Gói thầu: Đào đường, xây dựng mương cáp, tái lập mặt đường phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông trên các tuyến đường bên trong ô phố Ba Tháng Hai, Nguyễn Thị Nhỏ, Hồng Bàng, Quận 11, TP. Hồ Chí Minh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200889362-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Đào đường, xây dựng mương cáp, tái lập mặt đường phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông trên các tuyến đường bên trong ô phố Ba Tháng Hai, Nguyễn Thị Nhỏ, Hồng Bàng, Quận 11, TP. Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200889259 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB, Vay tín dụng thương mại, có tham gia chương trình hỗ trợ lãi suất của Tp.HCM Vốn góp chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 09:56:00 đến ngày 2020-09-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,140,397,874 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 212,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây lắp-hạng mục gối đỡ cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án Ngầm hóa lưới điện các tuyến đường bên trong ô phố: Ba Tháng Hai, Nguyễn Thị Nhỏ, Hồng Bàng (Lô 01) | |||
| 1 | Lắp gối đỡ nhựa loại 1 ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 213 | cái |
| 2 | Lắp gối đỡ nhựa loại 2 ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 463 | cái |
| B | Phần xây lắp-hạng mục đan bê tông cốt thép (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án Ngầm hóa lưới điện các tuyến đường bên trong ô phố: Ba Tháng Hai, Nguyễn Thị Nhỏ, Hồng Bàng (Lô 01) | |||
| 1 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,45 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,027 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép tấm đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0533 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | cái |
| C | Phần xây lắp-hạng mục đào mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án Ngầm hóa lưới điện các tuyến đường bên trong ô phố: Ba Tháng Hai, Nguyễn Thị Nhỏ, Hồng Bàng (Lô 01) | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.152,8 | 10m |
| 2 | Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35,1554 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 172,7466 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 82,8975 | m3 |
| 5 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 124,1325 | m3 |
| 6 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng <= 3m. Sâu <= 2m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 454,18 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (đất đầm chăt) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22,0176 | 100m3 |
| D | Phần xây lắp-hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án Ngầm hóa lưới điện các tuyến đường bên trong ô phố: Ba Tháng Hai, Nguyễn Thị Nhỏ, Hồng Bàng (Lô 01) | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25,54 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 78,004 | 100m |
| 3 | Lắp ống nhựa phẳng HDPE Ø 110/90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,845 | 100m |
| 4 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 65/50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 74,36 | 100m |
| 5 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.639,548 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,7704 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,4124 | 100m3 |
| 8 | Trải vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44,7931 | 100m2 |
| 9 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13.766,6 | m |
| 10 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,4647 | 100m3 |
| 11 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,8875 | 100m3 |
| 12 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15,2776 | 100m2 |
| 13 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15,2776 | 100m2 |
| 14 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 62,0284 | 100m2 |
| 15 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 78,1139 | 100m2 |
| 16 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41,8075 | m3 |
| 17 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 53,5795 | m3 |
| 18 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.056,4 | m2 |
| 19 | Gắn cọc mốc gang | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 165 | cọc |
| E | Phần xây lắp-hạng mục Móng trạm D600x900 (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự ánNgầm hóa lưới điện các tuyến đường bên trong ô phố: Ba Tháng Hai, Nguyễn Thị Nhỏ, Hồng Bàng (Lô 01) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,64 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt BTXM, lat gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,256 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng, | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,072 | m³ |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm, ( không mở mái taluy) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,256 | m3 |
| 5 | Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,256 | m³ |
| 6 | Đổ bêtông móng đá 1x2, M250 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,5547 | m³ |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0685 | 100m² |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính D6mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0092 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép móng đường kính D12mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0657 | Tấn |
| 10 | SXLD cốt thép móng đường kính D16mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0455 | Tấn |
| 11 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0101 | 100m3 |
| 12 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II (đường mở rộng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,202 | 100m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,84 | m² |
| 14 | Ốp đá vào tường kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,84 | m² |
| 15 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,48 | m² |
| 16 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,074 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông D150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,02 | 100m |
| 18 | Lắp đặt bulong móng M22-650 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| F | Phần xây lắp-hạng mục móng trạm D1000x1300 (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án Ngầm hóa lưới điện các tuyến đường bên trong ô phố: Ba Tháng Hai, Nguyễn Thị Nhỏ, Hồng Bàng (Lô 01) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,76 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt BTXM, lat gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,36 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng, | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,04 | m³ |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm, ( không mở mái taluy) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,36 | m3 |
| 5 | Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,36 | m³ |
| 6 | Đổ bêtông móng đá 1x2, M250 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,823 | m³ |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0872 | 100m² |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính D8mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0124 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép móng đường kính D12mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0897 | Tấn |
| 10 | SXLD cốt thép móng đường kính D16mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0682 | Tấn |
| 11 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0138 | 100m3 |
| 12 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II (đường mở rộng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,217 | 100m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,72 | m² |
| 14 | Ốp đá vào tường kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,72 | m² |
| 15 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,17 | m² |
| 16 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1085 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông D150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,02 | 100m |
| 18 | Lắp đặt bulong móng M22-650 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| G | Phần xây lắp-hạng mục RMU loại 4 ngăn (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án Ngầm hóa lưới điện các tuyến đường bên trong ô phố: Ba Tháng Hai, Nguyễn Thị Nhỏ, Hồng Bàng (Lô 01) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,884 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4524 | m³ |
| 3 | Đào đất hố móng, | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,3808 | m³ |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4762 | m3 |
| 5 | Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4762 | m³ |
| 6 | Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,587 | m³ |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1352 | 100m² |
| 8 | SXLD cốt thép đế đường kính D8 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0796 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép đế đường kính D12 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1353 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt bulong | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 11 | Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,8421 | m³ |
| 12 | Ốp đá vào tường kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,72 | m2 |
| 13 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,42 | m2 |
| 14 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,171 | m³ |
| 15 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0034 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0171 | 100m3 |
| H | Phần xây lắp-hạng mục móng RMU loại 5 ngăn (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án Ngầm hóa lưới điện các tuyến đường bên trong ô phố: Ba Tháng Hai, Nguyễn Thị Nhỏ, Hồng Bàng (Lô 01) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,928 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,1011 | m³ |
| 3 | Đào đất hố móng, | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,5056 | m³ |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,1011 | m3 |
| 5 | Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,1011 | m³ |
| 6 | Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,8923 | m³ |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3031 | 100m² |
| 8 | SXLD cốt thép đế đường kính D8 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1531 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép đế đường kính D12 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4394 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt bulong | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 11 | Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,8026 | m³ |
| 12 | Ốp đá vào tường kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,24 | m2 |
| 13 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,64 | m2 |
| 14 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,382 | m³ |
| 15 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0076 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0382 | 100m3 |
| I | Phần xây lắp-hạng mục móng tủ hạ thế loại 300x400 (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án Ngầm hóa lưới điện các tuyến đường bên trong ô phố: Ba Tháng Hai, Nguyễn Thị Nhỏ, Hồng Bàng (Lô 01) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16,02 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,78 | m³ |
| 3 | Đào đất hố móng, | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16,198 | m³ |
| 4 | Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,78 | m³ |
| 5 | Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12,2357 | m³ |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0292 | 100m² |
| 7 | SXLD cốt thép đế đường kính D6 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,7627 | Tấn |
| 8 | SXLD thép hình gia cố | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,6986 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt bulong | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 534 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng > 250kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 89 | Cái |
| 11 | Ốp đá vào tường kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72,98 | m2 |
| 12 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,56 | m2 |
| 13 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,356 | m³ |
| J | Phần xây lắp-hạng mục móng trạm D1000x1000 (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án Ngầm hóa lưới điện các tuyến đường bên trong ô phố: Ba Tháng Hai, Nguyễn Thị Nhỏ, Hồng Bàng (Lô 01) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,4 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt BTXM, lat gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,44 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng, | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20,16 | m³ |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm, ( không mở mái taluy) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,44 | m3 |
| 5 | Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,8 | m³ |
| 6 | Đổ bêtông móng đá 1x2, M250 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,4276 | m³ |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,386 | 100m² |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính D8mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0621 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép móng đường kính D12mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4484 | Tấn |
| 10 | SXLD cốt thép móng đường kính D16mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3408 | Tấn |
| 11 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0491 | 100m3 |
| 12 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II (đường mở rộng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,94 | 100m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,6 | m² |
| 14 | Ốp đá vào tường kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,6 | m² |
| 15 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,4 | m² |
| 16 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,47 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông D150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt bulong móng M22-650 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Bộ |
| K | Phần mua ống (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án Ngầm hóa lưới điện các tuyến đường bên trong ô phố: Ba Tháng Hai, Nguyễn Thị Nhỏ, Hồng Bàng (Lô 01) | |||
| 1 | Ống xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.580,84 | m |
| 2 | Ống xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7.839,402 | m |
| 3 | Ống HDPE Ø 110/90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 587,4225 | m |
| 4 | Ống xoắn HDPE Ø 65/50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7.473,18 | m |
| L | Phần chi phí bảo hiểm xây dựng công trình thuộc dự án Ngầm hóa lưới điện các tuyến đường bên trong ô phố: Ba Tháng Hai, Nguyễn Thị Nhỏ, Hồng Bàng (Lô 01) | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24% gXD (trong đó gXD= A + B + C + D + E + F + G + H + I +J + K) | 1 | khoán |
| M | Phần xây lắp- cắt, phá dỡ mặt hè đường (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…)- hạng mục 1 xây dựng tuyến cống bể thuộc dự án Xây dựng tuyến công bể ngầm hóa mạng cáp viễn thông trên các tuyến đường bên trong ô phố Ba Tháng Hai, Nguyễn Thị Nhỏ, Hồng Bàng (Lô 02) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 55,898 | 100m |
| 2 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35,787 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 77,88 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 75,767 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51,315 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 347,281 | m2 |
| N | Phần xây lắp- đào, lấp, lắp đặt ống nhựa (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…)- hạng mục 1 xây dựng tuyến cống bể thuộc dự án Xây dựng tuyến công bể ngầm hóa mạng cáp viễn thông trên các tuyến đường bên trong ô phố Ba Tháng Hai, Nguyễn Thị Nhỏ, Hồng Bàng (Lô 02) | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 253,945 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,263 | m3 |
| 3 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất IV (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 426,595 | m3 |
| 4 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=2m, cấp đất IV (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 530,102 | m3 |
| 5 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32,212 | 100 m/1ống |
| 6 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 6 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 58,172 | 100 m/1ống |
| 7 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 60 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 47,9 | 100 m/1ống |
| 8 | Lắp đặt cút cong D110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 66 | cây |
| 9 | Cút cong D110 lên cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 38 | cây |
| 10 | Lắp đặt ống PVC D110 lên cột treo cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 114 | m |
| 11 | Lắp đặt cút cong D56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 637 | cây |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D56 lên tường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 552 | m |
| 13 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 523,109 | m3 |
| O | Phần xây lắp- sản xuất, lắp đặt tấm đan bê tông (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…)- hạng mục 1 xây dựng tuyến cống bể thuộc dự án Xây dựng tuyến công bể ngầm hóa mạng cáp viễn thông trên các tuyến đường bên trong ô phố Ba Tháng Hai, Nguyễn Thị Nhỏ, Hồng Bàng (Lô 02) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,83 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,821 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30,35 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.214 | cấu kiện |
| P | Phần xây lắp- xây bể cáp Ganivo (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…)- hạng mục 1 xây dựng tuyến cống bể thuộc dự án Xây dựng tuyến công bể ngầm hóa mạng cáp viễn thông trên các tuyến đường bên trong ô phố Ba Tháng Hai, Nguyễn Thị Nhỏ, Hồng Bàng (Lô 02) | |||
| 1 | Xây bể cáp thông tin (bể 4TG) bằng bê tông dưới hè 1 tầng ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | bể |
| 2 | Xây bể cáp thông tin (bể 4TG) bằng bê tông dưới hè 2 tầng ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | bể |
| 3 | Xây bể cáp thông tin (bể 4TG) bằng bê tông dưới hè 3 tầng ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bể |
| 4 | Xây bể cáp thông tin (bể 2TG) bằng bê tông dưới hè 1 tầng ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bể |
| 5 | Xây bể cáp thông tin (bể 2TG) bằng bê tông cốt thép dưới đường, 1 tầng ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | bể |
| 6 | Xây bể cáp thông tin (bể 2TG) bằng bê tông cốt thép dưới đường, 2 tầng ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | bể |
| 7 | Xây bể cáp thông tin (bể 4TG) bằng bê tông cốt thép dưới đường, 2 tầng ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | bể |
| 8 | Xây bể cáp thông tin (bể 4TG) bằng bê tông cốt thép dưới đường, 3 tầng ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | bể |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=10 mm, cốt thép bể đường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,754 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=18 mm, cốt thép bể đường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,082 | tấn |
| 11 | Xây lắp Ganivo nắp bê tông, loại 400x400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | cái |
| 12 | Xây lắp Ganivo nắp bê tông dán gạch, loại 400x400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | cái |
| Q | Phần xây lắp- sản xuất, lắp đặt cấu kiện bệ các loại (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…)- hạng mục 1 xây dựng tuyến cống bể thuộc dự án Xây dựng tuyến công bể ngầm hóa mạng cáp viễn thông trên các tuyến đường bên trong ô phố Ba Tháng Hai, Nguyễn Thị Nhỏ, Hồng Bàng (Lô 02) | |||
| 1 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 4TG | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | bể |
| 2 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 4TG (ĐM x 0,5) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | bể |
| 3 | Lắp đặt nắp gang cầu cho bể cáp bằng thủ công. loại nắp 2T | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | nắp |
| 4 | Lắp đặt nắp gang cầu cho bể cáp bằng thủ công. loại nắp 4T | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | nắp |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại bể 4TG (lắp đặt ke đỡ cáp) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | bể |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại bể 4TG (lắp đặt ke đỡ cáp 30%NC) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | bể |
| R | Phần xây lắp- vận chuyển đất thừa rảnh cáp, bể cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…)- hạng mục 1 xây dựng tuyến cống bể thuộc dự án Xây dựng tuyến công bể ngầm hóa mạng cáp viễn thông trên các tuyến đường bên trong ô phố Ba Tháng Hai, Nguyễn Thị Nhỏ, Hồng Bàng (Lô 02) | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,642 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, , vận chuyển 4km | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,642 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, , vận chuyển 10km tiếp theo | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,642 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,315 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, , vận chuyển 4km | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,315 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, , vận chuyển 10km tiếp theo | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,315 | 100m3 |
| S | Phần hoàn trả mặt đường bê tông Asphalt (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…)- hạng mục 1 xây dựng tuyến cống bể thuộc dự án Xây dựng tuyến công bể ngầm hóa mạng cáp viễn thông trên các tuyến đường bên trong ô phố Ba Tháng Hai, Nguyễn Thị Nhỏ, Hồng Bàng (Lô 02) | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,708 | 100m2 |
| 2 | Trải cán cấp phối đá 0-4cm loại II lớp dưới dày 30cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 171,23 | 1m3 |
| 3 | Trải cán cấp phối đá 0-4cm loại I lớp trên dày 25cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 142,692 | 1m3 |
| 4 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường nhũ tương nhựa thủ công. Tiêu chuẩn nhựa 1,1kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 57,077 | 10m2 |
| 5 | Thảm mặt đường bằng bê tông atphan hạt trung rải nóng, thủ công kết hợp cơ giới chiều dày 7cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 57,077 | 10m2 |
| 6 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường nhũ tương nhựa thủ công. Tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 57,077 | 10m2 |
| 7 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 57,077 | 10m2 |
| 8 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 57,077 | 10m2 |
| 9 | Thảm bù lún mặt đường bằng bê tông atphan hạt mịn rải nóng, thủ công kết hợp cơ giới chiều dày 1cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 57,077 | 10m2 |
| T | Phần hoàn trả mặt đường bê tông xi măng (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…)- hạng mục 1 xây dựng tuyến cống bể thuộc dự án Xây dựng tuyến công bể ngầm hóa mạng cáp viễn thông trên các tuyến đường bên trong ô phố Ba Tháng Hai, Nguyễn Thị Nhỏ, Hồng Bàng (Lô 02) | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,04 | 100m2 |
| 2 | Trải cán cấp phối đá 0-4cm loại I lớp trên dày 20cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 100,808 | 1m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50,404 | m3 |
| U | Phần hoàn trả mặt hè bê tông xi măng (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…)- hạng mục 1 xây dựng tuyến cống bể thuộc dự án Xây dựng tuyến công bể ngầm hóa mạng cáp viễn thông trên các tuyến đường bên trong ô phố Ba Tháng Hai, Nguyễn Thị Nhỏ, Hồng Bàng (Lô 02) | |||
| 1 | Trải cán cấp phối đá 0-4cm loại II dày 10cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39,651 | 1m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39,651 | m3 |
| V | Phần hoàn trả mặt hè gạch Terrazzo (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…)- hạng mục 1 xây dựng tuyến cống bể thuộc dự án Xây dựng tuyến công bể ngầm hóa mạng cáp viễn thông trên các tuyến đường bên trong ô phố Ba Tháng Hai, Nguyễn Thị Nhỏ, Hồng Bàng (Lô 02) | |||
| 1 | Trải cán cấp phối đá 0-4cm loại II dày 10cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33,805 | 1m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16,902 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 338,05 | m2 |
| 4 | Lát gạch terrazzo, gạch mới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 338,05 | m2 |
| W | Phần cào bóc, thảm lại mặt đường bê tông Asphan (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…)- hạng mục 1 xây dựng tuyến cống bể thuộc dự án Xây dựng tuyến công bể ngầm hóa mạng cáp viễn thông trên các tuyến đường bên trong ô phố Ba Tháng Hai, Nguyễn Thị Nhỏ, Hồng Bàng (Lô 02) | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp cắt <=5 cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14,629 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 146,292 | 10m2 |
| 3 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 146,292 | 10m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, phế thải cào bóc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,731 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, phế thải cào bóc, vận chuyển 4km | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,731 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, phế thải cào bóc, vận chuyển 10km tiếp theo | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,731 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi