Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200888658-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200885328
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-04 07:45:00 đến ngày 2020-09-14 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,481,605,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây<br/>lắp 32,09 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 9,728 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 34,977 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,688 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,987 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 7,621 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,851 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,176 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,386 tấn
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 9,868 m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,158 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,082 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 10,637 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,101 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng giằng móng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,453 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,629 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,514 tấn
18 Xây gạch đặc bê tông không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 58,664 m3
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 65,398 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 65,398 m2
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,593 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 10,102 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,658 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,441 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,292 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 22,842 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,27 100m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao > 6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,849 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,254 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4,227 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 54,049 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,02 100m2
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái, chiều cao > 6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,764 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4,666 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,177 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,326 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,198 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,11 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 6,179 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,278 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,329 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,569 tấn
43 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 83,208 m3
44 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 5,471 m3
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,041 tấn
46 Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 200,314 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 200,314 m2
48 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 596,65 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 596,65 m2
50 Trát trụ bê tông ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 97,706 m2
51 Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 97,706 m2
52 Trát trụ bê tông trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 44,788 m2
53 Sơn cột trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 44,684 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 111,031 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 111,031 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM mác 75, chiều cao > 6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 163,811 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao > 6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 163,811 m2
58 Trát trần, vữa XM mác 75, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 209,776 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 209,776 m2
60 Trát trần, vữa XM mác 75, chiều cao > 6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 276,417 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao > 6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 276,417 m2
62 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 20,166 m3
63 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 6,023 m3
64 Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao > 6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 110,852 m2
65 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75, chiều cao > 6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 5,441 m2
66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao > 6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,321 m2
67 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao > 6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 47,582 m2
68 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, chiều cao > 6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 6,539 m
69 Gia công chớp trang trí Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,011 tấn
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,756 m2
71 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,636 m2
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,27 m3
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,115 100m2
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,138 tấn
75 Gia công xà gồ thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,045 tấn
76 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,045 tấn
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 180,023 m2
78 Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,947 100m2
79 Tôn úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0,4mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 46,215 m
80 Gia công cửa sổ trời Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,012 tấn
81 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,49 m2
82 Bản lề + chốt móc khóa Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
83 Khóa treo Việt Tiệp Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thang thăm mái, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,031 tấn
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn bậc thang thăm mái, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,081 m3
86 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông chèn bậc thang thăm mái Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,011 100m2
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,807 m2
88 Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 41,7 m
89 Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75, chiều cao > 6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 79,2 m
90 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 10,78 m2
91 Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, chiều cao > 6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 43,075 m2
92 Quét Sika chống thấm sê nô, chiều cao > 6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 73,567 m2
93 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,616 100m3
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 22,223 m3
95 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, Vữa mác 75, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 425,007 m2
96 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,796 m3
97 Lát đá Granite bậc cầu thang, Vữa mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 25,878 m2
98 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 29,461 m2
99 Sơn thang trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 29,461 m2
100 Gia công lan can bằng thép ống Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,055 tấn
101 Gia công lan can bằng thép vuông đặc 16x16mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,229 tấn
102 Lắp dựng lan can sắt Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 12,693 m2
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,008 tấn
104 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 10,336 m2
105 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 19,633 m3
106 Cốt thép tấm đan Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,098 tấn
107 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,069 m3
108 Lát đá Granite bậc tam cấp, Vữa mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 27,714 m2
109 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,481 m3
110 Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 19,746 m2
111 Trát vữa sần, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4,746 m2
112 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 24,492 m2
113 Gia công lan can Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,035 tấn
114 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,16 m2
115 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,692 m3
116 Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 16,186 m2
117 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 16,186 m2
118 Gia công lan can bằng thép hộp Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,712 tấn
119 Lắp dựng lan can sắt Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 56,274 m2
120 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 53,69 m2
121 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,092 m3
122 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,836 m2
123 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,836 m2
124 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,627 m3
125 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh chớp Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,056 100m2
126 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chớp, đường kính > 10mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,104 tấn
127 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 19 cấu kiện
128 Trát thanh chớp, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 23,324 m2
129 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 23,324 m2
130 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 23,061 m2
131 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 23,061 m2
132 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 76,109 m2
133 Sơn má cửa trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 76,109 m2
134 SXLD cửa nhựa lõi thép SHAKUMI. Cửa đi 2 cánh mở quay, kính tôi dày 8mm, nhôm dày 1,3-1,5 ly Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 25,92 m2
135 SXLD cửa nhựa lõi thép SHAKUMI. Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính tôi dày 8mm, nhôm dày 1,3-1,5 ly Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 56,7 m2
136 Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,654 tấn
137 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 27,79 m2
138 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 56,7 m2
139 Đào đất hè bằng thủ công, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 6,319 m3
140 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền hè, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4,861 m3
141 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 48,606 m2
142 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 5,86 100m2
143 Lắp đặt đèn huỳnh quang loại 2 bóng FS-40/36x2 M8 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 36 bộ
144 Lắp đặt đèn ốp trần DLN 04L/22W Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 7 bộ
145 Lắp đặt đèn Compact CFL T3-3U 11W đui xoáy gắn tường Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 8 bộ
146 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 24 cái
147 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 9 cái
148 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 9 cái
149 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm3 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 30 m
150 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 65 m
151 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 20 m
152 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 235 m
153 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 595 m
154 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 88 m
155 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 390 m
156 Lắp đặt hộp đấu nối kích thước 150x150mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 6 hộp
157 Lắp đặt ổn áp Lioa 7,5KVA Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
158 Lắp đặt tủ điện 400x400x150mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 hộp
159 Lắp đặt các aptomat 1 pha 100A-10KA Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 cái
160 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 50A-6KA Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 5 cái
161 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 10A-6KA Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 cái
162 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 6 cái
163 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3 cái
164 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 12 cái
165 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 18 cái
166 Lắp đặt công tắc - 1 công tắc đảo chiều Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 cái
167 Bình cứu hoả CO2 MT3 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 bình
168 Bình cứu hoả MFZ4 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4 bình
169 Giá treo bình cứu hỏa, loại giá treo 3 bình Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 cái
170 Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC, biển cấm hút thuốc, cấm lửa Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
171 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3 cái
172 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3 cái
173 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 37,3 m
174 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 55 m
175 Gia công và đóng cọc chống sét Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 6 cọc
176 Thép L63x63x6x2500mm mạ kẽm, ốp bảo vệ dây xuống Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 28,6 kg
177 Đào rãnh tiếp địa, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 11,936 m3
178 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 11,936 m3
179 Đào đất đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,6 m3
180 Đắp cát rãnh chôn ống Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,801 m3
181 Đắp đất rãnh chôn ống Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,716 m3
182 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,32 100m
183 Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,12 100m
184 Lắp đặt tê nhựa PVC d=90mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 10 cái
185 Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=90mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 20 cái
186 Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PVC d=90mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 10 cái
187 Quả cầu chắn rác d=90mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 10 quả
188 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 25,65 m3
189 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 7,47 m3
190 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,533 m3
191 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 8,723 m3
192 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,451 m3
193 Láng đáy rãnh, đáy hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 22,476 m2
194 Trát thành rãnh, thành hố ga xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 64,556 m2
195 Đánh màu thành rãnh, thành hố ga Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 64,556 m2
196 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,913 m3
197 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,125 100m2
198 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,337 tấn
199 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 74 cấu kiện
200 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,215 m3
201 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng hố ga Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,036 100m2
202 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng miệng hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,013 tấn
203 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng miệng hố ga, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,006 tấn
204 Đắp đất móng rãnh, móng hố ga Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4,501 m3
205 Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,13 100m
206 Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3 cái
207 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 5 cái
208 Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,6 m3
209 Đắp đất nền móng công trình Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,476 m3
210 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,033 100m3
211 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,033 100m3
212 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,163 tấn
213 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sỏi, đá dăm các loại Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,106 m3
214 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,05 tấn
215 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,726 m3
216 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,681 m3
217 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,754 m3
218 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0001 tấn
219 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,089 tấn
220 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,009 tấn
221 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0002 tấn
222 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,141 tấn
223 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,015 tấn
224 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0004 tấn
225 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,493 100m2
226 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,014 tấn
227 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4,414 tấn
228 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 11,461 m3
229 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,738 m3
B ĐƯỜNG GT GIÁ VẬT LIỆU VÀ VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU (KHÔNG BAO GỒM CHI PHÍ NHÂN CÔNG)
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây<br/>lắp 5,65 m3
2 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,13 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 11,3 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,252 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->