Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200852437-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200530322
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu vượt tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-22 06:33:00 đến ngày 2020-09-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 46,649,765,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,394,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm chín mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Phát quang tuyến đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 436,4584 100m2
2 Đào san lấp mặt bằng + nạo vét ao mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,2316 100m3
3 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,8735 100m3
4 Đắp cát sang nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (bao gồm cát san lấp ao mương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,5896 100m3
5 Rải vải địa kỹ thuật 12kN/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,9343 100m2
6 Đắp cát nền đường, khuôn đường độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340,2651 100m3
7 Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,0301 100m3
8 Đắp cát bù lún nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,376 100m3
9 Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,181 100m3
10 Vận chuyển đất về bãi thải, cự ly 3km Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,71 100m3
11 Cung cấp, lắp đặt cọc quan trắc lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cọc
B MẶT ĐƯỜNG
1 Rải vải địa kỹ thuật 25kN/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,131 100m2
2 Làm móng cấp phối đá dăm loại II, dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,913 100m3
3 Làm mặt đường, đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,227 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,227 100m2
5 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,227 100m2
6 Cày xới mặt đường láng nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3418 100m2
7 Làm móng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6024 100m3
8 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3418 100m2
9 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3418 100m2
10 Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,0654 100m2
11 Làm móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3877 100m3
12 Làm móng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3203 100m3
13 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,0654 100m2
14 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,0654 100m2
15 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,0654 100m2
16 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,0654 100m2
C VỈA HÈ - DẢI PHÂN CÁCH GIỮA
1 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,56 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6512 100m2
3 Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,18 m3
4 Quét vôi gờ bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.794,16 m2
5 Làm móng cấp phối đá dăm loại II, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8836 100m3
6 Đắp cát lề bộ hành cầu K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,545 100m3
7 Vữa xi măng M100, dày 2cm - Vận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,05 m3
8 Lát gạch Terrazzo 30x30x5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.302,8 m2
9 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,4 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dãy phân cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,961 100m2
11 Bê tông dãy phân cách, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,73 m3
12 Quét vôi dải phân cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.593,31 m2
13 Đắp đất dải phân cách - đất tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,7594 100m3
D CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1 Đóng cọc cừ tràm, L= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,8292 100m
2 Đắp cát phủ đầu cừ - HS 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6113 100m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,75 m3
4 Lắp đặt gối cống đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 570 cái
5 Lắp đặt ống cống BTCT D1000 vỉa hè, L= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 338 đoạn ống
6 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 285 mối nối
7 Đào móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2991 100m3
8 Đắp đất hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,082 100m3
9 Đóng cọc cừ tràm, L= 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,462 100m
10 Đắp cát phủ đầu cừ - HS 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3339 100m3
11 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,26 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ga - phần đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9976 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga - phần đúc sẵn, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0923 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga - phần đúc sẵn, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9975 tấn
15 Sản xuất bê tông hố ga M250 - phần đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,34 m3
16 Lắp dựng hố ga - phần đúc sẵn 53 cái
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga - phần đổ tại chỗ, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga - phần đổ tại chỗ, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4432 tấn
19 Lắp dựng cốt thép bậc thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ga - phần đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5188 100m2
21 Bê tông hố ga đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,88 m3
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khuôn giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,848 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép khuôn giếng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3344 tấn
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép khuôn giếng, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9412 tấn
25 Sản xuất lắp đặt thép hình khuôn giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7584 tấn
26 Sản xuất bê tông khuôn giếng, đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
27 Lắp dựng khuôn giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn máng giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2597 100m2
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép máng giếng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2425 tấn
30 Sản xuất bê tông máng giếng, đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 m3
31 Lắp dựng máng giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lưỡi giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0742 100m2
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lưỡi giếng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
34 Sản xuất bê tông lưỡi giếng M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 m3
35 Lắp dựng lưỡi giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
36 Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác Composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
37 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 100m2
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4022 tấn
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0744 tấn
40 Sản xuất lắp đặt thép hình tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7035 tấn
41 Sản xuất bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3 m3
42 Lắp dựng tấm đan 53 cái
43 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,282 m3
44 Ván khuôn thép bệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4929 100m2
45 Bê tông bệ, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,132 m3
E CỐNG NGANG ĐƯỜNG D1500
1 Cung cấp, lắp đặt gối cống đúc sẵn D1500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 cái
2 Đóng cọc cừ tràm, L= 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,2 100m
3 Đắp cát phủ đầu cừ - HS 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9594 100m3
4 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,96 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3689 100m2
6 Bê tông móng cống, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,48 m3
7 Đóng cọc cừ tràm, L= 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,75 100m
8 Đắp cát phủ đầu cừ - HS 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0105 100m3
9 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
10 Bê tông chân khay, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m3
11 Rải vải địa kỹ thuật 12kN/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m2
12 Đắp đất gia cố, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m3
13 Đá hộc xếp khan Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,89 m3
14 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 rọ
15 Lắp đặt ống cống BTCT D1500, L= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 đoạn ống
16 Lắp đặt ống cống BTCT D1500, L= 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 đoạn ống
17 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 mối nối
18 Vữa xi măng M100 - Vận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 m3
19 Bê tông mối nối, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,17 m3
20 Đóng cọc cừ tràm, L= 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,45 100m
21 Đắp cát phủ đầu cừ - HS 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0991 100m3
22 Đắp cát đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2003 100m3
23 Bê tông lót, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,61 m3
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đầu cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8779 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đầu công, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,798 tấn
26 Bê tông đầu cống, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,65 m3
27 Đóng cọc cừ tràm, L= 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,9 100m
28 Đắp cát phủ đầu cừ - HS 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0847 100m3
29 Bê tông lót, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,64 m3
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7846 100m2
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6756 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8233 tấn
33 Bê tông tường chắn, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,39 m3
34 Đóng cọc cừ tràm, L= 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,74 100m
35 Đắp cát phủ đầu cừ - HS 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m3
36 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,754 m3
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8067 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
39 Bê tông hố ga đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,89 m3
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khuôn giếng và nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m2
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép khuôn giếng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0081 tấn
42 Sản xuất, lắp đặt cốt thép khuôn giếng và nắp đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0881 tấn
43 Sản xuất lắp đặt thép hình khuôn giếng và nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0846 tấn
44 Sản xuất và lắp dựng bê tông khuôn giếng và nắp đan, đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,663 m3
45 Đóng cọc cừ tràm vòng vây - khấu hao cừ tràm 33% (1 cây sử dụng 3 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,52 100m
46 Cung cấp cừ tràm kẹp ngang, L= 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3 100m
47 Lắp dựng cốt thép vòng vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
48 Rải vải địa kỹ thuật 12kN/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,475 100m2
49 Đắp đất bằng vòng vây - đất tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6725 100m3
50 Nhổ cọc cừ tràm vòng vây (HS NC= 0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,52 100m
51 Đóng cọc thép hình I300 trên mặt nước, đất C1 - phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m
52 Đóng cọc thép hình I300 trên mặt nước, đất C1 - phần không ngập đất (hệ số NC, MTC = 0,75) (Đ.mức NC x 0,75; Đ.mức MTC x 0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
53 Đóng cọc ván thép trên mặt nước, đất C1 - phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 100m
54 Đóng cọc ván thép trên mặt nước, đất C1 - phần không ngập đất (hệ số NC, MTC = 0,75) (Đ.mức NC x 0,75; Đ.mức MTC x 0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 100m
55 Sản xuất kết cấu thép H400 kẹp đầu cừ - Khấu hao VL chính (1*2%+1*7%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 tấn
56 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép H400 kẹp đầu cừ - HS 1,6 (Đ.mức NC x 1,6; Đ.mức MTC x 1,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 tấn
57 Khấu hao vật liệu thép hình đê vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3481 tấn
F Cống ngang đường D1000, H30
1 Tháo dỡ ống cống BTCT D1000 vỉa hè, L= 4m - hệ số NC, MTC = 0,6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 đoạn ống
2 Đóng cọc cừ tràm gối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,8 100m
3 Đắp cát phủ đầu cừ - HS 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m3
4 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,74 m3
5 Lắp đặt gối cống đúc sẵn D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
6 Lắp đặt ống cống BTCT D1000 H30, L= 4m (đoạn nằm dưới nút giao với đường 1 tháng 5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 đoạn ống
7 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mối nối
8 Vữa xi măng mối nối M100 - Vận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
9 Bê tông mối nối, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
10 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
11 Đào kết cấu mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2926 100m3
12 Đào đất móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,59 100m3
13 Đóng cọc thép hình H200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 100m
14 Khấu hao vật liệu thép hình H200 - hệ số (1,17%+3,5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2307 tấn
15 Sản xuất kết cấu thép gia cố mái đào - Khấu hao VL chính (1*2%+1*7%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,144 tấn
16 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép gia cố mái đào - HS 1,6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,144 tấn
17 Đóng cọc cừ tràm, L= 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,9 100m
18 Đắp cát phủ đầu cừ - HS 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0722 100m3
19 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,82 m3
20 Lắp đặt gối cống đúc sẵn D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
21 Lắp đặt ống cống BTCT, đường kính D1000, L= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đoạn ống
22 Lắp đặt ống cống BTCT, đường kính D1000, L= 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn ống
23 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mối nối
24 Vữa xi măng mối nối M100 - Vận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
25 Bê tông chèn mối nối, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
26 Phá dỡ tường kè hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,64 m3
27 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
28 Lắp đặt gối cống đúc sẵn D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đầu cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
30 Bê tông đầu cống, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 m3
31 Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266 100m3
32 Làm móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1596 100m3
33 Làm móng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 100m3
G CÔNG TÁC KHÁC
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.109,76 m2
2 Sơn kẻ gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m2
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, vuông 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 150x240cm - vận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 90x120cm - vận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 125x150cm - vận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Đào móng trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,375 m3
10 Sản xuất, lắp đặt thép hình móng cột đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
11 Ván khuôn móng trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m2
12 Bê tông móng cột đỡ biển báo, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,72 m3
13 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
14 Cung cấp Bulong D13, L= 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
15 Cung cấp Bulong D13, L= 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
16 Đào móng trụ đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 m3
17 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
18 Ván khuôn móng trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
19 Cung cấp, lắp đặt khung móng trụ đèn M20x600x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
20 Bê tông móng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
21 Lắp đặt cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
22 Lắp cần đèn và đèn chớp vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cần
23 Đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
24 Kéo rải dây đồng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mét
25 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
26 Cung cấp, lắp đặt khung móng trụ đèn M24 (30x30x120)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
27 Đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cọc
28 Kéo rải dây đồng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 mét
29 Lắp đặt ống nhựa HDPE, D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
30 Lắp đặt ống nhựa HDPE, D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
31 Bê tông móng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m3
32 Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0405 100m3
33 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
34 Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
35 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
36 Bê tông mặt đường, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
37 Phá dỡ bê tông mặt cầu, lan can, lề bộ hành Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,16 m3
38 Tháo dỡ dầm, dàn cầu thép các loại dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,65 tấn
39 Vận chuyển dầm về bãi chứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,65 tấn
H KÈ DỌC KÊNH LỘ ĐÁ
1 Tháo dỡ gạch vỉa hè hiện trạng - HS 0,6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,22 m2
2 Phá dỡ bê tông kè cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,32 m3
3 Đóng cọc cừ tràm móng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 285 100m
4 Đắp cát phủ đầu cừ - HS 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3168 100m3
5 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,12 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4545 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7875 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4114 tấn
9 Bê tông tường kè, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,29 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2432 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột lan can, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1481 tấn
12 Sản xuất và lắp dựng bê tông cột lan can, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 m3
13 Sản xuất lan can thép ống tráng kẽm D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5753 tấn
14 Lắp đặt kết cấu thép ống lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5753 tấn
I MẶT CẦU NÚT GIAO
1 Quét Flinkote chống thấm mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.152 m2
2 Làm móng cấp phối đá dăm loại I đường giao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9566 100m3
3 Tưới lớp dính bám, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,303 100m2
4 Rải thảm mặt bê tông nhựa, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,303 100m2
5 Phá dỡ bê tông gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,34 m3
J ĐẢM BẢO GIAO THÔNG KHI THI CÔNG
1 Sản xuất thép rào chắn - Khấu hao VL chính 25% Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,344 tấn
2 Cung cấp, lắp đặt tôn múi - Khấu hao VL chính 25% Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,105 100m2
3 Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiệu - Khấu hao VL chính 25% Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
4 Phá dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->