Gói thầu: Gói 4: Xây lắp bao gồm thí nghiệm hiệu chỉnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200787345-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Truyền tải điện 3
Tên gói thầu Gói 4: Xây lắp bao gồm thí nghiệm hiệu chỉnh
Số hiệu KHLCNT 20200469300
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-03 15:25:00 đến ngày 2020-10-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,310,833,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A. TẠI TRẠM BIẾN ÁP 500kV PLEIKU
B A.1. PHẦN ĐIỆN
C A.1.1 THIẾT BỊ DO BÊN MỜI THẦU CẤP, NHÀ THẦU THI CÔNG LẮP ĐẶT
1 Máy cắt 110kV loại 1 pha SF6, lắp đặt ngoài trời 3 Bộ 1P
D A.1.2 VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT: Dây dẫn và kẹp rẽ nhánh chữ T
1 Dây nhôm AAC-630mm² 15 m
2 Kẹp rẽ nhánh chữ T nối 01 dây AAC-630mm2 với 01 dây AAC-885 mm2 2 cái
3 Kẹp rẽ nhánh chữ T nối 01 dây AAC-630mm2 với ống Φ80 1 cái
E A.1.3 VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT: Cáp lực, cáp điều khiển và phụ kiện đấu nối cáp
1 Cáp lực tiết diện 2x2,5mm2, cáp cấp nguồn AC 424 m
2 Cáp lực tiết diện 2x2,5mm2, cáp cấp nguồn DC 424 m
3 Cáp điều khiển tiết diện 10x1,5mm2 1.264 m
4 Cáp 10x1,5mm2 (cáp đấu nối tín hiệu SCADA) 150 m
5 Cáp 4x1,5mm2 (cáp đấu nối tín hiệu SCADA) 150 m
6 Phụ kiện đấu nối cáp Nhà thầu cấp đủ để thi công hoàn thiện 1
F A.1.4 VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT: Hệ thống nối đất
1 Dây đồng trần M95 9 m
2 Dây thép mạ kẽm F12 (Nối đất trụ đỡ thiết bị) 60 m
3 Dây đồng bọc M95 (Nối đất làm việc) 60 m
4 Đầu cốt đồng cho dây M95 12 Cái
5 Kẹp chữ C bằng đồng, kẹp dây đồng M95 6 Cái
6 Kẹp dây tiếp địa vào trụ đỡ thiết bị (Kèm bu lông, đai ốc, vòng đệm...) 9 Cái
7 Bulông + Đai ốc + Vòng đệm M10x40 15 Cái
8 Cờ tiếp địa: Thép CT 40x4, L=0,1m 6 Cái
9 Ke liên kết: Thép mạ kẽm F12, L=0,3m 6 Cái
10 Mối hàn hóa nhiệt 6 Mối
G A.1.5 VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT: Ống luồn cáp điều khiển
1 Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE Φ50/40mm 30 m
2 Phụ kiện cố định ống – đai inox 12 Cái
H A.2 PHẦN XÂY DỰNG
I A.2.1 Móng trụ đỡ máy cắt 110kV - 01 pha (03 móng)
1 Đào móng trụ đỡ thiết bị 1
2 Bê tông lót M100, đá 4x6 1,2 m3
3 Sản xuất cốt thép móng, Ø<= 10 330,57 Kg
4 Sản xuất cốt thép móng, Ø<= 18 144,66 Kg
5 Bê tông móng M200 đá 1x2 5,87 m3
6 Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1 0,08 m3
7 Mua BL + Đ.ốc + V.Đ M27 77,76 Kg
8 Lắp BL + Đ.ốc + V.Đ M27 77,76 Kg
9 Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đất 2,52 m2
10 Lấp đất chân móng 1
11 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1
12 San bãi thải 1
J A.2.2 Trụ đỡ thiết bị - Trụ đỡ máy cắt 110kV (3 bộ)
1 Lắp trụ đỡ thiết bị Trụ đi kèm thiết bị 1 T/bộ
K A.2.3 Tiếp địa
1 Đào móng rãnh tiếp địa 1
2 Lấp đất tiếp địa 1
L A.2.4 Hoàn thiện mặt bằng
1 Thu dọn đá dăm đá 2x4 3,09 m3
2 Rải lại đá dăm 2x4 2,16 m3
3 Mua và rải đá 2x4 0,93 m3
M A.3 PHẦN TNHC
N A.3.1 Thiết bị 110kV:
1 Máy cắt SF6 123kV loại 1 pha, đặt ngoài trời 3 Bộ 1P
O A.3.2 Thí nghiệm mạch ngăn kháng KH502, KH 505, KH 508 hiện hữu (3 Ngăn)
1 Hệ thống mạch tín hiệu cảnh báo và chỉ thị 6 h.thống
2 Hệ thống mạch điều khiển MC 3 h.thống
3 Hệ thống mạch sơ đồ logic 3 h.thống
4 Thí nghiệm ngắn mạch cho ngăn thiết bị 3 h.thống
P A.3.3 THÍ NGHIỆM TỔNG MẠCH TOÀN TRẠM
1 Thí nghiệm tổng mạch 1 h.thống
Q B. TẠI TRẠM BIẾN ÁP 500kV PLEIKU 2
R B.1 PHẦN ĐIỆN
S B.1.1 THIẾT BỊ DO BÊN MỜI THẦU CẤP, NHÀ THẦU THI CÔNG LẮP ĐẶT
1 Máy cắt 110kV loại 1 pha SF6, lắp đặt ngoài trời 3 Bộ 1P
T B.1.2 VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT: Dây dẫn và kẹp rẽ nhánh chữ T
1 Dây nhôm AAC-630mm² 15 m
2 Kẹp rẽ nhánh chữ T nối 01 dây AAC-630mm2 với 01 dây AAC-885 mm2 1 cái
3 Kẹp rẽ nhánh chữ T nối 01 dây AAC-630mm2 với ống Φ80 2 cái
U B.1.3 VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT: Cáp lực, cáp điều khiển và phụ kiện đấu nối cáp
1 Cáp lực tiết diện 2x2,5mm2, cáp cấp nguồn AC 146 m
2 Cáp lực tiết diện 2x2,5mm2, cáp cấp nguồn DC 146 m
3 Cáp điều khiển tiết diện 10x1,5mm2 356 m
4 Phụ kiện đấu nối cáp Nhà thầu cấp đủ để thi công hoàn thiện 1
V B.1.4 VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT: Hệ thống nối đất
1 Dây đồng trần M95 9 m
2 Dây thép mạ kẽm F12 (Nối đất trụ đỡ thiết bị) 60 m
3 Dây đồng bọc M95 (Nối đất làm việc) 60 m
4 Đầu cốt đồng cho dây M95 12 Cái
5 Kẹp chữ C bằng đồng, kẹp dây đồng M95 6 Cái
6 Kẹp dây tiếp địa vào trụ đỡ thiết bị (Kèm bu lông, đai ốc, vòng đệm...) 9 Cái
7 Bulông + Đai ốc + Vòng đệm M10x40 15 Cái
8 Cờ tiếp địa: Thép CT 40x4, L=0,1m 6 Cái
9 Ke liên kết: Thép mạ kẽm F12, L=0,3m 6 Cái
10 Mối hàn hóa nhiệt 6 Môí
W B.1.5 VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT: Ống luồn cáp điều khiển
1 Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE Φ50/40mm 30 m
2 Phụ kiện cố định ống – đai inox 12 Cái
X B.2 PHẦN XÂY DỰNG
Y B.2.1 Móng trụ đỡ máy cắt 110kV - 01 pha (02 móng)
1 Đào móng trụ đỡ thiết bị 1
2 Bê tông lót M100, đá 4x6 0,8 m3
3 Sản xuất cốt thép móng, Ø<= 10 220,38 Kg
4 Sản xuất cốt thép móng, Ø<= 18 96,44 Kg
5 Bê tông móng M200 đá 1x2 3,92 m3
6 Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1 0,05 m3
7 Mua BL + Đ.ốc + V.Đ M27 51,84 Kg
8 Lắp BL + Đ.ốc + V.Đ M27 51,84 Kg
9 Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đất 1,68 m2
10 Lấp đất chân móng 1
11 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1
12 San bãi thải 1
Z B.2.2 Móng trụ đỡ máy cắt 110kV - 01 pha loại A (01 móng)
1 Đào móng trụ đỡ thiết bị 1
2 Bê tông lót M100, đá 4x6 0,39 m3
3 Sản xuất cốt thép móng, Ø<= 10 5,77 Kg
4 Sản xuất cốt thép móng, Ø<= 18 289,55 Kg
5 Bê tông móng M200 đá 1x2 2,55 m3
6 Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1 0,03 m3
7 Mua BL + Đ.ốc + V.Đ M27 25,92 Kg
8 Lắp BL + Đ.ốc + V.Đ M27 25,92 Kg
9 Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đất 0,84 m2
10 Lấp đất chân móng 1
11 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1
12 San bãi thải 1
AA B.2.3 Trụ đỡ thiết bị - Trụ đỡ máy cắt 110kV (3 bộ)
1 Lắp trụ đỡ thiết bị Trụ đi kèm thiết bị 1 T/bộ
AB B.2.4 Tiếp địa
1 Đào móng rãnh tiếp địa 1
2 Lấp đất tiếp địa 1
AC B.2.5 Hoàn thiện mặt bằng
1 Thu dọn đá dăm đá 2x4 3,09 m3
2 Rải lại đá dăm 2x4 2,16 m3
3 Mua và rải đá 2x4 0,93 m3
4 Cắt bê tông bệ móng máy kháng 8 m
5 Bê tông hoàn trả M200, đá 1x2 1,2 m3
AD B.3 PHẦN TNHC
AE B.3.1 Thiết bị 110kV
1 Máy cắt SF6 123kV loại 1 pha, đặt ngoài trời 3 Bộ 1P
AF B.3.2 Thí nghiệm mạch
1 Hệ thống điều khiển tích hợp mức trạm 1 H.thống
2 Hệ thống điều khiển tích hợp mức ngăn: Ngăn máy cắt kháng KH503 1 H.thống
3 Hệ thống điều khiển tích hợp mức ngăn: Ngăn máy cắt kháng KH504 1 H.thống
4 Hệ thống điều khiển tích hợp mức ngăn: Ngăn máy cắt kháng KH593 1 H.thống
AG B.3.3 Thí nghiệm mạch ngăn kháng KH503, KH 504, KH 593 hiện hữu (3 Ngăn):
1 Hệ thống mạch tín hiệu cảnh báo và chỉ thị 6 H.thống
2 Hệ thống mạch điều khiển MC 3 H.thống
3 Hệ thống mạch sơ đồ logic 3 H.thống
4 Thí nghiệm ngắn mạch cho ngăn thiết bị 3 H.thống
AH B.3.4 THÍ NGHIỆM TỔNG MẠCH TOÀN TRẠM
1 Thí nghiệm tổng mạch 1 h.thống
AI C. TẠI TRẠM BIẾN ÁP 500kV DI LINH
AJ C.1 PHẦN ĐIỆN
AK C.1.1 THIẾT BỊ DO BÊN MỜI THẦU CẤP, NHÀ THẦU THI CÔNG LẮP ĐẶT
1 Máy cắt 110kV loại 1 pha SF6, lắp đặt ngoài trời 2 Bộ 1P
AL C.1.2 VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT: Dây dẫn và kẹp rẽ nhánh chữ T
1 Dây nhôm AAC-630mm² 10 m
2 Kẹp rẽ nhánh chữ T nối 01 dây AAC-630mm2 với 01 dây AAC-805 mm2 2 cái
AM C.1.3 VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT: Cáp lực, cáp điều khiển và phụ kiện đấu nối cáp
1 Cáp lực tiết diện 2x2,5mm2, cáp cấp nguồn AC 110 m
2 Cáp lực tiết diện 2x2,5mm2, cáp cấp nguồn DC 110 m
3 Cáp điều khiển tiết diện 10x1,5mm2 569 m
4 Phụ kiện đấu nối cáp Nhà thầu cấp đủ để thi công hoàn thiện 1
AN C.1.4 VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT: Hệ thống nối đất
1 Dây đồng trần M120 6 m
2 Dây thép mạ kẽm F12 (Nối đất trụ đỡ thiết bị) 40 m
3 Dây đồng bọc M120 (Nối đất làm việc) 40 m
4 Đầu cốt đồng cho dây M120 8 Cái
5 Kẹp chữ C bằng đồng, kẹp dây đồng M120 4 Cái
6 Kẹp dây tiếp địa vào trụ đỡ thiết bị (Kèm bu lông, đai ốc, vòng đệm...) 6 Cái
7 Bulông + Đai ốc + Vòng đệm M10x40 10 Cái
8 Cờ tiếp địa: Thép CT 40x4, L=0,1m 4 Cái
9 Ke liên kết: Thép mạ kẽm F12, L=0,3m 4 Cái
10 Mối hàn hóa nhiệt 4 Mối
AO C.1.5 VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT: Ống luồn cáp điều khiển
1 Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE Φ50/40mm 20 m
2 Phụ kiện cố định ống – đai inox 8 Cái
AP C.2 PHẦN XÂY DỰNG
AQ C.2.1 Móng trụ đỡ máy cắt 110kV - 01 pha (02 móng)
1 Đào móng trụ đỡ thiết bị 1
2 Bê tông lót M100, đá 4x6 0,8 m3
3 Sản xuất cốt thép móng, Ø<= 10 220,38 Kg
4 Sản xuất cốt thép móng, Ø<= 18 96,44 Kg
5 Bê tông móng M200 đá 1x2 3,92 m3
6 Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1 0,05 m3
7 Mua BL + Đ.ốc + V.Đ M27 51,84 Kg
8 Lắp BL + Đ.ốc + V.Đ M27 51,84 Kg
9 Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đất 1,68 m2
10 Lấp đất chân móng 1
11 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1
12 San bãi thải 1
AR C.2.2 Trụ đỡ thiết bị - Trụ đỡ máy cắt 110kV (02 bộ)
1 Lắp trụ đỡ thiết bị Trụ đi kèm thiết bị 1 T/bộ
AS C.2.3 Tiếp địa
1 Đào móng rãnh tiếp địa 1
2 Lấp đất tiếp địa 1
AT C.2.4 Hoàn thiện mặt bằng
1 Thu dọn đá dăm đá 2x4 2,06 m3
2 Rải lại đá dăm 2x4 1,44 m3
3 Mua và rải đá 2x4 0,62 m3
AU C.3 PHẦN TNHC
AV C.3.1 Thiết bị 110kV
1 Máy cắt SF6 123kV loại 1 pha, đặt ngoài trời 2 Bộ 1P
AW C.3.2 Thí nghiệm mạch
1 Hệ thống điều khiển tích hợp mức trạm 1 H.thống
2 Hệ thống điều khiển tích hợp mức ngăn: Ngăn máy cắt kháng KH503 1 H.thống
3 Hệ thống điều khiển tích hợp mức ngăn: Ngăn máy cắt kháng KH504 1 H.thống
AX C.3.3 Thí nghiệm mạch ngăn kháng KH 503, KH504 hiện hữu (2 ngăn):
1 Hệ thống mạch tín hiệu cảnh báo và chỉ thị 4 H.thống
2 Hệ thống mạch điều khiển MC 2 H.thống
3 Hệ thống mạch sơ đồ logic 2 H.thống
4 Thí nghiệm ngắn mạch cho ngăn thiết bị 2 H.thống
AY C.3.4 THÍ NGHIỆM TỔNG MẠCH TOÀN TRẠM
1 Thí nghiệm tổng mạch 1 H.thống
AZ D. TẠI TRẠM BIẾN ÁP 500kV ĐĂK NÔNG
BA D.1. PHẦN ĐIỆN
BB D.1.1 THIẾT BỊ DO BÊN MỜI THẦU CẤP, NHÀ THẦU THI CÔNG LẮP ĐẶT
1 Máy cắt 110kV loại 1 pha SF6, lắp đặt ngoài trời 2 Bộ 1P
BC D.1.2 VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT: Dây dẫn và kẹp rẽ nhánh chữ T
1 Dây nhôm AAC-630mm² 10 m
2 Kẹp rẽ nhánh chữ T nối 01 dây AAC-630mm2 với dây AAC-630mm2 2 cái
BD D.1.3 VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT: Cáp lực, cáp điều khiển và phụ kiện đấu nối cáp
1 Cáp lực tiết diện 2x2,5mm2, cáp cấp nguồn AC 207 m
2 Cáp lực tiết diện 2x2,5mm2, cáp cấp nguồn DC 207 m
3 Cáp điều khiển tiết diện 10x1,5mm2 207 m
4 Phụ kiện đấu nối cáp Nhà thầu cấp đủ để thi công hoàn thiện 1
BE D.1.4 VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT: Hệ thống nối đất
1 Dây đồng trần M95 6 m
2 Dây thép mạ kẽm F12 (Nối đất trụ đỡ thiết bị) 40 m
3 Dây đồng bọc M95 (Nối đất làm việc) 40 m
4 Đầu cốt đồng cho dây M95 8 Cái
5 Kẹp chữ C bằng đồng, kẹp dây đồng M95 4 Cái
6 Kẹp dây tiếp địa vào trụ đỡ thiết bị (Kèm bu lông, đai ốc, vòng đệm...) 6 Cái
7 Bulông + Đai ốc + Vòng đệm M10x40 10 Cái
8 Cờ tiếp địa: Thép CT 40x4, L=0,1m 4 Cái
9 Ke liên kết: Thép mạ kẽm F12, L=0,3m 4 Cái
10 Mối hàn hóa nhiệt 4 Mối
BF D.1.5 VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT: Ống luồn cáp điều khiển
1 Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE Φ50/40mm 20 m
2 Phụ kiện cố định ống – đai inox 8 Cái
BG D.2 PHẦN XÂY DỰNG
BH D.2.1 Móng trụ đỡ máy cắt 110kV - 01 pha (02 móng)
1 Đào móng trụ đỡ thiết bị 1
2 Bê tông lót M100, đá 4x6 0,8 m3
3 Sản xuất cốt thép móng, Ø<= 10 220,38 Kg
4 Sản xuất cốt thép móng, Ø<= 18 96,44 Kg
5 Bê tông móng M200 đá 1x2 3,92 m3
6 Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1 0,05 m3
7 Mua BL + Đ.ốc + V.Đ M27 51,84 Kg
8 Lắp BL + Đ.ốc + V.Đ M27 51,84 Kg
9 Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đất 1,68 m2
10 Lấp đất chân móng 1
11 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1
12 San bãi thải 1
BI D.2.2 Trụ đỡ thiết bị - Trụ đỡ máy cắt 110kV (02 bộ)
1 Lắp trụ đỡ thiết bị Trụ đi kèm thiết bị 1 T/bộ
BJ D.2.3 Tiếp địa
1 Đào móng rãnh tiếp địa 1
2 Lấp đất tiếp địa 1
BK D.2.4 Hoàn thiện mặt bằng
1 Thu dọn đá dăm đá 2x4 2,06 m3
2 Rải lại đá dăm 2x4 1,44 m3
3 Mua và rải đá 2x4 0,62 m3
BL D.3 PHẦN TNHC
BM D.3.1 Thiết bị 110kV:
1 Máy cắt SF6 123kV loại 1 pha, đặt ngoài trời 2 Bộ 1P
BN D.3.2 Thí nghiệm mạch
1 Hệ thống điều khiển tích hợp mức trạm 1 H.thống
2 Hệ thống điều khiển tích hợp mức ngăn: Ngăn máy cắt kháng KH502 1 H.thống
3 Hệ thống điều khiển tích hợp mức ngăn: Ngăn máy cắt kháng KH504 1 H.thống
BO D.3.3 Thí nghiệm mạch ngăn kháng KH 502, KH 504 hiện hữu (2 Ngăn):
1 Hệ thống mạch tín hiệu cảnh báo và chỉ thị 4 H.thống
2 Hệ thống mạch điều khiển MC 2 H.thống
3 Hệ thống mạch sơ đồ logic 2 H.thống
4 Thí nghiệm ngắn mạch cho ngăn thiết bị 2 H.thống
BP D.3.4 Thiết bị bảo vệ
1 Rơ le lựa chọn thời gian đóng cắt máy cắt kháng 1 Bộ
BQ D.3.5 THÍ NGHIỆM TỔNG MẠCH TOÀN TRẠM
1 Thí nghiệm tổng mạch 1 H.thống
BR E. TẠI TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH TÂN
BS E.1 PHẦN ĐIỆN
BT E.1.1 THIẾT BỊ DO BÊN MỜI THẦU CẤP, NHÀ THẦU THI CÔNG LẮP ĐẶT
1 Máy cắt 110kV loại 1 pha SF6, lắp đặt ngoài trời 4 Bộ 1P
BU E.1.2. VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT: Dây dẫn và kẹp rẽ nhánh chữ T
1 Dây nhôm AAC-630mm² 20 m
2 Kẹp rẽ nhánh chữ T nối 01 dây AAC-630mm2 với 01 dây AAC-885mm2 4 cái
BV E.1.3 VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT: Cáp lực, cáp điều khiển và phụ kiện đấu nối cáp
1 Cáp lực tiết diện 2x2,5mm2, cáp cấp nguồn AC 230 m
2 Cáp lực tiết diện 2x2,5mm2, cáp cấp nguồn DC 230 m
3 Cáp điều khiển tiết diện 10x1,5mm2 514 m
4 Phụ kiện đấu nối cáp Nhà thầu cấp đủ để thi công hoàn thiện 1
BW E.1.4 VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT: Hệ thống nối đất
1 Dây đồng trần M95 12 m
2 Dây thép mạ kẽm F12 (Nối đất trụ đỡ thiết bị) 80 m
3 Dây đồng bọc M95 (Nối đất làm việc) 80 m
4 Đầu cốt đồng cho dây M95 16 Cái
5 Kẹp chữ C bằng đồng, kẹp dây đồng M95 8 Cái
6 Kẹp dây tiếp địa vào trụ đỡ thiết bị (Kèm bu lông, đai ốc, vòng đệm...) 12 Cái
7 Bulông + Đai ốc + Vòng đệm M10x40 20 Cái
8 Cờ tiếp địa: Thép CT 40x4, L=0,1m 8 Cái
9 Ke liên kết: Thép mạ kẽm F12, L=0,3m 8 Cái
10 Mối hàn hóa nhiệt 8 Mối
BX E.1.5 VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT: Ống luồn cáp điều khiển
1 Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE Φ50/40mm 40 m
2 Phụ kiện cố định ống – đai inox 16 Cái
BY E.2 PHẦN XÂY DỰNG
BZ E.2.1 Móng trụ đỡ máy cắt 110kV - 01 pha (04 móng)
1 Đào móng trụ đỡ thiết bị 1
2 Bê tông lót M100, đá 4x6 1,6 m3
3 Sản xuất cốt thép móng, Ø<= 10 440,76 Kg
4 Sản xuất cốt thép móng, Ø<= 18 192,88 Kg
5 Bê tông móng M250 đá 1x2 7,83 m3
6 Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1 0,1 m3
7 Mua BL + Đ.ốc + V.Đ M27 103,68 Kg
8 Lắp BL + Đ.ốc + V.Đ M27 103,68 Kg
9 Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đất 3,36 m2
10 Lấp đất chân móng 1
11 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1
12 San bãi thải 1
CA E.2.2 Trụ đỡ thiết bị - Trụ đỡ máy cắt 110kV (04 bộ)
1 Lắp trụ đỡ thiết bị Trụ đi kèm thiết bị 1 T/bộ
CB E.2.3 Tiếp địa
1 Đào móng rãnh tiếp địa 1
2 Lấp đất tiếp địa 1
CC E.2.4 Hoàn thiện mặt bằng
1 Thu dọn đá dăm đá 2x4 4,12 m3
2 Rải lại đá dăm 2x4 2,88 m3
3 Mua và rải đá 2x4 1,24 m3
CD E.3 PHẦN TNHC
CE E.3.1 Thiết bị 110kV
1 Máy cắt SF6 123kV loại 1 pha, đặt ngoài trời 4 Bộ 1P
CF E.3.2 Thí nghiệm mạch
1 Hệ thống điều khiển tích hợp mức trạm 1 H.thống
2 Hệ thống điều khiển tích hợp mức ngăn: Ngăn máy cắt kháng KH503 1 H.thống
3 Hệ thống điều khiển tích hợp mức ngăn: Ngăn máy cắt kháng KH504 1 H.thống
4 Hệ thống điều khiển tích hợp mức ngăn: Ngăn máy cắt kháng KH505 1 H.thống
5 Hệ thống điều khiển tích hợp mức ngăn: Ngăn máy cắt kháng KH506 1 H.thống
CG E.3.3 Thí nghiệm mạch ngăn kháng KH503, KH504, KH505, KH506 hiện hữu (4 Ngăn)
1 Hệ thống mạch tín hiệu cảnh báo và chỉ thị 8 H.thống
2 Hệ thống mạch điều khiển MC 4 H.thống
3 Hệ thống mạch sơ đồ logic 4 H.thống
4 Thí nghiệm ngắn mạch cho ngăn thiết bị 4 H.thống
CH E.3.4 THÍ NGHIỆM TỔNG MẠCH TOÀN TRẠM
1 Thí nghiệm tổng mạch 1 H.thống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->