Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200903990-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200859251
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục đào tạo ngân sách tỉnh (4.550 triệu đồng) giao tại QĐ số 2393/QĐ-UBND ngày 28/7/2020 của UBND tỉnh Lào Cai + Thu tiền sử dụng đất Ngân sách thành phố Lào Cai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 345 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-03 14:23:00 đến ngày 2020-09-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,707,495,434 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5,775 100m
2 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,49 100m
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 35,718 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3,032 100m2
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,478 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5,762 tấn
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,202 tấn
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,007 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,007 tấn
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 70 mối nối
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,75 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,75 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,75 m3
14 Đào móng công trình, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 95,715 m3
15 Đào đất giằng móng, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 50,857 m3
16 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4,739 m3
17 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 31,063 m3
18 Ván khuôn móng lót móng và móng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,056 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,432 tấn
20 Bê tông cổ cột móng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,218 m3
21 Ván khuôn bê tông cổ cột móng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,239 100m2
22 Bê tông lót giằng móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3,649 m3
23 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 12,151 m3
24 Ván khuôn bê tông giằng móng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,157 100m2
25 Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,388 tấn
26 Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,056 tấn
27 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 13,519 m3
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 18,27 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 18,27 m2
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,323 100m3
31 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 21,991 m3
32 Ván khuôn cột Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,646 100m2
33 Ván khuôn cột Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,646 100m2
34 Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,948 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4,477 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,919 tấn
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 (tầng 1+2) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 61,7 m2
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 (tầng 3+4) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 61,7 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 51,69 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 10,01 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 51,69 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 10,01 m2
43 Bê tông dầm nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 48,302 m3
44 Ván khuôn dầm nhà cốt +3.6m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,325 100m2
45 Ván khuôn dầm nhà cốt +7.2m; + 10.8m; +14.4m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5,033 100m2
46 Cốt thép dầm nhà, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,52 tấn
47 Cốt thép dầm nhà, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6,948 tấn
48 Cốt thép dầm nhà, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,643 tấn
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 107,302 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 107,302 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 427,738 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 427,738 m2
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 89,418 m3
54 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,819 100m2
55 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 160,497 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 160,497 m2
57 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5,981 100m2
58 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 533,887 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 533,887 m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 7,38 tấn
61 Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 9,114 m3
62 Ván khuôn lanh tô, ô văng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,196 100m2
63 Ván khuôn lanh tô, ô văng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,631 100m2
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,25 tấn
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô ô văng, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,232 tấn
66 Trát lanh tô, ô văng vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 7,985 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 7,985 m2
68 Láng ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5,04 m2
69 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 13,2 m
70 Trát lanh tô, ô văng, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 28,197 m2
71 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 28,197 m2
72 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 15,12 m2
73 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 39,6 m
74 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 9,655 m3
75 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,155 m3
76 Ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,624 100m2
77 Ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,301 100m2
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,938 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,273 tấn
80 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,48 m3
81 Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 57,525 m2
82 Trát trụ, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 62,401 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 62,401 m2
84 Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 25,101 m2
85 Trát trụ cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 30,097 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 30,097 m2
87 Gia công lan can bằng Inox tròn 304 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,047 tấn
88 Gia công lan can bằng Inox hộp (Inox vuông 304) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,339 tấn
89 Lắp dựng lan can Inox Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 27,562 m2
90 Trụ chính bằng Inox 304 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
91 Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 160,53 m3
92 Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường khu vệ sinh các tầng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 16,514 m3
93 Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây ốp gạch trụ hiên, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 22,854 m3
94 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 126,893 m2
95 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 126,893 m2
96 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 126,893 m2
97 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 126,893 m2
98 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (tầng 1+2) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 187,005 m2
99 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (tầng 3+4) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 192,384 m2
100 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 187,005 m2
101 Trát gờ chỉ dày 30 trục 1,7, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 53,01 m
102 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm (tầng 1+2) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 162,3 m2
103 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm (tầng 3+4) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 162,3 m2
104 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (tầng 1+2) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 681,944 m2
105 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (tầng 3+4) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 524,636 m2
106 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 1+2) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 38,98 m2
107 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tâng 3+4) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 38,98 m2
108 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Tầng 1+2) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 720,924 m2
109 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 3+4) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 563,616 m2
110 Trần thạch cao khu vệ sinh khung xương nổi Vĩnh Tường chống ẩm + khung Smartline cao cấp (giá đã bao gồm nhân công lắp đặt) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 85,67 m2
111 SXLD tấm ngăn WC Compact HPL dày 12mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 10,08 m2
112 SXLD vách ngăn + cửa khu WC Compact HPL dày 12mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 60,25 m2
113 Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 20,63 m3
114 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 39,697 m2
115 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 39,697 m2
116 Bê tông giằng đỉnh tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,792 m3
117 Ván khuôn giằng đỉnh tường thu hồi Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,163 100m2
118 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh tường thu hồi, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,252 tấn
119 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,046 tấn
120 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,046 tấn
121 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 134,407 m2
122 Lợp mái tôn dày 0.45mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,542 100m2
123 Gia công nắp thang mái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,002 tấn
124 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,193 m2
125 Gia công Nắp thang lên mái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,008 tấn
126 Sơn Nắp thang lên mái bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,98 m2
127 Lắp dựng Nắp thang lên mái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,49 m2
128 Bản lề (SUS 304) lá Inox 08275 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 bộ
129 Chốt móc khóa Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 bộ
130 Khóa treo Việt Tiệp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 bộ
131 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép Thang thăm mái (D20), đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,027 tấn
132 Bê tông Thang thăm mái (D20), chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,081 m3
133 Ván khuôn bê tông Thang thăm mái (D20) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,005 100m2
134 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,528 m2
135 Trát Sê nô mái cốt +14.400, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 70,92 m
136 Láng Sê nô mái cốt +14.400 không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 40,584 m2
137 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 125,688 m2
138 Quét dung dịch chống thấm mái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 40,584 m2
139 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 10,206 m3
140 Rải bạt chống thấm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,041 100m2
141 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 20,412 m3
142 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 (tầng 1+2) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 358,693 m2
143 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 (tầng 3+4) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 334,536 m2
144 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, Vữa mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 41,164 m2
145 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, Vữa mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 41,164 m2
146 Quét Sika chống thấm sàn vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 41,164 m2
147 Quét Sika chống thấm sàn vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 41,164 m2
148 Đào đất móng bậc tam cấp trước nhà, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,944 m3
149 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,775 m3
150 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp trước nhà, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6,532 m3
151 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 20,877 m2
152 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, Xây thành lối đi đường dốc cho người khuyết tật, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,37 m3
153 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,99 m2
154 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,49 m3
155 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,331 m3
156 Bê tông lót móng mặt lối đi, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,759 m3
157 Lát nền mặt lối đi bằng đá nhám, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 7,59 m2
158 Đào đất móng bồn hoa trục A/6-7, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,688 m3
159 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,061 m3
160 Xây Gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,441 m3
161 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5,606 m2
162 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5,606 m2
163 Bảng chống loá Hòa Phát KT (1.2x4.9)m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 47,04 m2
164 Gia công lan can hành lang inox 304 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,75 tấn
165 Lắp dựng lan can Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 56,987 m2
166 Gia công khung lan can Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,958 tấn
167 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,958 m2
168 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 62,685 m2
169 Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Xingfa SH-One độ dày nhôm 1,3-1,5ly , kính dán an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện Kinlong, lắp đặt hoàn chỉnh) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 46,08 m2
170 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xingfa SH-One độ dày nhôm 1,3-1,5ly, kính dán an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện Kinlong, lắp đặt hoàn chỉnh) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 13,44
171 Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Xingfa SH-One độ dày nhôm 1,3-1,5ly, kính dán an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện Kinlong, lắp đặt hoàn chỉnh) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 72 m2
172 Cửa sổ 1 cánh nhôm hệ Xingfa SH-One độ dày nhôm 1,3-1,5ly, kính dán an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện Kinlong, lắp đặt hoàn chỉnh) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,448
173 Vách kinh nhôm hệ Xingfa SH-One độ dày nhôm 1,3-1,5ly, kính dán an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện Kinlong, lắp đặt hoàn chỉnh) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 32,68 m2
174 Gia công hoa sắt bằng Inox vuông 304 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,419 tấn
175 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 72 m2
176 Đào đất móng rãnh thoát nước, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 24,106 m3
177 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3,528 m3
178 Đắp cát rãnh thoát nước Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,232 m3
179 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8,534 m3
180 Láng rãnh thoát nước có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 21,6 m2
181 Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 53,76 m2
182 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 53,76 m2
183 Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,747 m3
184 Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,102 100m2
185 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh thoát nước Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,144 tấn
186 Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 48 cấu kiện
187 Lót bạt chống thấm hè giáp rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,432 100m2
188 Bê tông nền đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4,32 m3
189 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 43,2 m2
190 Đào móng hố ga, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5,926 m3
191 Đắp cát móng hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,26 m3
192 Xây Gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22 xây hố ga, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,937 m3
193 Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,44 m2
194 Trát tường thành hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 7,632 m2
195 Bê tông miệng hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,124 m3
196 Ván khuôn miệng hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,021 100m2
197 Bê tông nắp hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,17 m3
198 Ván khuôn nắp hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,009 100m2
199 Cốt thép nắp hố ga đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,006 tấn
200 Lắp đặt nắp hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cấu kiện
201 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,383 m3
202 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,026 tấn
203 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,28 m2
204 Đào móng bể phốt, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 24,192 m3
205 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,768 m3
206 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,99 m3
207 Ván khuôn móng bể Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,027 100m2
208 Bê tông dầm đáy bể, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,496 m3
209 Ván khuôn bê tông dầm đáy bể Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,045 100m2
210 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,042 tấn
211 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,01 tấn
212 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,072 tấn
213 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4,12 m3
214 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 21,12 m2
215 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 21,12 m2
216 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 21,12 m2
217 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4,025 m2
218 Bê tông đan bể, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,66 m3
219 Ván khuôn đan bể Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,033 100m2
220 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đan bể đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,044 tấn
221 Lắp đặt đan bể Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8 cấu kiện
222 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 12,669 m3
223 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 11,067 100m2
224 Tủ điện 400x300x150 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 hộp
225 Aptomat 1 pha, A=125A Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
226 Aptomat 1 pha, A=63A Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cái
227 Aptomat 1 pha, A=25A Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8 cái
228 Công tắc 1 hạt (mặt+hạt+đế) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 37 cái
229 Công tắc 3 hạt (mặt+hạt+đế) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 16 cái
230 Công tắc 1 hạt đảo chiều (mặt+hạt+đế) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 7 cái
231 Lắp đặt quạt trần Thống Nhất QT-1.400N hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 32 cái
232 Lăp đặt Quạt treo tường ASIA vina-L16018 hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8 cái
233 Ổ cắm đôi Sino 3 chấu Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 24 cái
234 Đèn chiếu sáng lớp học FS - 40/36*2 CM1*E Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 48 bộ
235 Đèn Led ốp trần chống bụi DLN CB 01L/10W Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 32 bộ
236 Đèn hắt bảng FS- 40/36*1 CM1*EH BACS Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 16 bộ
237 Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC/PVC 2x25mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 90 m
238 Dây dẫn điện Cu/PVC 2x10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 110 m
239 Dây dẫn điện Cu/PVC 2x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 145 m
240 Dây dẫn điện Cu/PVC 2x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 70 m
241 Dây dẫn điện Cu/PVC 2x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 700 m
242 Ống nhựa luồn dây D32 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 105 m
243 Ống nhựa luồn dây D25 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 65 m
244 Ống nhựa luồn dây D20 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 450 m
245 Hộp nối dây PVC 265/3GY (150x150x80mm) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8 hộp
246 Bình chữa cháy MFZ4 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 12 Bộ
247 Bình chữa cháy CO2 MT3 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 Bộ
248 Bảng nội quy + tiêu lệnh Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 Bộ
249 Hộp đựng 500x700x150 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 Bộ
250 Gia công kim thu sét D16, chiều dài 1,5m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cái
251 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cái
252 Kéo rải dây thép chống sét trên mái D10 (mạ kẽm) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 80 m
253 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, D14 (mạ kẽm) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 22,8 m
254 Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6 cọc
255 Bật đỡ dây D8 mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 16 cái
256 Thép ốp bảo vệ dây dẫn xuống L50x50x5 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,02 tấn
257 Lắp dựng thanh thép ốp L50x50x5 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,02 tấn
258 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 7,296 m3
259 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 7,296 m3
260 Ống PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,08 100m
261 Cút 90 PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 14 cái
262 Măng sông PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 42 cái
263 Rọ chắn rác Inox D90 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 14 cái
264 Ống PPR PN10 D50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,21 100m
265 Ống PPR PN10 D25 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,02 100m
266 Ống PPR PN10 D20 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,16 100m
267 Tê PPR D50/25 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cái
268 Tê PPR D25/20 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 36 cái
269 Cút PPR 90 độ D50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3 cái
270 Cút PPR 90 độ D25 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8 cái
271 Cút PPR 90 độ D20 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 16 cái
272 Cút ren trong PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 28 cái
273 Côn thu PPR D50/25 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
274 Côn thu PPR D25x20 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8 cái
275 Van chặn D50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
276 Van chặn D25 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8 cái
277 Van phao D25 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
278 Răc co ren ngoài D50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
279 Răc cô ren ngoài D25 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 7 cái
280 Măng sông PPR D50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6 cái
281 Măng sông PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 23 cái
282 Măng sông PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
283 Ống PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,308 100m
284 Ống PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,308 100m
285 Ống PVC D60 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,2 100m
286 Ống PVC D42 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,1 100m
287 Cút 90 PVC D42 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 24 cái
288 Cút 45 PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 41 cái
289 Cút 45 PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 29 cái
290 Cút 90 PVC D60 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
291 Côn PVC D90/42 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cái
292 Ba chạc cong PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 18 cái
293 Ba chạc cong PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 12 cái
294 Ba chạc cong PVC D110-42 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 10 cái
295 Ba chạc cong PVC D90-42 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5 cái
296 Tê 90 PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cái
297 Côn PVC D110/42 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3 cái
298 Côn PVC D90/42 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3 cái
299 Măng sông PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cái
300 Măng sông PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cái
301 Măng sông PVC D60 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
302 Tê kiểm tra D110 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cái
303 Tê kiểm tra D90 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cái
304 Lắp đặt Chậu xí bệt Inax C108VAN hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 16 bộ
305 Vòi xịt rửa cao cấp Inax mạ Cr-Ni, lõi đồng CFV-102M hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 16 cái
306 Hộp đựng giấy vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 16 cái
307 Lavabo + ống thải chữ P + dây cáp (Chậu rửa Inax 1 vòi L282V + ống thải chữ P + dây cấp hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8 bộ
308 Vòi chậu Inax LFV-2002S hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8 bộ
309 Lắp đặt Gương soi Inax KT(510x760x5)mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8 cái
310 Giá để xà phòng Inax KT(130x103x47)mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8 cái
311 Bồn inox dung tích 4,0m3 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 bể
312 Phễu thu sàn Inox D90 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8 cái
313 Vòi đồng D15 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8 cái
314 Tiểu treo nam + van xả + ống thải P Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 12 bộ
315 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 37,298 m3
316 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 14,532 m3
317 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,436 m3
318 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,105 tấn
319 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - đá ốp, lát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,636 10m2
320 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,153 tấn
321 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 33,788 10m2
322 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4,158 10m2
323 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 16,392 10m2
324 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 10,05 m3
325 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,937 m3
326 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,295 m3
327 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 10,793 m3
328 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,228 tấn
329 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,074 tấn
330 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,363 tấn
331 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,118 tấn
332 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,418 tấn
333 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 15,821 tấn
334 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,067 tấn
335 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,015 tấn
336 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,063 tấn
337 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,028 tấn
338 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,009 tấn
339 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,144 tấn
340 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8,62 10m2
B PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 178,54 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,351 tấn
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 14,012 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 22,012 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 22,012 m3
7 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 40 m2
8 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,416 tấn
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4,8 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4,8 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4,8 m3
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,742 m3
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,179 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,362 m3
15 Tháo dỡ lan can Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6,88 m
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,282 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,282 m3
18 Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 412,77 m2
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 86,682 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 86,682 m3
21 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 12,383 m3
22 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 41,277 m3
23 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 412,77 m2
24 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,177 m3
25 Xây gạch be tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,492 m3
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,362 m3
27 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,033 100m2
28 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây hàng rào, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,876 m3
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 15,83 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 15,83 m2
31 Gia công hàng rào song sắt Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,149 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6,409 m2
33 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8,213 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->