Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200819955-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200811450 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 11:55:00 đến ngày 2020-09-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,263,497,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ đất cấp II | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 60,06 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 525,87 | m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp IV | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 540 | m3 |
| 4 | Đào rãnh, nền đường đá cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 176,55 | m3 |
| 5 | Đào cấp đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 147,54 | m3 |
| 6 | Đắp nền độ chặt K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 4.896,15 | m3 |
| 7 | Đào rãnh đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 172,0735 | m3 |
| 8 | Đào rãnh đất cấp IV | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 117,558 | m3 |
| 9 | Đắp trả rãnh độ chặt K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 311,78 | m3 |
| 10 | Đào móng kè đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 61,137 | m3 |
| 11 | Đào móng kè đất cấp IV | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 91,7055 | m3 |
| 12 | Xây móng kè, vữa XM mác 100 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 76,31 | m3 |
| 13 | Xây thân kè, vữa XM mác 100 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 88,56 | m3 |
| 14 | Xây ốp mái, vữa XM mác 100 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 47,14 | m3 |
| 15 | Miết mạch tường đá, vữa XM mác 100 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 229,6 | m2 |
| 16 | Lớp đất sét phòng nước | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,23 | m3 |
| 17 | Tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1,13 | m3 |
| 18 | Ống nhựa PVC D90 thoát nước thân kè | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 19,5 | m |
| 19 | Đắp trả đất sau kè độ chặt K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 60,94 | m3 |
| 20 | Đào đất chân khay, bó nền, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 66,242 | m3 |
| 21 | Đào đất chân khay, bó nền, đất cấp IV | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 16,5685 | m3 |
| 22 | Xây chân khay, vữa XM mác 75 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 28,11 | m3 |
| 23 | Xây ốp mái, vữa XM mác 75 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 81,17 | m3 |
| 24 | Xây bó nền, vữa XM mác 75 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 25,85 | m3 |
| 25 | Xây thân bó nền, vữa XM mác 75 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 26,41 | m3 |
| 26 | Đắp đất trả chân khay, bó nền độ chặt K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 43,25 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp IV | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 187,3265 | m3 |
| 2 | Cày xới, lu lèn mặt đường cũ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.836,35 | m2 |
| 3 | Mặt đường cấp phối đá thải dày 16 cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3.342,89 | m2 |
| 4 | Bù vênh mặt đường cũ bằng đá dăm nước lớp trên dày trung bình 2cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 13,4 | m2 |
| 5 | Móng đá dăm nước lớp dưới dày 15 cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 8.181,63 | m2 |
| 6 | Móng đường đá dăm nước lớp trên dày 12 cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 8.409,38 | m2 |
| 7 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 8.409,38 | m2 |
| C | CÔNG TRÌNH AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bổ sung 01 đoạn hộ lan tôn sóng (loại cột tròn D113,5, bước cột 02m, bằng tôn mạ kẽm nhúng nóng, móng BTXM M200) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 32 | m |
| D | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cống ngang: Khơi thông, nạo vét cống cũ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 5 | Cống |
| 2 | Cống ngang: Phá dỡ kết cấu cống cũ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 29,16 | m3 |
| 3 | Cống ngang: Đào đất móng cống, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 33,6735 | m3 |
| 4 | Cống ngang: Đào đất móng cống, đất cấp IV | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 40,463 | m3 |
| 5 | Cống ngang: Đào phá đá móng cống đá cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 29,08 | m3 |
| 6 | Cống ngang: Xây xây cống, vữa XM mác 75 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 54,01 | m3 |
| 7 | Cống ngang: Trát cống dày 2cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 98,19 | m2 |
| 8 | Cống ngang: Ván khuôn mũ mố | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 13,09 | m2 |
| 9 | Cống ngang: Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3,62 | m3 |
| 10 | Cống ngang: Ván khuôn tấm bản | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 20,28 | m2 |
| 11 | Cống ngang: Cốt thép tấm bản, đường kính <= 10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,0888 | tấn |
| 12 | Cống ngang: Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,1474 | tấn |
| 13 | Cống ngang: Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3,43 | m3 |
| 14 | Cống ngang: Lắp đặt tấm bản | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 12 | cấu kiện |
| 15 | Cống ngang: Bê tông nối tai cống, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,19 | m3 |
| 16 | Cống ngang: Đá đệm móng cống | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 5,38 | m3 |
| 17 | Cống ngang: Ván khuôn ống cống | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 101,96 | m2 |
| 18 | Cống ngang: Cốt thép ống cống tròn, đường kính <= 10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,535 | tấn |
| 19 | Cống ngang: Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 5,11 | m3 |
| 20 | Cống ngang: Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 92,63 | m2 |
| 21 | Cống ngang: Đắp trả đất mang cống độ chặt K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 44,01 | m3 |
| 22 | Rãnh hình thang lắp ghép: Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 34,9815 | m3 |
| 23 | Rãnh hình thang lắp ghép: Sản xuất, lắp đặt tấm bê tông thân rãnh đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 4.996 | cái |
| 24 | Rãnh hình thang lắp ghép: Bê tông lề đường, dày 10 cm, đá 1x2, mác 150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 124,934 | m3 |
| 25 | Rãnh chữ nhật: Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2,93 | m3 |
| 26 | Rãnh chữ nhật: Xây rãnh, vữa XM mác 75 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 20,44 | m3 |
| 27 | Rãnh chữ nhật: Trát rãnh dày 2cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 48,8 | m2 |
| 28 | Rãnh chữ nhật: Sản xuất, lắp đặt tấm đan đậy rãnh bê tông cốt thép, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 24 | tấm |
| 29 | Bậc giảm tốc rãnh dọc: Đào móng rãnh , đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 5,916 | m3 |
| 30 | Bậc giảm tốc rãnh dọc: Đào móng rãnh , đất cấp IV | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 8,8735 | m3 |
| 31 | Bậc giảm tốc rãnh dọc: Xây rãnh, vữa XM mác 75 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 6,65 | m3 |
| 32 | Bậc giảm tốc rãnh dọc: Trát rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 15,61 | m2 |
| 33 | Bậc giảm tốc rãnh dọc: Đắp trả đất độ chặt K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 5,92 | m3 |
| E | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRÊN ĐƯỜNG ĐANG KHAI THÁC | |||
| 1 | Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công trên đường đang khai thác (Bao gồm: nhân công đảm bảo giao thông, biển báo, còi cờ hiệu, đèn… theo TCCS14:2016/TCĐBVN) | Theo quy định | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi