Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ Cộng Hòa, thị xã Quảng Yên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200872693-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ Cộng Hòa, thị xã Quảng Yên
Số hiệu KHLCNT 20200847056
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ và ngân sách thị xã Quảng Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 18:23:00 đến ngày 2020-09-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,142,690,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Chương V của E-HSMT 11,9134 m3
2 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=30cm Chương V của E-HSMT 3,6 m
3 Đào móng cổng đất cấp III Chương V của E-HSMT 64,15 m3
4 Đắp đất lấp móng, máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,496 100m3
5 Bê tông lót đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 1,3 m3
6 Bê tông lót móng trụ cổng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V của E-HSMT 1,66 m3
7 Bê tông trụ cổng đá 1x2 mác 200 Chương V của E-HSMT 0,32 m3
8 Bê tông dầm cổng, tường rào M 200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,3 m3
9 Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 3,04 m3
10 Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,06 100m2
11 Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,1 100m2
12 ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,32 100m2
13 ván khuôn gỗ sàn mái Chương V của E-HSMT 0,27 100m2
14 Cốt thép móng trụ đk ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,21 tấn
15 Cốt thép cột, trụ, đk ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,08 tấn
16 Cốt thép cột, trụ, đk ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,01 tấn
17 cốt thép dầm, giằng, đk ≤18mm, Chương V của E-HSMT 0,46 tấn
18 Cốt thép dầm, giằng, đk ≤10mm, Chương V của E-HSMT 0,08 tấn
19 Cốt thép sàn mái, đk ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,23 tấn
20 Xây móng gạch không nung 6,0x10,5x22, dày >33cm, vữa mác 75 Chương V của E-HSMT 11,6 m3
21 Xây tường gạch không nung 6,0x10,5x22, dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 12,2 m3
22 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 5,73 m3
23 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường rào Chương V của E-HSMT 956,288 m2
24 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 96,78 m2
25 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 33,3776 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 29,99 m2
27 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Chương V của E-HSMT 12,1 m2
28 Làm bờ mái chảy bằng gạch chỉ, ngói bản Chương V của E-HSMT 10,7 m
29 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 25,24 m
30 Gia công cổng sắt Chương V của E-HSMT 0,25 tấn
31 Sản xuất kết cấu cửa thép, cổng thép Chương V của E-HSMT 0,25 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 983,08 m2
33 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V của E-HSMT 63,81 m2
34 SXLĐ bánh xe chân cổng bằng vòng bi D80mm Chương V của E-HSMT 10 cái
35 Tiện trục quay để lắp vòng bi làm trụ quy và trục bánh xe Dk trục 40mm Chương V của E-HSMT 6 cái
36 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 11,14 m3
37 Lát bậc, chiếu nghỉ gạch TERRAZO 400x400x35mm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 71,08 m2
38 Lắp chữ nổi "NGHĨA TRANG CỘNG HÒA, THỊ XÃ QUẢNG YÊN" bằng inox màu vàng Chương V của E-HSMT 1 bộ
B CẢI TẠO KHU NỀN SÂN, ĐƯỜNG VÀ MỘ
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V của E-HSMT 2.337,3444 m2
2 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 2.337,3444 m2
3 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Chương V của E-HSMT 3,531 m3
4 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá xẻ 11x25 x70cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 642 m
5 Phá dỡ tường rào bằng búa căn Chương V của E-HSMT 26,964 m3
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V của E-HSMT 156,0924 m3
7 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Chương V của E-HSMT 156,0924 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 97,0843 m3
9 Lát nền, sàn gạch TERRAZO 400x400x45mm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2.337,3444 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn bê tông Chương V của E-HSMT 1.631,3243 m2
11 ốp đá granit tự nhiên vào mộ Sử dụng keo dán Chương V của E-HSMT 1.835,1212 m2
12 Lắp bàn sắp lễ bằng đá trên bệ kỳ đài bằng đá xanh 60x80x80cm Chương V của E-HSMT 1 cái
13 Lắp bia ghi tên liệt sỹ bằng 200x300 bằng đá Chương V của E-HSMT 502 cái
C VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU TỪ ĐƯỜNG LÊN NGHĨA TRANG
1 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Chương V của E-HSMT 188,32 m3
2 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Chương V của E-HSMT 22,29 m3
3 Bốc xếp gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự) Chương V của E-HSMT 17 1000viên
4 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại Chương V của E-HSMT 24,8 100m2
5 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Chương V của E-HSMT 70,13 tấn
6 Bốc xếp sắt thép các loại Chương V của E-HSMT 1,086 tấn
7 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Chương V của E-HSMT 179,435 m3
8 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo Chương V của E-HSMT 22,29 m3
9 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Chương V của E-HSMT 17 1000v
10 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Chương V của E-HSMT 24,8 1000v
11 Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, xi măng bao (DM 588) Chương V của E-HSMT 70,13 1000v
12 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Chương V của E-HSMT 1,086 100 cây
D VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 17,5105 10m3/1km
2 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Chương V của E-HSMT 17,5105 10m3/1km
3 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 22,0145 10 tấn/1km
4 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Chương V của E-HSMT 22,0145 10 tấn/1km
5 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Chương V của E-HSMT 22,0145 10 tấn/1km
6 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 2,233 10m3/1km
7 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Chương V của E-HSMT 2,233 10m3/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->