Gói thầu: Gói 6: Xây lắp: Nâng cấp, cải tạo - Khu sân, lắp đặt cầu thang thoát hiểm - Khách sạn Điện lực Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200892363-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Khách sạn - Du lịch và Dịch vụ Thương mại Điện lực |
| Tên gói thầu | Gói 6: Xây lắp: Nâng cấp, cải tạo - Khu sân, lắp đặt cầu thang thoát hiểm - Khách sạn Điện lực Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20200887322 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Công ty TNHH MTV Khách sạn - Du lịch và dịch vụ điện lực |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-02 16:46:00 đến ngày 2020-09-12 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,214,677,840 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | 55 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | 39,6 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 80,25 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ tường sảnh | 2,79 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ thang nhà cổ | 11,1 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ bó vỉa bồn hoa, đá cảnh, cột trụ | 12,33 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 20 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ cầu thang ngoài trời khách sạn | 4,46 | m3 | |
| 9 | Tháo dỡ lan can cầu thang | 29,8 | m | |
| 10 | Phá dỡ tường lan can mở lối ra cầu thang | 0,83 | m3 | |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | 5,06 | m2 | |
| 12 | Bóc dỡ nền lát đá, bậc tam cấp | 5,3 | m3 | |
| 13 | Hút bể phốt xe 5m3 | 36 | xe | |
| 14 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - trạt xỉ | 145,288 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 145,288 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 20m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 145,288 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 1,4529 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo | 1,4529 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo | 1,4529 | 100m3 | |
| B | THANG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Mua cọc bê tông cốt thép tiết diện 250x250 thép chủ D16 | 96 | m | |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 0,96 | 100m | |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 8 | mối nối | |
| 4 | Di chuyển máy đến và đi khỏi công trình | 2 | chuyến | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 29,082 | m3 | |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 0,4 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 1,4185 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 8,9514 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1568 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0239 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,5629 | tấn | |
| 12 | Bu lông M20 L=800 | 16 | cái | |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,4662 | m3 | |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 18,2459 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,1084 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo đất cấp II | 0,1084 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo đất cấp II | 0,1084 | 100m3 | |
| 18 | Gia công thang sắt | 10,0949 | tấn | |
| 19 | Lắp thang sắt | 10,0949 | tấn | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 364,3943 | m2 | |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 0,5032 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 8,385 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,385 | m2 | |
| 24 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 2,149 | m2 | |
| 25 | Lan can inox 304 | 113,35 | m | |
| 26 | Sản xuất cửa nhôm hệ kính an toàn 8,38mm | 6,06 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 6,06 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | 1,8029 | 100m2 | |
| 29 | Thuê cần cầu tự hành lắp dựng thang thép | 3 | ca | |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần D110 7W/220V | 10 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn led sát trần 20W/220V | 7 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn led tròn 12W/220V | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn led dây | 32 | m | |
| 5 | Bộ nguồn đèn led dây | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | 7 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc đèn 2 chiều 10A/220V | 12 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 277 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 255 | m | |
| 12 | Lắp đặt mặt âm tường công tắc | 13 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây | 8 | hộp | |
| 14 | Máng cáp sơn tĩnh điện 200x100 | 58 | m | |
| D | KHU SÂN | |||
| 1 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 0,471 | 100m3 | |
| 2 | Lớp nilon chống mất nước xi măng | 471 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 70,65 | m3 | |
| 4 | Lát nền, sàn bằng đá xanh mặt nhám nhân tạo 400x400x50, vữa XM mác 75 | 246 | m2 | |
| 5 | Ốp tấm nhôm dày 6mm | 2 | m2 | |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước đá 600x600, vữa XM mác 75 | 16 | m2 | |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 11,8059 | m2 | |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 11,8059 | m2 | |
| 9 | Công tác ốp vá đá granit tự nhiên chân cột | 2,5 | m2 | |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 2,0008 | m3 | |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 9,6241 | m2 | |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 18,8074 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 1,7674 | m3 | |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 7,0093 | m3 | |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 4,9672 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 41,188 | m2 | |
| 17 | Công tác ốp đá rối màu vàng | 27,348 | m2 | |
| 18 | Công tác ốp đá nhám | 6,292 | m2 | |
| 19 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 4,5014 | m2 | |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can, vữa XM mác 75 | 1,5569 | m3 | |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,891 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 14,6932 | m2 | |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 12,87 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | 14,6932 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 12,87 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 27,5632 | m2 | |
| 27 | Gạch hoa gốm 300x300 | 15,9 | m | |
| 28 | Lát nền, sàn bằng đá Mable 300x300, vữa XM mác 75 | 25 | m2 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 1,6312 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,1539 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0407 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,14 | tấn | |
| 33 | Tháo dỡ tường ốp gốm sứ | 18 | m2 | |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 18 | m2 | |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | 18 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18 | m2 | |
| 37 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 7,6 | m2 | |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 7,6 | m2 | |
| 39 | Công tác ốp đá rối | 7,6 | m2 | |
| 40 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 55 | m2 | |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 55 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 55 | m2 | |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,7803 | m3 | |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 8,131 | m2 | |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 8,131 | m2 | |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 45,72 | m | |
| 47 | Gia công thang sắt | 0,3725 | tấn | |
| 48 | Lắp sàn thang | 0,3725 | tấn | |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,2312 | m2 | |
| 50 | Gia công lan can thép ống mạ kẽm | 6,08 | m2 | |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt | 6,08 | m2 | |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,08 | m2 | |
| 53 | Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt lại cầu thang phục vụ thi công | 1 | lần | |
| 54 | Tháo dỡ mái kính cường lực khung xương thép hộp | 18 | m2 | |
| 55 | Lắp đặt bàn lễ bằng đá xanh KT 810x600x400 | 1 | cái | |
| 56 | Công tác ốp gạch vào chân tường tiết diện gạch 600x150 | 1,47 | m2 | |
| 57 | Đổ đất màu trồng hoa, cây cảnh | 4,5 | m3 | |
| E | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC VÀ HƠI NƯỚC NÓNG | |||
| 1 | Tháo dỡ đường ống cũ | 85 | m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,04 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,54 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 0,09 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 25 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 15 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 8 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 5 | cái | |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van cửa đường kính van 25mm | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt rắc co ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt rắc co ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 3 | cái | |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D15 | 3 | cái | |
| 16 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm | 0,48 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt T thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 27mm | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 27mm | 15 | cái | |
| 19 | Lắp đặt rắc co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 27mm | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt măng sông thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 27mm | 6 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van cửa, đường kính van 27mm | 4 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van xả áp, đường kính van 27mm | 1 | cái | |
| 23 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 27mm | 0,48 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,48 | 100m | |
| F | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ máng tôn cũ | 75 | m | |
| 2 | Tháo dỡ đường ống cũ | 55 | m | |
| 3 | Lắp đặt máng tôn, lưới chắn rác inox 304 KT 200x200x0,8 | 81,54 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 400mm | 0,21 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | 0,2 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,15 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,78 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 90mm | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 200mm | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 30 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 200mm | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 400mm | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt phễu thu inox đường kính 110mm | 3 | cái | |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 53,4484 | m3 | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 17,8161 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,3563 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II | 0,3563 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo, đất cấp II | 0,3563 | 100m3 | |
| 19 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 0,0236 | 100m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | 3,5159 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1112 | 100m2 | |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 10,0411 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,9589 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1781 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1123 | tấn | |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 45,1512 | m2 | |
| 27 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM mác 100 | 4,2804 | m2 | |
| 28 | Nắp ga gang | 9 | cái | |
| 29 | Ghi ga gang | 2 | cái | |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,064 | m3 | |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0112 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0552 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | 63 | đoạn ống | |
| 35 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), đường kính 500mm | 58 | mối nối | |
| 36 | Đế cống D400 | 63 | cái | |
| 37 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 184,366 | m3 | |
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 141,82 | m3 | |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 1,8437 | 100m3 | |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II | 1,8437 | 100m3 | |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo, đất cấp II | 1,8437 | 100m3 | |
| 42 | Bóc lớp lát đá vỉa hè | 21 | m2 | |
| 43 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng đá 300x300x30, vữa XM mác 75 | 21 | m2 | |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 7,8 | m3 | |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,6 | m3 | |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,052 | 100m3 | |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II | 0,052 | 100m3 | |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo, đất cấp II | 0,052 | 100m3 | |
| 49 | Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 10% | 0,0048 | 100m3 | |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 0,588 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0168 | 100m2 | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0373 | tấn | |
| 53 | Ống cống D1000 | 2 | m | |
| 54 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | 2 | đoạn ống | |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,2261 | m3 | |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0075 | 100m2 | |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0256 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 2 | cái | |
| 59 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 2,2608 | m2 | |
| 60 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 9,45 | m3 | |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,15 | m3 | |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,063 | 100m3 | |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II | 0,063 | 100m3 | |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo, đất cấp II | 0,063 | 100m3 | |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 1,5 | m3 | |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,03 | 100m2 | |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 2,838 | m3 | |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 25,8 | m2 | |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 5,25 | m2 | |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,825 | m3 | |
| 71 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,129 | 100m2 | |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0741 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 15 | cái | |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài thi công máng nước | 8,3579 | 100m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi