Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200852437-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200530322 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu vượt tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-22 06:33:00 đến ngày 2020-09-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 46,649,765,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,394,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm chín mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát quang tuyến đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,4584 | 100m2 |
| 2 | Đào san lấp mặt bằng + nạo vét ao mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,2316 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8735 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát sang nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (bao gồm cát san lấp ao mương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,5896 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật 12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,9343 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát nền đường, khuôn đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,2651 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,0301 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát bù lún nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,376 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,181 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất về bãi thải, cự ly 3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,71 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cọc quan trắc lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cọc |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật 25kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,131 | 100m2 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II, dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,913 | 100m3 |
| 3 | Làm mặt đường, đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,227 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,227 | 100m2 |
| 5 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,227 | 100m2 |
| 6 | Cày xới mặt đường láng nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3418 | 100m2 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6024 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3418 | 100m2 |
| 9 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3418 | 100m2 |
| 10 | Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,0654 | 100m2 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3877 | 100m3 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3203 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,0654 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,0654 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,0654 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,0654 | 100m2 |
| C | VỈA HÈ - DẢI PHÂN CÁCH GIỮA | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,56 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6512 | 100m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,18 | m3 |
| 4 | Quét vôi gờ bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.794,16 | m2 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8836 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát lề bộ hành cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,545 | 100m3 |
| 7 | Vữa xi măng M100, dày 2cm - Vận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,05 | m3 |
| 8 | Lát gạch Terrazzo 30x30x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.302,8 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dãy phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,961 | 100m2 |
| 11 | Bê tông dãy phân cách, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,73 | m3 |
| 12 | Quét vôi dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.593,31 | m2 |
| 13 | Đắp đất dải phân cách - đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7594 | 100m3 |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đóng cọc cừ tràm, L= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,8292 | 100m |
| 2 | Đắp cát phủ đầu cừ - HS 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6113 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,75 | m3 |
| 4 | Lắp đặt gối cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống cống BTCT D1000 vỉa hè, L= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | mối nối |
| 7 | Đào móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2991 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,082 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc cừ tràm, L= 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,462 | 100m |
| 10 | Đắp cát phủ đầu cừ - HS 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3339 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,26 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ga - phần đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9976 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga - phần đúc sẵn, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0923 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga - phần đúc sẵn, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9975 | tấn |
| 15 | Sản xuất bê tông hố ga M250 - phần đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,34 | m3 |
| 16 | Lắp dựng hố ga - phần đúc sẵn | 53 | cái | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga - phần đổ tại chỗ, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga - phần đổ tại chỗ, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4432 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ga - phần đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5188 | 100m2 |
| 21 | Bê tông hố ga đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,88 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khuôn giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép khuôn giếng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3344 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép khuôn giếng, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9412 | tấn |
| 25 | Sản xuất lắp đặt thép hình khuôn giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7584 | tấn |
| 26 | Sản xuất bê tông khuôn giếng, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 27 | Lắp dựng khuôn giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn máng giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2597 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép máng giếng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2425 | tấn |
| 30 | Sản xuất bê tông máng giếng, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m3 |
| 31 | Lắp dựng máng giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lưỡi giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0742 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lưỡi giếng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 34 | Sản xuất bê tông lưỡi giếng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 35 | Lắp dựng lưỡi giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4022 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0744 | tấn |
| 40 | Sản xuất lắp đặt thép hình tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7035 | tấn |
| 41 | Sản xuất bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | m3 |
| 42 | Lắp dựng tấm đan | 53 | cái | |
| 43 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,282 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép bệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4929 | 100m2 |
| 45 | Bê tông bệ, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,132 | m3 |
| E | CỐNG NGANG ĐƯỜNG D1500 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt gối cống đúc sẵn D1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cái |
| 2 | Đóng cọc cừ tràm, L= 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,2 | 100m |
| 3 | Đắp cát phủ đầu cừ - HS 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9594 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,96 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3689 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng cống, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,48 | m3 |
| 7 | Đóng cọc cừ tràm, L= 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,75 | 100m |
| 8 | Đắp cát phủ đầu cừ - HS 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 10 | Bê tông chân khay, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật 12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất gia cố, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 13 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,89 | m3 |
| 14 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | rọ |
| 15 | Lắp đặt ống cống BTCT D1500, L= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống cống BTCT D1500, L= 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | mối nối |
| 18 | Vữa xi măng M100 - Vận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 19 | Bê tông mối nối, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | m3 |
| 20 | Đóng cọc cừ tràm, L= 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,45 | 100m |
| 21 | Đắp cát phủ đầu cừ - HS 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0991 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2003 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,61 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8779 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đầu công, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,798 | tấn |
| 26 | Bê tông đầu cống, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,65 | m3 |
| 27 | Đóng cọc cừ tràm, L= 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,9 | 100m |
| 28 | Đắp cát phủ đầu cừ - HS 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0847 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7846 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6756 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8233 | tấn |
| 33 | Bê tông tường chắn, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,39 | m3 |
| 34 | Đóng cọc cừ tràm, L= 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,74 | 100m |
| 35 | Đắp cát phủ đầu cừ - HS 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 36 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,754 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8067 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 39 | Bê tông hố ga đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,89 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khuôn giếng và nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép khuôn giếng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0081 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép khuôn giếng và nắp đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0881 | tấn |
| 43 | Sản xuất lắp đặt thép hình khuôn giếng và nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0846 | tấn |
| 44 | Sản xuất và lắp dựng bê tông khuôn giếng và nắp đan, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,663 | m3 |
| 45 | Đóng cọc cừ tràm vòng vây - khấu hao cừ tràm 33% (1 cây sử dụng 3 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,52 | 100m |
| 46 | Cung cấp cừ tràm kẹp ngang, L= 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | 100m |
| 47 | Lắp dựng cốt thép vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 48 | Rải vải địa kỹ thuật 12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,475 | 100m2 |
| 49 | Đắp đất bằng vòng vây - đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6725 | 100m3 |
| 50 | Nhổ cọc cừ tràm vòng vây (HS NC= 0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,52 | 100m |
| 51 | Đóng cọc thép hình I300 trên mặt nước, đất C1 - phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 52 | Đóng cọc thép hình I300 trên mặt nước, đất C1 - phần không ngập đất (hệ số NC, MTC = 0,75) (Đ.mức NC x 0,75; Đ.mức MTC x 0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 53 | Đóng cọc ván thép trên mặt nước, đất C1 - phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | 100m |
| 54 | Đóng cọc ván thép trên mặt nước, đất C1 - phần không ngập đất (hệ số NC, MTC = 0,75) (Đ.mức NC x 0,75; Đ.mức MTC x 0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 55 | Sản xuất kết cấu thép H400 kẹp đầu cừ - Khấu hao VL chính (1*2%+1*7%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | tấn |
| 56 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép H400 kẹp đầu cừ - HS 1,6 (Đ.mức NC x 1,6; Đ.mức MTC x 1,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | tấn |
| 57 | Khấu hao vật liệu thép hình đê vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3481 | tấn |
| F | Cống ngang đường D1000, H30 | |||
| 1 | Tháo dỡ ống cống BTCT D1000 vỉa hè, L= 4m - hệ số NC, MTC = 0,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đoạn ống |
| 2 | Đóng cọc cừ tràm gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8 | 100m |
| 3 | Đắp cát phủ đầu cừ - HS 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m3 |
| 5 | Lắp đặt gối cống đúc sẵn D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống cống BTCT D1000 H30, L= 4m (đoạn nằm dưới nút giao với đường 1 tháng 5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mối nối |
| 8 | Vữa xi măng mối nối M100 - Vận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 9 | Bê tông mối nối, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 11 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2926 | 100m3 |
| 12 | Đào đất móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc thép hình H200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m |
| 14 | Khấu hao vật liệu thép hình H200 - hệ số (1,17%+3,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2307 | tấn |
| 15 | Sản xuất kết cấu thép gia cố mái đào - Khấu hao VL chính (1*2%+1*7%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,144 | tấn |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép gia cố mái đào - HS 1,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,144 | tấn |
| 17 | Đóng cọc cừ tràm, L= 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9 | 100m |
| 18 | Đắp cát phủ đầu cừ - HS 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0722 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,82 | m3 |
| 20 | Lắp đặt gối cống đúc sẵn D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống cống BTCT, đường kính D1000, L= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống cống BTCT, đường kính D1000, L= 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 23 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối nối |
| 24 | Vữa xi măng mối nối M100 - Vận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 25 | Bê tông chèn mối nối, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 26 | Phá dỡ tường kè hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,64 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 28 | Lắp đặt gối cống đúc sẵn D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đầu cống, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m3 |
| 31 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m3 |
| 32 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1596 | 100m3 |
| 33 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m3 |
| G | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.109,76 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 150x240cm - vận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 90x120cm - vận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 125x150cm - vận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Đào móng trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,375 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt thép hình móng cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng cột đỡ biển báo, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 14 | Cung cấp Bulong D13, L= 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 15 | Cung cấp Bulong D13, L= 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 16 | Đào móng trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt khung móng trụ đèn M20x600x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 22 | Lắp cần đèn và đèn chớp vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cần |
| 23 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 24 | Kéo rải dây đồng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mét |
| 25 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt khung móng trụ đèn M24 (30x30x120)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 27 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 28 | Kéo rải dây đồng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | mét |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 31 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 32 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0405 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 34 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 36 | Bê tông mặt đường, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 37 | Phá dỡ bê tông mặt cầu, lan can, lề bộ hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,16 | m3 |
| 38 | Tháo dỡ dầm, dàn cầu thép các loại dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,65 | tấn |
| 39 | Vận chuyển dầm về bãi chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,65 | tấn |
| H | KÈ DỌC KÊNH LỘ ĐÁ | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch vỉa hè hiện trạng - HS 0,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,22 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bê tông kè cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,32 | m3 |
| 3 | Đóng cọc cừ tràm móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | 100m |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cừ - HS 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4545 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7875 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4114 | tấn |
| 9 | Bê tông tường kè, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,29 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2432 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột lan can, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1481 | tấn |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cột lan can, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m3 |
| 13 | Sản xuất lan can thép ống tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5753 | tấn |
| 14 | Lắp đặt kết cấu thép ống lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5753 | tấn |
| I | MẶT CẦU NÚT GIAO | |||
| 1 | Quét Flinkote chống thấm mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.152 | m2 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I đường giao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9566 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,303 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt bê tông nhựa, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,303 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ bê tông gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | m3 |
| J | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG KHI THI CÔNG | |||
| 1 | Sản xuất thép rào chắn - Khấu hao VL chính 25% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,344 | tấn |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt tôn múi - Khấu hao VL chính 25% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,105 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiệu - Khấu hao VL chính 25% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 4 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi