Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200888658-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200885328 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 07:45:00 đến ngày 2020-09-14 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,481,605,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây<br/>lắp | 32,09 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,728 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 34,977 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,688 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,987 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,621 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,851 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,176 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,386 | tấn |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,868 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,158 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,082 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10,637 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,101 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng giằng móng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,453 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,629 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,514 | tấn |
| 18 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 58,664 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 65,398 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 65,398 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,593 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10,102 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,658 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,441 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,292 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 22,842 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,27 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao > 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,849 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,254 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,227 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 54,049 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,02 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái, chiều cao > 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,764 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,666 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,177 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,326 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,198 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,11 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,179 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,278 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,329 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,569 | tấn |
| 43 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 83,208 | m3 |
| 44 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,471 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,041 | tấn |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 200,314 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 200,314 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 596,65 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 596,65 | m2 |
| 50 | Trát trụ bê tông ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 97,706 | m2 |
| 51 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 97,706 | m2 |
| 52 | Trát trụ bê tông trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 44,788 | m2 |
| 53 | Sơn cột trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 44,684 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 111,031 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 111,031 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, chiều cao > 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 163,811 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao > 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 163,811 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 209,776 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 209,776 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75, chiều cao > 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 276,417 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao > 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 276,417 | m2 |
| 62 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20,166 | m3 |
| 63 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,023 | m3 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao > 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 110,852 | m2 |
| 65 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75, chiều cao > 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,441 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao > 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,321 | m2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao > 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 47,582 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, chiều cao > 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,539 | m |
| 69 | Gia công chớp trang trí | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,011 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,756 | m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,636 | m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,27 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,115 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,138 | tấn |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,045 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,045 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 180,023 | m2 |
| 78 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,947 | 100m2 |
| 79 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0,4mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 46,215 | m |
| 80 | Gia công cửa sổ trời | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,012 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,49 | m2 |
| 82 | Bản lề + chốt móc khóa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 83 | Khóa treo Việt Tiệp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thang thăm mái, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,031 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn bậc thang thăm mái, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,081 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông chèn bậc thang thăm mái | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,011 | 100m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,807 | m2 |
| 88 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 41,7 | m |
| 89 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75, chiều cao > 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 79,2 | m |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10,78 | m2 |
| 91 | Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, chiều cao > 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 43,075 | m2 |
| 92 | Quét Sika chống thấm sê nô, chiều cao > 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 73,567 | m2 |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,616 | 100m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 22,223 | m3 |
| 95 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, Vữa mác 75, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 425,007 | m2 |
| 96 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,796 | m3 |
| 97 | Lát đá Granite bậc cầu thang, Vữa mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 25,878 | m2 |
| 98 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 29,461 | m2 |
| 99 | Sơn thang trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 29,461 | m2 |
| 100 | Gia công lan can bằng thép ống | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,055 | tấn |
| 101 | Gia công lan can bằng thép vuông đặc 16x16mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,229 | tấn |
| 102 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12,693 | m2 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,008 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10,336 | m2 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 19,633 | m3 |
| 106 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,098 | tấn |
| 107 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,069 | m3 |
| 108 | Lát đá Granite bậc tam cấp, Vữa mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 27,714 | m2 |
| 109 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,481 | m3 |
| 110 | Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 19,746 | m2 |
| 111 | Trát vữa sần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,746 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 24,492 | m2 |
| 113 | Gia công lan can | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,035 | tấn |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,16 | m2 |
| 115 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,692 | m3 |
| 116 | Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 16,186 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 16,186 | m2 |
| 118 | Gia công lan can bằng thép hộp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,712 | tấn |
| 119 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 56,274 | m2 |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 53,69 | m2 |
| 121 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,092 | m3 |
| 122 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,836 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,836 | m2 |
| 124 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,627 | m3 |
| 125 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,056 | 100m2 |
| 126 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chớp, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,104 | tấn |
| 127 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 19 | cấu kiện |
| 128 | Trát thanh chớp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 23,324 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 23,324 | m2 |
| 130 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 23,061 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 23,061 | m2 |
| 132 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 76,109 | m2 |
| 133 | Sơn má cửa trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 76,109 | m2 |
| 134 | SXLD cửa nhựa lõi thép SHAKUMI. Cửa đi 2 cánh mở quay, kính tôi dày 8mm, nhôm dày 1,3-1,5 ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 25,92 | m2 |
| 135 | SXLD cửa nhựa lõi thép SHAKUMI. Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính tôi dày 8mm, nhôm dày 1,3-1,5 ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 56,7 | m2 |
| 136 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,654 | tấn |
| 137 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 27,79 | m2 |
| 138 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 56,7 | m2 |
| 139 | Đào đất hè bằng thủ công, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,319 | m3 |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền hè, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,861 | m3 |
| 141 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 48,606 | m2 |
| 142 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,86 | 100m2 |
| 143 | Lắp đặt đèn huỳnh quang loại 2 bóng FS-40/36x2 M8 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 36 | bộ |
| 144 | Lắp đặt đèn ốp trần DLN 04L/22W | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 145 | Lắp đặt đèn Compact CFL T3-3U 11W đui xoáy gắn tường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 146 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 147 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 148 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm3 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 65 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 235 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 595 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 88 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 390 | m |
| 156 | Lắp đặt hộp đấu nối kích thước 150x150mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | hộp |
| 157 | Lắp đặt ổn áp Lioa 7,5KVA | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 158 | Lắp đặt tủ điện 400x400x150mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 159 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 100A-10KA | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 50A-6KA | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 10A-6KA | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 165 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc - 1 công tắc đảo chiều | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 167 | Bình cứu hoả CO2 MT3 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | bình |
| 168 | Bình cứu hoả MFZ4 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | bình |
| 169 | Giá treo bình cứu hỏa, loại giá treo 3 bình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 170 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC, biển cấm hút thuốc, cấm lửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 171 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 173 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 37,3 | m |
| 174 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 55 | m |
| 175 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cọc |
| 176 | Thép L63x63x6x2500mm mạ kẽm, ốp bảo vệ dây xuống | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 28,6 | kg |
| 177 | Đào rãnh tiếp địa, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 11,936 | m3 |
| 178 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 11,936 | m3 |
| 179 | Đào đất đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,6 | m3 |
| 180 | Đắp cát rãnh chôn ống | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,801 | m3 |
| 181 | Đắp đất rãnh chôn ống | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,716 | m3 |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,32 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=90mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=90mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 186 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PVC d=90mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 187 | Quả cầu chắn rác d=90mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | quả |
| 188 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 25,65 | m3 |
| 189 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,47 | m3 |
| 190 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,533 | m3 |
| 191 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8,723 | m3 |
| 192 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,451 | m3 |
| 193 | Láng đáy rãnh, đáy hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 22,476 | m2 |
| 194 | Trát thành rãnh, thành hố ga xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 64,556 | m2 |
| 195 | Đánh màu thành rãnh, thành hố ga | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 64,556 | m2 |
| 196 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,913 | m3 |
| 197 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,125 | 100m2 |
| 198 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,337 | tấn |
| 199 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 74 | cấu kiện |
| 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,215 | m3 |
| 201 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng hố ga | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,036 | 100m2 |
| 202 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng miệng hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,013 | tấn |
| 203 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng miệng hố ga, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,006 | tấn |
| 204 | Đắp đất móng rãnh, móng hố ga | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,501 | m3 |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,13 | 100m |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 207 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 208 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,6 | m3 |
| 209 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,476 | m3 |
| 210 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,033 | 100m3 |
| 211 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,033 | 100m3 |
| 212 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,163 | tấn |
| 213 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sỏi, đá dăm các loại | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,106 | m3 |
| 214 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | tấn |
| 215 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,726 | m3 |
| 216 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,681 | m3 |
| 217 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,754 | m3 |
| 218 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0001 | tấn |
| 219 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,089 | tấn |
| 220 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,009 | tấn |
| 221 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0002 | tấn |
| 222 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,141 | tấn |
| 223 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,015 | tấn |
| 224 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0004 | tấn |
| 225 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,493 | 100m2 |
| 226 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,014 | tấn |
| 227 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,414 | tấn |
| 228 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 11,461 | m3 |
| 229 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,738 | m3 |
| B | ĐƯỜNG GT GIÁ VẬT LIỆU VÀ VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU (KHÔNG BAO GỒM CHI PHÍ NHÂN CÔNG) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây<br/>lắp | 5,65 | m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,13 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 11,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,252 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi