Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Trạm Biên phòng cửa khẩu Cảng Dân Thành thuộc Đồn Biên phòng cửa khẩu Cảng Trường Long Hòa thuộc Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Trà Vinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200891509-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2020 17:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Âu Lạc
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Trạm Biên phòng cửa khẩu Cảng Dân Thành thuộc Đồn Biên phòng cửa khẩu Cảng Trường Long Hòa thuộc Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Trà Vinh
Số hiệu KHLCNT 20200891349
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 17:35:00 đến ngày 2020-09-08 17:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,163,069,897 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. SAN LẤP
1 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế 55,4806 100m3
2 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Hồ sơ thiết kế 50,4369 100m3
3 Cát san lấp Theo Hồ sơ thiết kế 9.603,96 m3
B II. SÂN ĐƯỜNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế 6,231 m3
2 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế 6,219 m3
3 Rải vải ni lon Theo Hồ sơ thiết kế 7,1005 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo Hồ sơ thiết kế 140,597 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế 702,985 m2
6 Bê tông gạch vỡ mác 75 ( vữa XM mác 50 ) Theo Hồ sơ thiết kế 0,7065 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế 0,068 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế 0,474 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=10 mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,0086 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo Hồ sơ thiết kế 0,0366 100m2
11 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế 1,8704 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế 0,06 m3
13 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 25 Theo Hồ sơ thiết kế 12,78 m2
14 Trát đá rửa tường, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế 3,3776 m2
15 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Theo Hồ sơ thiết kế 6,222 m2
16 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=89mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,0335 100m
17 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,026 100m
18 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,0005 100m
19 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=89mm Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
20 Ròng rọc có rãnh Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
C III. PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế 4,5225 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Hồ sơ thiết kế 426,3885 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Theo Hồ sơ thiết kế 65,8178 m3
D 1. CỌC
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Theo Hồ sơ thiết kế 67,7205 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Theo Hồ sơ thiết kế 2,0442 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo Hồ sơ thiết kế 5,8262 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,8323 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột Theo Hồ sơ thiết kế 6,6825 100m2
6 Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công thành bình, bể Theo Hồ sơ thiết kế 4,4357 tấn
7 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế 6,96 100m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột Theo Hồ sơ thiết kế 1,35 m3
E 2. MÓNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế 2,73 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế 16,74 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế 0,6563 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,0559 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo Hồ sơ thiết kế 2,2076 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn dầm Theo Hồ sơ thiết kế 0,0342 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế 5,956 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo Hồ sơ thiết kế 0,025 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo Hồ sơ thiết kế 0,1037 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo Hồ sơ thiết kế 0,5968 100m2
F 3. SÀN NỀN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế 6,5648 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế 14,7056 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo Hồ sơ thiết kế 0,2012 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo Hồ sơ thiết kế 0,9224 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo Hồ sơ thiết kế 1,8844 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo Hồ sơ thiết kế 0,7011 100m2
7 Rải vải ni lon Theo Hồ sơ thiết kế 1,8382 100m2
G 4. KHUNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế 2,316 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế 3,348 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế 14,4416 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế 14,7056 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế 5,8296 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo Hồ sơ thiết kế 0,1879 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo Hồ sơ thiết kế 0,229 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo Hồ sơ thiết kế 0,096 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo Hồ sơ thiết kế 0,5662 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo Hồ sơ thiết kế 0,2311 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo Hồ sơ thiết kế 1,0432 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo Hồ sơ thiết kế 0,1463 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo Hồ sơ thiết kế 0,441 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo Hồ sơ thiết kế 2,2966 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo Hồ sơ thiết kế 0,0672 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo Hồ sơ thiết kế 1,1808 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo Hồ sơ thiết kế 1,2512 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo Hồ sơ thiết kế 1,8382 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo Hồ sơ thiết kế 0,9375 100m2
H 5. GẠCH XÂY
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo Hồ sơ thiết kế 40,016 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo Hồ sơ thiết kế 18,2757 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo Hồ sơ thiết kế 1,4145 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo Hồ sơ thiết kế 3,6936 m3
I 6. TAM CẤP
1 Đắp cát nền móng công trình Theo Hồ sơ thiết kế 5,92 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo Hồ sơ thiết kế 0,576 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế 3,24 m3
4 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các kết cấu phức tạp cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế 2,1633 m3
J 7. BÓ HÈ
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo Hồ sơ thiết kế 1,364 m3
2 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các kết cấu phức tạp cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế 1,364 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo Hồ sơ thiết kế 3,29 m3
K 8. CÔNG TÁC TRÁT TƯỜNG
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo Hồ sơ thiết kế 1,128 100m2
2 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung . Theo Hồ sơ thiết kế 84,87 m2
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Theo Hồ sơ thiết kế 180,938 m2
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Theo Hồ sơ thiết kế 399,578 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế 118,016 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế 183,82 m2
7 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế 89,0264 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế 31,68 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế 187,28 m
L 9. CÔNG TÁC LÁNG VỮA
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế 96,376 m2
2 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo Hồ sơ thiết kế 53,552 m2
M 10. LẮP DỰNG MÁI
1 Sản xuất xà gồ thép Theo Hồ sơ thiết kế 0,9952 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Theo Hồ sơ thiết kế 0,9952 tấn
3 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Hồ sơ thiết kế 65,52 m2
4 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Hồ sơ thiết kế 2,1658 100m2
5 Gia công và đóng diềm mái bằng Tole phẳng Theo Hồ sơ thiết kế 8,64 m2
6 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế 157,8525 m2
N 12. ỐP ĐÁ
1 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ Theo Hồ sơ thiết kế 2,4 m2
2 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá <=0,16 m2 Theo Hồ sơ thiết kế 45,732 m2
3 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá >0,25 m2 Theo Hồ sơ thiết kế 2,58 m2
4 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm Theo Hồ sơ thiết kế 128,2 m2
5 GC & LĐ Cửa panô Đ1 Theo Hồ sơ thiết kế 14,3 m2
6 GC & LĐ Cừa panô Đ2 Theo Hồ sơ thiết kế 9,9 m2
7 GC & LĐ Cừa panô Đ3 Theo Hồ sơ thiết kế 8,8 m2
8 GC & LĐ Cửa sổ panô S1 Theo Hồ sơ thiết kế 13,2 m2
9 GC & LĐ Cửa khung kính Sb Theo Hồ sơ thiết kế 0,72 m2
10 Lắp dựng khuôn cửa kép Theo Hồ sơ thiết kế 103,42 m
11 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo Hồ sơ thiết kế 35,4208 m2
12 Lắp dựng cửa khung INOX Theo Hồ sơ thiết kế 8 khung
O 13. SƠN
1 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế 267,1644 m2
2 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế 436,84 m2
P 14. HẦM TỰ HOẠI
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế 0,495 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế 0,462 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế 0,3558 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo Hồ sơ thiết kế 0,0713 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo Hồ sơ thiết kế 0,0333 100m2
6 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế 1,6576 m3
7 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế 0,3192 m3
8 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế 22,232 m2
Q 15. NHÀ VỆ SINH
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế 4,8675 m2
2 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế 4,87 m2
3 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm Theo Hồ sơ thiết kế 12,695 m2
4 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Hồ sơ thiết kế 1 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Hồ sơ thiết kế 1 bộ
6 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo Hồ sơ thiết kế 1 bộ
R IV. PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo Hồ sơ thiết kế 19 bộ
2 Lắp đặt đèn trang trí nổi Theo Hồ sơ thiết kế 6 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Theo Hồ sơ thiết kế 9 cái
4 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm Theo Hồ sơ thiết kế 6 hộp
5 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=60x80mm Theo Hồ sơ thiết kế 24 hộp
6 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm Theo Hồ sơ thiết kế 1 hộp
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế 620 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế 250 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo Hồ sơ thiết kế 40 m
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo Hồ sơ thiết kế 19 cái
11 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo Hồ sơ thiết kế 17 cái
12 Lắp đặt Linh kiện chống điện giật Theo Hồ sơ thiết kế 1 bộ
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo Hồ sơ thiết kế 6 cái
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo Hồ sơ thiết kế 100 m
15 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm Theo Hồ sơ thiết kế 3 hộp
16 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo Hồ sơ thiết kế 260 m
17 Lắp đặt trụ đở BTLT 8,5m và móng trụ Theo Hồ sơ thiết kế 4 bộ
18 Lắp đặt Linh kiện báo cháy Theo Hồ sơ thiết kế 2 bộ
19 Lắp đặt Linh kiện báo cháy Theo Hồ sơ thiết kế 2 bộ
20 Lắp đặt Linh kiện báo cháy Theo Hồ sơ thiết kế 2 bộ
S V. PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,01 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,02 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,03 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,12 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,1 100m
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Theo Hồ sơ thiết kế 2 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Theo Hồ sơ thiết kế 9 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm Theo Hồ sơ thiết kế 4 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Theo Hồ sơ thiết kế 4 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Theo Hồ sơ thiết kế 3 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Theo Hồ sơ thiết kế 2 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm Theo Hồ sơ thiết kế 2 cái
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Theo Hồ sơ thiết kế 2 cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Theo Hồ sơ thiết kế 3 cái
15 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm Theo Hồ sơ thiết kế 3 cái
16 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mm Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
17 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm Theo Hồ sơ thiết kế 3 cái
18 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm Theo Hồ sơ thiết kế 2 cái
19 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm Theo Hồ sơ thiết kế 4 cái
20 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm Theo Hồ sơ thiết kế 3 cái
21 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
22 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
23 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
24 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
25 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
26 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Hồ sơ thiết kế 3 bộ
27 Lắp đặt gương soi Theo Hồ sơ thiết kế 3 cái
28 Lắp đặt kệ kính Theo Hồ sơ thiết kế 3 cái
29 Lắp đặt giá treo Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
30 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
31 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Theo Hồ sơ thiết kế 1 bồn
T VI. CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo Hồ sơ thiết kế 6 cái
2 Gia công và đóng cọc chống sét Theo Hồ sơ thiết kế 5 cọc
3 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo Hồ sơ thiết kế 30 m
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Theo Hồ sơ thiết kế 20 m
5 Lắp đặt puli sứ loại <=30x30 trên tường Theo Hồ sơ thiết kế 15 cái
6 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=300x300mm Theo Hồ sơ thiết kế 1 hộp
7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo Hồ sơ thiết kế 4 m
8 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế 8,64 m3
9 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Hồ sơ thiết kế 8,64 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->