Gói thầu: Xây dựng công trình Nhà văn hóa cộng đồng xã Tú Lệ, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200902022-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Xây dựng công trình Nhà văn hóa cộng đồng xã Tú Lệ, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200901675
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-01 15:18:00 đến ngày 2020-09-11 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,343,468,244 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Phí tài nguyên môi trường Chương V. E-HSMT 1 Khoản
B HẠNG MỤC XÂY LẮP
C PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,0174 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 7,5533 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 13,9383 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Chương V. E-HSMT 1,967 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 13,1952 m3
6 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 2,3313 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,524 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,9098 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,2486 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V. E-HSMT 0,0306 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V. E-HSMT 0,8216 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V. E-HSMT 0,3049 tấn
13 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 11,9345 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 3,63 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,33 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,0645 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,438 tấn
18 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 16,4634 m3
19 Xây tường thẳng, chiều dây <= 33cm, chiều cao <= 4m. Vữa XM M50 Chương V. E-HSMT 6,9358 m3
20 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 6,4139 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Chương V. E-HSMT 4,1998 m3
22 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 29,436 m2
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 79,2 m2
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,676 m3
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,055 100m2
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V. E-HSMT 0,0335 tấn
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Chương V. E-HSMT 50 cái
28 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. E-HSMT 1,8563 100m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. E-HSMT 11,826 m3
30 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 24,0594 m2
31 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 234,5071 m2
32 Trát tường ngoài, trát dầy 2 cm, vữa XM M50 Chương V. E-HSMT 45,006 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 37,05 m2
34 Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa Chương V. E-HSMT 4,068 m2
35 Đào san đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,6633 100m3
D PHẦN THÂN NHÀ+HOÀN THIỆN
1 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 65,4179 m3
2 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 2,9357 m3
3 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,2542 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 292,9599 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 292,9599 m2
6 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 88,332 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 51,581 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 139,913 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng trát dày 2 cm, vữa XM M50 Chương V. E-HSMT 24,764 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 19,6471 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 44,411 m2
12 Nhân công kẻ mạch trang trí tường ngoài 20x10 Chương V. E-HSMT 6 công
13 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 2,6992 100m2
14 Tôn úp nóc + diềm mái Chương V. E-HSMT 46,66 m
15 Rọ chắn rác Chương V. E-HSMT 7 cái
16 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V. E-HSMT 7 cái
17 ống nhựa fi 110 Chương V. E-HSMT 37,8 m
18 Cút nhựa d 110 Chương V. E-HSMT 7 cái
19 Đai giữ ống Chương V. E-HSMT 42 cái
20 Sản xuất xà gồ thép Chương V. E-HSMT 1,8978 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 1,898 tấn
22 Đóng trần tôn PU (khoán gọn cả phụ kiện) Chương V. E-HSMT 230,0346 m2
23 Phào cổ trần Chương V. E-HSMT 117,68 m
24 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 183,2936 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn mước, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 77,488 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 67,2 m
27 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 72,8 m
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chương V. E-HSMT 4,6754 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,8248 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,1 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,3664 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,6287 tấn
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,473 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,3735 100m2
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,1174 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,1798 tấn
37 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 8,575 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 10,143 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 22,4 m
40 Quét vôi ngoài nhà Chương V. E-HSMT 10,143 m2
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 12,0846 m3
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 1,2093 100m2
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,3014 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,3616 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,9077 tấn
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 200 Chương V. E-HSMT 8,1496 m3
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Chương V. E-HSMT 0,9686 100m2
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V. E-HSMT 0,4676 100m2
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V. E-HSMT 0,7856 tấn
50 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V. E-HSMT 1,7007 tấn
51 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V. E-HSMT 1,701 tấn
52 Sản xuất giằng mái thép Chương V. E-HSMT 0,2372 tấn
53 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V. E-HSMT 0,238 tấn
54 Tăng đơ Chương V. E-HSMT 22 cái
55 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. E-HSMT 88,6565 m2
56 Biển khẩu hiệu Đảng cộng sản Việt Nam Quang vinh muôn năm bằng mica trên nền alumin khung thép hộp mạ kẽm (khoán gọn) Chương V. E-HSMT 1 CT
57 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V. E-HSMT 2,7216 100m2
58 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V. E-HSMT 2,394 100m2
59 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Chương V. E-HSMT 2,394 100m2
E PHẦN CỬA
1 Sản xuất cửa đi 4 cánh khung sắt hộp kính dày 5mm Chương V. E-HSMT 19,44 m2
2 Sản xuất cửa đi 2 cánh khung thép hộp kính dày 5mm Chương V. E-HSMT 6,48 m2
3 Sản xuất cửa đi 2 cánh khung thép kính dày 5 mm Chương V. E-HSMT 2,16 m2
4 Sản xuất cửa sổ thép hộp kính dày 5 mm Chương V. E-HSMT 19,2 m
5 Khuôn cửa thép góc Chương V. E-HSMT 281,16 kg
6 Khuôn cửa thép hộp Chương V. E-HSMT 61,824 kg
7 Khóa + Phụ kiện cửa đi Chương V. E-HSMT 6 bộ
8 Phụ kiện cửa sổ 4 cánh Chương V. E-HSMT 5 bộ
9 Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép hộp 16x16x1 Chương V. E-HSMT 91,2 kg
10 Sản xuất vách kính nhôm hệ dày 1.1 mmm, kính an toàn 6.38mm Chương V. E-HSMT 32,58 m2
F Phần điện
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ Chương V. E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V. E-HSMT 15 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V. E-HSMT 4 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Chương V. E-HSMT 3 bộ
5 Đèn rọi sân khấu Par led 18w Chương V. E-HSMT 4 bộ
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. E-HSMT 6 cái
7 Móc quạt Chương V. E-HSMT 6 cái
8 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Chương V. E-HSMT 2 cái
9 Mặt và công tắc 1 hạt Chương V. E-HSMT 3 cái
10 Mặt và công tắc 2 hạt Chương V. E-HSMT 2 cái
11 Mặt và công tắc 3 hạt Chương V. E-HSMT 5 cái
12 Mặt và công tắc 4 hạt Chương V. E-HSMT 1 cái
13 Mặt và ổ cắm đôi 3 chấu 16A Chương V. E-HSMT 20 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Chương V. E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Chương V. E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Chương V. E-HSMT 2 cái
17 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Chương V. E-HSMT 7 cái
18 Tủ áp tômat các loại Chương V. E-HSMT 5 cái
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V. E-HSMT 30 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. E-HSMT 120 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. E-HSMT 320 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V. E-HSMT 200 m
23 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm Chương V. E-HSMT 5 hộp
G Phần thu sét
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 2m Chương V. E-HSMT 3 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m Chương V. E-HSMT 3 cái
3 Con tiện sú Chương V. E-HSMT 3 cái
4 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V. E-HSMT 30 m
5 Bật đỡ dây Chương V. E-HSMT 40 cái
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Chương V. E-HSMT 30 m
7 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V. E-HSMT 4 cọc
8 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 12 m3
9 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. E-HSMT 0,12 100m3
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Chương V. E-HSMT 0,16 100m
11 Thử điện trở Chương V. E-HSMT 1 CT
H HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đào xúc đất , đất cấp III Chương V. E-HSMT 34,3504 100m3
2 Đào xúc đất, đất cấp II Chương V. E-HSMT 8,5876 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 34,3504 100m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp II Chương V. E-HSMT 8,5876 100m3
5 Đào kênh mương rộng <=6 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,1512 100m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 6,48 m3
7 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 3,3145 m3
8 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Chương V. E-HSMT 2,2275 m3
9 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 1,7325 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 2,079 m3
11 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 2,5064 m3
12 Miết mạch tường đá loại lồi Chương V. E-HSMT 7,161 m2
13 Ống thoát nước kè D50 Chương V. E-HSMT 1,4 m
14 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 4,0482 m3
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 43,83 m2
16 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 6,15 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 14,35 m3
18 Cắt khe phòng lún Chương V. E-HSMT 100 m
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V. E-HSMT 0,0718 100m2
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. E-HSMT 0,011 100m3
21 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,1 100m3
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,62 m3
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,054 100m2
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. E-HSMT 0,2125 tấn
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V. E-HSMT 9 cái
26 Di chuyển cột điện (khoán gọn) Chương V. E-HSMT 1 CT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->