Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200842427-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200842321
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết dự phòng giai đoạn 2016-2020 và kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-01 15:42:00 đến ngày 2020-09-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,317,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI THÍ NGHIỆM THỰC HÀNH - PHÒNG BỘ MÔN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 3,3836 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II // 40,3323 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 2,7623 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 // 23,019 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 // 45,989 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật // 0,632 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm // 0,0957 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm // 3,5309 tấn
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 // 10,2428 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 1,1946 100m2
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 // 55,8286 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 // 13,274 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng // 1,3604 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,2696 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 3,0123 tấn
16 Đắp nền móng công trình bằng thủ công // 270,2337 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 // 44,784 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 // 0,94 m3
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 // 2,5585 m3
20 Kẻ ron chống trượt // 30 m
21 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 4,212 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 2,0385 m3
23 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 15,1 m2
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 // 67,95 m2
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 // 9,684 m3
26 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 1,6164 100m2
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 // 9,684 m3
28 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 1,6164 100m2
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m // 0,6522 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m // 4,5528 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 // 30,5482 m3
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng // 3,0908 100m2
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,4355 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 3,468 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m // 0,29 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m // 0,5704 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m // 2,8076 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m // 1,6295 tấn
39 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 // 92,9813 m3
40 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m // 11,3198 100m2
41 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m // 8,7828 tấn
42 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 // 18,1131 m3
43 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan // 2,6339 100m2
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,2748 tấn
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m // 0,8014 tấn
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m // 0,2749 tấn
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m // 0,8014 tấn
48 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 2,8792 m3
49 Ván khuôn gỗ cầu thang thường // 0,2478 100m2
50 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,0711 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m // 0,4936 tấn
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 6,0282 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 // 6,3828 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 3,96 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 // 5,184 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 75,455 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 // 86,256 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 // 54,612 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 4,0365 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 // 3,4101 m3
61 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 0,891 m3
62 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 // 19,545 m2
63 Láng granitô cầu thang // 19,545 m2
64 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 // 25,96 m2
65 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 // 2,52 m2
66 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 // 269 m
67 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 // 115,8 m
68 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch granite 600x600mm // 515,52 m2
69 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch granite nhám 600x600mm // 259,88 m2
70 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic nhám 300x300mm // 37,68 m2
71 Ốp đá da 100x200mm // 46,367 m2
72 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 250x400mm // 131,2 m2
73 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm // 131,24 m2
74 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch granite 120x600mm // 48,672 m2
75 Ốp gạch gốm 70x200mm // 3,96 m2
76 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 // 130,64 m2
77 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 // 24,78 m2
78 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 // 309,07 m2
79 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 // 1.048,55 m2
80 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 // 263,39 m2
81 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 // 157,206 m2
82 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng // 157,206 m2
83 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 303,04 m2
84 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 649 m2
85 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 1.406,9865 m2
86 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần // 1.527,634 m2
87 Bả bằng bột bả vào tường // 1.815,3065 m2
88 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 1.083,735 m2
89 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 2.259,2055 m2
90 Cửa đi nhựa lõi thép -kính dày 8ly không chia ô // 72,48 m2
91 Cửa sổ nhựa lõi thép -kính dày 8ly (Không chia ô vuông) // 134,64 M2
92 Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép // 207,12 m2
93 Ống Inox, đường kính ống D60 dày 2mm // 64,3 m
94 Ống Inox, đường kính ống D30 dày 1,5mm // 10 m
95 Hoa sắt cửa 14x14x1mm // 103,68 m2
96 Lắp dựng hoa sắt cửa // 103,68 m2
97 Lắp dựng lan can sắt // 16,32 m2
98 Lan can sắt ram dốc // 16,32 m2
99 Vách lamri nhôm chắn tiểu 0,5x0,8m // 0,8 m2
100 Gia công xà gồ thép // 2,7667 tấn
101 Lắp dựng xà gồ thép // 2,7667 tấn
102 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 195,78 1m2
103 Nắp thăm mái bằng tôn // 1 Cái
104 Lợp mái Tôn kẽm sóng vuông dày 4,5 Zem mạ màu // 5,1047 100m2
105 Máng xối vị trí khe tôn âm // 13 m
106 Trần thạch cao chống ẩm + khung nhôm // 19,05 m2
107 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m // 9,322 100m2
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm // 0,3 100m
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm // 2,53 100m
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm // 0,12 100m
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm // 1,02 100m
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm // 0,98 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm // 0,36 100m
114 Côn nhựa Dxd = 90x60mm // 12 cái
115 Lắp đặt côn nhựa D34x27mm // 4 cái
116 Lắp đặt côn nhựa D34x21mm // 3 cái
117 Côn nhựa Dxd = 27x21mm // 5 cái
118 Lắp đặt Co 45 độ D114 // 8 cái
119 Lắp đặt Co 45 độ D90 // 12 cái
120 Lắp đặt co 90 độ D42 // 14 cái
121 Lắp đặt Co 90 độ D34 // 30 cái
122 Lắp đặt Y nhựa D114 // 6 cái
123 Lắp đặt Y nhựa D90mm // 8 cái
124 Lắp đặt Tê PVC D34 // 12 cái
125 Lắp đặt Tê PVC D27 // 12 cái
126 Van khóa đồng D34: // 1 cái
127 Van khóa đồng D27: // 2 cái
128 Van 1 chiều đồng D34: // 1 cái
129 Co 90 khâu ren trong + ngoài D21: // 9 cái
130 Lắp đặt Lavabo âm + Vòi rửa // 6 bộ
131 Lắp đặt chậu tiểu nam // 4 bộ
132 Xí bệt + xi phông + vòi rửa: // 8 bộ
133 Lắp đặt vòi rửa đồng D27mm // 1 cái
134 Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm // 12 cái
135 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 // 1 bể
136 Chóp thông hơi // 1 Cái
137 Lắp đặt Co 90 độ D90 // 27 cái
138 Lắp đặt cầu chắn rác Þ 150 ( Mái ) // 27 cái
139 Bát Inox treo ống // 56 cái
140 Máy bơm 1 HP // 1 máy
141 Van phao điện D34 // 1 cái
142 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II // 0,1845 100m3
143 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,0646 100m3
144 Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 // 1,56 m3
145 Xây móng bằng gạch thẻ KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 // 2,9919 m3
146 Xây móng bằng gạch thẻ KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 // 0,5573 m3
147 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) // 0,2933 m3
148 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn // 0,0387 tấn
149 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp // 0,018 100m2
150 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg // 1 cái
151 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu // 5 1cấu kiện
152 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 19,684 m2
153 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 // 3,92 m2
154 Quét nước xi măng 2 nước // 19,684 m2
155 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 // 0,0005 100m3
156 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II // 11,8 1m3
157 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,118 100m3
158 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm // 0,6 100m
159 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65 // 0,08 100m
160 Lắp đặt Tê STK đường kính DN100 // 2 cái
161 Lắp đặt Co STK 90độ đường kính DN65 // 4 cái
162 Lắp đặt Co STK 90độ đường kính DN100 // 9 cái
163 Lắp đặt côn giảm STK DN100/65 // 2 cái
164 Sơn chống sét và sơn đỏ // 6 kg
165 Lắp đặt van cổng mặt bích DN65 // 2 cái
166 Lắp đặt van cổng mặt bích DN100 // 2 cái
167 Lắp đặt van 1 chiều DN100 // 2 cái
168 ống chống rung DN100 // 2 Cái
169 ống chống rung DN65 // 2 cái
170 Lọc cặn Y DN65 // 2 Bộ
171 Rúp bê DN65 // 2 cái
172 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực + phụ kiện // 1 cái
173 Lắp đặt Relay áp suất + phụ kiện // 2 cái
174 Tủ điều khiển bơm chữa cháy // 1 tủ
175 Máy bơm dầu Diezen 15HP Q=24-72m3/h, H= 51-32m // 1 máy
176 Máy bơm điện 15HP Q=24-72m3/h, H= 51-32m // 1 máy
177 Trụ chữa cháy DN100-2xD65 // 2 cái
178 Cuộn vòi chữa cháy D65 20m // 4 cái
179 Lăng phun D65 // 2 Cái
180 Tủ chữa cháy bên ngoài 700x500x220 // 2 cái
181 Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN65mm // 1 Cái
182 Bình chữa cháy CO2-3kg MT3 // 4 bình
183 Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 // 4 bình
184 Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC // 2 bảng
185 Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân // 2 bịch
186 Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m 36W 220V // 36 bộ
187 Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m 36W 220V // 5 bộ
188 Lắp đặt Bộ đèn huỳnh quang ốp trần 18W 220V // 30 bộ
189 Lắp đặt đèn led 14W 220V // 8 bộ
190 Lắp đặt quạt trần // 28 cái
191 Lắp đặt ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 16A 250v // 44 cái
192 Lắp đặt công tắc đèn mặt đơn 1 chiều 16A-250V // 79 cái
193 Lắp đặt MCB 2P-10A-10KA // 2 cái
194 Lắp đặt MCB 2P-16A-10KA // 1 cái
195 Lắp đặt MCB 2P-20A-10kA // 4 cái
196 Lắp đặt MCB 2P-25A-10kA // 2 cái
197 Lắp đặt MCB 2P-50A-10kA // 2 cái
198 Lắp đặt MCCB 2P-100A // 1 cái
199 Lắp đặt Hộp + Mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ // 62 hộp
200 Lắp đặt hộp + Mặt CB 1 lỗ // 9 hộp
201 Lắp đặt hộp nối dây 4 ngã D16 // 94 hộp
202 Lắp đặt hộp nối dây 150x150 // 11 hộp
203 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 // 1.200 m
204 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 // 600 m
205 Lắp đặt dây đơn 6mm2 // 240 m
206 Lắp đặt dây đơn 10mm2 // 320 m
207 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm // 500 m
208 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm // 320 m
209 Băng keo cách điện // 18 cuộn
210 Lắp đặt tủ điện âm 4Module + phụ kiện // 1 hộp
211 Đóng cọc tiếp địa D16 L2400mm // 1 cọc
212 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây cáp 50mm2 // 2 m
213 ốc xiết cáp 150mm2 // 2 cái
214 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II // 16,5 1m3
215 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,165 100m3
216 Lắp đặt Cầu thu sét R107m + khớp nối kim cách điện // 1 cái
217 Dây dẫn sét ruột đồng bọc nhựa 70mm2 // 20 m
218 Đóng cọc chống sét D16 L2400mm // 10 cọc
219 Dây tiếp đất ( dây đồng trần ) 50mm2 // 28 m
220 ốc xiết cáp 150mm2 // 10 cái
221 Các chất phụ gia dẫn điện // 6 kg
222 Trụ đỡ kim thu sét ( STK ) D60 cao 5m // 1 cái
223 Hộp đo điện trở // 1 cái
224 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm // 20 m
225 Dây chằng cáp thép d3 // 16 m
226 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II // 0,4869 100m3
227 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,154 100m3
228 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 // 1,408 m3
229 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 8,3784 m3
230 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) // 1,26 m3
231 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 1,116 tấn
232 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm // 1,1055 100m2
233 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp // 0,0264 100m2
234 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn // 0,109 tấn
235 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 42,72 m2
236 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 // 13,86 m2
237 Quét nước xi măng 2 nước // 56,58 m2
B NHÀ XE 02 BÁNH GIÁO VIÊN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 0,0201 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II // 3,7346 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,0188 100m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công // 11,102 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 // 1,152 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 // 5,551 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 // 3,8857 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 // 0,768 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật // 0,0768 100m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 3,12 m3
11 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 6,24 m2
12 Gia công cột bằng thép hình // 0,0811 tấn
13 Lắp cột thép các loại // 0,0811 tấn
14 Gia công xà gồ thép // 0,1744 tấn
15 Bulong D16, L=500 // 24 Bộ
16 Gia công vì kèo thép // 0,0915 tấn
17 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m // 0,0915 tấn
18 Gia công giằng mái thép // 0,0224 tấn
19 Lắp dựng giằng thép bu lông // 0,0224 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép // 0,1744 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 40,6167 1m2
22 Lợp mái Tole lạnh sóng vuông mạ màu 4,5zem // 0,6097 100m2
C NHÀ XE 02 BÁNH HỌC SINH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 0,0334 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II // 6,6872 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,0333 100m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công // 20,188 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 // 2,34 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 // 11,124 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 // 7,7868 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 // 1,28 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật // 0,128 100m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 6,3984 m3
11 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 11,2 m2
12 Gia công cột bằng thép hình // 0,1351 tấn
13 Lắp cột thép các loại // 0,14 tấn
14 Gia công xà gồ thép // 0,4882 tấn
15 Bulong D16, L=500 // 40 Bộ
16 Gia công xà gồ thép // 0,2587 tấn
17 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m // 0,2587 tấn
18 Gia công giằng mái thép // 0,0356 tấn
19 Lắp dựng giằng thép bu lông // 0,0356 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép // 0,4882 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 76,395 1m2
22 Lợp mái bằng lạnh sóng vuông mạ màu dày 4, 5 zem // 1,1606 100m2
D NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 0,1498 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II // 5,8911 1m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 // 1,6695 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 // 1,89 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật // 0,048 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm // 0,0492 tấn
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 0,5445 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 0,0759 100m2
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,0065 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,0947 tấn
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,1776 100m3
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 // 3,228 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 2,47 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng // 0,247 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,0555 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,3096 tấn
17 Đắp nền móng công trình bằng thủ công // 1,026 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 // 1,8 m3
19 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm // 20,33 m2
20 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 // 5,46 m2
21 Kẻ ron ram dốc // 25,16 M
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 0,78 m3
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 0,156 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,0338 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,1344 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 1,272 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng // 0,1696 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,0272 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,222 tấn
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 0,435 m3
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan // 0,069 100m2
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,0275 tấn
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 // 10,92 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 // 17 m2
35 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 // 6,9 m2
36 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần // 34,78 m2
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 17,39 m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 17,39 m2
39 Xây tường gạch thông gió 20x20, vữa xi măng Mác 75 // 4,16 m2
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 7,857 m3
41 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 55,045 m2
42 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 54,37 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm // 69,695 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường // 109,415 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 54,37 m2
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 55,045 m2
47 Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép // 8,8 m2
48 Cửa đi nhựa lõi thép kính dày 8 ly (Có chia ô vuông) // 4 M2
49 Cửa đi nhựa lõi thép kính dày 8 ly (Không chia ô vuông) // 4,32 M2
50 Sản xuất kết cấu thép khung đỡ // 0,0301 tấn
51 Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ // 0,0301 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 2,208 1m2
53 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán // 1,5 m2
54 Ống inox 304 D49 dày 1,4mm // 8,8 Mét
55 Gia công xà gồ thép // 0,2085 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép // 0,209 tấn
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 15,12 1m2
58 Lợp mái, che tường bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 4,5zem // 0,3175 100m2
59 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,2mm // 0,09 100m
60 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm // 0,14 100m
61 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2,8mm // 0,03 100m
62 Ống nhựa uPVC D34x2mm: // 0,75 100m
63 Ống nhựa uPVC D27x1,8mm: // 0,18 100m
64 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm // 0,08 100m
65 Lắp đặt côn nhựa D90x42mm // 6 cái
66 Lắp đặt côn nhựa D27x21mm // 5 cái
67 Lắp đặt Y nhựa D114mm // 2 cái
68 Lắp đặt co 90 độ D90 // 4 cái
69 Lắp đặt co 90 độ D42 // 6 cái
70 Lắp đặt co 90 độ D34 // 4 cái
71 Lắp đặt co 90 độ D27 // 6 cái
72 Lắp đặt co 90 độ D21 // 5 cái
73 Lắp đặt co 45 độ D114 // 3 cái
74 Lắp đặt Tê nhựa rút 90x42 // 6 cái
75 Lắp đặt Tê nhựa rút 27x21 // 10 cái
76 Lắp đặt Tê nhựa D90mm // 6 cái
77 Lắp đặt Tê nhựa D42mm // 8 cái
78 Lắp đặt Tê nhựa D27mm // 6 cái
79 Lắp đặt khóa nhựa D27mm // 3 cái
80 Lắp đặt khóa nhựa D34mm // 2 cái
81 Lắp đặt co 90 khâu ren trong D21, 27mm // 5 cái
82 Lắp đặt Lavabo âm + Vòi rửa // 3 bộ
83 Xí bệt + xi phông + vòi xịt: // 4 bộ
84 Lắp đặt vòi rửa đồng D27mm // 4 cái
85 Lắp đặt phễu thu inox 100x100mm // 6 cái
86 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 // 1 bể
87 Lắp đặt đèn compact 20W 220V // 7 bộ
88 Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 1 chiều 10A-250V // 7 cái
89 Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA // 1 cái
90 Lắp đặt Hộp + Mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ // 4 hộp
91 Lắp đặt hộp + Mặt CB 1 lỗ // 1 hộp
92 Cầu chì 10A - 220V // 2 cái
93 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 // 60 m
94 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 // 40 m
95 Lắp đặt dây đơn 6mm2 // 60 m
96 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm // 50 m
97 Băng keo cách điện // 2 Cuộn
98 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II // 0,1845 100m3
99 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,0642 100m3
100 Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 // 1,56 m3
101 Xây móng bằng gạch thẻ KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 // 3,1494 m3
102 Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 0,5573 m3
103 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) // 0,3005 m3
104 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn // 0,0387 tấn
105 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp // 0,018 100m2
106 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg // 1 cái
107 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu // 5 1cấu kiện
108 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 19,684 m2
109 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 // 3,92 m2
110 Quét nước xi măng 2 nước // 19,684 m2
111 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 // 0,0005 100m3
E NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 0,6114 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II // 10,665 1m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 // 4,781 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 // 6,596 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật // 0,1632 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm // 0,1167 tấn
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 1,683 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 0,2244 100m2
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,0141 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,2051 tấn
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,6309 100m3
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 // 6,36 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 5,722 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng // 0,5722 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,1392 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,8636 tấn
17 Đắp nền móng công trình bằng thủ công // 3,665 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 // 4,907 m3
19 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm // 65,13 m2
20 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 // 7,14 m2
21 Kẻ ron ram dốc // 32,2 M
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 // 0,4816 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 0,1874 m3
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 1,87 m3
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 0,374 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,0652 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,2503 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 4,434 m3
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng // 0,5912 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,0971 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,7492 tấn
32 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 0,96 m3
33 Ván khuôn gỗ sàn mái // 0,096 100m2
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,0807 tấn
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 0,8843 m3
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan // 0,1976 100m2
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,0598 tấn
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 // 26,18 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 // 59,1 m2
40 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 // 9,6 m2
41 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 // 9,9 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần // 105,1 m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 57,5 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 47,6 m2
45 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 // 5,96 m2
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 20,4858 m3
47 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 154,875 m2
48 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 // 180,44 m2
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm // 121,9618 m2
50 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 120x300mm // 1,92 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường // 213,353 m2
52 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 71,96 m2
53 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 141,393 m2
54 Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép // 22,04 m2
55 Cửa đi khung nhựa lõi thép kính dày 8 ly (Có chia ô vuông) // 22,04 M2
56 Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ // 0,0648 tấn
57 Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ // 0,0648 m2
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 6,084 1m2
59 Ống inox 304 D49 dày 1,4mm // 14,5 Mét
60 Ống inox 304 D21 dày 1mm // 7,3 Mét
61 Gia công xà gồ thép // 0,3806 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép // 0,381 tấn
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 27,6 1m2
64 Lợp mái bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 4,5zem // 0,7656 100m2
65 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,2mm // 0,25 100m
66 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm // 0,3 100m
67 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2,1mm // 0,12 100m
68 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mm // 0,3 100m
69 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm // 0,6 100m
70 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm // 0,38 100m
71 Lắp đặt côn nhựa D90x42mm // 18 cái
72 Lắp đặt côn nhựa D27x21mm // 21 100m
73 Lắp đặt Y nhựa D114mm // 8 cái
74 Lắp đặt co 90 độ D90 // 7 cái
75 Lắp đặt co 90 độ D42 // 15 cái
76 Lắp đặt co 90 độ D34 // 4 cái
77 Lắp đặt co 90 độ D27 // 24 cái
78 Lắp đặt co 90 độ D21 // 8 cái
79 Lắp đặt co 45 độ D114 // 8 cái
80 Lắp đặt Tê nhựa rút 90x42 // 19 cái
81 Lắp đặt Tê nhựa rút 27x21 // 21 cái
82 Lắp đặt Tê nhựa D90mm // 12 cái
83 Lắp đặt Tê nhựa D42mm // 12 cái
84 Lắp đặt Tê nhựa D27mm // 25 cái
85 Lắp đặt khóa nhựa D27mm // 5 cái
86 Lắp đặt khóa nhựa D34mm // 2 cái
87 Lắp đặt co 90 khâu ren trong D21, D27mm // 22 cái
88 Lắp đặt lavabo nổi +vòi rửa // 2 bộ
89 Lắp đặt chậu xí xổm // 10 bộ
90 Lắp đặt chậu xí bệt // 2 bộ
91 Lắp đặt vòi rửa đồng D27mm // 24 cái
92 Lắp đặt phễu thu inox 100x100mm // 21 cái
93 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 // 1 bể
94 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W - 220V // 2 bộ
95 Lắp đặt đèn compact 20W 220V // 18 bộ
96 Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 1 chiều 10A-250V // 20 cái
97 Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA // 1 cái
98 Lắp đặt Hộp + Mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ // 6 hộp
99 Lắp đặt hộp + Mặt CB 1 lỗ // 1 hộp
100 Cầu chì 10A - 220V // 2 cái
101 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 // 140 m
102 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 // 70 m
103 Lắp đặt dây đơn 6mm2 // 60 m
104 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm // 60 m
105 Băng keo cách điện // 2 Cuộn
106 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II // 0,1845 100m3
107 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,0642 100m3
108 Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 // 1,56 m3
109 Xây móng bằng gạch thẻ KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 // 3,1494 m3
110 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 0,5573 m3
111 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) // 0,3005 m3
112 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn // 0,0387 tấn
113 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp // 0,018 100m2
114 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg // 1 cái
115 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu // 5 1cấu kiện
116 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 19,684 m2
117 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 // 3,92 m2
118 Quét nước xi măng 2 nước // 19,684 m2
119 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 // 0,0005 100m3
F SÂN TRƯỜNG
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 178,756 m3
2 Lót nilong chống mất nước // 17,8756 100m2
3 Kẻ roon sân // 1.700 M
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II // 21,6 1m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 // 10,8 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 25,2 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 216 m2
G CỘT CỜ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 0,576 1m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 // 0,576 m3
3 Xây móng bằng gạch thẻ KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 // 2,4614 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 6,659 m2
5 Láng granitô nền sàn // 4,664 m2
6 Lắp dựng STK []60x120x2,5 // 0,0132 tấn
7 Sản xuất STK []60x120x2,5 // 0,0132 tấn
8 Cột cờ Inox + phụ kiện kèm theo // 1 Bộ
H SAN NỀN
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 3,5751 100m3
2 Cát nền // 333,7646 M3
I CẦU NỐI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 0,1216 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II // 0,8798 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,0945 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 // 0,83 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 // 1,926 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 0,5004 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm // 0,0156 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm // 0,179 tấn
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật // 0,0512 100m2
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 0,0667 100m2
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 // 1,456 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 0,44 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,0089 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,0795 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng // 0,044 100m2
16 Đắp nền móng công trình bằng thủ công // 2,534 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 // 0,698 m3
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 // 0,728 m3
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 0,1456 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m // 0,0295 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m // 0,1149 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 0,6 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng // 0,09 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,0204 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,1638 tấn
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 1,836 m3
27 Ván khuôn gỗ sàn mái // 0,1836 100m2
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m // 0,0709 tấn
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 2,1312 m3
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 // 14,6 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 // 9 m2
32 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 // 18,4 m2
33 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 23,68 m2
34 Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 600x600mm // 17,87 m2
35 Ốp đá da 100x200mm // 1,4208 m2
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 0,1794 m3
37 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần // 41,92 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường // 23,68 m2
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 65,6 m2
40 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 // 9,18 m2
41 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng // 9,18 m2
42 Lan can STK D60x1,5mm // 11,4 Mét
43 Thanh chống STK20x20x1,2mm // 3,92 Mét
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm // 0,012 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->