Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200881817-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200749524 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TP Hà Nội 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-27 18:07:00 đến ngày 2020-09-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,464,861,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC:NHÀ BẢO QUẢN CHẾ BIẾN NÔNG SẢN | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo Chương V E-HSMT | 12,3987 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V E-HSMT | 7,3903 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 1,6847 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 15,0098 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 3,7094 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 0,1628 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 6,28 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,3011 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,7615 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,355 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,7584 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 25,1845 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 0,2739 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 5,8884 | m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V E-HSMT | 30,1268 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V E-HSMT | 0,9863 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,4326 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,5715 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V E-HSMT | 2,4742 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 10,5413 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 1,4878 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 12,1239 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 152 | m3 |
| 24 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Chương V E-HSMT | 15,2 | 10m |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 1.520 | m2 |
| 26 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Chương V E-HSMT | 74,162 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V E-HSMT | 337,1 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V E-HSMT | 337,1 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 337,1 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 337,1 | m2 |
| 31 | Sản xuất và lắp đặt bulong móng M24x700 | Theo Chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 32 | Sản xuất và lắp đặt bulong móng M20x600 | Theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 33 | Bulong M24x70 | Theo Chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 34 | Bulong M20x60 | Theo Chương V E-HSMT | 786 | cái |
| 35 | Bulong M16 | Theo Chương V E-HSMT | 104 | cái |
| 36 | Bulong M12x30 | 1.604 | cái | |
| 37 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V E-HSMT | 7,9758 | tấn |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ <= 36 m | Theo Chương V E-HSMT | 9,1451 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 6,2857 | tấn |
| 40 | Gia công cửa sổ trời | Theo Chương V E-HSMT | 1,1479 | tấn |
| 41 | Gia công giằng mái thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,362 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 1.843,294 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V E-HSMT | 7,9758 | tấn |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo Chương V E-HSMT | 9,1451 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 6,2857 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V E-HSMT | 14,0273 | 100m2 |
| 47 | Thưng tôn xung quanh nhà | Theo Chương V E-HSMT | 8,4158 | 100m2 |
| 48 | Tôn ke | Theo Chương V E-HSMT | 31 | m |
| 49 | Tấm diềm + ốp nóc | Theo Chương V E-HSMT | 120,824 | m |
| 50 | Máng nước + phụ kiện | Theo Chương V E-HSMT | 126 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,02 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | 100m |
| 53 | Sản xuất và lắp đặt Cửa cuốn | Theo Chương V E-HSMT | 35 | m2 |
| 54 | Lắp đặt quạt thông gió BNF-1380 (công suất 1,1kW; lưu lựng khí 45.000m3/h) | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V E-HSMT | 0,8818 | m2 |
| 56 | Tôn mạ kẽm bịt cửa dày 0,45mm | Theo Chương V E-HSMT | 81,375 | m2 |
| 57 | Lưới thép B40 mạ | Theo Chương V E-HSMT | 75,6 | m2 |
| 58 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 350 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 64 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt bảng điện | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi