Gói thầu: Gói thầu 24 2020-XL-SCL: “Sửa chữa, cải tạo một số hạng mục trụ sở làm việc Công ty Điện lực Phú Xuyên”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200905082-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phú Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu 24 2020-XL-SCL: “Sửa chữa, cải tạo một số hạng mục trụ sở làm việc Công ty Điện lực Phú Xuyên”
Số hiệu KHLCNT 20200905018
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Sửa chữa lớn năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-03 11:32:00 đến ngày 2020-09-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,844,634,312 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Tháo dỡ cửa, hoa sắt cửa 7,272 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ 18,06 m
3 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Nhân công tháo dỡ dây điện cũ, công thợ bậc 3.5/7 10 công
5 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 11cm 1,68 m2
6 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,367 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,0683 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8129 m2
9 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7055 m3
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7055 m3
11 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7055 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7055 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7055 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 0,7055 m3
B Phần cải tạo
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2218 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5208 m3
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,766 m2
4 Trát má cửa, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,48 m
5 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4435 1m2
6 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,2465 1m2
C Phần cửa, vách gỗ
1 Sản xuất cửa đi, cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 m2
2 Sản xuất cửa sổ, cửa kính khung gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m2
3 Sản xuất lắp dựng vách gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,193 m2
4 Tay đẩy cửa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Khuôn kép cửa gỗ (60x250mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,78 md
6 Khuôn đơn cửa gỗ (60x135mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 md
7 Nẹp chỉ khuôn cửa (15x50mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,28 md
8 Clemon cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Bản lề inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
10 Lắp đặt khóa từ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt chuông hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp dựng khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,28 m cấu kiện
13 Gia công cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m2
14 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 1m2
15 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m2
16 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,636 m2 cấu kiện
17 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,752 1m2
D Phần trần thạch cao
1 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,8884 1m2
2 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,8884 1m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,8884 1m2
E Phần điện
1 Đục tường để lắp ống bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
2 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 30 m
3 Lắp đặt đèn Downlight Led Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
4 Lắp đặt đèn led panel 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 1 cái
9 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường (Tận dụng máy cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
10 Bảo dưỡng, bơm ga điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
F Công tác dàn giáo
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 0,464 100m2
G PHÒNG KẾ HOẠCH - VẬT TƯ, TRƯỞNG PHÒNG KẾ HOẠCH - VẬT TƯ
1 Tháo dỡ cửa, hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,76 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9 m
3 Trát má cửa, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7 m
4 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,554 1m2
5 Cửa sổ cửa nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,88 m2
6 Rèm gỗ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,58 m2
7 Gia công cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,88 m2
8 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ 8,88 1m2
9 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,88 m2
10 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,88 m2 cấu kiện
H PHÒNG KỸ THUẬT VÀ AN TOÀN, TRƯỞNG PHÒNG KỸ THUẬT VÀ AN TOÀN
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,76 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9 m
3 Trát má cửa, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7 m
4 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,554 1m2
5 Cửa sổ cửa nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,88 m2
6 Rèm gỗ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,91 m2
7 Gia công cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,88 m2
8 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,88 1m2
9 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,88 m2
10 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,88 m2 cấu kiện
I PHÒNG QLĐT, TRƯỞNG PHÒNG QLĐT, ĐỘI KIỂM TRA GIÁM SÁT ĐIỆN
1 Rèm gỗ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,135 m2
J PHÒNG KINH DOANH BỘ PHẬN QUẢN LÝ HỢP ĐỒNG
1 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
2 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 0,396 m3
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 m3
8 Trát má cửa, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9 m
9 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,166 1m2
10 Vách ngăn nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,29 m2
11 Cửa đi cửa nhôm kính 1 cánh, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,87 m2
12 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,67 m2 cấu kiện
K PHÒNG HỌP TẦNG 3
1 Cắt tấm trần thạch cao lắp đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 1m
2 Đục lỗ trần thạch cao lắp bóng đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 1lỗ
3 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m2
4 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8192 m3
5 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8192 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8192 m3
7 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8192 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8192 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8192 m3
10 Thi công vách bằng tấm thạch cao 21,9425 m2
11 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,86 1m2
12 Trát má cửa, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m
13 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,144 1m2
14 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,86 1m2
15 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,885 1m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,745 1m2
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
19 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt đèn Downlight Led Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
22 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
23 Cửa đi cửa nhựa lõi thép, 1 cánh mở quay phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m2
24 Rèm gỗ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,365 m2
L HÀNH LANG TẦNG 3
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,257 m2
2 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,77 m2
3 Nhân công di chuyển tét nước, bình lọc nước, công thợ bậc 3,5/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Công
4 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0491 tấn
5 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0491 tấn
6 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0484 tấn
7 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0484 tấn
8 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1111 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1111 tấn
10 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,542 1m2
11 Máng tôn úp sườn, máng thu nước khổ 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,58 md
12 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1001 tấn
13 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,13 m2
14 Rải nilon lót nền đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1516 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2736 m3
16 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,77 1m2
17 Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 16,77 1m2
18 Gia công lắp dựng giá đỡ bàn đá chậu rửa bằng khung thép inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
19 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
M Ống nhựa thoát nước chậu rửa : 12/100 = 0,12
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
2 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
N TRỤ CỘT
1 Ốp cột bằng tấm nhựa vân đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,0225 1m2
O PHÒNG TIẾP KHÁCH HÀNG
1 Nhân công di chuyển bàn ghế, thiết bị ra ngoài phục vụ mặt bằng thi công, công thợ bậc 3.5/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
2 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1lỗ
3 Ốp tường bằng tấm nhựa vân đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,17 1m2
4 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,405 1m2
5 Giá bầy góc 2 tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Đục tường để lắp ống bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
7 Lắp đặt đèn Downlight Led Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
8 Lắp đặt đèn ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
P PHÒNG KINH DOANH BỘ PHẬN THEO DÕI NỢ
1 Ốp tường bằng tấm nhựa vân đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,088 1m2
Q PHÒNG BỘ PHẬN TỔNG HỢP KINH DOANH, PHÒNG ĐỂ MÁY CHỦ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m2
2 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m2
3 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1lỗ
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2123 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2123 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2123 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2123 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2123 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,572 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m2
11 Trát má cửa, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,55 m
12 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,19 1m2
13 Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống <= 1,13m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m
14 Lắp dựng cửa (tận dụng cửa cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m2 cấu kiện
15 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Ốp tường bằng tấm nhựa vân đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,628 1m2
R PHÒNG THEO DÕI CÔNG TƠ
1 Ốp tường bằng tấm nhựa vân đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,876 1m2
S PHÒNG TRƯỞNG PHÒNG ĐĐVH, PHÒNG ĐĐVH-LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ
1 Nhân công di chuyển bàn ghế, thiết bị ra ngoài phục vụ mặt bằng thi công, công thợ bậc 3.5/7 nhóm 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
2 Ốp tường bằng tấm nhựa vân đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,285 1m2
T PHÒNG BẾP
1 Cửa đi cửa nhôm kính, 1 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3331 m2
U PHÒNG VĂN THƯ, TRƯỞNG PHÒNG TCKT, PHÒNG ĐỂ MÁY PHOTO
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7525 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,26 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,26 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,34 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,26 m2
6 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,86 1m2
7 Ốp tường bằng tấm nhựa vân đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,4475 1m2
V Phần cửa
1 Cửa đi cửa nhựa lõi thép, 1 cánh mở quay phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9725 m2
2 Cửa sổ cửa nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,78 m2
3 Bàn quầy kích thước 1100x1200x750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Cánh cửa lật, bản lề inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Trụ và kẹp inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Vách kính bàn quầy dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m2
7 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8325 m2 cấu kiện
8 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,08 m2
9 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,08 1m2
10 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3782 100m2
W Phần điện
1 Đục tường để lắp ống bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
2 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
X PHÒNG KHO LƯU TRỮ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
2 Cửa đi cửa nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
3 Cửa sổ cửa nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
4 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
5 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 1m2
6 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2 cấu kiện
Y PHẦN TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5756 m3
2 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7424 m3
3 Đào hót đất bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,351 1m3
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,669 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,669 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,669 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,669 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,669 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1374 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5575 m3
11 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8404 m3
12 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7088 100kg
13 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0183 100kg
14 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,272 1m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8484 m3
16 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,8577 m2
17 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7311 m2
18 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,5888 1m2
19 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,351 m3
Z THAY QUẠT THÔNG GIÓ, PHỤ KIỆN CỬA
1 Nhân công tháo dỡ quạt thông gió cũ, phụ kiện cửa đi, cửa sổ, công thợ bậc 3.5/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Tay đẩy thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Khóa cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
6 Bản lề chữa A Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
AA KHU WC
1 Tháo dỡ vách ngăn thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Tháo dỡ trần nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,75 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4489 m3
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,2864 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,8456 m2
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,879 m2
10 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,879 m2
11 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,879 m2
12 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2914 m3
13 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2914 m3
14 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2914 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2914 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2914 m3
AB Phần cải tạo
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4321 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,042 m2
3 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,75 1m2
4 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 30x60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,042 1m2
5 Lát nền, sàn bằng gạch 30x30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,495 1m2
6 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6345 1m2
7 Công tác ốp đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,716 m2
8 Gia công lắp dựng giá đỡ bàn đá chậu rửa bằng khung thép inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
9 Vách ngăn composite và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4524 m2
10 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
11 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 1m2
AC Phần thiết bị vệ sinh
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
6 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt giá treo khăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt thoát sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
AD Phần điện nước
1 Đục tường để lắp ống bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
2 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
3 Lắp đặt đèn Downlight Led Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
4 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Đục sàn bê tông tạo rãnh đi đường nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
12 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
13 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
AE Công tác dàn giáo
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2371 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6363 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->