Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200844313-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200825727 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 12:02:00 đến ngày 2020-09-11 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,763,757,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2.497,7 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp IV | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 843,94 | m3 |
| 3 | Đào rãnh dọc, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 207,8842 | m3 |
| 4 | Đào rãnh dọc, đất cấp IV | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 83,4318 | m3 |
| 5 | Đào hữu cơ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 55,56 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.532,19 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt K98 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 102,15 | m3 |
| 8 | Xáo xới, lu lèn nền đường cũ dày 30cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.348,93 | m2 |
| 9 | Bê tông bó nền, gờ chắn đổ tại chỗ, đá 2x4, mác 200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 37,2375 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông bó nền, gờ chắn | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 120,41 | m2 |
| 11 | Rãnh hình tháng: Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 45,8349 | m3 |
| 12 | Rãnh hình tháng: Sản xuất, lắp đặt tấm bê tông thân rãnh đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 6.144 | cái |
| 13 | Rãnh hộp: Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 9,9 | m3 |
| 14 | Rãnh hộp: Bê tông thân rãnh đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 36,3 | m3 |
| 15 | Rãnh hộp: Cốt thép rãnh đường kính <=10 mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1,0857 | tấn |
| 16 | Rãnh hộp: Cốt thép rãnh đường kính >10 mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1,6863 | tấn |
| 17 | Rãnh hộp: Ván khuôn rãnh | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 327,8 | m2 |
| 18 | Rãnh hộp: Sản xuất, lắp đặt tấm đan đậy rãnh đúc sẵn, kích thước 75x100cm, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 110 | cấu kiện |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Xử lý nền: Đào xử lý nền đường | 1.600,82 | m3 | |
| 2 | Xử lý nền: Đắp hoàn trả nền đường bằng đá xô bồ + đất đồi chọn lọc dày 15cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 800,41 | m3 |
| 3 | Xử lý nền: Móng đá dăm nước lớp dưới, chiều dày 15 cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 5.336,07 | m2 |
| 4 | Kết cấu 1: Móng đá dăm nước lớp dưới, dày 15 cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.737,58 | m2 |
| 5 | Kết cấu 1: Móng đá dăm nước, lớp trên, dày 12 cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.737,58 | m2 |
| 6 | Kết cấu 1: Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa, TCN 4,5 kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.737,58 | m2 |
| 7 | Kết cấu 2: Bù vênh bằng đá dăm nước lớp dưới, dày trung bình 3,8cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 11.420,05 | m2 |
| 8 | Kết cấu 2: Móng đá dăm nước, lớp trên, dày 12 cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 11.420,05 | m2 |
| 9 | Kết cấu 2: Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa, TCN 4,5 kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 11.420,05 | m2 |
| 10 | Kết cấu 3: Bù vênh bằng đá dăm nước, dày trung bình 2,8cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.161,52 | m2 |
| 11 | Kết cấu 3: Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa, TCN 4,5 kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.161,52 | m2 |
| 12 | Kết cấu 4: Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa, TCN 4,5 kg/m2, vuốt nối đường cũ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 46,22 | m2 |
| 13 | Gia cố lề: Lót bạt dứa | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.087,8938 | m2 |
| 14 | Gia cố lề: Bê tông gia cố lề dày 15cm, đá 1x2, M250 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 163,1841 | m3 |
| 15 | Gia cố lề: Ván khuôn bê tông gia cố lề | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 652,74 | m2 |
| C | CỐNG NGANG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 60,0735 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp IV | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 54,8 | m3 |
| 3 | Lớp đệm móng bằng đá thải xô bồ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2,5122 | m3 |
| 4 | Xây xây móng cống vữa XM mác 100 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 37,07 | m3 |
| 5 | Xây thân cống, vữa XM mác 100 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 37,88 | m3 |
| 6 | Trát cống dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 116,26 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố đổ tại chỗ, đá 2x4, mác 200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 4,2 | m3 |
| 8 | Bê tông bản cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2,98 | m3 |
| 9 | Cốt thép cống, đường kính <= 10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,0925 | tấn |
| 10 | Cốt thép cống, đường kính > 10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,1655 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cống | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 33,17 | m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm bản công | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 14 | cấu kiện |
| 13 | Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2,8 | m3 |
| 14 | Cốt thép ống cống đường kính <= 10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,2653 | tấn |
| 15 | Ván khuôn ống cống | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 73,22 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống cống đúc sẵn BTCT, bao gồm cả mối nối và lớp phòng nước | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 12 | cấu kiện |
| 17 | Đắp trả đất, độ chặt K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 28,42 | m3 |
| D | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRÊN ĐƯỜNG ĐANG KHAI THÁC | |||
| 1 | Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công trên đường đang khai thác (Bao gồm: nhân công đảm bảo giao thông, biển báo, còi cờ hiệu, đèn… theo TCCS14:2016/TCĐBVN) | Theo quy định | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi