Gói thầu: Gói thầu số 2: Sửa chữa nhà điều hành sản xuất Công ty Truyền tải điện 3

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200887824-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Truyền tải điện 3
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Sửa chữa nhà điều hành sản xuất Công ty Truyền tải điện 3
Số hiệu KHLCNT 20200868366
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 15:38:00 đến ngày 2020-09-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,876,122,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hệ thống thoát nước mặt, hệ thống cấp thoát nước của các khối nhà
1 Phá dỡ mương thoát nước cũ xây gạch Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 38,84 m3
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 64 m3
3 đào đất móng băng, cấp 2 thủ công Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 55,86 m3
4 Đắp cát móng công trình bằng đầm cóc, K=0,85 Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 19,61 m3
5 Bê tông lót đá 4x6, M100 Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 44,79 m3
6 Đổ bê tông đá 1x2, M250 nền sân bê tông Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 32 m3
7 Đổ bê tông đá 1x2, M250 đan bê tông Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 4,54 m3
8 Gia công lắp đặt cốt thép đk <=10 Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 840,46 Kg
9 Gia công lắp đặt nẹp V5x3 Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 811,91 Kg
10 Gia công lắp đặt ván khuôn Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 93,73 m2
11 xây gạch tường thẻ 4x4x18, vữa m75, dày 10cm Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 21,49 m3
12 Xây tường gạch ống 9x9x19, vữa m75, dày10cm Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 0,64 m3
13 Trát tường ngoài, vữa M75 Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 251,31 m2
14 Láng mương thoát nước, vữa M75 Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 173,24 m2
15 Mài nhẵn bề mặt tấm đan mương thoát nước Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 68 m2
16 Xoa nền bề mặt sân bê tông bằng sika xám Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 320 m2
17 Ống thoát nước PVC bể phốt và mương thoát nước, đk 20cm Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 20,8 m2
18 Tháo dỡ ống tráng kẽm đk 34 bị hư hỏng nhà 6 tầng (50% lắp đặt) Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 22 m
19 Lắp đặt hệ thống ống nước cấp PVC đk 34, cho các nhà Trung tâm, nhà 6 Tầng. Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 85,5 m
20 Lắp đặt hệ thống ống nước cấp PVC đk 42, cho nhà 6 Tầng. Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 27 m
21 Lắp đặt hệ thống ống nước cấp PVC đk 21, cho các nhà Trung tâm, nhà 6 Tầng. Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 1 m
22 Lắp đặt co, cút, nối ống và phụ kiện (tạm tính 1 Lô 250 cái) Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 250 cái
23 Khoan lỗ đường kính phù hợp ống nước, đục tường đi ống nước Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 1 TB
24 Gia công tấm đan bằng thép tròn đk 16mm, mạ kẽm nhúng nóng Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 142,2 kg
25 Gia công tấm đan thép bằng thép la mạ kẽm nhúng nóng Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 853,69 kg
26 Lắp đặt tấm đan Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 151 tấm
27 sơn sắt nẹp bằng sơn EPOXY 2 thành phần, 3 lớp Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 36,3 m2
B Sân vườn, tiểu cảnh
1 Phá dỡ nền sân bê tông không cốt thép, hồ cá<br/> Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ<br/> 11,83 m3
2 Đào đất móng băng, đất cấp 2 Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 22,04 m3
3 Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, K&#x3D;0,85 Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 9,84 m3
4 Đắp đất trồng cây sân vườn, đất phù sa Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 29,18 m3
5 Trồng cỏ sân vườn Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 43,32 m2
6 Đổ bê tông lót đá 4x6, M100 Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 2,56 m3
7 Đổ bê tông nền hồ cá đá 1x2, M250 Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 2,09 m3
8 Gia công lắp đặt ván khuôn móng Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 12,64 m2
9 Gia công lắp đặt cốt thép đk &lt;&#x3D;10 Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 200,33 kg
10 Gia công lắp đặt bu long neo Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 37,12 kg
11 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 dày 100, vữa M75 Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 1,65 m3
12 xây gạch tường thẻ 4x4x18 dày 200, vữa m75 Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 0,3 m3
13 Xây đá chẻ, vữa M75 Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 1,8 m3
14 Trát tường ngoài, vữa M75 Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 21,38 m2
15 Ốp đã granite tiểu cảnh Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 21,38 m2
16 Bộ chữ logo bằng vật liệu Inox mạ đồng (bao gồm lắp đặt) Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 1 m2
17 Lắp dựng vách kính cường lực 8mm Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 6,48 m2
18 Thanh U 80x20x1,2 Inox đỡ kính Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 3,24 m
19 Chặt cây đường kính &lt;0,5m Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 1 cây
20 Tháo dỡ trụ đèn hiện hữu Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 0,75 tấn
21 Lắp đặt trụ đèn chiếu sáng cao 8m Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 4 trụ
22 Lắp đặt chao đèn cao áp Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 4 cái
23 Lắp đặt đèn cao áp trên mái nhà Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 6 bộ
24 Ống nhựa HPE đk 32 Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 32 m
C Khối nhà 2 tầng Trái
1 Tháo dỡ trần thạch cao hội trường B<br/> Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ<br/> 99,4 m2
2 Tháo dỡ vách thạch cao hội trường B nt 79,72 m2
3 Di dời và kê lại kệ tủ hồ sơ ,bàn ghế, thảm lót sàn để sơn tường nt 5 phòng
4 Phá dỡ chân cột,tường lan can gạch bị hư hỏng Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 0,29 m3
5 xây lại chân cột, tường lan can bị hư hỏng nt 0,29 m3
6 Trát chân tường, cột bị hư hỏng nt 8,73 m2
7 Vệ sinh, chà nhám toàn bộ bề mặt tường ngoài nhà trước khi lăn sơn nt 540,65 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn tường cũ tường ngoài nhà nt 360,44 m2
9 Bả matit tường ngoài nhà nt 360,44 m2
10 Sơn tường ngoài nhà bằng sơn ngoại thất chống bám rêu mốc 1 lớp lót, 2 lớp phủ nt 901,09 m2
11 vệ sinh, chà nhám toàn bộ bề mặt tường trong nhà trước khi lăn sơn nt 642,36 m2
12 cạo bỏ lớp sơn tường cũ trong nhà nt 71,37 m2
13 bả matit tường trong nhà nt 170,77 m2
14 Sơn nước tường trong nhà, sơn 3 lớp không bám bụi nt 713,73 m2
15 Đục tẩy sạch lớp vữa mái nhà để chống thấm nt 233,84 m2
16 Chống thấm mái nhà bằng phụ gia chống thấm nt 233,84 m2
17 Láng vữa không đánh màu mái nhà, trộn phụ gia chống thấm, tạo dốc về phía thoát nước, M75 nt 233,84 m2
18 Thi công trần thạch cao giật cấp hội trường B nt 99,4 m2
19 Thi công vách thạch cao hội trường B nt 79,72 m2
20 Cạo lớp sơn cũ tường lan sắt bị bong tróc nt 29,35 m2
21 Sơn lại lan can và cầu thang bằng sơn EPOXY 2 thành phần 1 lớp chống rỉ, 2 lớp phủ nt 29,35 m2
22 Đánh bóng bậc cầu thang đá rửa, gạch hàng lang tầng 1,2 nt 225,6 m2
23 Phá dỡ bậc tam cấp, tường xây gạch nt 8,12 m3
24 Ôp đá trang trí bồn hoa, vữa M75 nt 23,71 m2
25 Lát đá khò bậc tam cấp, vữa M75 nt 34,08 m2
26 Thi công vách tấm tường mút vải trang trí nt 57 m2
27 Thi công vách tường gỗ, gỗ kính nt 44,99 m2
28 Sơn lại PU cửa gỗ sơn 2 lớp nt 11,19 m2
29 Xây tường gạch thẻ, dày 10, vứa M75 nt 0,29 m3
D Khối nhà 2 tầng Phải
1 Di dời và kê lại kệ tủ hồ sơ ,bàn ghế, thảm lót sàn để sơn tường<br/> nt 8 phòng
2 Phá dỡ chân cột,tường lan can gạch bị hư hỏng nt 0,63 m3
3 xây lại chân cột, tường lan can bị hư hỏng nt 0,63 m3
4 Trát chân tường, cột bị hư hỏng nt 19,03 m2
5 Vệ sinh, chà nhám toàn bộ bề mặt tường ngoài nhà trước khi lăn sơn nt 487,39 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn tường cũ tường ngoài nhà nt 324,93 m2
7 Bả matit tường ngoài nhà nt 324,93 m2
8 Sơn tường ngoài nhà bằng sơn ngoại thất chống bám rêu mốc 1 lớp lót, 2 lớp phủ nt 812,32 m2
9 vệ sinh, chà nhám toàn bộ bề mặt tường trong nhà trước khi lăn sơn nt 535,67 m2
10 cạo bỏ lớp sơn tường cũ trong nhà nt 59,52 m2
11 bả matit tường trong nhà nt 59,52 m2
12 Sơn nước tường trong nhà bằng sơn chống bám bụi, sơn 3 lớp nt 595,19 m2
13 Đục tẩy sạch lớp vữa mái nhà để chống thấm nt 227,11 m2
14 Chống thấm mái nhà bằng phụ gia chống thấm nt 227,11 m2
15 Láng vữa không đánh màu mái nhà, trộn phụ gia chống thấm, tạo dốc về phía thoát nước, M75 nt 227,11 m2
16 gia công tay vịn cầu thang sắt mạ kẽm, đk ống 43x3 nt 26,73 kg
17 Cạo lớp sơn cũ lan can sắt bị bong tróc nt 15,86 m2
18 Sơn lại lan can và cầu thang bằng sơn EPOXY 2 thành phần 1 lớp chống rỉ, 2 lớp phủ nt 15,86 m2
19 Đánh bóng bậc cầu thang đá rửa nt 17,7 m2
20 Phá dỡ bậc tam cấp, tường xây gạch, hạ cốt nền nt 24,26 m3
21 Bê tông lót đá 4x6, M100 nt 23,04 m3
22 Bê tông đá 1x2, M250 nt 23,04 m3
23 Lát đá khò bậc tam cấp, vữa M75 nt 16,11 m2
24 Thi công vách tường gỗ nt 12 m2
25 Lam ry tường giả gỗ nt 19,6 m2
E Khối nhà 2 tầng Trung tâm
1 Di dời và kê lại kệ tủ hồ sơ ,bàn ghế, thảm lót sàn để sơn tường<br/> nt 6 phòng
2 đục bỏ lớp Trát chân lan can, lam và trát lại nt 10 m2
3 Vệ sinh, chà nhám toàn bộ bề mặt tường ngoài nhà trước khi lăn sơn nt 435,2 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn tường cũ tường ngoài nhà nt 290,13 m2
5 Bả matit tường ngoài nhà nt 290,13 m2
6 Sơn tường ngoài nhà bằng sơn ngoại thất chống bám rêu mốc 1 lớp lót, 2 lớp phủ nt 725,34 m2
7 vệ sinh, chà nhám toàn bộ bề mặt tường trong nhà trước khi lăn sơn nt 815,73 m2
8 cạo bỏ lớp sơn tường cũ trong nhà nt 90,64 m2
9 bả matit tường trong nhà nt 239,62 m2
10 Sơn nước tường trong nhà bằng sơn chống bám bụi, 3 lớp nt 906,37 m2
11 Đục tẩy sạch lớp vữa mái nhà để chống thấm nt 294,43 m2
12 Chống thấm mái nhà bằng phụ gia chống thấm nt 294,43 m2
13 Láng vữa không đánh màu mái nhà, trộn phụ gia chống thấm, tạo dốc về phía thoát nước, M75 nt 294,43 m2
14 Tháo dỡ trần thạch cao phòng họp A, phòng tiểu cảnh nt 67,86 m2
15 Thi công trần thạch cao giật cấp phòng họp A, phòng làm việc nt 94,03 m2
16 Đục bỏ lớp vữa chân tường đá nt 21,43 m2
17 Khoan lỗ đường kính 10mm, sâu 25cm nt 1.151 Lỗ
18 Chống thấm, bảo dưỡng toàn bộ bề mặt tường đá bằng hóa chất chống thấm nt 511,94 m2
19 Miết mạch vữa tường đá nt 102,39 m2
20 Tô trát tường trong nhà có trộn phụ gia chống thấm nt 21,43 m2
21 bơm vữa hóa chất chống thấm vào lỗ khoan chống thấm nt 1.151 lỗ
22 chống thấm tường bằng hóa chất chuyên dụng nt 21,43 m2
23 Lát đá garanite vữa M75 nt 3,9 m
24 Thay hệ thống điện âm tường, hệ thống âm thanh nt 1 HT
25 Tháo dỡ khung sắt hộp (11,28 m2, tương đương 300kg) nt 0,3 tấn
26 đánh lớp sơn cửa gỗ cũ nt 24,4 m2
27 vệ sinh Sơn lại cửa gỗ nt 24,4 m2
28 Thay khóa cửa đi nt 15 bộ
29 Phá dỡ gạch nền và ốp tường WC, phòng truyền thống nt 22,72 m3
30 Chống thấm WC, tiểu cảnh nt 17,35 m2
31 Lát lại gạch nền WC tầng 1, 2 Gạch 30x30cm, vữa M75 nt 131,63 m2
32 ốp lại gạch WC tầng 1, 2 tiểu cảnh, gạch 30x60 nt 178,75 m2
33 Lát lại gạch nền phòng truyền thống, vữa M75 nt 229,7 m2
34 Ôp gạch len chân tường, vữa m75 nt 95 m2
35 Xây tường bịt cửa, tường 200, gạch 8x8x19, vữa M75 nt 1,21 m3
36 Lắp dựng vách thạch cao nt 11,36 m2
37 Thi công tường thạch cao 1 lớp nt 9,32 m2
38 Thay ngói lấy sáng loại 22 viên&#x2F;m2 nt 3,11 m2
39 Dán phào chỉ trần thạch cao nt 36 m
40 Thay hệ thống cấp thoát nước nt 1 HT
41 Tháo dỡ cửa nhôm kính nt 61,36 m2
42 Cửa gỗ bật nhà vệ sinh (0,6x1m) kèm bản lề nt 0,6 m2
43 Gia công lắp đặt cửa đi nhôm xinfa giả gỗ, kính cường lực 5mm, kèm phụ kiện nt 53,31 m2
44 Lắp điều hòa không khí 2 cục treo tường nt 13 bộ
45 Ốp gỗ trang trí nội thất nt 35,69 m2
46 Ốp gỗ ramri tường nt 34,47 m2
47 Tháo dỡ bồn vệ sinh sinh nam và nữ (mua mới 3 bộ, sử dụng lại 2 bộ tầng 2) nt 5 bộ
48 Lắp bồn cầu 2 khối kèm phụ kiện nt 5 bộ
49 Thay cảm biến tiểu nam tự động nt 2 cái
50 Thay phụ kiện tiểu nam (không tính cảm biến) nt 5 bộ
51 Thay Lavabo + phụ kiện loại nổi nt 4 bộ
52 Lắp đặt khung gỗ gương soi (2,14x1m) nt 2 khung
53 Thay bàn đá đặt lavabo wc nam, nữ tầng 1 nt 5,58 m2
F Bể tự hoại, hố ga và sân
1 Phá dỡ nền gạch cũ<br/> nt 25,11 m3
2 đào đất cấp 2 nt 35,6 m3
3 Đắp đất cấp 2, k&#x3D;0,85 nt 20,15 m3
4 Bê tông lót đá 4x6, M100 nt 1,01 m3
5 đổ bê tông đáy bể phốt đá 1x2, M250 nt 2 m3
6 Gia công lắp đặt ván khuôn nt 4,99 m2
7 Gia công lắp đặt cốt thép đk &lt;&#x3D;10 nt 582,89 kg
8 Gia công lắp đặt cốt thép đk &lt;&#x3D;18 nt 133,84 kg
9 Xây tường gạch thẻ 4x4x18 dày 100, vữa M75 nt 0,67 m3
10 Xây đá chẻ, vữa M75 nt 2,42 m3
11 Trát tường ngoài, vữa M75 nt 18,76 m2
12 chống thấm tường bằng hóa chất chuyên dụng nt 18,76 m2
13 Láng vữa không đánh màu trộn phụ gia chống thấm, M75 nt 18,76 m2
14 Lát gạch terazo 300x300mm nền sân, vữa M75 nt 167,37 m2
G Khối nhà cao tầng
1 Di dời và kê lại kệ tủ hồ sơ ,bàn ghế, thảm lót sàn để sơn tường<br/> nt 22 phòng
2 Vệ sinh, chà nhám toàn bộ bề mặt tường ngoài nhà trước khi lăn sơn nt 2.367,38 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn tường cũ tường ngoài nhà nt 1.578,25 m2
4 Bả matit tường ngoài nhà nt 1.578,25 m2
5 Sơn tường ngoài nhà bằng sơn ngoại thất chống bám rêu mốc 1 lớp lót, 2 lớp phủ nt 3.945,63 m2
6 vệ sinh, chà nhám toàn bộ bề mặt tường trong nhà trước khi lăn sơn nt 2.279,01 m2
7 cạo bỏ lớp sơn tường cũ trong nhà nt 253,22 m2
8 bả matit tường trong nhà nt 405,22 m2
9 Sơn nước tường trong nhà bằng sơn chống bám bụi nt 2.532,23 m2
10 Đục tẩy sạch lớp vữa mái nhà để chống thấm nt 297,12 m2
11 Chống thấm mái nhà bằng phụ gia chống thấm nt 297,12 m2
12 Láng vữa không đánh màu mái nhà, trộn phụ gia chống thấm, tạo dốc về phía thoát nước, M75 nt 297,12 m2
13 Sơn chống thấm bằng sơn ngoài nhà 2 lớp nt 342,32 m2
14 Tháo dỡ trần thạch cao phòng họp hội trường A, WC tầng 2 nt 152 m2
15 Thi công trần thạch cao giật cấp phòng họp A, WC tầng 2, phòng họp B nt 152 m2
16 Lát đá garanite vữa M75 nt 3,9 m
17 Thay hệ thống điện âm tường, hệ thống âm thanh hội trường A, Phòng họp B, WC, hành lang, cầu thang, các phòng làm việc nt 1 HT
18 Chống thấm WC nt 79,73 m2
19 Lát lại gạch nền WC loại 30x30, vữa M75 nt 79,73 m2
20 ốp lại gạch WC loại 30x60, vữa M75 nt 241,23 m2
21 Cạo lớp sơn cũ lan can sắt bị bong tróc nt 254,27 m2
22 Sơn lại lan can và cầu thang bằng sơn EPOXY 2 thành phần 1 lớp chống rỉ, 2 lớp phủ nt 254,27 m2
23 Sơn lại tay vịn gỗ cầu thang nt 5,65 m2
24 Phá dỡ gạch nền ban công tầng 3 nt 18,06 m3
25 Đục tẩy lớp gạch ốp tường ô thang máy nt 120 m2
26 Ốp đá ô thang máy bằng đá hoa cương nt 120 m2
27 dán Len đá ngạch cửa bằng keo chuyên dụng nt 12,4 m
28 Phá dỡ tường, vách các phòng nt 7,35 m3
29 Xây tường gạch ống 9x9x19, vữa m75 nt 13,69 m3
30 Trát tường trong nhà, vữa M75 nt 75,92 m2
31 Lát gạch nền bóng kính 60x60, vữa M75 phòng tổ xe, tạp vụ, các phòng làm việc nt 1.124,21 m2
32 Đục tẩy lớp trát thành ban công nt 172,75 m2
33 Trát tường ngoài nhà, vữa M75 nt 213,41 m2
34 Đào đất cấp 3 nt 0,11 m3
35 Bê tông lót đá 4x6, M100 nt 0,05 m3
36 Bê tông đá 1x2, M250 nt 2,55 m3
37 Khoan cấy sắt ĐK 12-20mm nt 48 lỗ
38 GCLĐ ván khuôn gỗ nt 30,96 m2
39 Gia công lắp đặt cốt thép đk &lt;&#x3D;10 nt 108,38 kg
40 Gia công lắp đặt cốt thép đk &lt;18 nt 461,41 kg
41 Gia công lắp đặt cốt thép đk &gt;18 nt 6,46 kg
42 Xây đá chẻ, vữa M75 nt 0,21 m3
43 Đắp đất, đầm chặt k&#x3D;0,85 nt 0,32 m3
44 Lắp đặt ống thoát nước PVC D200 nt 204,75 m
45 Tháo dỡ điều hòa không khí loại 2 cục nt 13 bộ
46 Lắp đặt điều hòa không khí loại 2 cục treo tường nt 10 bộ
47 Lắp đặt điều hòa không khí loại 2 cục âm trần nt 5 bộ
48 Gia công kệ đặt chậu cây (7.5x0.5x1) nt 2 bộ
49 Đánh bóng bậc tam cấp cầu thang đá rửa nt 134,02 m2
50 Tháo dỡ kính che cầu thang cũ nt 208,71 m2
51 Lắp dựng kính cường lực an toàn dày 8mm nt 208,71 m2
52 Thao dỡ thang máy cũ nt 1 bộ
53 Tháo dỡ cửa sắt cũ nt 32,99 m2
54 Hộp che phông màn nt 6 m
55 Tháo trụ ăn ten sắt trên sân thượng nt 0,2 tấn
56 Gia công lắp đặt cửa nhôm xinfa sơn tĩnh điện trắng nt 30,36 m2
57 Tháo dỡ xí bệt nt 11 bộ
58 Ốp gỗ răm ri tường nt 24,1 m2
59 Ốp gỗ tường bằng gỗ công nghiệp nt 56,57 m2
60 Gia công lắp đặt mương cáp nổi nt 13,2 m2
61 tháo dỡ lavabo nt 10 bộ
62 Thay phụ kiện tiểu nam (không tính cảm biến) nt 14 bộ
63 lắp đặt bồn cầu xí bệt kèm phụ kiện nt 11 bộ
64 Lắp đặt lavabo loại nổi kèm phụ kiện nt 5 bộ
65 Lắp đặt lavabo loại góc nổi kèm phụ kiện nt 5 bộ
66 Lắp đặt gương soi, đóng khung gỗ nt 10 bộ
67 Lắp đặt bàn đặt lavabo đá hoa cương nt 3 m2
H Nhà Để Xe máy (3 nhà để xe)
1 tháo dỡ mái tôn cũ<br/> nt 158,4 m2
2 Tháo dỡ kết cấu thép cũ nt 1,31 tấn
3 Gia công lắp đặt trụ thép hình, bu long móng nt 844,65 kg
4 Gia công lắp đặt xà gồ thép hình nt 462,26 kg
5 Gia công lắp đặt máng tôn thu nước nt 48 m
6 Gia công lắp đặt lưới thép mắt cáo nt 20,88 m2
7 Lợp mái tôn mạ kẽm dày 5zem nt 158,4 m2
8 Lắp đặt ống nhựa thoát nước nt 43,8 m
9 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép nt 28,35 m3
10 Đào đất cấp 2, móng trụ nt 22,38 m3
11 Đắp đất cấp 2, k&#x3D;0,85 nt 16,46 m3
12 Đổ bê tông lót đá 4x6, M100 nt 2,1 m3
13 Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 nt 3,82 m3
14 Gia công lắp đặt ván khuôn móng nt 12 m2
15 Gia công lắp đặt cốt thép đk &lt;&#x3D;10 nt 195,21 kg
16 Gia công lắp đặt cốt thép đk &lt;&#x3D;18 nt 152,26 kg
17 Sơn sắt thép bằng sơn EPOXY 2 thành phần 3 lớp nt 51,89 m2
18 Láng vữa mi măng cát mịn tạo nhám, không đánh màu, vữa M75 nt 82 m2
I Thiết bị vệ sinh
1 Bồn cầu 2 khối kèm phụ kiện<br/> nt 16 bộ
2 Lavabo nổi kèm phụ kiện nt 10 bộ
3 Lavabo góc kèm phụ kiện nt 5 bộ
4 Vòi lavabo inox 304 nguyên khối nt 15 bộ
5 Vòi xịt nt 16 bộ
6 Vòi tăm hoa sen, inox 304 nguyên khối nt 16 bộ
7 hộc giấy inox 304 nt 16 bộ
8 móc treo đồ inox 304 nt 16 bộ
9 Thoát sàn inox 304 15x15 nt 24 bộ
10 Chậu rửa 2 ngăn inox kèm phòng tạp vụ nt 1 bộ
11 Vòi rửa inox 304 nt 1 bộ
12 Cảm biến các tiều nam cùng loại hiện hữu nt 2 bộ
13 Phụ kiện inox các tiểu nam nt 17 bộ
14 Thay gương dày 5mm soi đóng khung gỗ nt 2,14 m2
J Thiết bị điện
1 máy Sấy tay tự động, 1020w, 220VC<br/> nt 4 bộ
2 Máy điều hòa công suất 3 hp, catssette âm trần nt 7 bộ
3 Máy điều hòa công suất 4 hp, catssette âm trần nt 2 bộ
4 Đèn led âm trần ánh sáng trắng 9w nt 100 cái
5 Đèn tuýp led hắt trần thạch cao 1,2m, 40w nt 203 cái
6 Công tắc đôi 1 chiều 250VAC - 10A nt 51 cái
7 Áp tô mát loại 1 pha 2 cực MCB 16A nt 3 cái
8 Áp tô mát loại 1 pha 2 cực MCB 20A nt 30 cái
9 Cáp 0,6&#x2F;1kV, ruột đồng, 2 lõi: CVV-2x4mm2 nt 141 m
10 Cáp 0,6&#x2F;1kV, ruột đồng, 2 lõi: CVV-2x2,5mm2 nt 748 m
11 Ống nhựa xoắn luồn cáp Ф32 nt 671 m
12 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn, Φ 90mm nt 20 m
13 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn, Φ 64mm nt 100 m
14 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn, Φ 62mm nt 100 m
15 Lắp đặt 1 bảng điện kích thước 0,4mx0,5m nt 1 tủ
16 Lắp đặt ổ cắm 8 lổ nt 18 cái
17 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10mm2 + 1x6mm2 nt 20 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 nt 400 m
19 Lắp đặt các aptomat 3 pha 60A nt 2 cái
20 Lắp đặt các aptomat 1 pha 16A nt 4 cái
21 Đèn pha chiếu trang trí mái ngói ngoài trời 20W nt 14 cái
22 Đèn pha chiếu trang trí mái ngói ngoài trời 30W nt 6 cái
23 Đèn led trần cầu thang loại 20W, có cảm biến chuyển động và cảm biến ánh sáng nt 39 bộ
24 Đèn led âm trân 3w nt 24 bộ
25 Công tắc cảm biến chuyển động nt 14 bộ
26 Ổ cắm loại 3 lỗ nt 9 cái
27 Phụ kiện đế âm, mặt nạ toàn bộ nt 1 TB
28 Ống đồng bảo ôn phù hợp với công suất điếu hòa hiện hữu nt 88 m
29 Trụ đèn cao áp cao 8m, bao gồm cần đèn nt 4 trụ
30 Đền led cao áp 150w nt 4 bộ
K Khóa cửa gỗ
1 Khóa cửa gỗ nt 15 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->