Gói thầu: Gói thầu 24 2020-XL-SCL: “Sửa chữa, cải tạo một số hạng mục trụ sở làm việc Công ty Điện lực Phú Xuyên”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200905082-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu 24 2020-XL-SCL: “Sửa chữa, cải tạo một số hạng mục trụ sở làm việc Công ty Điện lực Phú Xuyên” |
| Số hiệu KHLCNT | 20200905018 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-03 11:32:00 đến ngày 2020-09-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,844,634,312 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, hoa sắt cửa | 7,272 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ | 18,06 | m | |
| 3 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Nhân công tháo dỡ dây điện cũ, công thợ bậc 3.5/7 | 10 | công | |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 11cm | 1,68 | m2 | |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,367 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,0683 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8129 | m2 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7055 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7055 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7055 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7055 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7055 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 0,7055 | m3 | |
| B | Phần cải tạo | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2218 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5208 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,766 | m2 |
| 4 | Trát má cửa, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,48 | m |
| 5 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4435 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,2465 | 1m2 |
| C | Phần cửa, vách gỗ | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi, cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa sổ, cửa kính khung gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng vách gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,193 | m2 |
| 4 | Tay đẩy cửa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Khuôn kép cửa gỗ (60x250mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,78 | md |
| 6 | Khuôn đơn cửa gỗ (60x135mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | md |
| 7 | Nẹp chỉ khuôn cửa (15x50mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,28 | md |
| 8 | Clemon cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Bản lề inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt khóa từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt chuông hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp dựng khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,28 | m cấu kiện |
| 13 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 1m2 |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,636 | m2 cấu kiện |
| 17 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,752 | 1m2 |
| D | Phần trần thạch cao | |||
| 1 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8884 | 1m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8884 | 1m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8884 | 1m2 |
| E | Phần điện | |||
| 1 | Đục tường để lắp ống bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 30 | m | |
| 3 | Lắp đặt đèn Downlight Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led panel 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường (Tận dụng máy cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 10 | Bảo dưỡng, bơm ga điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| F | Công tác dàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,464 | 100m2 | |
| G | PHÒNG KẾ HOẠCH - VẬT TƯ, TRƯỞNG PHÒNG KẾ HOẠCH - VẬT TƯ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,76 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9 | m |
| 3 | Trát má cửa, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | m |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,554 | 1m2 |
| 5 | Cửa sổ cửa nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m2 |
| 6 | Rèm gỗ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,58 | m2 |
| 7 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,88 | 1m2 | |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m2 cấu kiện |
| H | PHÒNG KỸ THUẬT VÀ AN TOÀN, TRƯỞNG PHÒNG KỸ THUẬT VÀ AN TOÀN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,76 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9 | m |
| 3 | Trát má cửa, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | m |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,554 | 1m2 |
| 5 | Cửa sổ cửa nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m2 |
| 6 | Rèm gỗ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,91 | m2 |
| 7 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m2 cấu kiện |
| I | PHÒNG QLĐT, TRƯỞNG PHÒNG QLĐT, ĐỘI KIỂM TRA GIÁM SÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Rèm gỗ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,135 | m2 |
| J | PHÒNG KINH DOANH BỘ PHẬN QUẢN LÝ HỢP ĐỒNG | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 0,396 | m3 | |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 8 | Trát má cửa, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,166 | 1m2 |
| 10 | Vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,29 | m2 |
| 11 | Cửa đi cửa nhôm kính 1 cánh, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,67 | m2 cấu kiện |
| K | PHÒNG HỌP TẦNG 3 | |||
| 1 | Cắt tấm trần thạch cao lắp đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | 1m |
| 2 | Đục lỗ trần thạch cao lắp bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1lỗ |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8192 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8192 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8192 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8192 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8192 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8192 | m3 |
| 10 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | 21,9425 | m2 | |
| 11 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,86 | 1m2 |
| 12 | Trát má cửa, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | 1m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,86 | 1m2 |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,885 | 1m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,745 | 1m2 |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn Downlight Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 23 | Cửa đi cửa nhựa lõi thép, 1 cánh mở quay phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 24 | Rèm gỗ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,365 | m2 |
| L | HÀNH LANG TẦNG 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,257 | m2 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,77 | m2 |
| 3 | Nhân công di chuyển tét nước, bình lọc nước, công thợ bậc 3,5/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Công |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0491 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0491 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1111 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1111 | tấn |
| 10 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,542 | 1m2 |
| 11 | Máng tôn úp sườn, máng thu nước khổ 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,58 | md |
| 12 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1001 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,13 | m2 |
| 14 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1516 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2736 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,77 | 1m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 | 16,77 | 1m2 | |
| 18 | Gia công lắp dựng giá đỡ bàn đá chậu rửa bằng khung thép inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| M | Ống nhựa thoát nước chậu rửa : 12/100 = 0,12 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| N | TRỤ CỘT | |||
| 1 | Ốp cột bằng tấm nhựa vân đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0225 | 1m2 |
| O | PHÒNG TIẾP KHÁCH HÀNG | |||
| 1 | Nhân công di chuyển bàn ghế, thiết bị ra ngoài phục vụ mặt bằng thi công, công thợ bậc 3.5/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1lỗ |
| 3 | Ốp tường bằng tấm nhựa vân đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,17 | 1m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,405 | 1m2 |
| 5 | Giá bầy góc 2 tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Đục tường để lắp ống bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 7 | Lắp đặt đèn Downlight Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| P | PHÒNG KINH DOANH BỘ PHẬN THEO DÕI NỢ | |||
| 1 | Ốp tường bằng tấm nhựa vân đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,088 | 1m2 |
| Q | PHÒNG BỘ PHẬN TỔNG HỢP KINH DOANH, PHÒNG ĐỂ MÁY CHỦ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m2 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 3 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1lỗ |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2123 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2123 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2123 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2123 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2123 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m2 |
| 11 | Trát má cửa, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,19 | 1m2 |
| 13 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống <= 1,13m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m |
| 14 | Lắp dựng cửa (tận dụng cửa cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Ốp tường bằng tấm nhựa vân đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,628 | 1m2 |
| R | PHÒNG THEO DÕI CÔNG TƠ | |||
| 1 | Ốp tường bằng tấm nhựa vân đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,876 | 1m2 |
| S | PHÒNG TRƯỞNG PHÒNG ĐĐVH, PHÒNG ĐĐVH-LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ | |||
| 1 | Nhân công di chuyển bàn ghế, thiết bị ra ngoài phục vụ mặt bằng thi công, công thợ bậc 3.5/7 nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 2 | Ốp tường bằng tấm nhựa vân đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,285 | 1m2 |
| T | PHÒNG BẾP | |||
| 1 | Cửa đi cửa nhôm kính, 1 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3331 | m2 |
| U | PHÒNG VĂN THƯ, TRƯỞNG PHÒNG TCKT, PHÒNG ĐỂ MÁY PHOTO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7525 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,26 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,26 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,34 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,26 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,86 | 1m2 |
| 7 | Ốp tường bằng tấm nhựa vân đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4475 | 1m2 |
| V | Phần cửa | |||
| 1 | Cửa đi cửa nhựa lõi thép, 1 cánh mở quay phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9725 | m2 |
| 2 | Cửa sổ cửa nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,78 | m2 |
| 3 | Bàn quầy kích thước 1100x1200x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Cánh cửa lật, bản lề inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Trụ và kẹp inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Vách kính bàn quầy dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8325 | m2 cấu kiện |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,08 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,08 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3782 | 100m2 |
| W | Phần điện | |||
| 1 | Đục tường để lắp ống bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| X | PHÒNG KHO LƯU TRỮ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 2 | Cửa đi cửa nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 3 | Cửa sổ cửa nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | 1m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 cấu kiện |
| Y | PHẦN TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5756 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7424 | m3 |
| 3 | Đào hót đất bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,351 | 1m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,669 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,669 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,669 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,669 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,669 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1374 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5575 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8404 | m3 |
| 12 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7088 | 100kg |
| 13 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0183 | 100kg |
| 14 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,272 | 1m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8484 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,8577 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7311 | m2 |
| 18 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,5888 | 1m2 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,351 | m3 |
| Z | THAY QUẠT THÔNG GIÓ, PHỤ KIỆN CỬA | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ quạt thông gió cũ, phụ kiện cửa đi, cửa sổ, công thợ bậc 3.5/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Tay đẩy thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Khóa cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 6 | Bản lề chữa A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| AA | KHU WC | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,75 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4489 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,2864 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,8456 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,879 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,879 | m2 |
| 11 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,879 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2914 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2914 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2914 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2914 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2914 | m3 |
| AB | Phần cải tạo | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4321 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,042 | m2 |
| 3 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,75 | 1m2 |
| 4 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 30x60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,042 | 1m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch 30x30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,495 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6345 | 1m2 |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,716 | m2 |
| 8 | Gia công lắp dựng giá đỡ bàn đá chậu rửa bằng khung thép inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 9 | Vách ngăn composite và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4524 | m2 |
| 10 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 1m2 |
| AC | Phần thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| AD | Phần điện nước | |||
| 1 | Đục tường để lắp ống bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt đèn Downlight Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Đục sàn bê tông tạo rãnh đi đường nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| AE | Công tác dàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2371 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6363 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi