Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200885676-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200885155 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 08:03:00 đến ngày 2020-09-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,239,584,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây<br/>lắp | 3,268 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10,121 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 26,191 | m3 |
| 4 | Lót cát đáy móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,174 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10,224 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 35,403 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột cổ móng, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,045 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,675 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ móng, | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,819 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,213 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,213 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,28 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,028 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,351 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10,237 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm giằng móng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,826 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,612 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,76 | tấn |
| 19 | Lót cát đáy móng công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,243 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,649 | m3 |
| 21 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 41,1 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh móng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,349 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh móng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,198 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,186 | tấn |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 35,996 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 35,996 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 32,981 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 32,981 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường vách chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,575 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,416 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,315 | tấn |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20,796 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20,796 | m2 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,593 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10,734 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,773 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,621 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,673 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,576 | tấn |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 80,05 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 80,05 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 28,299 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,76 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,026 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,79 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,734 | tấn |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 tầng 1 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 152,719 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 tầng 2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 182,192 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 152,719 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 182,192 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 65,688 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái tầng 1 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,124 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái tầng 2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,033 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,012 | tấn |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 tầng 1 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 212,358 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 tầng 2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 303,293 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 212,358 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 303,293 | m2 |
| 59 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10,853 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10,853 | m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,536 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,196 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,241 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,454 | tấn |
| 65 | Trát ô văng, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,327 | m2 |
| 66 | Sơn ô văng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,327 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ bao ô văng, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 22,26 | m |
| 68 | Láng mặt trên ô vắng dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,546 | m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,601 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,267 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,414 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,157 | tấn |
| 73 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 26,065 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 26,065 | m2 |
| 75 | Xây Gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 97,824 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 219,387 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 219,387 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 716,16 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 716,16 | m2 |
| 80 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 25,135 | m3 |
| 81 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,921 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 187,698 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 187,698 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 94,82 | m |
| 85 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 97,22 | m |
| 86 | kẻ mạch lõm 10 rộng 30, A180 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,828 | m2 |
| 87 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8,405 | m |
| 88 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 58,997 | m2 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,46 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,133 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,123 | tấn |
| 92 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,623 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 249,266 | m2 |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,623 | tấn |
| 95 | Lớp mái tôn múi 11 sóng dày 0.4mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,3 | 100m2 |
| 96 | Ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | 100m |
| 97 | Ống nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 98 | Ống nhựa PVC D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 99 | Cút PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 100 | Chếch PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 101 | Tê PVC D110x90x110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 102 | Cút PVC D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 103 | Chếch PVC D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 104 | Cút PVC D125 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 105 | Chếch PVC D125 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 106 | Tê PVC D125 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 107 | Côn thu PVC D125-110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 108 | Côn thu PVC D110-90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 110 | Cầu chắn rác INOX D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 111 | Ống nhựa PVC D125 từ rãnh thoát nước ra rãnh chung | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,53 | 100m |
| 112 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20,55 | m3 |
| 113 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8,89 | m3 |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 11,66 | m3 |
| 115 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,747 | m3 |
| 116 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 21,253 | m2 |
| 117 | Sản xuất lan can cầu thang bằng thép ống tráng kẽm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,047 | tấn |
| 118 | Sản xuất lan can cầu thang bằng sắt vuông đặc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,191 | tấn |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8,552 | m2 |
| 120 | Quả cầu thép D76x2 đầu trụ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | quả |
| 121 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8,751 | m2 |
| 122 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,281 | m3 |
| 123 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,031 | tấn |
| 125 | Trát thanh chớp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,211 | m2 |
| 126 | Sơn thanh chớp trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,211 | m2 |
| 127 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,578 | m3 |
| 128 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,256 | m2 |
| 129 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,256 | m2 |
| 130 | Đắp nổi trang trí, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,439 | m2 |
| 131 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,256 | m2 |
| 132 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,256 | m2 |
| 133 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,115 | m3 |
| 134 | Trát trụ, cột,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 17,772 | m2 |
| 135 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 17,772 | m2 |
| 136 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,998 | m3 |
| 137 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 82,134 | m2 |
| 138 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 82,134 | m2 |
| 139 | Râu thép D6,L=200-300 chờ liên kết ở trụ cột | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,033 | tấn |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,334 | m3 |
| 141 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gờ chắn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,061 | 100m2 |
| 142 | Trát tường gờ chắn lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10,848 | m2 |
| 143 | Xây tường thẳng lan can gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,525 | m3 |
| 144 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 32,065 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 42,913 | m2 |
| 146 | Sản xuất lan can bằng thép bằng INOX tròn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,244 | tấn |
| 147 | Sản xuất lan can bằng thép bằng INOX vuông | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,334 | tấn |
| 148 | Lắp dựng hoa sắt lan can | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 51,921 | m2 |
| 149 | ống D32 thoát nước lan can | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,5 | m |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 21,461 | m3 |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nềnchiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,981 | m3 |
| 152 | Lót cát đáy nền | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12,221 | m3 |
| 153 | Lát nền, sàn gạch liên doanh 500x500m2, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 466,07 | m2 |
| 154 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,471 | m3 |
| 155 | Đắp cát tôn nền công trình bằng thủ công; | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,423 | m3 |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,425 | m3 |
| 157 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,562 | m2 |
| 158 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,624 | m3 |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền hè chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,247 | m3 |
| 160 | Bảng chống lóa kích thước (1,2x3,5)m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,2 | |
| 161 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,66 | m3 |
| 162 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,059 | 100m3 |
| 163 | Lót cát đáy móng bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,218 | m3 |
| 164 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 16,302 | m3 |
| 165 | Xây gạchbê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,248 | m3 |
| 166 | Láng granitô bậc tam cấp các loại | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 45,147 | m2 |
| 167 | Mài granitô mũi bậc tam cấp các loại, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 105,33 | m |
| 168 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,303 | m2 |
| 169 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,303 | m2 |
| 170 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,637 | m3 |
| 171 | Lót cát móng bó vỉa bồn hoa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,878 | m3 |
| 172 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,223 | m3 |
| 173 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,963 | m3 |
| 174 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,572 | m3 |
| 175 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,499 | m3 |
| 176 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,431 | m3 |
| 177 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 31,031 | m2 |
| 178 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 31,031 | m2 |
| 179 | Chèn bê tông , đá 1x2, mác 200 vào chân thang | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,072 | m3 |
| 180 | Gia công lắp dựng thép D20 làm thăng thăm mái | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,027 | tấn |
| 181 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,012 | tấn |
| 182 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,171 | m2 |
| 183 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,504 | m2 |
| 184 | Bản lề cửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 185 | Khóa Việt Tiệp + then cài | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 186 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 55,457 | m2 |
| 187 | Sơn tường má cửa trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 55,457 | m2 |
| 188 | Cửa đi 2 cánh kính dày 6.38ly, nhôm hệ Việt Pháp dày 1.3ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 58,864 | m2 |
| 189 | Vách kính dày 6.38ly, nhôm hệ Việt Pháp dày 1.3 ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 18,2 | m2 |
| 190 | Cửa sổ 4 cánh kính dày 6.38ly, nhôm hệ Việt Pháp dày 1.3ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 44,961 | m2 |
| 191 | Vách kính dày 6.38ly, nhôm hệ Việt Pháp dày 1.3ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,4 | m2 |
| 192 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông đặc 12x12 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,599 | tấn |
| 193 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 25,449 | m2 |
| 194 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 42,251 | m2 |
| 195 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,952 | 100m2 |
| 196 | Tủ điện 400x500x210 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 197 | Tủ điện 400x300x150 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 198 | LĐ Aptomat 3 pha 63A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 199 | LĐ Aptomat 1 pha 40A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 200 | LĐ Aptomat 1 pha 10A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 201 | LĐ Aptomat 1 pha 16A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 202 | LĐ Aptomat 1 pha 25A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 203 | LĐ Aptomat 1 pha 30A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 204 | Hộp đế nhựa 1 moldum | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9 | hộp |
| 205 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 206 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt đảo chiều trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 209 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 29 | cái |
| 210 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 211 | Bộ đèn chống cận FS-40/36x2 CM1*EH | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 28 | bộ |
| 212 | Đèn ốp trần DLN 04/7W | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 213 | Đèn đui xoáy Compact 20W cầu thang | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 214 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 200 | m |
| 215 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 110 | m |
| 216 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 160 | m |
| 217 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 280 | m |
| 218 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1,5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 795 | m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D24mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 160 | m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 320 | m |
| 221 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2500 mạ kẽm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | cọc |
| 222 | Đào rãnh tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III( Đào thủ công 10%) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,588 | m3 |
| 223 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (Đào máy tính 90%) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,143 | 100m3 |
| 224 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,159 | 100m3 |
| 225 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | bình |
| 226 | Bình bọt chữa cháy CO2-MT3 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | bình |
| 227 | Bản nội quy PCCC | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 228 | Bản tiêu lệnh PCCC | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 229 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 230 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 231 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 96 | m |
| 232 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 75 | m |
| 233 | Xi măng chèn trát | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 100 | kg |
| 234 | Bulong M12x50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 235 | Bulong M14x200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 28 | bộ |
| 236 | Tấm thép dẹt 120x40x6 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,617 | kg |
| 237 | Tấm thép dẹt 200x200x5 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12,56 | kg |
| 238 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,216 | m3 |
| 239 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,231 | 100m3 |
| 240 | Lót cát đáy móng rãnh | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,587 | m3 |
| 241 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,528 | m3 |
| 242 | Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 13,86 | m2 |
| 243 | Trát thành rãnh chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 25,872 | m2 |
| 244 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 11,642 | m3 |
| 245 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,682 | m3 |
| 246 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan; | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,121 | 100m2 |
| 247 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,095 | tấn |
| 248 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công. | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 77 | cái |
| 249 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,559 | m3 |
| 250 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,106 | 100m3 |
| 251 | Lót cát đáy hố ga | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,26 | m3 |
| 252 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,738 | m3 |
| 253 | Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,44 | m2 |
| 254 | Trát thành hố ga, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,948 | m2 |
| 255 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,948 | m2 |
| 256 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông miệng hố ga đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,124 | m3 |
| 257 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn miệng hố ga | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,021 | 100m2 |
| 258 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,179 | m3 |
| 259 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,009 | 100m2 |
| 260 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,009 | tấn |
| 261 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 262 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,646 | m3 |
| 263 | SXLD thép làm lưới chắn rác D<=18 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,006 | tấn |
| 264 | SXLD thép làm lưới chắn rác D<=10 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,013 | tấn |
| 265 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền sân bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 68,5 | m3 |
| 266 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 17,6 | m3 |
| 267 | Bạt rứa lót nền | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,52 | 100m2 |
| 268 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 35,2 | m3 |
| 269 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,376 | m3 |
| 270 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,768 | m3 |
| 271 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,592 | m3 |
| 272 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,173 | 100m2 |
| 273 | Gia công cột bằng thép ống tráng kẽm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,222 | tấn |
| 274 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,23 | tấn |
| 275 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,672 | m2 |
| 276 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,453 | tấn |
| 277 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,582 | tấn |
| 278 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 27,191 | m2 |
| 279 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,582 | tấn |
| 280 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,57 | tấn |
| 281 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,57 | tấn |
| 282 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0.4 ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,498 | 100m2 |
| 283 | Tôn úp nóc rộng 400 dày 0.35 ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 21,1 | md |
| 284 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,661 | m3 |
| 285 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,944 | m3 |
| 286 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,503 | m3 |
| 287 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,449 | m3 |
| 288 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 26,779 | m2 |
| 289 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 39 | m3 |
| 290 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,75 | m3 |
| 291 | Bạt rứa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,95 | 100m2 |
| 292 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 19,5 | m3 |
| 293 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 13,768 | m3 |
| 294 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,354 | m3 |
| 295 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,381 | m3 |
| 296 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,965 | m3 |
| 297 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,723 | m3 |
| 298 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,017 | m3 |
| 299 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 44,484 | tấn |
| 300 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 119,915 | tấn |
| 301 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 28,155 | tấn |
| 302 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 75,25 | tấn |
| 303 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,91 | 100m2 |
| 304 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,018 | tấn |
| 305 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,394 | tấn |
| B | THÁO DỠ NHÀ LỚP HỌC+NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây<br/>lắp | 5 | 1 cây |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 46,788 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,006 | m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,554 | 100m3 |
| 5 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 cây |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,365 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,683 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,198 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,105 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,105 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi