Gói thầu: Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200904319-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200883795 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 07:32:00 đến ngày 2020-09-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,831,808,602 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG XUẤT TUYẾN MẠCH KÉP 35,22KV LỘ 371 VÀ 471 TRẠM 110KV THÀNH PHỐ 2 TỈNH THÁI BÌNH- HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí lán trại tạm tại hiện trường | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí công tác không xác định được khối lượng thiết kế | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | Chi phí thí nghiệm - đường dây trung thế | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bát | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bát |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Bộ 3 pha |
| 4 | Thí nghiệm máy cắt điện áp 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 5 | Thí nghiệm cáp 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | sợi |
| C | HẠNG MỤC XÂY LẮP - Đường dây trung thế: Thiết bị A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Dao phụ tải 3 pha ngoài trời 630A-24kV 25kA/s polymer + sào truyền động | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| D | HẠNG MỤC XÂY LẮP - Đường dây trung thế: Vật tư A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Kẹp quai 95-120mm2 loại bu lông | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Hotline Al 95-120mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Dây chống sét | TK 50 | 1.278 | mét |
| 4 | Dây nhôm lõi thép | ACSR 95/16 | 1.398 | mét |
| 5 | Dây nhôm lõi thép | ACSR 120/19 | 1.633 | mét |
| 6 | Dây nhôm lõi thép | ACSR 150/24 | 4.898 | mét |
| 7 | Cáp ngầm 3 pha | Cu/CXV(CRV) Sehh/DSTA/W-FR-3x240mm2 | 1.723 | mét |
| 8 | Cáp ngầm 3 pha | Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC -W- 3x150 mm2 | 100 | mét |
| E | HẠNG MỤC XÂY LẮP- Đường dây trung thế cáp ngầm: Thiết bị B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Tủ trung thế RMU 24KV loại 4 ngăn (3 ngăn cầu dao phụ tải 630A, 1 ngăn máy cắt CCCV) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ trung thế RMU 24KV loại 3 ngăn (3 ngăn cầu dao phụ tải 630A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Vỏ tủ RMU loại 4 ngăn-24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | vỏ |
| 4 | Vỏ tủ RMU loại 3 ngăn-24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | vỏ |
| 5 | Cảm biến điện trở sấy tủ (CB-ĐTS) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Cảnh báo sự cố đầu cáp (CBSC-ĐC) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Thu lôi van 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Bộ 3 pha |
| F | HẠNG MỤC XÂY LẮP- Đường dây trung thế trên không: Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Cột bê tông litâm NPC.I-14-190-13.0 | T14-13.0 (G6+N8) | 1 | cột |
| 2 | Cột bê tông litâm NPC.I-20-190-11.0 | T20-11.0 (G10+N10) | 15 | cột |
| 3 | Cột bê tông litâm NPC.I-20-190-13.0 | T20-13.0 (G10+N10) | 12 | cột |
| 4 | Cột bê tông litâm LT20-2400 | T20-2400 (G10+N10) | 8 | cột |
| 5 | Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thế | MT5-14 | 1 | móng |
| 6 | Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thế | MT3a-20 | 15 | móng |
| 7 | Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thế | MT5a-20 | 4 | móng |
| 8 | Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thế | MTĐ5a-20 | 3 | móng |
| 9 | Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thế | MTĐ8a-20 | 4 | móng |
| 10 | Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thế đặc biệt( Đào bằng MTC) | MTĐ5a-20-ĐB | 1 | móng |
| 11 | cổ dề đỡ dây chống sét | CD-ĐS | 16 | bộ |
| 12 | cổ dề néo dây chống sét | CD-NS | 5 | bộ |
| 13 | cổ dề néo dây chống sét cột 230 | CD-NS-230 | 3 | bộ |
| 14 | Bộ đỡ dây chống sét | BĐ-CS | 16 | bộ |
| 15 | Bộ néo dây chống sét | BN-CS | 8 | bộ |
| 16 | Xà néo dây trung tính | XN-TT | 8 | bộ |
| 17 | Xà đỡ dây trung tính | XĐ-TT | 19 | bộ |
| 18 | Bộ đỡ dây trung tính | BĐ-TT | 19 | bộ |
| 19 | Bộ chuỗi néo đơn dây trung tính (cách điện thủy tinh U70 BS dòng rò 320mm; 1 bát/chuỗi)- Gồm cả phụ kiện | CN-TT-2 | 14 | chuỗi |
| 20 | Giằng cột | GC0 | 4 | bộ |
| 21 | Giằng cột | GC1a | 4 | bộ |
| 22 | Giằng cột | GC1 | 4 | bộ |
| 23 | Giằng cột | GC2 | 8 | bộ |
| 24 | Giằng cột | GC3 | 8 | bộ |
| 25 | Giằng cột | GC4 | 4 | bộ |
| 26 | Xà đỡ góc sứ đứng | XC31nL | 3 | bộ |
| 27 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đúp | XCR2LN-SC-NB | 1 | bộ |
| 28 | Xà đỡ thẳng 3 tầng 2 mạch chuỗi treo | X1L-3T-2M-Treo | 3 | bộ |
| 29 | Xà néo góc sứ chuỗi 3 tầng 2 mạch cột đúp đường kính ngọn cột 230 | X32L-3T-SC-NB-2M-230 | 1 | bộ |
| 30 | Xà néo cuối sứ chuỗi 3 tầng 2 mạch cột đúp | X42L-3T-SC-NB-2M | 1 | bộ |
| 31 | Xà néo cuối sứ chuỗi 3 tầng 2 mạch cột đúp đường kính ngọn cột 230 | X42L-3T-SC-NB-2M-230 | 1 | bộ |
| 32 | Xà đỡ thẳng 3 tầng 2 mạch chuỗi treo có dây chống sét | X1LS-3T-2M-Treo | 12 | bộ |
| 33 | Xà néo góc 3 tầng 2 mạch cột đơn có dây chống sét | X31LS-3T-SC-2M | 4 | bộ |
| 34 | Xà néo cuối sứ chuỗi 3 tầng 2 mạch cột đúp có dây chống sét | X42LS-3T-SC-NB-2M | 3 | bộ |
| 35 | Xà néo cuối sứ chuỗi 3 tầng 2 mạch cột đúp đường kính ngọn cột 230 có dây chống sét | X42LS-3T-SC-NB-2M-230 | 2 | bộ |
| 36 | Xà néo dây đỉnh trạm sứ chuỗi | XNT-SC | 1 | bộ |
| 37 | Cách điện sứ đứng 24kV đường rò 550mm | SĐ-24 | 20 | quả |
| 38 | Ty sứ côn mạ kẽm F20x280 | TS22 | 20 | cái |
| 39 | Bộ chuỗi néo đơn cách điện 24kV (cách điện thủy tinh U70 BS dòng rò 320mm; 3 bát/chuỗi)- Gồm cả phụ kiện | CN-24-1 | 3 | chuỗi |
| 40 | Bộ chuỗi néo đơn cách điện 24kV (cách điện thủy tinh U70 BS dòng rò 320mm; 3 bát/chuỗi) - Gồm cả phụ kiện | CN-24-2 | 18 | chuỗi |
| 41 | Bộ chuỗi néo đơn cách điện 24kV (cách điện thủy tinh U120 BP dòng rò 320mm; 3 bát/chuỗi)- Gồm cả phụ kiện | CN-24-3 | 60 | chuỗi |
| 42 | Bộ chuỗi néo kép cách điện 24kV (cách điện thủy tinh U70 BS dòng rò 320mm; 6 bát/chuỗi)- Gồm cả phụ kiện | CNK-24-1 | 3 | chuỗi |
| 43 | Bộ chuỗi néo kép cách điện 24kV (cách điện thủy tinh U120 BP dòng rò 320mm; 6 bát/chuỗi)- Gồm cả phụ kiện | CNK-24-3 | 6 | chuỗi |
| 44 | Bộ chuỗi treo đơn cách điện 24KV (cách điện thủy tinh U70 BS dòng rò 320mm; 2 bát/chuỗi)- Gồm cả phụ kiện | CT-24-3 | 45 | chuỗi |
| 45 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL25-150 | CC-AL150 | 54 | bộ |
| 46 | Đầu cốt đồng nhôm | ĐC-AM95 | 12 | cái |
| 47 | Đầu cốt đồng nhôm | ĐC-AM120 | 4 | cái |
| 48 | Đầu cốt đồng nhôm | ĐC-AM150 | 12 | cái |
| 49 | Tiếp địa gốc | Rg | 18 | bộ |
| 50 | Tiếp địa thiết bị | Rg-tb | 3 | bộ |
| 51 | Tiếp địa lặp lại dây trung tính đường dây 22kV | Rlltt-20 | 7 | bộ |
| 52 | Biển cấm trèo điện áp cao nguy hiểm + số cột | BCT | 29 | biển |
| 53 | Kéo dây vượt đường dây trung thế ≤ 35KV | KDV-DTT-35 | 1 | vị trí |
| 54 | Kéo dây qua vị trí bẻ góc | KDBG | 1 | vị trí |
| G | HẠNG MỤC XÂY LẮP- Đường dây trung thế cáp ngầm: Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Bệ tủ RMU 3 ngăn 24kV | Be-RMU-3N | 1 | bệ |
| 2 | Bệ tủ RMU 4 ngăn 24kV | Be-RMU-4N | 1 | bệ |
| 3 | Xà phụ đỡ dây 1 sứ 22kV | XĐD-1S-22 | 4 | bộ |
| 4 | Xà phụ đỡ dây 1 sứ 22kV (ĐK ngọn cột 230) | XĐD-1S-22-230 | 4 | bộ |
| 5 | Xà phụ đỡ dây 3 sứ 22kV | XĐD-3S-22 | 3 | bộ |
| 6 | Xà phụ đỡ dây 3 sứ lệch 22kV | XĐD-3S-Lech-22 | 1 | bộ |
| 7 | Xà phụ đỡ dây 3 sứ 22kV (ĐK ngọn cột 230) | XĐD-3S-22-230 | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ cầu dao phụ tải 24kV | XĐCDPT-24 | 2 | bộ |
| 9 | Xà đỡ cầu dao phụ tải 24kV trên ngọn cột | XĐCDPT-Ngon-cot | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ cầu dao phụ tải 24kV (ĐK ngọn cột 230) | XĐCDPT-24-230 | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ đầu cáp + thu lôi van 24kV | XĐĐC+TLV-24 | 4 | bộ |
| 12 | Xà đỡ cáp | XĐC | 4 | bộ |
| 13 | Ghế cách điện 4 sứ 24kV 1 cột ly tâm | GCĐ-24 | 3 | bộ |
| 14 | Xà đỡ ghế cách điện 1 cột ly tâm | XĐGCĐ-LT14 | 1 | bộ |
| 15 | Xà đỡ ghế cách điện 1 cột ly tâm | XĐGCĐ-LT20 | 1 | bộ |
| 16 | Xà đỡ ghế cách điện 1 cột ly tâm 20 mét (ĐK ngọn cột 230) | XĐGCĐ-LT20-230 | 1 | bộ |
| 17 | Cô li ê cổ sứ ghế sứ gốm 24kV | Colie-SG24 | 12 | bộ |
| 18 | Thang trèo 2,5 mét + giá bắt thang | TT2,5m-GBT-LT14 | 1 | bộ |
| 19 | Thang trèo 3 mét + giá bắt thang | TT3m-GBT-LT20 | 1 | bộ |
| 20 | Thang trèo 3 mét + giá bắt thang (ĐK ngọn cột 230) | TT3m-GBT-LT20-230 | 1 | bộ |
| 21 | Côliê đai cáp + đai ống cột LT12 | Colie-cap-LT12 | 1 | bộ |
| 22 | Côliê đai cáp + đai ống cột LT14 | Colie-cap-LT14 | 2 | bộ |
| 23 | Côliê đai cáp + đai ống cột LT20-230 | Colie-cap-LT20 | 1 | bộ |
| 24 | Tay đỡ dây trung gian 24kV | TĐTG24 | 20 | bộ |
| 25 | Giá đỡ cáp trên cầu | GĐ-CTC | 129 | bộ |
| 26 | Trụ đỡ cáp lên cầu | Tru-ĐCLC | 2 | bộ |
| 27 | Móng trụ đỡ cáp lên cầu | Mong-Tru-ĐC | 2 | móng |
| 28 | Cô li ê bắt ống thép luồn cáp leo trụ cầu | Colie-OTLC | 10 | bộ |
| 29 | Khung giá đỡ biển A (biển báo trên thành cầu) | BB-TC-A | 2 | bộ |
| 30 | Khung giá đỡ biển B (biển báo trên thành cầu) | BB-TC-B | 2 | bộ |
| 31 | Khung giá đỡ biển C (biển báo trên thành cầu) | BB-TC-C | 2 | bộ |
| 32 | Khung giá đỡ biển D (biển báo trên thành cầu) | BB-TC-D | 1 | bộ |
| 33 | Tháo lắp lại biển báo hiệu trên thành cầu | TLL-BBHC | 7 | biển |
| 34 | Tháo lắp lại đèn báo hiệu trên cầu | TLL-ĐBHC | 6 | đèn |
| 35 | Cách điện đứng 24kV đường rò 550mm | SĐ-24 | 36 | quả |
| 36 | Ty côn mạ kẽm F20x280 | SĐ-24 | 36 | cái |
| 37 | Cáp đồng chống thấm bọc cách điện 12/20(24)kV | 12/20(24)kV-Cu/XLPE/ CTS/PVC-1x150 | 33 | mét |
| 38 | Cáp đồng chống thấm bọc cách điện 12/20(24)kV | 12/20(24)kV-Cu/XLPE /CTS/PVC-1x50 | 12 | mét |
| 39 | Dây đồng trần M35 | M35 | 330 | mét |
| 40 | Đầu cáp ngầm 24kV 3 pha, ngoài trời, co ngót nguội, 3x150mm3 | ĐC-24-3x150NT | 1 | bộ |
| 41 | Đầu cáp ngầm 24kV 3 pha, ngoài trời, co ngót nguội, 3x240mm2 | ĐC-24-3x240NT | 3 | bộ |
| 42 | Đầu cáp T-Plug 24kV-630A 3x150 mm2 | ĐC-24-Tplug-3x150 | 1 | bộ |
| 43 | Đầu cáp T-Plug 24kV-630A 3x240 mm2 | ĐC-24-Tplug-3x240 | 3 | bộ |
| 44 | Hộp nối cáp 24kV 3x240 mm2 | HNC24-3x240 | 3 | bộ |
| 45 | Mương chuyển hướng vuông góc cáp | MC-CHVG | 2 | mương |
| 46 | Hố ga nối cáp | HGNC-CN | 3 | hố |
| 47 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đất | H1C-Đ-22 | 74 | mét |
| 48 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới vỉa hè | H1C-VH-22 | 4 | mét |
| 49 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới đường bê tông dày 20cm | H1C-BT-22 | 5 | mét |
| 50 | Hào 2 cáp 22kV đi dưới nền đất | H2C-Đ-22 | 27 | mét |
| 51 | Hào 2 cáp 22kV đi dưới vỉa hè | H2C-VH-22 | 1.315 | mét |
| 52 | Hào 2 cáp 22kV đi dưới đường nhựa apphan | H2C-ĐN-22 | 39 | mét |
| 53 | Vị trí dự phòng cáp ngầm | DP-CN | 10 | vị trí |
| 54 | Khung bê tông định vị cáp ngầm | KĐV-CN | 293 | khung |
| 55 | Tháo dỡ, lát lại gạch vỉa hè gạch Terrazzo | THT-GVH | 1.185,9 | m2 |
| 56 | Cắt, hoàn trả đường bê tông dày 20cm, bê tông mác M200 | THT-ĐBT | 3 | m2 |
| 57 | Cắt, hoàn trả đường nhựa apphan | THT-ĐN | 46,8 | m2 |
| 58 | Gạch vỉa hè | GVH | 236 | m2 |
| 59 | Viên sứ báo hiệu cáp ngầm | VS-CN | 136 | viên |
| 60 | Trụ bê tông gắn viên sứ báo hiệu cấp ngầm | TRU-CN | 5 | trụ |
| 61 | ống nhựa xoắn chịu lực F195/150 màu cam | ONX-195/150 | 2.848 | mét |
| 62 | Ống thép mạ kẽm luồn cáp lên cột, qua cầu F168 | OT-F168 | 341 | mét |
| 63 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL25-150 | CC-AL25-150 | 6 | bộ |
| 64 | Đầu cốt đồng | ĐC-M35 | 139 | cái |
| 65 | Đầu cốt đồng | ĐC-M50 | 24 | cái |
| 66 | Đầu cốt đồng | ĐC-M150 | 24 | cái |
| 67 | Đầu cốt đồng nhôm | ĐC-AM150 | 6 | cái |
| 68 | Kẹp xiết cáp đồng với đồng Splitbolt dây 25-50mm2 | SC-CU-1 | 131 | cái |
| 69 | Tiếp địa gốc trung tính, đầu cáp, thu lôi van | Rg-tb | 4 | bộ |
| 70 | Dây tiếp địa ngọn nối tiếp địa đến các thiết bị, tầng xà | DN-TĐ-1 | 2 | bộ |
| 71 | Dây tiếp địa ngọn nối tiếp địa đến các thiết bị, tầng xà | DN-TĐ-2 | 2 | bộ |
| 72 | Nút cao su chống thấm | NCS-CN | 8 | cái |
| 73 | Côn thu | CT-CN | 16 | cái |
| 74 | Băng cao su non (băng S) | BCSN-CN | 8 | cuộn |
| 75 | Băng cao su lưu hóa (băng V) | BCSL-CN | 8 | cuộn |
| 76 | Băng keo PVC chịu nước (băng P) | BKPVC-CN | 8 | cuộn |
| 77 | Biển đề tên cáp ngầm | BTC-CN | 6 | biển |
| H | HẠNG MỤC XÂY LẮP- Đường dây trung thế trên không: Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông | T14 | 1 | cột |
| 2 | Cột bê tông | T16 | 1 | cột |
| 3 | Xà đỡ thẳng | XC1nL | 2 | bộ |
| 4 | Xà néo góc sứ đứng | XC31nL-SC | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ dây đỉnh trạm | XĐT | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo dây đỉnh trạm sứ chuỗi | XNT-SC | 1 | bộ |
| 7 | Dây nhôm lõi thép | AC50 | 1.371 | mét |
| 8 | Cách điện sứ đứng 24kV + ty sứ | SĐ24 | 9 | quả |
| 9 | Chuỗi cách điện Polymer 24kV + phụ kiện | CN24P | 15 | chuỗi |
| 10 | Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV + phụ kiện | CN24TT | 6 | chuỗi |
| I | HẠNG MỤC XÂY LẮP - Đường dây hạ thế: Vật liệu B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Tháo lắp lại cáp vặn xoắn ABC/XLPE | TLL-VX4x50 | 48 | mét |
| 2 | Tháo lắp lại cáp vặn xoắn ABC/XLPE | TLL-VX4x95 | 48 | mét |
| 3 | Kẹp néo cáp 4x(50-95) | KN4x50-95 | 4 | bộ |
| 4 | Móc néo cáp F20 | MN-F20 | 4 | cái |
| 5 | Đai thép không rỉ 0,7x20mm | ĐT | 18 | mét |
| 6 | Khóa đai thép không rỉ | KĐT | 12 | cái |
| 7 | Tháo lắp lại cáp viễn thông | TLL-CVT | 192 | mét |
| J | XÂY DỰNG XUẤT TUYẾN 22KV LỘ 474 TRẠM 110KV THÀNH PHỐ 2 TỈNH THÁI BÌNH - HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Khoản |
| K | Chi phí thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện thuỷ tinh | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | Bát |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 24 kV ( 1bộ/1 pha) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu SCADA cho Recloser. Gồm các hạng mục: -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 - Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng và bảo mật. - Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - to- Point - Kiểm tra và hiệu chỉnh End - to- End. - Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiểm thị | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| L | HẠNG MỤC XÂY LẮP - Thiết bị mạng cấu hình 3G/4G APN để kết nối Recloser về TTĐKX (B cấp) | |||
| 1 | Router 3G/4G APN giao thức IEC60870-5-104:<br/>- Giao tiếp mạng di động: khe lắp SIM e 2 hỗ trợ sóng 3G/4G/TLE <br/>- Giao tiếp Ethernet: Giao diện điện RJ45 10/100 Base T ≥ 1, giao diện quang 100/1000 BaseSX SFP ≥ 1.<br/>- Định tuyến: Static rounting, OSPFv2, IPv4, NAT<br/>- Đồng bộ thời gian: Local time setting NTP/SNTP - VPN: L3 mGRE DM-VPN; L3 IPSec VPN<br/>- Nguồn cấp: có thể sử dụng bộ chuyển đổi nguồn; sử dụng nguồn hiện có tại Recloser/LBS. | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị mạng- bộ định tuyến Router | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình - bộ định tuyến Router | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng-Router | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| M | HẠNG MỤC XÂY LẮP - Phần đường dây-Thiết bị A cấp bên B lắp đặt | |||
| 1 | Thiết bị cảnh báo sự cố 22kV trọn bộ: bộ báo sự cố (1 bộ/3 cái); bộ thu phát tín hiệu; dụng cụ lắp đặt | CBSC-22 | 2 | bộ |
| 2 | Recloser (27kV; 630A) trọn bộ (có chức năng SCADA) bao gồm: +Tủ điều khiển ADVC Compact; +Cáp điều khiển và đầu cốt kèm theo; +Giá lắp Recloser; +Tài liệu hướng dẫn, đĩa CD hướng dẫn lắp đặt và phần mềm cấu hình | REC-27 | 1 | bộ |
| 3 | Máy biến áp cấp nguồn 22/0,23kV loại dầu 1 pha 2 sứ - 1000VA kèm giá đỡ | MBA-1P-22 | 1 | bộ |
| 4 | Cầu dao cách ly 24kV/630A ngoài trời Polymer trọn bộ (cầu dao, giá đỡ, cần thao tác) | CDCL-24 | 2 | bộ |
| N | HẠNG MỤC XÂY LẮP - Vật tư A cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép | ACSR-120/19 | 4.282 | mét |
| 2 | Dây nhôm lõi thép | ACSR-150/24 | 12.866 | mét |
| O | HẠNG MỤC XÂY LẮP - Lắp đặt thiết bị đường dây - Thiết bị bên B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Chống sét van 24kV ( bộ/3 pha) | TLV-24 | 2 | bộ |
| P | HẠNG MỤC XÂY LẮP - Xây lắp đường dây trên không - Vật liệu bên B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Dây đồng trần M35 | M35 | 10 | mét |
| 2 | Dây đồng bọc cách điện 12,7kV | Cu/XLPE-1x50-12,7kV | 12 | mét |
| 3 | Dây đồng bọc cách điện 12,7kV | Cu/XLPE-1x150-12,7kV | 18 | mét |
| 4 | Dây đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC 2x6mm2 | Muller2x6 | 6 | mét |
| 5 | Xà đỡ dây trung tính XĐ-TT | XĐ-TT | 26 | bộ |
| 6 | Xà đỡ dây trung tính XĐS-TT | XĐS-TT | 7 | bộ |
| 7 | Xà néo dây trung tính XN-TT | XN-TT | 24 | bộ |
| 8 | Xà néo dây trung tính XNS-TT | XNS-TT | 13 | bộ |
| 9 | Xà đỡ dây 1 sứ 22kV | XĐD-1S-22 | 2 | bộ |
| 10 | Xà đỡ dây 3 sứ 22kV | XĐD-3S-22 | 1 | bộ |
| 11 | Thanh bắt thu lôi van 24kV, 35kV | TB-TLV | 2 | bộ |
| 12 | Giá đỡ tủ điều khiển | XĐ-TĐK | 1 | bộ |
| 13 | Ghế cách điện cột LT14 | GCĐ-14 | 2 | bộ |
| 14 | Xà đỡ ghế cách điện cột LT14 | XĐ-GCĐ-14 | 2 | bộ |
| 15 | Côliê sứ ghế 22kV | CLE-SG | 8 | bộ |
| 16 | Thang trèo 2,5m | TT2,5M | 1 | bộ |
| 17 | Giá đỡ thang cột LT14 | GĐT-14 | 1 | bộ |
| 18 | Tay đỡ dây trung gian 22kV | TĐTG22 | 5 | cái |
| 19 | Sứ đứng 24 kV chiều dài đường rò 550mm | SĐ-24 | 14 | quả |
| 20 | Ty sứ côn mạ kẽm F20x280 | TS24 | 14 | cái |
| 21 | Bộ đỡ dây trung tính | SĐ-TT | 33 | bộ |
| 22 | Bộ chuỗi treo đơn cách điện 24KV (cách điện thủy tinh U120 BS dòng rò 320mm; 2 bát/chuỗi)- Gồm cả phụ kiện | CT-24-3 | 99 | chuỗi |
| 23 | Bộ chuỗi néo đơn dây trung tính (cách điện thủy tinh U70 BS dòng rò 320mm; 1 bát/chuỗi)- Gồm cả phụ kiện | CN-TT-2 | 72 | chuỗi |
| 24 | Bộ chuỗi néo đơn cách điện 24kV (cách điện thủy tinh U120 BP dòng rò 320mm; 3 bát/chuỗi)- Gồm cả phụ kiện | CN-24-3 | 204 | chuỗi |
| 25 | Bộ chuỗi néo kép cách điện 24kV (cách điện thủy tinh U120 BP dòng rò 320mm; 6 bát/chuỗi)- Gồm cả phụ kiện | CNK-24-3 | 12 | chuỗi |
| 26 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL25-150mm2, 3BL | AL35-150 | 15 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng | ĐC-M35 | 4 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng | ĐC-M50 | 16 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng | ĐC-M150 | 12 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng nhôm | ĐC-AM150 | 12 | cái |
| 31 | Ống nối dây ACSR 150 | ON-150 | 6 | cái |
| 32 | Tiếp địa Recloser | Rre14 | 1 | bộ |
| 33 | Tiếp địa lặp lại trung tính | Rll-TT-14 | 1 | bộ |
| 34 | Tiếp địa lặp lại trung tính | Rll-TT-18 | 13 | bộ |
| 35 | Tiếp địa lặp lại trung tính | Rll-TT-20 | 7 | bộ |
| 36 | Que hàn | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | kg |
| 37 | Sơn chống gỉ màu ghi | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | kg |
| 38 | Biển số cột và biển cấm trèo | BSC-BCT | 70 | cái |
| 39 | Biển tên trạm cắt | BTT | 1 | cái |
| 40 | Kéo dây vượt đường (>10 mét) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | vị trí |
| 41 | Kéo dây vượt đường (<= 5 mét) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | vị trí |
| 42 | Vượt đường dây trung thế 6-35kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | vị trí |
| 43 | Vượt đường dây thông tin, hạ thế | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi