhúng nóng | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 142,2 | kg |
| 25 | Gia công tấm đan thép bằng thép la mạ kẽm nhúng nóng | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 853,69 | kg |
| 26 | Lắp đặt tấm đan | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 151 | tấm |
| 27 | sơn sắt nẹp bằng sơn EPOXY 2 thành phần, 3 lớp | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 36,3 | m2 |
| B | Sân vườn, tiểu cảnh | |||
| 1 | Phá dỡ nền sân bê tông không cốt thép, hồ cá<br/> | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ<br/> | 11,83 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp 2 | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 22,04 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, K=0,85 | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 9,84 | m3 |
| 4 | Đắp đất trồng cây sân vườn, đất phù sa | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 29,18 | m3 |
| 5 | Trồng cỏ sân vườn | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 43,32 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót đá 4x6, M100 | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 2,56 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông nền hồ cá đá 1x2, M250 | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 2,09 | m3 |
| 8 | Gia công lắp đặt ván khuôn móng | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 12,64 | m2 |
| 9 | Gia công lắp đặt cốt thép đk <=10 | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 200,33 | kg |
| 10 | Gia công lắp đặt bu long neo | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 37,12 | kg |
| 11 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 dày 100, vữa M75 | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 1,65 | m3 |
| 12 | xây gạch tường thẻ 4x4x18 dày 200, vữa m75 | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 0,3 | m3 |
| 13 | Xây đá chẻ, vữa M75 | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 1,8 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, vữa M75 | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 21,38 | m2 |
| 15 | Ốp đã granite tiểu cảnh | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 21,38 | m2 |
| 16 | Bộ chữ logo bằng vật liệu Inox mạ đồng (bao gồm lắp đặt) | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | m2 |
| 17 | Lắp dựng vách kính cường lực 8mm | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 6,48 | m2 |
| 18 | Thanh U 80x20x1,2 Inox đỡ kính | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 3,24 | m |
| 19 | Chặt cây đường kính <0,5m | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | cây |
| 20 | Tháo dỡ trụ đèn hiện hữu | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 0,75 | tấn |
| 21 | Lắp đặt trụ đèn chiếu sáng cao 8m | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 4 | trụ |
| 22 | Lắp đặt chao đèn cao áp | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn cao áp trên mái nhà | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 6 | bộ |
| 24 | Ống nhựa HPE đk 32 | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 32 | m |
| C | Khối nhà 2 tầng Trái | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao hội trường B<br/> | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ<br/> | 99,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách thạch cao hội trường B | nt | 79,72 | m2 |
| 3 | Di dời và kê lại kệ tủ hồ sơ ,bàn ghế, thảm lót sàn để sơn tường | nt | 5 | phòng |
| 4 | Phá dỡ chân cột,tường lan can gạch bị hư hỏng | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 0,29 | m3 |
| 5 | xây lại chân cột, tường lan can bị hư hỏng | nt | 0,29 | m3 |
| 6 | Trát chân tường, cột bị hư hỏng | nt | 8,73 | m2 |
| 7 | Vệ sinh, chà nhám toàn bộ bề mặt tường ngoài nhà trước khi lăn sơn | nt | 540,65 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn tường cũ tường ngoài nhà | nt | 360,44 | m2 |
| 9 | Bả matit tường ngoài nhà | nt | 360,44 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn ngoại thất chống bám rêu mốc 1 lớp lót, 2 lớp phủ | nt | 901,09 | m2 |
| 11 | vệ sinh, chà nhám toàn bộ bề mặt tường trong nhà trước khi lăn sơn | nt | 642,36 | m2 |
| 12 | cạo bỏ lớp sơn tường cũ trong nhà | nt | 71,37 | m2 |
| 13 | bả matit tường trong nhà | nt | 170,77 | m2 |
| 14 | Sơn nước tường trong nhà, sơn 3 lớp không bám bụi | nt | 713,73 | m2 |
| 15 | Đục tẩy sạch lớp vữa mái nhà để chống thấm | nt | 233,84 | m2 |
| 16 | Chống thấm mái nhà bằng phụ gia chống thấm | nt | 233,84 | m2 |
| 17 | Láng vữa không đánh màu mái nhà, trộn phụ gia chống thấm, tạo dốc về phía thoát nước, M75 | nt | 233,84 | m2 |
| 18 | Thi công trần thạch cao giật cấp hội trường B | nt | 99,4 | m2 |
| 19 | Thi công vách thạch cao hội trường B | nt | 79,72 | m2 |
| 20 | Cạo lớp sơn cũ tường lan sắt bị bong tróc | nt | 29,35 | m2 |
| 21 | Sơn lại lan can và cầu thang bằng sơn EPOXY 2 thành phần 1 lớp chống rỉ, 2 lớp phủ | nt | 29,35 | m2 |
| 22 | Đánh bóng bậc cầu thang đá rửa, gạch hàng lang tầng 1,2 | nt | 225,6 | m2 |
| 23 | Phá dỡ bậc tam cấp, tường xây gạch | nt | 8,12 | m3 |
| 24 | Ôp đá trang trí bồn hoa, vữa M75 | nt | 23,71 | m2 |
| 25 | Lát đá khò bậc tam cấp, vữa M75 | nt | 34,08 | m2 |
| 26 | Thi công vách tấm tường mút vải trang trí | nt | 57 | m2 |
| 27 | Thi công vách tường gỗ, gỗ kính | nt | 44,99 | m2 |
| 28 | Sơn lại PU cửa gỗ sơn 2 lớp | nt | 11,19 | m2 |
| 29 | Xây tường gạch thẻ, dày 10, vứa M75 | nt | 0,29 | m3 |
| D | Khối nhà 2 tầng Phải | |||
| 1 | Di dời và kê lại kệ tủ hồ sơ ,bàn ghế, thảm lót sàn để sơn tường<br/> | nt | 8 | phòng |
| 2 | Phá dỡ chân cột,tường lan can gạch bị hư hỏng | nt | 0,63 | m3 |
| 3 | xây lại chân cột, tường lan can bị hư hỏng | nt | 0,63 | m3 |
| 4 | Trát chân tường, cột bị hư hỏng | nt | 19,03 | m2 |
| 5 | Vệ sinh, chà nhám toàn bộ bề mặt tường ngoài nhà trước khi lăn sơn | nt | 487,39 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn tường cũ tường ngoài nhà | nt | 324,93 | m2 |
| 7 | Bả matit tường ngoài nhà | nt | 324,93 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn ngoại thất chống bám rêu mốc 1 lớp lót, 2 lớp phủ | nt | 812,32 | m2 |
| 9 | vệ sinh, chà nhám toàn bộ bề mặt tường trong nhà trước khi lăn sơn | nt | 535,67 | m2 |
| 10 | cạo bỏ lớp sơn tường cũ trong nhà | nt | 59,52 | m2 |
| 11 | bả matit tường trong nhà | nt | 59,52 | m2 |
| 12 | Sơn nước tường trong nhà bằng sơn chống bám bụi, sơn 3 lớp | nt | 595,19 | m2 |
| 13 | Đục tẩy sạch lớp vữa mái nhà để chống thấm | nt | 227,11 | m2 |
| 14 | Chống thấm mái nhà bằng phụ gia chống thấm | nt | 227,11 | m2 |
| 15 | Láng vữa không đánh màu mái nhà, trộn phụ gia chống thấm, tạo dốc về phía thoát nước, M75 | nt | 227,11 | m2 |
| 16 | gia công tay vịn cầu thang sắt mạ kẽm, đk ống 43x3 | nt | 26,73 | kg |
| 17 | Cạo lớp sơn cũ lan can sắt bị bong tróc | nt | 15,86 | m2 |
| 18 | Sơn lại lan can và cầu thang bằng sơn EPOXY 2 thành phần 1 lớp chống rỉ, 2 lớp phủ | nt | 15,86 | m2 |
| 19 | Đánh bóng bậc cầu thang đá rửa | nt | 17,7 | m2 |
| 20 | Phá dỡ bậc tam cấp, tường xây gạch, hạ cốt nền | nt | 24,26 | m3 |
| 21 | Bê tông lót đá 4x6, M100 | nt | 23,04 | m3 |
| 22 | Bê tông đá 1x2, M250 | nt | 23,04 | m3 |
| 23 | Lát đá khò bậc tam cấp, vữa M75 | nt | 16,11 | m2 |
| 24 | Thi công vách tường gỗ | nt | 12 | m2 |
| 25 | Lam ry tường giả gỗ | nt | 19,6 | m2 |
| E | Khối nhà 2 tầng Trung tâm | |||
| 1 | Di dời và kê lại kệ tủ hồ sơ ,bàn ghế, thảm lót sàn để sơn tường<br/> | nt | 6 | phòng |
| 2 | đục bỏ lớp Trát chân lan can, lam và trát lại | nt | 10 | m2 |
| 3 | Vệ sinh, chà nhám toàn bộ bề mặt tường ngoài nhà trước khi lăn sơn | nt | 435,2 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn tường cũ tường ngoài nhà | nt | 290,13 | m2 |
| 5 | Bả matit tường ngoài nhà | nt | 290,13 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn ngoại thất chống bám rêu mốc 1 lớp lót, 2 lớp phủ | nt | 725,34 | m2 |
| 7 | vệ sinh, chà nhám toàn bộ bề mặt tường trong nhà trước khi lăn sơn | nt | 815,73 | m2 |
| 8 | cạo bỏ lớp sơn tường cũ trong nhà | nt | 90,64 | m2 |
| 9 | bả matit tường trong nhà | nt | 239,62 | m2 |
| 10 | Sơn nước tường trong nhà bằng sơn chống bám bụi, 3 lớp | nt | 906,37 | m2 |
| 11 | Đục tẩy sạch lớp vữa mái nhà để chống thấm | nt | 294,43 | m2 |
| 12 | Chống thấm mái nhà bằng phụ gia chống thấm | nt | 294,43 | m2 |
| 13 | Láng vữa không đánh màu mái nhà, trộn phụ gia chống thấm, tạo dốc về phía thoát nước, M75 | nt | 294,43 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần thạch cao phòng họp A, phòng tiểu cảnh | nt | 67,86 | m2 |
| 15 | Thi công trần thạch cao giật cấp phòng họp A, phòng làm việc | nt | 94,03 | m2 |
| 16 | Đục bỏ lớp vữa chân tường đá | nt | 21,43 | m2 |
| 17 | Khoan lỗ đường kính 10mm, sâu 25cm | nt | 1.151 | Lỗ |
| 18 | Chống thấm, bảo dưỡng toàn bộ bề mặt tường đá bằng hóa chất chống thấm | nt | 511,94 | m2 |
| 19 | Miết mạch vữa tường đá | nt | 102,39 | m2 |
| 20 | Tô trát tường trong nhà có trộn phụ gia chống thấm | nt | 21,43 | m2 |
| 21 | bơm vữa hóa chất chống thấm vào lỗ khoan chống thấm | nt | 1.151 | lỗ |
| 22 | chống thấm tường bằng hóa chất chuyên dụng | nt | 21,43 | m2 |
| 23 | Lát đá garanite vữa M75 | nt | 3,9 | m |
| 24 | Thay hệ thống điện âm tường, hệ thống âm thanh | nt | 1 | HT |
| 25 | Tháo dỡ khung sắt hộp (11,28 m2, tương đương 300kg) | nt | 0,3 | tấn |
| 26 | đánh lớp sơn cửa gỗ cũ | nt | 24,4 | m2 |
| 27 | vệ sinh Sơn lại cửa gỗ | nt | 24,4 | m2 |
| 28 | Thay khóa cửa đi | nt | 15 | bộ |
| 29 | Phá dỡ gạch nền và ốp tường WC, phòng truyền thống | nt | 22,72 | m3 |
| 30 | Chống thấm WC, tiểu cảnh | nt | 17,35 | m2 |
| 31 | Lát lại gạch nền WC tầng 1, 2 Gạch 30x30cm, vữa M75 | nt | 131,63 | m2 |
| 32 | ốp lại gạch WC tầng 1, 2 tiểu cảnh, gạch 30x60 | nt | 178,75 | m2 |
| 33 | Lát lại gạch nền phòng truyền thống, vữa M75 | nt | 229,7 | m2 |
| 34 | Ôp gạch len chân tường, vữa m75 | nt | 95 | m2 |
| 35 | Xây tường bịt cửa, tường 200, gạch 8x8x19, vữa M75 | nt | 1,21 | m3 |
| 36 | Lắp dựng vách thạch cao | nt | 11,36 | m2 |
| 37 | Thi công tường thạch cao 1 lớp | nt | 9,32 | m2 |
| 38 | Thay ngói lấy sáng loại 22 viên/m2 | nt | 3,11 | m2 |
| 39 | Dán phào chỉ trần thạch cao | nt | 36 | m |
| 40 | Thay hệ thống cấp thoát nước | nt | 1 | HT |
| 41 | Tháo dỡ cửa nhôm kính | nt | 61,36 | m2 |
| 42 | Cửa gỗ bật nhà vệ sinh (0,6x1m) kèm bản lề | nt | 0,6 | m2 |
| 43 | Gia công lắp đặt cửa đi nhôm xinfa giả gỗ, kính cường lực 5mm, kèm phụ kiện | nt | 53,31 | m2 |
| 44 | Lắp điều hòa không khí 2 cục treo tường | nt | 13 | bộ |
| 45 | Ốp gỗ trang trí nội thất | nt | 35,69 | m2 |
| 46 | Ốp gỗ ramri tường | nt | 34,47 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ bồn vệ sinh sinh nam và nữ (mua mới 3 bộ, sử dụng lại 2 bộ tầng 2) | nt | 5 | bộ |
| 48 | Lắp bồn cầu 2 khối kèm phụ kiện | nt | 5 | bộ |
| 49 | Thay cảm biến tiểu nam tự động | nt | 2 | cái |
| 50 | Thay phụ kiện tiểu nam (không tính cảm biến) | nt | 5 | bộ |
| 51 | Thay Lavabo + phụ kiện loại nổi | nt | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt khung gỗ gương soi (2,14x1m) | nt | 2 | khung |
| 53 | Thay bàn đá đặt lavabo wc nam, nữ tầng 1 | nt | 5,58 | m2 |
| F | Bể tự hoại, hố ga và sân | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ<br/> | nt | 25,11 | m3 |
| 2 | đào đất cấp 2 | nt | 35,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất cấp 2, k=0,85 | nt | 20,15 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6, M100 | nt | 1,01 | m3 |
| 5 | đổ bê tông đáy bể phốt đá 1x2, M250 | nt | 2 | m3 |
| 6 | Gia công lắp đặt ván khuôn | nt | 4,99 | m2 |
| 7 | Gia công lắp đặt cốt thép đk <=10 | nt | 582,89 | kg |
| 8 | Gia công lắp đặt cốt thép đk <=18 | nt | 133,84 | kg |
| 9 | Xây tường gạch thẻ 4x4x18 dày 100, vữa M75 | nt | 0,67 | m3 |
| 10 | Xây đá chẻ, vữa M75 | nt | 2,42 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, vữa M75 | nt | 18,76 | m2 |
| 12 | chống thấm tường bằng hóa chất chuyên dụng | nt | 18,76 | m2 |
| 13 | Láng vữa không đánh màu trộn phụ gia chống thấm, M75 | nt | 18,76 | m2 |
| 14 | Lát gạch terazo 300x300mm nền sân, vữa M75 | nt | 167,37 | m2 |
| G | Khối nhà cao tầng | |||
| 1 | Di dời và kê lại kệ tủ hồ sơ ,bàn ghế, thảm lót sàn để sơn tường<br/> | nt | 22 | phòng |
| 2 | Vệ sinh, chà nhám toàn bộ bề mặt tường ngoài nhà trước khi lăn sơn | nt | 2.367,38 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn tường cũ tường ngoài nhà | nt | 1.578,25 | m2 |
| 4 | Bả matit tường ngoài nhà | nt | 1.578,25 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn ngoại thất chống bám rêu mốc 1 lớp lót, 2 lớp phủ | nt | 3.945,63 | m2 |
| 6 | vệ sinh, chà nhám toàn bộ bề mặt tường trong nhà trước khi lăn sơn | nt | 2.279,01 | m2 |
| 7 | cạo bỏ lớp sơn tường cũ trong nhà | nt | 253,22 | m2 |
| 8 | bả matit tường trong nhà | nt | 405,22 | m2 |
| 9 | Sơn nước tường trong nhà bằng sơn chống bám bụi | nt | 2.532,23 | m2 |
| 10 | Đục tẩy sạch lớp vữa mái nhà để chống thấm | nt | 297,12 | m2 |
| 11 | Chống thấm mái nhà bằng phụ gia chống thấm | nt | 297,12 | m2 |
| 12 | Láng vữa không đánh màu mái nhà, trộn phụ gia chống thấm, tạo dốc về phía thoát nước, M75 | nt | 297,12 | m2 |
| 13 | Sơn chống thấm bằng sơn ngoài nhà 2 lớp | nt | 342,32 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần thạch cao phòng họp hội trường A, WC tầng 2 | nt | 152 | m2 |
| 15 | Thi công trần thạch cao giật cấp phòng họp A, WC tầng 2, phòng họp B | nt | 152 | m2 |
| 16 | Lát đá garanite vữa M75 | nt | 3,9 | m |
| 17 | Thay hệ thống điện âm tường, hệ thống âm thanh hội trường A, Phòng họp B, WC, hành lang, cầu thang, các phòng làm việc | nt | 1 | HT |
| 18 | Chống thấm WC | nt | 79,73 | m2 |
| 19 | Lát lại gạch nền WC loại 30x30, vữa M75 | nt | 79,73 | m2 |
| 20 | ốp lại gạch WC loại 30x60, vữa M75 | nt | 241,23 | m2 |
| 21 | Cạo lớp sơn cũ lan can sắt bị bong tróc | nt | 254,27 | m2 |
| 22 | Sơn lại lan can và cầu thang bằng sơn EPOXY 2 thành phần 1 lớp chống rỉ, 2 lớp phủ | nt | 254,27 | m2 |
| 23 | Sơn lại tay vịn gỗ cầu thang | nt | 5,65 | m2 |
| 24 | Phá dỡ gạch nền ban công tầng 3 | nt | 18,06 | m3 |
| 25 | Đục tẩy lớp gạch ốp tường ô thang máy | nt | 120 | m2 |
| 26 | Ốp đá ô thang máy bằng đá hoa cương | nt | 120 | m2 |
| 27 | dán Len đá ngạch cửa bằng keo chuyên dụng | nt | 12,4 | m |
| 28 | Phá dỡ tường, vách các phòng | nt | 7,35 | m3 |
| 29 | Xây tường gạch ống 9x9x19, vữa m75 | nt | 13,69 | m3 |
| 30 | Trát tường trong nhà, vữa M75 | nt | 75,92 | m2 |
| 31 | Lát gạch nền bóng kính 60x60, vữa M75 phòng tổ xe, tạp vụ, các phòng làm việc | nt | 1.124,21 | m2 |
| 32 | Đục tẩy lớp trát thành ban công | nt | 172,75 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài nhà, vữa M75 | nt | 213,41 | m2 |
| 34 | Đào đất cấp 3 | nt | 0,11 | m3 |
| 35 | Bê tông lót đá 4x6, M100 | nt | 0,05 | m3 |
| 36 | Bê tông đá 1x2, M250 | nt | 2,55 | m3 |
| 37 | Khoan cấy sắt ĐK 12-20mm | nt | 48 | lỗ |
| 38 | GCLĐ ván khuôn gỗ | nt | 30,96 | m2 |
| 39 | Gia công lắp đặt cốt thép đk <=10 | nt | 108,38 | kg |
| 40 | Gia công lắp đặt cốt thép đk <18 | nt | 461,41 | kg |
| 41 | Gia công lắp đặt cốt thép đk >18 | nt | 6,46 | kg |
| 42 | Xây đá chẻ, vữa M75 | nt | 0,21 | m3 |
| 43 | Đắp đất, đầm chặt k=0,85 | nt | 0,32 | m3 |
| 44 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D200 | nt | 204,75 | m |
| 45 | Tháo dỡ điều hòa không khí loại 2 cục | nt | 13 | bộ |
| 46 | Lắp đặt điều hòa không khí loại 2 cục treo tường | nt | 10 | bộ |
| 47 | Lắp đặt điều hòa không khí loại 2 cục âm trần | nt | 5 | bộ |
| 48 | Gia công kệ đặt chậu cây (7.5x0.5x1) | nt | 2 | bộ |
| 49 | Đánh bóng bậc tam cấp cầu thang đá rửa | nt | 134,02 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ kính che cầu thang cũ | nt | 208,71 | m2 |
| 51 | Lắp dựng kính cường lực an toàn dày 8mm | nt | 208,71 | m2 |
| 52 | Thao dỡ thang máy cũ | nt | 1 | bộ |
| 53 | Tháo dỡ cửa sắt cũ | nt | 32,99 | m2 |
| 54 | Hộp che phông màn | nt | 6 | m |
| 55 | Tháo trụ ăn ten sắt trên sân thượng | nt | 0,2 | tấn |
| 56 | Gia công lắp đặt cửa nhôm xinfa sơn tĩnh điện trắng | nt | 30,36 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ xí bệt | nt | 11 | bộ |
| 58 | Ốp gỗ răm ri tường | nt | 24,1 | m2 |
| 59 | Ốp gỗ tường bằng gỗ công nghiệp | nt | 56,57 | m2 |
| 60 | Gia công lắp đặt mương cáp nổi | nt | 13,2 | m2 |
| 61 | tháo dỡ lavabo | nt | 10 | bộ |
| 62 | Thay phụ kiện tiểu nam (không tính cảm biến) | nt | 14 | bộ |
| 63 | lắp đặt bồn cầu xí bệt kèm phụ kiện | nt | 11 | bộ |
| 64 | Lắp đặt lavabo loại nổi kèm phụ kiện | nt | 5 | bộ |
| 65 | Lắp đặt lavabo loại góc nổi kèm phụ kiện | nt | 5 | bộ |
| 66 | Lắp đặt gương soi, đóng khung gỗ | nt | 10 | bộ |
| 67 | Lắp đặt bàn đặt lavabo đá hoa cương | nt | 3 | m2 |
| H | Nhà Để Xe máy (3 nhà để xe) | |||
| 1 | tháo dỡ mái tôn cũ<br/> | nt | 158,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép cũ | nt | 1,31 | tấn |
| 3 | Gia công lắp đặt trụ thép hình, bu long móng | nt | 844,65 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt xà gồ thép hình | nt | 462,26 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt máng tôn thu nước | nt | 48 | m |
| 6 | Gia công lắp đặt lưới thép mắt cáo | nt | 20,88 | m2 |
| 7 | Lợp mái tôn mạ kẽm dày 5zem | nt | 158,4 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước | nt | 43,8 | m |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | nt | 28,35 | m3 |
| 10 | Đào đất cấp 2, móng trụ | nt | 22,38 | m3 |
| 11 | Đắp đất cấp 2, k=0,85 | nt | 16,46 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót đá 4x6, M100 | nt | 2,1 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 | nt | 3,82 | m3 |
| 14 | Gia công lắp đặt ván khuôn móng | nt | 12 | m2 |
| 15 | Gia công lắp đặt cốt thép đk <=10 | nt | 195,21 | kg |
| 16 | Gia công lắp đặt cốt thép đk <=18 | nt | 152,26 | kg |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn EPOXY 2 thành phần 3 lớp | nt | 51,89 | m2 |
| 18 | Láng vữa mi măng cát mịn tạo nhám, không đánh màu, vữa M75 | nt | 82 | m2 |
| I | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Bồn cầu 2 khối kèm phụ kiện<br/> | nt | 16 | bộ |
| 2 | Lavabo nổi kèm phụ kiện | nt | 10 | bộ |
| 3 | Lavabo góc kèm phụ kiện | nt | 5 | bộ |
| 4 | Vòi lavabo inox 304 nguyên khối | nt | 15 | bộ |
| 5 | Vòi xịt | nt | 16 | bộ |
| 6 | Vòi tăm hoa sen, inox 304 nguyên khối | nt | 16 | bộ |
| 7 | hộc giấy inox 304 | nt | 16 | bộ |
| 8 | móc treo đồ inox 304 | nt | 16 | bộ |
| 9 | Thoát sàn inox 304 15x15 | nt | 24 | bộ |
| 10 | Chậu rửa 2 ngăn inox kèm phòng tạp vụ | nt | 1 | bộ |
| 11 | Vòi rửa inox 304 | nt | 1 | bộ |
| 12 | Cảm biến các tiều nam cùng loại hiện hữu | nt | 2 | bộ |
| 13 | Phụ kiện inox các tiểu nam | nt | 17 | bộ |
| 14 | Thay gương dày 5mm soi đóng khung gỗ | nt | 2,14 | m2 |
| J | Thiết bị điện | |||
| 1 | máy Sấy tay tự động, 1020w, 220VC<br/> | nt | 4 | bộ |
| 2 | Máy điều hòa công suất 3 hp, catssette âm trần | nt | 7 | bộ |
| 3 | Máy điều hòa công suất 4 hp, catssette âm trần | nt | 2 | bộ |
| 4 | Đèn led âm trần ánh sáng trắng 9w | nt | 100 | cái |
| 5 | Đèn tuýp led hắt trần thạch cao 1,2m, 40w | nt | 203 | cái |
| 6 | Công tắc đôi 1 chiều 250VAC - 10A | nt | 51 | cái |
| 7 | Áp tô mát loại 1 pha 2 cực MCB 16A | nt | 3 | cái |
| 8 | Áp tô mát loại 1 pha 2 cực MCB 20A | nt | 30 | cái |
| 9 | Cáp 0,6/1kV, ruột đồng, 2 lõi: CVV-2x4mm2 | nt | 141 | m |
| 10 | Cáp 0,6/1kV, ruột đồng, 2 lõi: CVV-2x2,5mm2 | nt | 748 | m |
| 11 | Ống nhựa xoắn luồn cáp Ф32 | nt | 671 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn, Φ 90mm | nt | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn, Φ 64mm | nt | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn, Φ 62mm | nt | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt 1 bảng điện kích thước 0,4mx0,5m | nt | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm 8 lổ | nt | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10mm2 + 1x6mm2 | nt | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | nt | 400 | m |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 60A | nt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 16A | nt | 4 | cái |
| 21 | Đèn pha chiếu trang trí mái ngói ngoài trời 20W | nt | 14 | cái |
| 22 | Đèn pha chiếu trang trí mái ngói ngoài trời 30W | nt | 6 | cái |
| 23 | Đèn led trần cầu thang loại 20W, có cảm biến chuyển động và cảm biến ánh sáng | nt | 39 | bộ |
| 24 | Đèn led âm trân 3w | nt | 24 | bộ |
| 25 | Công tắc cảm biến chuyển động | nt | 14 | bộ |
| 26 | Ổ cắm loại 3 lỗ | nt | 9 | cái |
| 27 | Phụ kiện đế âm, mặt nạ toàn bộ | nt | 1 | TB |
| 28 | Ống đồng bảo ôn phù hợp với công suất điếu hòa hiện hữu | nt | 88 | m |
| 29 | Trụ đèn cao áp cao 8m, bao gồm cần đèn | nt | 4 | trụ |
| 30 | Đền led cao áp 150w | nt | 4 | bộ |
| K | Khóa cửa gỗ | |||
| 1 | Khóa cửa gỗ | nt | 15 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi