Gói thầu: gói thầu xây lắp số 1-SXKD 2020-XL công trình: “Sửa chữa thường xuyên phần kiến trúc trạm biến áp: Xuân Phú 1, Thượng Cốc, Tam Hiệp 4 và nhà đội quản lý điện 02”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200874034-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | gói thầu xây lắp số 1-SXKD 2020-XL công trình: “Sửa chữa thường xuyên phần kiến trúc trạm biến áp: Xuân Phú 1, Thượng Cốc, Tam Hiệp 4 và nhà đội quản lý điện 02” |
| Số hiệu KHLCNT | 20200825962 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | sản xuất kinh doanh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-25 16:43:00 đến ngày 2020-09-07 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 405,807,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,060,000 VNĐ ((Bốn triệu sáu mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN B CẤP- B THỰC HIỆN-ĐỘI QUẢN LÝ ĐIỆN SỐ 02 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn nhà xe cũ tại vị trí nâng mái tôn làm mới, vận chuyển tập kết vật liệu tháo dỡ về nơi quy định | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép, nền nhà xe hiện trạng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,47 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,47 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, vữa BT M150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 7 | Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, vữa BT M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,77 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,11 | tấn |
| 11 | Bu lông M20 chân cột (dài 650mm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 12 | Bu lông M18 chân cột (dài 250mm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 13 | Bu lông nở M16 neo vì kèo thép với cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 14 | Khoan cấy ram set cho bu lông M18 chân cột ( bao gồm vật liệu và nhân công khoan) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | lỗ |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 117 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,77 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,11 | tấn |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m để thi công dàn mái khung vì kèo thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | 100m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,19 | 100m2 |
| 21 | Tấm úp sườn , máng xối khổ 400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29 | md |
| 22 | Máng nước Inox 304 dày 0,5mm (bao gồm nhân công lắp đặt và vật liệu phụ giá đỡ máng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | md |
| 23 | Đai giữ ống D110 bằng inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 24 | Phễu thu nước mái D110 inox Sub 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Quả cầu chắn rác Inox D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| B | PHẦN B CẤP- B THỰC HIỆN- TBA THƯỢNG CỐC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,2 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,82 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,72 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,42 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,42 | m3 |
| 6 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,83 | 100kg |
| 7 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100kg |
| 8 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | 100kg |
| 9 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 100kg |
| 10 | Ván khuôn gia cố móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gia cố cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,48 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,21 | m2 |
| 13 | Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, vữa BT M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, vữa BT M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0164 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,62 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,24 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,26 | m3 |
| 21 | Rải ni lông lớp cách ly chống mất nước xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | 100m2 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,26 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 27 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,12 | m3 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,52 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,75 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,27 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,93 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 113,04 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,38 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,4 | m |
| 36 | Cắt chỉ lõm cột trụ cổng chính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | md |
| 37 | Cửa D3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Lắp dựng cánh cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,9 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,8 | m2 |
| 40 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 129,78 | 1m2 |
| C | PHẦN B CẤP- B THỰC HIỆN- TRẠM BIẾN ÁP XUÂN PHÚ 1 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,31 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,75 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,75 | m3 |
| 6 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | 100kg |
| 7 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | 100kg |
| 8 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100kg |
| 9 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,51 | 100kg |
| 10 | Ván khuôn gia cố móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,1 | 1m2 |
| 11 | Ván khuôn gia cố cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,01 | 1m2 |
| 12 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,3 | 1m2 |
| 13 | Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, vữa BT M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,03 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, vữa BT M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,42 | 1 m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,55 | m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,17 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,29 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,86 | m3 |
| 22 | Rải ni lông lớp cách ly chống mất nước xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | 100m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 130,48 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,43 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng trên sàn mái nhà trạm BA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,04 | m2 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,61 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,04 | 1m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 chống thấm mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,04 | 1m2 |
| 30 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 198,16 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85,16 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,43 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,56 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63 | m |
| 35 | Cắt chỉ lõm cột trụ cổng chính và nhà TBA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105,6 | md |
| 36 | Cửa D1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Lắp dựng cánh cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,95 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,89 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 98,59 | 1m2 |
| 40 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 220,72 | 1m2 |
| D | PHẦN B CẤP- B THỰC HIỆN- TRẠM BIẾN ÁP TAM HIỆP 4 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi