Gói thầu: Xây dựng công trình Nhà văn hóa cộng đồng xã Tú Lệ, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200902022-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình Nhà văn hóa cộng đồng xã Tú Lệ, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200901675 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 15:18:00 đến ngày 2020-09-11 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,343,468,244 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Phí tài nguyên môi trường | Chương V. E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,0174 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 7,5533 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 13,9383 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 1,967 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 13,1952 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 2,3313 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,524 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,9098 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,2486 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0306 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. E-HSMT | 0,8216 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V. E-HSMT | 0,3049 | tấn |
| 13 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 11,9345 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,63 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0645 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,438 | tấn |
| 18 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 16,4634 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng, chiều dây <= 33cm, chiều cao <= 4m. Vữa XM M50 | Chương V. E-HSMT | 6,9358 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 6,4139 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 4,1998 | m3 |
| 22 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 29,436 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 79,2 | m2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,676 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,0335 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V. E-HSMT | 50 | cái |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 1,8563 | 100m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 11,826 | m3 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 24,0594 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 234,5071 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, trát dầy 2 cm, vữa XM M50 | Chương V. E-HSMT | 45,006 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 37,05 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa | Chương V. E-HSMT | 4,068 | m2 |
| 35 | Đào san đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,6633 | 100m3 |
| D | PHẦN THÂN NHÀ+HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 65,4179 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,9357 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,2542 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 292,9599 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 292,9599 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 88,332 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 51,581 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 139,913 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng trát dày 2 cm, vữa XM M50 | Chương V. E-HSMT | 24,764 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 19,6471 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 44,411 | m2 |
| 12 | Nhân công kẻ mạch trang trí tường ngoài 20x10 | Chương V. E-HSMT | 6 | công |
| 13 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 2,6992 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc + diềm mái | Chương V. E-HSMT | 46,66 | m |
| 15 | Rọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 17 | ống nhựa fi 110 | Chương V. E-HSMT | 37,8 | m |
| 18 | Cút nhựa d 110 | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 19 | Đai giữ ống | Chương V. E-HSMT | 42 | cái |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 1,8978 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 1,898 | tấn |
| 22 | Đóng trần tôn PU (khoán gọn cả phụ kiện) | Chương V. E-HSMT | 230,0346 | m2 |
| 23 | Phào cổ trần | Chương V. E-HSMT | 117,68 | m |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 183,2936 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn mước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 77,488 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 67,2 | m |
| 27 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 72,8 | m |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,6754 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,8248 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,3664 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,6287 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,473 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,3735 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,1174 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,1798 | tấn |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 8,575 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 10,143 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 22,4 | m |
| 40 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V. E-HSMT | 10,143 | m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 12,0846 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,2093 | 100m2 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,3014 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,3616 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,9077 | tấn |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 8,1496 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chương V. E-HSMT | 0,9686 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 0,4676 | 100m2 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,7856 | tấn |
| 50 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V. E-HSMT | 1,7007 | tấn |
| 51 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. E-HSMT | 1,701 | tấn |
| 52 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V. E-HSMT | 0,2372 | tấn |
| 53 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V. E-HSMT | 0,238 | tấn |
| 54 | Tăng đơ | Chương V. E-HSMT | 22 | cái |
| 55 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 88,6565 | m2 |
| 56 | Biển khẩu hiệu Đảng cộng sản Việt Nam Quang vinh muôn năm bằng mica trên nền alumin khung thép hộp mạ kẽm (khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 1 | CT |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 2,7216 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V. E-HSMT | 2,394 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Chương V. E-HSMT | 2,394 | 100m2 |
| E | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 4 cánh khung sắt hộp kính dày 5mm | Chương V. E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi 2 cánh khung thép hộp kính dày 5mm | Chương V. E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa đi 2 cánh khung thép kính dày 5 mm | Chương V. E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa sổ thép hộp kính dày 5 mm | Chương V. E-HSMT | 19,2 | m |
| 5 | Khuôn cửa thép góc | Chương V. E-HSMT | 281,16 | kg |
| 6 | Khuôn cửa thép hộp | Chương V. E-HSMT | 61,824 | kg |
| 7 | Khóa + Phụ kiện cửa đi | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh | Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép hộp 16x16x1 | Chương V. E-HSMT | 91,2 | kg |
| 10 | Sản xuất vách kính nhôm hệ dày 1.1 mmm, kính an toàn 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 32,58 | m2 |
| F | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Đèn rọi sân khấu Par led 18w | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Móc quạt | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Mặt và công tắc 1 hạt | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Mặt và công tắc 2 hạt | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Mặt và công tắc 3 hạt | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Mặt và công tắc 4 hạt | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Mặt và ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 18 | Tủ áp tômat các loại | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 120 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 320 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V. E-HSMT | 200 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm | Chương V. E-HSMT | 5 | hộp |
| G | Phần thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 2m | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Con tiện sú | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 5 | Bật đỡ dây | Chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 4 | cọc |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 12 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V. E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 11 | Thử điện trở | Chương V. E-HSMT | 1 | CT |
| H | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào xúc đất , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 34,3504 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 8,5876 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 34,3504 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 8,5876 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương rộng <=6 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,1512 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 6,48 | m3 |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 3,3145 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,2275 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,7325 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 2,079 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 2,5064 | m3 |
| 12 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V. E-HSMT | 7,161 | m2 |
| 13 | Ống thoát nước kè D50 | Chương V. E-HSMT | 1,4 | m |
| 14 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 4,0482 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 43,83 | m2 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 6,15 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 14,35 | m3 |
| 18 | Cắt khe phòng lún | Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V. E-HSMT | 0,0718 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,2125 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 26 | Di chuyển cột điện (khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 1 | CT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi