Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 2-SXKD 2020-XL công trình: “Sửa chữa thường xuyên phần kiến trúc trạm biến áp: Tam Hiệp 1, Tam Hiệp 7, Bơm Thư Trai, Bơm Quán Mới và Bơm Thanh Đa”.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200902019-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 2-SXKD 2020-XL công trình: “Sửa chữa thường xuyên phần kiến trúc trạm biến áp: Tam Hiệp 1, Tam Hiệp 7, Bơm Thư Trai, Bơm Quán Mới và Bơm Thanh Đa”.
Số hiệu KHLCNT 20200901718
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-01 16:05:00 đến ngày 2020-09-11 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 418,042,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,016,504 VNĐ ((Năm triệu mười sáu nghìn năm trăm lẻ bốn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN B CẤP- B THỰC HIỆN-TBA TAM HIỆP 7
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 115,61 m2
2 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,44 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,87 m3
4 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,52 m3
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 cột trụ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,25 m3
7 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,65 m3
8 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,48 m3
9 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 138,48 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,54 m2
11 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 151,02 1m2
12 Khung lưới sắt chống chuột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
13 Cửa D1 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
14 Cửa D1 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
15 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm, vữa BT M200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,7 1 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,08 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,08 m3
B PHẦN B CẤP- B THỰC HIỆN-TBA TAM HIỆP 1
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 133,51 m2
2 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,44 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,04 m3
4 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,52 m3
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 cột trụ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,25 m3
7 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,65 m3
8 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,57 m3
9 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 139,87 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,54 m2
11 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 152,63 1m2
12 Cửa D1 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
13 Cửa D2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,77 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,77 m3
C PHẦN B CẤP- B THỰC HIỆN-TBA BƠM THƯ TRAI
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,98 m3
2 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,44 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,93 m3
4 Bê tông lót móng, vữa BT M100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,37 1 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,1 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,64 m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,52 m3
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 cột trụ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,25 m3
9 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,65 m3
10 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,66 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,48 m3
12 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 136,34 m2
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,54 m2
14 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 148,84 1m2
15 Cửa D3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,09 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,09 m3
D PHẦN B CẤP- B THỰC HIỆN-TBA BƠM QUÁN MỚI
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,72 m3
2 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,81 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,81 m3
4 Bê tông lót móng, vữa BT M100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,34 1 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,67 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,72 m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,69 m3
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 cột trụ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,37 m3
9 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,22 m3
10 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,97 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,93 m3
12 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 199,56 m2
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,02 m2
14 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 210,61 1m2
15 Cửa D3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
16 Đào nền đường bằng thủ công, dọn sạch cỏ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27,54 m3
17 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm, vữa BT M200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,36 1 m3
18 Cắt khe co gian bằng máy cắt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,5 m
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,83 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 44,23 m3
E PHẦN B CẤP- B THỰC HIỆN-TBA BƠM THANH ĐA
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,15 m3
2 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,83 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,11 m3
4 Bê tông lót móng, vữa BT M100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,35 1 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,24 m3
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,26 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,14 m3
8 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,85 m3
9 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,75 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,7 m3
11 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 211,91 m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 29,77 m2
13 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 241,68 1m2
14 Cửa D1 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,4 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,4 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->