Gói thầu: Đào đường, xây dựng mương cáp, tái lập mặt đường phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông trên các tuyến đường bên trong ô phố Ba Tháng Hai, Nguyễn Thị Nhỏ, Hồng Bàng, Quận 11, TP. Hồ Chí Minh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200889362-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Đào đường, xây dựng mương cáp, tái lập mặt đường phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông trên các tuyến đường bên trong ô phố Ba Tháng Hai, Nguyễn Thị Nhỏ, Hồng Bàng, Quận 11, TP. Hồ Chí Minh
Số hiệu KHLCNT 20200889259
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB, Vay tín dụng thương mại, có tham gia chương trình hỗ trợ lãi suất của Tp.HCM Vốn góp chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-01 09:56:00 đến ngày 2020-09-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,140,397,874 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 212,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây lắp-hạng mục gối đỡ cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án Ngầm hóa lưới điện các tuyến đường bên trong ô phố: Ba Tháng Hai, Nguyễn Thị Nhỏ, Hồng Bàng (Lô 01)
1 Lắp gối đỡ nhựa loại 1 ống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 213 cái
2 Lắp gối đỡ nhựa loại 2 ống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 463 cái
B Phần xây lắp-hạng mục đan bê tông cốt thép (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án Ngầm hóa lưới điện các tuyến đường bên trong ô phố: Ba Tháng Hai, Nguyễn Thị Nhỏ, Hồng Bàng (Lô 01)
1 Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,45 m3
2 SXLD tháo dỡ ván khuôn đan Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,027 100m2
3 SXLD cốt thép tấm đan Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0533 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 cái
C Phần xây lắp-hạng mục đào mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án Ngầm hóa lưới điện các tuyến đường bên trong ô phố: Ba Tháng Hai, Nguyễn Thị Nhỏ, Hồng Bàng (Lô 01)
1 Cắt 2 mép phui đào Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.152,8 10m
2 Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 35,1554 100m2
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 172,7466 m3
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 82,8975 m3
5 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 124,1325 m3
6 Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng <= 3m. Sâu <= 2m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 454,18 m3
7 Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (đất đầm chăt) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22,0176 100m3
D Phần xây lắp-hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án Ngầm hóa lưới điện các tuyến đường bên trong ô phố: Ba Tháng Hai, Nguyễn Thị Nhỏ, Hồng Bàng (Lô 01)
1 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 25,54 100m
2 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 78,004 100m
3 Lắp ống nhựa phẳng HDPE Ø 110/90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,845 100m
4 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 65/50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 74,36 100m
5 Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.639,548 m2
6 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10,7704 100m3
7 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,4124 100m3
8 Trải vải địa kỹ thuật Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 44,7931 100m2
9 Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13.766,6 m
10 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,4647 100m3
11 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,8875 100m3
12 Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15,2776 100m2
13 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15,2776 100m2
14 Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 62,0284 100m2
15 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 78,1139 100m2
16 Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 41,8075 m3
17 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 53,5795 m3
18 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.056,4 m2
19 Gắn cọc mốc gang Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 165 cọc
E Phần xây lắp-hạng mục Móng trạm D600x900 (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự ánNgầm hóa lưới điện các tuyến đường bên trong ô phố: Ba Tháng Hai, Nguyễn Thị Nhỏ, Hồng Bàng (Lô 01)
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,64 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt BTXM, lat gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,256 m3
3 Đào đất hố móng, Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,072
4 Đào lớp cấp phối đá dăm, ( không mở mái taluy) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,256 m3
5 Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,256
6 Đổ bêtông móng đá 1x2, M250 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,5547
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0685 100m²
8 SXLD cốt thép móng đường kính D6mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0092 Tấn
9 SXLD cốt thép móng đường kính D12mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0657 Tấn
10 SXLD cốt thép móng đường kính D16mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0455 Tấn
11 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0101 100m3
12 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II (đường mở rộng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,202 100m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM M75 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,84
14 Ốp đá vào tường kích thước 70 x 220 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,84
15 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,48
16 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,074 m3
17 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông D150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,02 100m
18 Lắp đặt bulong móng M22-650 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
F Phần xây lắp-hạng mục móng trạm D1000x1300 (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án Ngầm hóa lưới điện các tuyến đường bên trong ô phố: Ba Tháng Hai, Nguyễn Thị Nhỏ, Hồng Bàng (Lô 01)
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,76 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt BTXM, lat gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,36 m3
3 Đào đất hố móng, Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,04
4 Đào lớp cấp phối đá dăm, ( không mở mái taluy) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,36 m3
5 Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,36
6 Đổ bêtông móng đá 1x2, M250 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,823
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0872 100m²
8 SXLD cốt thép móng đường kính D8mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0124 Tấn
9 SXLD cốt thép móng đường kính D12mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0897 Tấn
10 SXLD cốt thép móng đường kính D16mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0682 Tấn
11 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0138 100m3
12 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II (đường mở rộng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,217 100m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM M75 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,72
14 Ốp đá vào tường kích thước 70 x 220 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,72
15 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,17
16 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1085 m3
17 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông D150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,02 100m
18 Lắp đặt bulong móng M22-650 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
G Phần xây lắp-hạng mục RMU loại 4 ngăn (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án Ngầm hóa lưới điện các tuyến đường bên trong ô phố: Ba Tháng Hai, Nguyễn Thị Nhỏ, Hồng Bàng (Lô 01)
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,884 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,4524
3 Đào đất hố móng, Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,3808
4 Đào lớp cấp phối đá dăm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,4762 m3
5 Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,4762
6 Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,587
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn đế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1352 100m²
8 SXLD cốt thép đế đường kính D8 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0796 Tấn
9 SXLD cốt thép đế đường kính D12 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1353 Tấn
10 Lắp đặt bulong Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
11 Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,8421
12 Ốp đá vào tường kích thước 70 x 220 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,72 m2
13 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,42 m2
14 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,171
15 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0034 100m3
16 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0171 100m3
H Phần xây lắp-hạng mục móng RMU loại 5 ngăn (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án Ngầm hóa lưới điện các tuyến đường bên trong ô phố: Ba Tháng Hai, Nguyễn Thị Nhỏ, Hồng Bàng (Lô 01)
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,928 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,1011
3 Đào đất hố móng, Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,5056
4 Đào lớp cấp phối đá dăm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,1011 m3
5 Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,1011
6 Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,8923
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn đế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,3031 100m²
8 SXLD cốt thép đế đường kính D8 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1531 Tấn
9 SXLD cốt thép đế đường kính D12 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,4394 Tấn
10 Lắp đặt bulong Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Bộ
11 Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,8026
12 Ốp đá vào tường kích thước 70 x 220 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8,24 m2
13 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7,64 m2
14 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,382
15 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0076 100m3
16 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0382 100m3
I Phần xây lắp-hạng mục móng tủ hạ thế loại 300x400 (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án Ngầm hóa lưới điện các tuyến đường bên trong ô phố: Ba Tháng Hai, Nguyễn Thị Nhỏ, Hồng Bàng (Lô 01)
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16,02 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,78
3 Đào đất hố móng, Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16,198
4 Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,78
5 Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12,2357
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn đế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0292 100m²
7 SXLD cốt thép đế đường kính D6 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,7627 Tấn
8 SXLD thép hình gia cố Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,6986 Tấn
9 Lắp đặt bulong Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 534 Bộ
10 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng > 250kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 89 Cái
11 Ốp đá vào tường kích thước 70 x 220 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 72,98 m2
12 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,56 m2
13 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,356
J Phần xây lắp-hạng mục móng trạm D1000x1000 (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án Ngầm hóa lưới điện các tuyến đường bên trong ô phố: Ba Tháng Hai, Nguyễn Thị Nhỏ, Hồng Bàng (Lô 01)
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,4 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt BTXM, lat gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,44 m3
3 Đào đất hố móng, Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20,16
4 Đào lớp cấp phối đá dăm, ( không mở mái taluy) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,44 m3
5 Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,8
6 Đổ bêtông móng đá 1x2, M250 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11,4276
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,386 100m²
8 SXLD cốt thép móng đường kính D8mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0621 Tấn
9 SXLD cốt thép móng đường kính D12mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,4484 Tấn
10 SXLD cốt thép móng đường kính D16mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,3408 Tấn
11 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0491 100m3
12 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II (đường mở rộng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,94 100m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM M75 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,6
14 Ốp đá vào tường kích thước 70 x 220 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,6
15 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9,4
16 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,47 m3
17 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông D150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1 100m
18 Lắp đặt bulong móng M22-650 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Bộ
K Phần mua ống (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án Ngầm hóa lưới điện các tuyến đường bên trong ô phố: Ba Tháng Hai, Nguyễn Thị Nhỏ, Hồng Bàng (Lô 01)
1 Ống xoắn HDPE Ø 195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.580,84 m
2 Ống xoắn HDPE Ø 130/100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7.839,402 m
3 Ống HDPE Ø 110/90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 587,4225 m
4 Ống xoắn HDPE Ø 65/50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7.473,18 m
L Phần chi phí bảo hiểm xây dựng công trình thuộc dự án Ngầm hóa lưới điện các tuyến đường bên trong ô phố: Ba Tháng Hai, Nguyễn Thị Nhỏ, Hồng Bàng (Lô 01)
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Không quá 0,24% gXD (trong đó gXD&#x3D; A + B + C + D + E + F + G + H + I +J + K) 1 khoán
M Phần xây lắp- cắt, phá dỡ mặt hè đường (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…)- hạng mục 1 xây dựng tuyến cống bể thuộc dự án Xây dựng tuyến công bể ngầm hóa mạng cáp viễn thông trên các tuyến đường bên trong ô phố Ba Tháng Hai, Nguyễn Thị Nhỏ, Hồng Bàng (Lô 02)
1 Cắt mặt đường bê tông Asphalt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 55,898 100m
2 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 35,787 100m
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 77,88 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 75,767 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 51,315 m3
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 347,281 m2
N Phần xây lắp- đào, lấp, lắp đặt ống nhựa (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…)- hạng mục 1 xây dựng tuyến cống bể thuộc dự án Xây dựng tuyến công bể ngầm hóa mạng cáp viễn thông trên các tuyến đường bên trong ô phố Ba Tháng Hai, Nguyễn Thị Nhỏ, Hồng Bàng (Lô 02)
1 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 253,945 m3
2 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10,263 m3
3 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất IV (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 426,595 m3
4 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=2m, cấp đất IV (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 530,102 m3
5 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32,212 100 m/1ống
6 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 6 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 58,172 100 m/1ống
7 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 60 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 47,9 100 m/1ống
8 Lắp đặt cút cong D110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 66 cây
9 Cút cong D110 lên cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 38 cây
10 Lắp đặt ống PVC D110 lên cột treo cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 114 m
11 Lắp đặt cút cong D56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 637 cây
12 Lắp đặt ống nhựa PVC D56 lên tường Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 552 m
13 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 523,109 m3
O Phần xây lắp- sản xuất, lắp đặt tấm đan bê tông (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…)- hạng mục 1 xây dựng tuyến cống bể thuộc dự án Xây dựng tuyến công bể ngầm hóa mạng cáp viễn thông trên các tuyến đường bên trong ô phố Ba Tháng Hai, Nguyễn Thị Nhỏ, Hồng Bàng (Lô 02)
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,83 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,821 100m2
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30,35 m3
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.214 cấu kiện
P Phần xây lắp- xây bể cáp Ganivo (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…)- hạng mục 1 xây dựng tuyến cống bể thuộc dự án Xây dựng tuyến công bể ngầm hóa mạng cáp viễn thông trên các tuyến đường bên trong ô phố Ba Tháng Hai, Nguyễn Thị Nhỏ, Hồng Bàng (Lô 02)
1 Xây bể cáp thông tin (bể 4TG) bằng bê tông dưới hè 1 tầng ống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 bể
2 Xây bể cáp thông tin (bể 4TG) bằng bê tông dưới hè 2 tầng ống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 bể
3 Xây bể cáp thông tin (bể 4TG) bằng bê tông dưới hè 3 tầng ống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 bể
4 Xây bể cáp thông tin (bể 2TG) bằng bê tông dưới hè 1 tầng ống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 bể
5 Xây bể cáp thông tin (bể 2TG) bằng bê tông cốt thép dưới đường, 1 tầng ống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 bể
6 Xây bể cáp thông tin (bể 2TG) bằng bê tông cốt thép dưới đường, 2 tầng ống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 bể
7 Xây bể cáp thông tin (bể 4TG) bằng bê tông cốt thép dưới đường, 2 tầng ống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 bể
8 Xây bể cáp thông tin (bể 4TG) bằng bê tông cốt thép dưới đường, 3 tầng ống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17 bể
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=10 mm, cốt thép bể đường Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,754 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=18 mm, cốt thép bể đường Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6,082 tấn
11 Xây lắp Ganivo nắp bê tông, loại 400x400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 25 cái
12 Xây lắp Ganivo nắp bê tông dán gạch, loại 400x400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 cái
Q Phần xây lắp- sản xuất, lắp đặt cấu kiện bệ các loại (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…)- hạng mục 1 xây dựng tuyến cống bể thuộc dự án Xây dựng tuyến công bể ngầm hóa mạng cáp viễn thông trên các tuyến đường bên trong ô phố Ba Tháng Hai, Nguyễn Thị Nhỏ, Hồng Bàng (Lô 02)
1 Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 4TG Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26 bể
2 Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 4TG (ĐM x 0,5) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 bể
3 Lắp đặt nắp gang cầu cho bể cáp bằng thủ công. loại nắp 2T Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13 nắp
4 Lắp đặt nắp gang cầu cho bể cáp bằng thủ công. loại nắp 4T Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 28 nắp
5 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại bể 4TG (lắp đặt ke đỡ cáp) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 bể
6 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại bể 4TG (lắp đặt ke đỡ cáp 30%NC) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26 bể
R Phần xây lắp- vận chuyển đất thừa rảnh cáp, bể cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…)- hạng mục 1 xây dựng tuyến cống bể thuộc dự án Xây dựng tuyến công bể ngầm hóa mạng cáp viễn thông trên các tuyến đường bên trong ô phố Ba Tháng Hai, Nguyễn Thị Nhỏ, Hồng Bàng (Lô 02)
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,642 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, , vận chuyển 4km Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,642 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, , vận chuyển 10km tiếp theo Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,642 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11,315 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, , vận chuyển 4km Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11,315 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, , vận chuyển 10km tiếp theo Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11,315 100m3
S Phần hoàn trả mặt đường bê tông Asphalt (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…)- hạng mục 1 xây dựng tuyến cống bể thuộc dự án Xây dựng tuyến công bể ngầm hóa mạng cáp viễn thông trên các tuyến đường bên trong ô phố Ba Tháng Hai, Nguyễn Thị Nhỏ, Hồng Bàng (Lô 02)
1 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,708 100m2
2 Trải cán cấp phối đá 0-4cm loại II lớp dưới dày 30cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 171,23 1m3
3 Trải cán cấp phối đá 0-4cm loại I lớp trên dày 25cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 142,692 1m3
4 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường nhũ tương nhựa thủ công. Tiêu chuẩn nhựa 1,1kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 57,077 10m2
5 Thảm mặt đường bằng bê tông atphan hạt trung rải nóng, thủ công kết hợp cơ giới chiều dày 7cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 57,077 10m2
6 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường nhũ tương nhựa thủ công. Tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 57,077 10m2
7 Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 57,077 10m2
8 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới thủ công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 57,077 10m2
9 Thảm bù lún mặt đường bằng bê tông atphan hạt mịn rải nóng, thủ công kết hợp cơ giới chiều dày 1cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 57,077 10m2
T Phần hoàn trả mặt đường bê tông xi măng (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…)- hạng mục 1 xây dựng tuyến cống bể thuộc dự án Xây dựng tuyến công bể ngầm hóa mạng cáp viễn thông trên các tuyến đường bên trong ô phố Ba Tháng Hai, Nguyễn Thị Nhỏ, Hồng Bàng (Lô 02)
1 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,04 100m2
2 Trải cán cấp phối đá 0-4cm loại I lớp trên dày 20cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 100,808 1m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 50,404 m3
U Phần hoàn trả mặt hè bê tông xi măng (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…)- hạng mục 1 xây dựng tuyến cống bể thuộc dự án Xây dựng tuyến công bể ngầm hóa mạng cáp viễn thông trên các tuyến đường bên trong ô phố Ba Tháng Hai, Nguyễn Thị Nhỏ, Hồng Bàng (Lô 02)
1 Trải cán cấp phối đá 0-4cm loại II dày 10cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 39,651 1m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 39,651 m3
V Phần hoàn trả mặt hè gạch Terrazzo (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…)- hạng mục 1 xây dựng tuyến cống bể thuộc dự án Xây dựng tuyến công bể ngầm hóa mạng cáp viễn thông trên các tuyến đường bên trong ô phố Ba Tháng Hai, Nguyễn Thị Nhỏ, Hồng Bàng (Lô 02)
1 Trải cán cấp phối đá 0-4cm loại II dày 10cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 33,805 1m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16,902 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 338,05 m2
4 Lát gạch terrazzo, gạch mới Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 338,05 m2
W Phần cào bóc, thảm lại mặt đường bê tông Asphan (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…)- hạng mục 1 xây dựng tuyến cống bể thuộc dự án Xây dựng tuyến công bể ngầm hóa mạng cáp viễn thông trên các tuyến đường bên trong ô phố Ba Tháng Hai, Nguyễn Thị Nhỏ, Hồng Bàng (Lô 02)
1 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp cắt <=5 cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14,629 100m2
2 Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới thủ công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 146,292 10m2
3 Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 146,292 10m2
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, phế thải cào bóc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,731 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, phế thải cào bóc, vận chuyển 4km Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,731 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, phế thải cào bóc, vận chuyển 10km tiếp theo Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,731 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->