Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200905256-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án ngành Nông nghiệp và phát triển nông thôn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200881876 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-03 12:23:00 đến ngày 2020-09-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,088,516,131 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO MÁI, SÊ NÔ VÀ SÂN THƯỢNG | |||
| 1 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục <= 3cm, đục theo phương thẳng đứng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,54 | m2 |
| 2 | Dọn dẹp, vận chuyển bê tông, xà bần trước khi hoàn thiện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4854 | 100m2 |
| 3 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng, quét 2 lần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 97,08 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 tạo dốc về phễu thu nước | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,54 | m2 |
| 5 | Chống thấm mái tôn tầng mái bằng silicon | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 183,23 | m2 |
| B | SƠN NƯỚC TƯỜNG MÁI, TƯỜNG SÂN THƯỢNG | |||
| 1 | Vệ sinh, xả nhám lớp sơn cũ trên tường, thành sê nô, 100% diện tích | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 279,463 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 83,8389 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 279,463 | m2 |
| C | CẢI TẠO LẦU 2: | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch bằng máy khoan | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,525 | m3 |
| 7 | Phá dỡ gạch ốp tường bằng búa | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7175 | m3 |
| 8 | Dọn dẹp, vận chuyển bê tông, xà bần trước khi hoàn thiện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4485 | 100m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm sàn, tường, quét 2 lần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,16 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,5 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,35 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,5 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,35 | m2 |
| 14 | Vệ sinh, xả nhám lớp sơn cũ trên tường trong, 100% diện tích | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,79 | m2 |
| 15 | Bả bằng matít vào tường 30% diện tích vệ sinh, xả nhám | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,437 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,79 | m2 |
| 17 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm màu xám, hệ 55, kính mờ dày 8ly 1 cánh mở, khóa tay gạt và phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa, vách kính bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 73,33 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,161 | m3 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch bằng máy khoan bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,103 | m3 |
| 21 | Dọn dẹp, vận chuyển bê tông, xà bần trước khi hoàn thiện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0367 | 100m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 trước khi xây | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,06 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | m2 |
| 24 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,207 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,14 | m2 |
| 26 | Bả bằng matít vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,14 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,14 | m2 |
| D | CẢI TẠO PHÒNG KỸ THUẬT THÀNH HỘI TRƯỜNG: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch bằng máy khoan bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,627 | m3 |
| 2 | Dọn dẹp, vận chuyển bê tông, xà bần trước khi hoàn thiện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,125 | 100m2 |
| 3 | Láng vữa lót trước khi xây gạch, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,54 | m2 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,506 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,54 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,25 | m2 |
| 7 | Vệ sinh, xả nhám lớp sơn cũ trên tường trong nhà, 100% diện tích | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 375,68 | m2 |
| 8 | Vệ sinh, xả nhám lớp sơn cũ trên trần lầu 2, 100% diện tích | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 147,53 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,206 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,259 | m2 |
| 11 | Bả bằng matít vào tường 30% diện tích vệ sinh, xả nhám | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 112,704 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 519,004 | m2 |
| 13 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm màu xám hệ 55, kính cường lực 8ly, khóa tay gạt và phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,24 | m2 |
| 14 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm màu xám hệ 55, kính cường lực 5ly, khóa và phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34 | m2 |
| 15 | Cung cấp, lắp dựng vách khung nhôm màu xám hệ 55, kính cường lực 10ly, khóa và phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,63 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn bông cửa sổ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,68 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,68 | m2 |
| E | CẢI TẠO LẦU 1: | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch bằng máy khoan | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,525 | m3 |
| 7 | Phá dỡ gạch ốp tường bằng búa | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7175 | m3 |
| 8 | Dọn dẹp, vận chuyển bê tông, xà bần trước khi hoàn thiện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4485 | 100m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm sàn, tường, quét 2 lần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,16 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,5 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,35 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,5 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,35 | m2 |
| 14 | Vệ sinh, xả nhám lớp tường trong (100% diện tích) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,79 | m2 |
| 15 | Bả bằng matít vào tường 30% diện tích vệ sinh, xả nhám | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,437 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,79 | m2 |
| 17 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm màu xám hệ 55, kính mờ 8ly 1 cánh mở, khóa cửa tay gạt và phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| F | PHÁ DỠ CỬA ĐI, MẢNG TƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, vách kính bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 125,43 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,058 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch, kết cấu bê tông bằng máy khoan | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 5 | Dọn dẹp, vận chuyển bê tông, xà bần trước khi hoàn thiện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5378 | 100m2 |
| 6 | Láng vữa dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,98 | m2 |
| 7 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,506 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,54 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,69 | m2 |
| 10 | Bả bằng matít vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,69 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,69 | m2 |
| G | VỆ SINH, XẢ NHÁM TƯỜNG TRONG NHÀ, BẢ MATIC, SƠN NƯỚC MỘT NƯỚC LÓT HAI NƯỚC PHỦ | |||
| 1 | Vệ sinh, xả nhám lớp sơn cũ trên tường trong nhà, 100% diện tích | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 517,431 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, xả nhám lớp sơn cũ trên trần lầu 1, 100% diện tích | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 263,995 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,12 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 79,1985 | m2 |
| 5 | Bả bằng matít vào tường 30% diện tích vệ sinh, xả nhám | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 155,2293 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 775,306 | m2 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi bản lề sàn, 2 cánh mở, khung kính cường lực dày 10 ly cố định, tay nắm bằng inox 304 + phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm màu xám hệ 55, kính cường lực dày 8 ly + phụ kiện, khoá. | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,7 | m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm màu xám hệ 55, kính cường lực dày 5 ly+ phụ kiện, khoá | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54,28 | m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm màu xám hệ 55, kính cường lực dày 10 ly+ phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,36 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn bông cửa sổ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,64 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,64 | m2 |
| H | CẢI TẠO TẦNG TRỆT: | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch bằng máy khoan | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,525 | m3 |
| 7 | Phá dỡ gạch ốp tường bằng búa | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7175 | m3 |
| 8 | Dọn dẹp, vận chuyển bê tông, xà bần trước khi hoàn thiện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4485 | 100m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm sàn, tường, quét 2 lần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,16 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,5 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,35 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,5 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,35 | m2 |
| 14 | Vệ sinh, xả nhám lớp sơn cũ trên tường trong nhà, 100% diện tích | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,79 | m2 |
| 15 | Bả bằng matít vào tường 30% diện tích vệ sinh, xả nhám | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,437 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,79 | m2 |
| 17 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 55 màu xám, kính mờ 8ly 1 cánh mở, khóa tay gạt và phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| I | PHÁ DỠ CỬA ĐI, MẢNG TƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 85,99 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,748 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch, kết cấu bê tông bằng máy khoan | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,7888 | m3 |
| 5 | Dọn dẹp, vận chuyển bê tông, xà bần trước khi hoàn thiện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5114 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,375 | m3 |
| 7 | Xây gạch 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7233 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,9509 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,81 | m2 |
| 10 | Bả bằng matít vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,06 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,06 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,6909 | m2 |
| 14 | Vệ sinh, xả nhám lớp sơn cũ trên tường trong nhà, 100% diện tích | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 528,745 | m2 |
| 15 | Vệ sinh, xả nhám lớp sơn cũ trên trần trệt, 100% diện tích | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 233,93 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,226 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70,179 | m2 |
| 18 | Bả bằng matít vào tường 30% diện tích vệ sinh, xả nhám | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 158,6235 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 757,449 | m2 |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi bản lề sàn, 2 cánh mở, khung kính cường lực dày 10 ly cố định, tay nắm bằng inox 304 + phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 21 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm màu xám hệ 55, kính cường lực dày 8 ly + phụ kiện, khoá, tay nắm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,24 | m2 |
| 22 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm màu xám hệ 55, kính cường lực dày 5 ly + phụ kiện, khoá, tay nắm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,18 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn bông cửa sổ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,92 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,92 | m2 |
| J | SƠN LAN CAN CẦU THANG VÀ ĐÁNH BÓNG ĐÁ MÀI BẬC THANG | |||
| 1 | Cạo bỏ, vệ sinh xả nhám lớp sơn dầu lan can cầu thang, khung kèo thép mái che | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 271,2327 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 271,2327 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ máng tole thu nước bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,16 | m2 |
| 4 | Cung cấp, Lắp dựng máng tole thu nước | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | 100m2 |
| 5 | Đánh bóng đá mài bậc thang | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 57,572 | m2 |
| K | CẢI TẠO MẶT TIỀN VÀ MẶT BÊN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Phá dỡ tường ốp gạch, kết cấu bê tông bằng máy khoan | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,658 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,939 | m3 |
| 3 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | m3 |
| 5 | Dọn dẹp, vận chuyển bê tông xà bần trước khi hoàn thiện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,459 | 100m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m2 |
| 7 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ nước cửa sổ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 85,46 | m |
| 10 | Vệ sinh, xả nhám lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà, thành sê nô, 100% diện tích | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 962,086 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,14 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 298,7853 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 949,2145 | m2 |
| 14 | Sơn cột ngoài nhà đã bả bằng sơn giả đá, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,891 | m2 |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường mặt tiền có chốt bằng inox | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,687 | m2 |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ:"Ban quản lý ngành NN và PT nông thôn" chất liệu mica màu vàng, viền bao quanh bằng hộp kim mạ đồng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Gia công, lắp dựng lan can kính cường lực dày 10 ly, trụ lan can và tay vịn bằng Inox 34 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,614 | 100m2 |
| L | PHẦN CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Cung cấp, Lắp đặt dây đơn 1Cx2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 124 | m |
| 2 | Cung cấp, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1Cx1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66 | m |
| 3 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 164 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Đèn ốp trần bóng led 24W | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Đèn led bán nguyệt 1.2m 36W | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66 | bộ |
| 6 | Cung cấp, Lắp đặt MCB- 20A lắp cho điều hòa | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 7 | Cung cấp +Lắp đặt máy điều hoà 2 cục công suất 1HP inveter, loại máy treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 8 | Cung cấp, Lắp đặt công tắc - 1 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 9 | Cung cấp, Lắp đặt công tắc - 2 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 10 | Cung cấp, Lắp đặt công tắc - 3 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Cung cấp, Lắp đặt công tắc - 4 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp, Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Cung cấp, Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 14 | Cung cấp, Lắp đặt công tắc Dimmer quạt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Cung cấp, Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Cung cấp, Lắp đặt quạt hút thông gió 1 chiều | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Cung cấp, Lắp đặt tủ điện điều khiển KT: 35x25x15mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | tủ |
| 18 | Cung cấp, Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50A | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt nẹp bán nguyệt PVC KT 30x12mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 158 | m |
| M | PHẦN MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Cung cấp, Lắp đặt dây cáp mạng SFTP | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 198 | m |
| 2 | Cung cấp, Lắp đặt mordem internet | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 4 | Cung cấp, Lắp đặt nẹp uPVC bán nguyệt KT 30x12mm bảo vệ dây mạng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 198 | m |
| 5 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 6 | Cung cấp, Lắp đặt phiến đấu 20 Pair | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Cung cấp, Lắp đặt tổng đài 2 trung kế 16 nhánh | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp, Lắp đặt hộp trung gian PVC | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 9 | Cung cấp, Lắp đặt bộ phát Wifi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| N | PHẦN CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 2 | Cung cấp, Lắp đặt co ren trong đường kính 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Cung cấp, Lắp đặt co ren ngoài đường kính 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Cung cấp, Lắp đặt co uPVC đường kính 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 5 | Cung cấp, Lắp đặt giảm uPVC đường kính 34/27mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 7 | Cung cấp, Lắp đặt co uPVC đường kính 27mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66 | cái |
| 8 | Cung cấp, Lắp đặt T uPVC đường kính 27mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 9 | Cung cấp, Lắp đặt giảm uPVC đường kính 27/21mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 10 | Cung cấp, Lắp đặt co ren ngoài đường kính 21mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 11 | Cung cấp, Lắp đặt co ren trong đường kính 21mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Van khóa uPVC D27 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| O | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Y giảm uPVC D114/60 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt T cong uPVC D114 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Y uPVC D114 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Lơi uPVC D114 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Thông tắc uPVC D114 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Bộ nối thông tắc uPVC D114 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Bít uPVC D114 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Lơi uPVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 78 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Y uPVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Thỏ uPVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt T cong giảm uPVC D90/60 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Y giảm uPVC D90/60 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Thông tắc uPVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt T Cong uPVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Bít uPVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 18 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Lơi uPVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Bít uPVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Keo dán | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | kg |
| 22 | Cung cấp, Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 23 | Cung cấp, Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 24 | Cung cấp, Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 25 | Cung cấp, Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 26 | Cung cấp, Lắp đặt gương soi KT: 600x900mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Cung cấp, Lắp đặt vòi rửa 1 vòi vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 28 | Cung cấp, Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| P | CẢI TẠO NỀN SÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Phá dỡ bồn hoa hiện hữu | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,157 | m3 |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | gốc cây |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,01 | m3 |
| 4 | Dọn dẹp, vận chuyển, đất đào, bê tông, xà bần trước khi hoàn thiện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4365 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,005 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,005 | m3 |
| 7 | Cắt khe ron 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,435 | 10m |
| Q | CẢI TẠO BỒN HOA XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,8996 | m3 |
| 2 | Dọn dẹp, vận chuyển, đất đào, bê tông, xà bần trước khi hoàn thiện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5247 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4634 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,9532 | m3 |
| 6 | Trát tường trong chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,507 | m2 |
| 7 | Cung cấp, Lát đá granit, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,419 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi