Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Trạm Biên phòng cửa khẩu Cảng Dân Thành thuộc Đồn Biên phòng cửa khẩu Cảng Trường Long Hòa thuộc Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Trà Vinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200891509-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Âu Lạc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Trạm Biên phòng cửa khẩu Cảng Dân Thành thuộc Đồn Biên phòng cửa khẩu Cảng Trường Long Hòa thuộc Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Trà Vinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200891349 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 17:35:00 đến ngày 2020-09-08 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,163,069,897 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. SAN LẤP | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế | 55,4806 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế | 50,4369 | 100m3 |
| 3 | Cát san lấp | Theo Hồ sơ thiết kế | 9.603,96 | m3 |
| B | II. SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế | 6,231 | m3 |
| 2 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 6,219 | m3 |
| 3 | Rải vải ni lon | Theo Hồ sơ thiết kế | 7,1005 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế | 140,597 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 702,985 | m2 |
| 6 | Bê tông gạch vỡ mác 75 ( vữa XM mác 50 ) | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,7065 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,068 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,474 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=10 mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0086 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0366 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,8704 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,06 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 25 | Theo Hồ sơ thiết kế | 12,78 | m2 |
| 14 | Trát đá rửa tường, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,3776 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 6,222 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=89mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0335 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0005 | 100m |
| 19 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=89mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Ròng rọc có rãnh | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| C | III. PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,5225 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế | 426,3885 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Hồ sơ thiết kế | 65,8178 | m3 |
| D | 1. CỌC | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo Hồ sơ thiết kế | 67,7205 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,0442 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,8262 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,8323 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột | Theo Hồ sơ thiết kế | 6,6825 | 100m2 |
| 6 | Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công thành bình, bể | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,4357 | tấn |
| 7 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế | 6,96 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,35 | m3 |
| E | 2. MÓNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,73 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 16,74 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,6563 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0559 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,2076 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn dầm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0342 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,956 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1037 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,5968 | 100m2 |
| F | 3. SÀN NỀN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 6,5648 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 14,7056 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2012 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,9224 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,8844 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,7011 | 100m2 |
| 7 | Rải vải ni lon | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,8382 | 100m2 |
| G | 4. KHUNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,316 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,348 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 14,4416 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 14,7056 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,8296 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1879 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,229 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,096 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,5662 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2311 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,0432 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1463 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,441 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,2966 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0672 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,1808 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,2512 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,8382 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,9375 | 100m2 |
| H | 5. GẠCH XÂY | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo Hồ sơ thiết kế | 40,016 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo Hồ sơ thiết kế | 18,2757 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,4145 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,6936 | m3 |
| I | 6. TAM CẤP | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,92 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,24 | m3 |
| 4 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các kết cấu phức tạp cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,1633 | m3 |
| J | 7. BÓ HÈ | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,364 | m3 |
| 2 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các kết cấu phức tạp cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,364 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,29 | m3 |
| K | 8. CÔNG TÁC TRÁT TƯỜNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,128 | 100m2 |
| 2 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung . | Theo Hồ sơ thiết kế | 84,87 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Theo Hồ sơ thiết kế | 180,938 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Theo Hồ sơ thiết kế | 399,578 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 118,016 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 183,82 | m2 |
| 7 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 89,0264 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 31,68 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 187,28 | m |
| L | 9. CÔNG TÁC LÁNG VỮA | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 96,376 | m2 |
| 2 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo Hồ sơ thiết kế | 53,552 | m2 |
| M | 10. LẮP DỰNG MÁI | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,9952 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,9952 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 65,52 | m2 |
| 4 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,1658 | 100m2 |
| 5 | Gia công và đóng diềm mái bằng Tole phẳng | Theo Hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 157,8525 | m2 |
| N | 12. ỐP ĐÁ | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,4 | m2 |
| 2 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá <=0,16 m2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 45,732 | m2 |
| 3 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá >0,25 m2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,58 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 128,2 | m2 |
| 5 | GC & LĐ Cửa panô Đ1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 14,3 | m2 |
| 6 | GC & LĐ Cừa panô Đ2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 9,9 | m2 |
| 7 | GC & LĐ Cừa panô Đ3 | Theo Hồ sơ thiết kế | 8,8 | m2 |
| 8 | GC & LĐ Cửa sổ panô S1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 13,2 | m2 |
| 9 | GC & LĐ Cửa khung kính Sb | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,72 | m2 |
| 10 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo Hồ sơ thiết kế | 103,42 | m |
| 11 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Hồ sơ thiết kế | 35,4208 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung INOX | Theo Hồ sơ thiết kế | 8 | khung |
| O | 13. SƠN | |||
| 1 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế | 267,1644 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế | 436,84 | m2 |
| P | 14. HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,495 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,462 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,3558 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0713 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0333 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,6576 | m3 |
| 7 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,3192 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 22,232 | m2 |
| Q | 15. NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,8675 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,87 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 12,695 | m2 |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| R | IV. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Hồ sơ thiết kế | 19 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=60x80mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 24 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 620 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo Hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 12 | Lắp đặt Linh kiện chống điện giật | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 260 | m |
| 17 | Lắp đặt trụ đở BTLT 8,5m và móng trụ | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| S | V. PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt gương soi | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt kệ kính | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt giá treo | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | bồn |
| T | VI. CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt puli sứ loại <=30x30 trên tường | Theo Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=300x300mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 8 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế | 8,64 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế | 8,64 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi