Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200903990-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200859251 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục đào tạo ngân sách tỉnh (4.550 triệu đồng) giao tại QĐ số 2393/QĐ-UBND ngày 28/7/2020 của UBND tỉnh Lào Cai + Thu tiền sử dụng đất Ngân sách thành phố Lào Cai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 345 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-03 14:23:00 đến ngày 2020-09-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,707,495,434 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,775 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,49 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35,718 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,032 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,478 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,762 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,202 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,007 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,007 | tấn |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 70 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,75 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,75 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,75 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 95,715 | m3 |
| 15 | Đào đất giằng móng, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50,857 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,739 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 31,063 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng lót móng và móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,056 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,432 | tấn |
| 20 | Bê tông cổ cột móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,218 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông cổ cột móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,239 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót giằng móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,649 | m3 |
| 23 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,151 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bê tông giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,157 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,388 | tấn |
| 26 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,056 | tấn |
| 27 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,519 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,27 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,27 | m2 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,323 | 100m3 |
| 31 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,991 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,646 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,646 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,948 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,477 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,919 | tấn |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 (tầng 1+2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 61,7 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 (tầng 3+4) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 61,7 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 51,69 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,01 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 51,69 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,01 | m2 |
| 43 | Bê tông dầm nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48,302 | m3 |
| 44 | Ván khuôn dầm nhà cốt +3.6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,325 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn dầm nhà cốt +7.2m; + 10.8m; +14.4m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,033 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép dầm nhà, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,52 | tấn |
| 47 | Cốt thép dầm nhà, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,948 | tấn |
| 48 | Cốt thép dầm nhà, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,643 | tấn |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 107,302 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 107,302 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 427,738 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 427,738 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 89,418 | m3 |
| 54 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,819 | 100m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 160,497 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 160,497 | m2 |
| 57 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,981 | 100m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 533,887 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 533,887 | m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,38 | tấn |
| 61 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,114 | m3 |
| 62 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,196 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,631 | 100m2 |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,25 | tấn |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô ô văng, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,232 | tấn |
| 66 | Trát lanh tô, ô văng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,985 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,985 | m2 |
| 68 | Láng ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,04 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,2 | m |
| 70 | Trát lanh tô, ô văng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,197 | m2 |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,197 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,12 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 39,6 | m |
| 74 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,655 | m3 |
| 75 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,155 | m3 |
| 76 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,624 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,301 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,938 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,273 | tấn |
| 80 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,48 | m3 |
| 81 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 57,525 | m2 |
| 82 | Trát trụ, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 62,401 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 62,401 | m2 |
| 84 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,101 | m2 |
| 85 | Trát trụ cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30,097 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30,097 | m2 |
| 87 | Gia công lan can bằng Inox tròn 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,047 | tấn |
| 88 | Gia công lan can bằng Inox hộp (Inox vuông 304) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,339 | tấn |
| 89 | Lắp dựng lan can Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,562 | m2 |
| 90 | Trụ chính bằng Inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 91 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 160,53 | m3 |
| 92 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường khu vệ sinh các tầng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,514 | m3 |
| 93 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây ốp gạch trụ hiên, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,854 | m3 |
| 94 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 126,893 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 126,893 | m2 |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 126,893 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 126,893 | m2 |
| 98 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (tầng 1+2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 187,005 | m2 |
| 99 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (tầng 3+4) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 192,384 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 187,005 | m2 |
| 101 | Trát gờ chỉ dày 30 trục 1,7, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 53,01 | m |
| 102 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm (tầng 1+2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 162,3 | m2 |
| 103 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm (tầng 3+4) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 162,3 | m2 |
| 104 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (tầng 1+2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 681,944 | m2 |
| 105 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (tầng 3+4) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 524,636 | m2 |
| 106 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 1+2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,98 | m2 |
| 107 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tâng 3+4) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,98 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Tầng 1+2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 720,924 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 3+4) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 563,616 | m2 |
| 110 | Trần thạch cao khu vệ sinh khung xương nổi Vĩnh Tường chống ẩm + khung Smartline cao cấp (giá đã bao gồm nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 85,67 | m2 |
| 111 | SXLD tấm ngăn WC Compact HPL dày 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,08 | m2 |
| 112 | SXLD vách ngăn + cửa khu WC Compact HPL dày 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60,25 | m2 |
| 113 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,63 | m3 |
| 114 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 39,697 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 39,697 | m2 |
| 116 | Bê tông giằng đỉnh tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,792 | m3 |
| 117 | Ván khuôn giằng đỉnh tường thu hồi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,163 | 100m2 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh tường thu hồi, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,252 | tấn |
| 119 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,046 | tấn |
| 120 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,046 | tấn |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 134,407 | m2 |
| 122 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,542 | 100m2 |
| 123 | Gia công nắp thang mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,002 | tấn |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,193 | m2 |
| 125 | Gia công Nắp thang lên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,008 | tấn |
| 126 | Sơn Nắp thang lên mái bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,98 | m2 |
| 127 | Lắp dựng Nắp thang lên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,49 | m2 |
| 128 | Bản lề (SUS 304) lá Inox 08275 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 129 | Chốt móc khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 130 | Khóa treo Việt Tiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép Thang thăm mái (D20), đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,027 | tấn |
| 132 | Bê tông Thang thăm mái (D20), chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,081 | m3 |
| 133 | Ván khuôn bê tông Thang thăm mái (D20) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 134 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,528 | m2 |
| 135 | Trát Sê nô mái cốt +14.400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 70,92 | m |
| 136 | Láng Sê nô mái cốt +14.400 không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40,584 | m2 |
| 137 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 125,688 | m2 |
| 138 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40,584 | m2 |
| 139 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,206 | m3 |
| 140 | Rải bạt chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,041 | 100m2 |
| 141 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,412 | m3 |
| 142 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 (tầng 1+2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 358,693 | m2 |
| 143 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 (tầng 3+4) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 334,536 | m2 |
| 144 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, Vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 41,164 | m2 |
| 145 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, Vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 41,164 | m2 |
| 146 | Quét Sika chống thấm sàn vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 41,164 | m2 |
| 147 | Quét Sika chống thấm sàn vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 41,164 | m2 |
| 148 | Đào đất móng bậc tam cấp trước nhà, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,944 | m3 |
| 149 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,775 | m3 |
| 150 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp trước nhà, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,532 | m3 |
| 151 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,877 | m2 |
| 152 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, Xây thành lối đi đường dốc cho người khuyết tật, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,37 | m3 |
| 153 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,99 | m2 |
| 154 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,49 | m3 |
| 155 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,331 | m3 |
| 156 | Bê tông lót móng mặt lối đi, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,759 | m3 |
| 157 | Lát nền mặt lối đi bằng đá nhám, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,59 | m2 |
| 158 | Đào đất móng bồn hoa trục A/6-7, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,688 | m3 |
| 159 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,061 | m3 |
| 160 | Xây Gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,441 | m3 |
| 161 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,606 | m2 |
| 162 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,606 | m2 |
| 163 | Bảng chống loá Hòa Phát KT (1.2x4.9)m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 47,04 | m2 |
| 164 | Gia công lan can hành lang inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,75 | tấn |
| 165 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 56,987 | m2 |
| 166 | Gia công khung lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,958 | tấn |
| 167 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,958 | m2 |
| 168 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 62,685 | m2 |
| 169 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Xingfa SH-One độ dày nhôm 1,3-1,5ly , kính dán an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện Kinlong, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 46,08 | m2 |
| 170 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xingfa SH-One độ dày nhôm 1,3-1,5ly, kính dán an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện Kinlong, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,44 | |
| 171 | Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Xingfa SH-One độ dày nhôm 1,3-1,5ly, kính dán an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện Kinlong, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 72 | m2 |
| 172 | Cửa sổ 1 cánh nhôm hệ Xingfa SH-One độ dày nhôm 1,3-1,5ly, kính dán an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện Kinlong, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,448 | |
| 173 | Vách kinh nhôm hệ Xingfa SH-One độ dày nhôm 1,3-1,5ly, kính dán an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện Kinlong, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32,68 | m2 |
| 174 | Gia công hoa sắt bằng Inox vuông 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,419 | tấn |
| 175 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 72 | m2 |
| 176 | Đào đất móng rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,106 | m3 |
| 177 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,528 | m3 |
| 178 | Đắp cát rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,232 | m3 |
| 179 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,534 | m3 |
| 180 | Láng rãnh thoát nước có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,6 | m2 |
| 181 | Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 53,76 | m2 |
| 182 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 53,76 | m2 |
| 183 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,747 | m3 |
| 184 | Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 185 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,144 | tấn |
| 186 | Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48 | cấu kiện |
| 187 | Lót bạt chống thấm hè giáp rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,432 | 100m2 |
| 188 | Bê tông nền đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,32 | m3 |
| 189 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 43,2 | m2 |
| 190 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,926 | m3 |
| 191 | Đắp cát móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,26 | m3 |
| 192 | Xây Gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22 xây hố ga, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,937 | m3 |
| 193 | Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,44 | m2 |
| 194 | Trát tường thành hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,632 | m2 |
| 195 | Bê tông miệng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,124 | m3 |
| 196 | Ván khuôn miệng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 197 | Bê tông nắp hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,17 | m3 |
| 198 | Ván khuôn nắp hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 199 | Cốt thép nắp hố ga đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,006 | tấn |
| 200 | Lắp đặt nắp hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cấu kiện |
| 201 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,383 | m3 |
| 202 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,026 | tấn |
| 203 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,28 | m2 |
| 204 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,192 | m3 |
| 205 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,768 | m3 |
| 206 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,99 | m3 |
| 207 | Ván khuôn móng bể | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 208 | Bê tông dầm đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,496 | m3 |
| 209 | Ván khuôn bê tông dầm đáy bể | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 210 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,042 | tấn |
| 211 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 212 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,072 | tấn |
| 213 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,12 | m3 |
| 214 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,12 | m2 |
| 215 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,12 | m2 |
| 216 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,12 | m2 |
| 217 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,025 | m2 |
| 218 | Bê tông đan bể, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,66 | m3 |
| 219 | Ván khuôn đan bể | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 220 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đan bể đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,044 | tấn |
| 221 | Lắp đặt đan bể | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cấu kiện |
| 222 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,669 | m3 |
| 223 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,067 | 100m2 |
| 224 | Tủ điện 400x300x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | hộp |
| 225 | Aptomat 1 pha, A=125A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 226 | Aptomat 1 pha, A=63A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 227 | Aptomat 1 pha, A=25A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 228 | Công tắc 1 hạt (mặt+hạt+đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 37 | cái |
| 229 | Công tắc 3 hạt (mặt+hạt+đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cái |
| 230 | Công tắc 1 hạt đảo chiều (mặt+hạt+đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | cái |
| 231 | Lắp đặt quạt trần Thống Nhất QT-1.400N hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32 | cái |
| 232 | Lăp đặt Quạt treo tường ASIA vina-L16018 hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 233 | Ổ cắm đôi Sino 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24 | cái |
| 234 | Đèn chiếu sáng lớp học FS - 40/36*2 CM1*E | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48 | bộ |
| 235 | Đèn Led ốp trần chống bụi DLN CB 01L/10W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32 | bộ |
| 236 | Đèn hắt bảng FS- 40/36*1 CM1*EH BACS | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | bộ |
| 237 | Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC/PVC 2x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 90 | m |
| 238 | Dây dẫn điện Cu/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 110 | m |
| 239 | Dây dẫn điện Cu/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 145 | m |
| 240 | Dây dẫn điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 70 | m |
| 241 | Dây dẫn điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 700 | m |
| 242 | Ống nhựa luồn dây D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 105 | m |
| 243 | Ống nhựa luồn dây D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 65 | m |
| 244 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 450 | m |
| 245 | Hộp nối dây PVC 265/3GY (150x150x80mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | hộp |
| 246 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | Bộ |
| 247 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | Bộ |
| 248 | Bảng nội quy + tiêu lệnh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | Bộ |
| 249 | Hộp đựng 500x700x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | Bộ |
| 250 | Gia công kim thu sét D16, chiều dài 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 251 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 252 | Kéo rải dây thép chống sét trên mái D10 (mạ kẽm) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 80 | m |
| 253 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, D14 (mạ kẽm) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,8 | m |
| 254 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cọc |
| 255 | Bật đỡ dây D8 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cái |
| 256 | Thép ốp bảo vệ dây dẫn xuống L50x50x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,02 | tấn |
| 257 | Lắp dựng thanh thép ốp L50x50x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,02 | tấn |
| 258 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,296 | m3 |
| 259 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,296 | m3 |
| 260 | Ống PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,08 | 100m |
| 261 | Cút 90 PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14 | cái |
| 262 | Măng sông PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42 | cái |
| 263 | Rọ chắn rác Inox D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14 | cái |
| 264 | Ống PPR PN10 D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,21 | 100m |
| 265 | Ống PPR PN10 D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,02 | 100m |
| 266 | Ống PPR PN10 D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 267 | Tê PPR D50/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 268 | Tê PPR D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36 | cái |
| 269 | Cút PPR 90 độ D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 270 | Cút PPR 90 độ D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 271 | Cút PPR 90 độ D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cái |
| 272 | Cút ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28 | cái |
| 273 | Côn thu PPR D50/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 274 | Côn thu PPR D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 275 | Van chặn D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 276 | Van chặn D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 277 | Van phao D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 278 | Răc co ren ngoài D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 279 | Răc cô ren ngoài D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | cái |
| 280 | Măng sông PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 281 | Măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23 | cái |
| 282 | Măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 283 | Ống PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,308 | 100m |
| 284 | Ống PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,308 | 100m |
| 285 | Ống PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 286 | Ống PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 287 | Cút 90 PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24 | cái |
| 288 | Cút 45 PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 41 | cái |
| 289 | Cút 45 PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29 | cái |
| 290 | Cút 90 PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 291 | Côn PVC D90/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 292 | Ba chạc cong PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | cái |
| 293 | Ba chạc cong PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 294 | Ba chạc cong PVC D110-42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 295 | Ba chạc cong PVC D90-42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 296 | Tê 90 PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 297 | Côn PVC D110/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 298 | Côn PVC D90/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 299 | Măng sông PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 300 | Măng sông PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 301 | Măng sông PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 302 | Tê kiểm tra D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 303 | Tê kiểm tra D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 304 | Lắp đặt Chậu xí bệt Inax C108VAN hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | bộ |
| 305 | Vòi xịt rửa cao cấp Inax mạ Cr-Ni, lõi đồng CFV-102M hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cái |
| 306 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cái |
| 307 | Lavabo + ống thải chữ P + dây cáp (Chậu rửa Inax 1 vòi L282V + ống thải chữ P + dây cấp hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | bộ |
| 308 | Vòi chậu Inax LFV-2002S hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | bộ |
| 309 | Lắp đặt Gương soi Inax KT(510x760x5)mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 310 | Giá để xà phòng Inax KT(130x103x47)mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 311 | Bồn inox dung tích 4,0m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bể |
| 312 | Phễu thu sàn Inox D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 313 | Vòi đồng D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 314 | Tiểu treo nam + van xả + ống thải P | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | bộ |
| 315 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 37,298 | m3 |
| 316 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,532 | m3 |
| 317 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,436 | m3 |
| 318 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,105 | tấn |
| 319 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - đá ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,636 | 10m2 |
| 320 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,153 | tấn |
| 321 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 33,788 | 10m2 |
| 322 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,158 | 10m2 |
| 323 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,392 | 10m2 |
| 324 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,05 | m3 |
| 325 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,937 | m3 |
| 326 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,295 | m3 |
| 327 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,793 | m3 |
| 328 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,228 | tấn |
| 329 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,074 | tấn |
| 330 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,363 | tấn |
| 331 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,118 | tấn |
| 332 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,418 | tấn |
| 333 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,821 | tấn |
| 334 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,067 | tấn |
| 335 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,015 | tấn |
| 336 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,063 | tấn |
| 337 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,028 | tấn |
| 338 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,009 | tấn |
| 339 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,144 | tấn |
| 340 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,62 | 10m2 |
| B | PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 178,54 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,351 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,012 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,012 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,012 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,416 | tấn |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,8 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,8 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,8 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,742 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,179 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,362 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,88 | m |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,282 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,282 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 412,77 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 86,682 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 86,682 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,383 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 41,277 | m3 |
| 23 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 412,77 | m2 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,177 | m3 |
| 25 | Xây gạch be tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,492 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,362 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây hàng rào, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,876 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,83 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,83 | m2 |
| 31 | Gia công hàng rào song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,149 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,409 | m2 |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,213 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi