Gói thầu: Xây lắp (chi phí xây dựng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200908150-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc |
| Tên gói thầu | Xây lắp (chi phí xây dựng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200900269 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 10:14:00 đến ngày 2020-09-12 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,113,588,710 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trường mầm non Hòa Bình | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cung cấp lan can hành lang bằng inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 42,6 | m2 |
| 2 | Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 34,217 | m2 |
| 3 | Lắp dựng lan can hành lang, lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 76,817 | m2 |
| 4 | Vệ sinh gom xúc xà bần, rác lá cây lâu ngày trên sê no mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 223,97 | m2 |
| 5 | Quét sika latex TH 2 lớp tiêu chuẩn 2kg/m2 (mỗi lớp cách nhau khoảng 4-8 tiếng) chống thấm sàn nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 223,97 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn sê nô tạo độ dốc về phểu thu sàn, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 223,97 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 125,92 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 125,92 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 33,6 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13,531 | m3 |
| 11 | Phá dỡ bê tông lót nền nhà hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,656 | m3 |
| 12 | Vận chuyển xà bần đem đi đổ bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,321 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 5T | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,321 | 100m3 |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước và cấp điện nhà vệ sinh hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | công |
| 15 | Vệ sinh làm sạch mặt sàn bê tông, xử lý gia cố các lỗ đục thoát nước bắng gioăng trương nở và sika grout 214-11 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 59,36 | m2 |
| 16 | Quét sika latex TH 2 lớp tiêu chuẩn 2kg/m2 (mỗi lớp cách nhau khoảng 4-8 tiếng) chống thấm sàn nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 59,36 | m2 |
| 17 | Lót nền nhà vệ sinh đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,656 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch Ceramic 300x300mm nhám mặt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 115,92 | m2 |
| 19 | Đắp trám vá lại đường ống sau khi thi công xong, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 193,6 | m |
| 20 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,96 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 35,18 | m2 |
| 22 | Lát mặt đan lavabo bằng đá granit tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,36 | m2 |
| 23 | Công tác ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch Ceramic 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 250,32 | m2 |
| 24 | Làm trần bằng tấm tôn lạnh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 115,92 | m2 |
| 25 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm Compact dày 12mm + phụ kiện Inox | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 66,525 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 225,62 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 225,62 | m2 |
| 28 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính sơn tỉnh điện hệ 1000 kính dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15,12 | m2 |
| 29 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính sơn tỉnh điện hệ 1000 kính dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13,44 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 28,56 | m2 |
| 31 | Cung cấp, lắp dựng khung đỡ bệ đan lavabo bằng inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 32 | Cung cấp phụ kiện cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 28 | bộ |
| 33 | Cung cấp tay nắm cửa đi và phụ kiện cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9 | bộ |
| 34 | Xây bậc tam cấp sân khấu bằng gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,62 | m3 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,55 | m2 |
| 36 | Cung cấp cửa sắt xếp sơn tỉnh điện loại có lá | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 26,62 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa sắt xếp sơn tỉnh điện loại có lá | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 26,62 | m2 |
| 38 | Cung cấp lắp đặt thang lên mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 39 | Cung cấp lắp đặt khung đỡ bồn nước mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,826 | 100m2 |
| 41 | Đào móng nhà xe đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,512 | m3 |
| 42 | Lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,216 | m3 |
| 43 | Cung cấp. Lắp dựng khung bulong bản mã chân móng nhà xe | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,063 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 46 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,111 | tấn |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,221 | tấn |
| 48 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,355 | tấn |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,301 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,111 | tấn |
| 51 | Lắp dựng vì kèo, giằng thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,576 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,301 | tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 5 dem | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,592 | 100m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 54,392 | m2 |
| 55 | Đào đất móng bó nền, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,36 | m3 |
| 56 | Lót móng bó nền đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,12 | m3 |
| 57 | Xây móng bó nền bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,128 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16,8 | m2 |
| 59 | Lót móng nền nhà xe đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,588 | m3 |
| 60 | Bê tông nền nhà xe đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,588 | m3 |
| 61 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,588 | 10m |
| C | PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Đục tẩy lớp vữa cán sàn sê nô hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 223,97 | 1m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần bị thấm dột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 125,92 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lan can cầu thang, lan can hành lang khối lớp học | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 63,738 | m |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 61 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 103 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 210,7 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 59,36 | m2 |
| 9 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông tạo nhám mặt nền sàn nhà vệ sinh hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 59,36 | 1m2 |
| 10 | Đục tường nhà vệ sinh hiện hữu để đi đường ống cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 193,6 | m |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 190,44 | m2 |
| D | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=114mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,284 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,67 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=34mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,512 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=27mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,224 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Co lơi nhựa PVC, đk=114mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 63 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê, Y nhựa PVC, đk=114mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 49 | cái |
| 8 | Lắp đặt Co nhựa PVC, đk=90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 56 | cái |
| 9 | Lắp đặt Co lơi nhựa PVC, đk=90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 39 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê, Y nhựa PVC, đk=90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đk=34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, đk=34mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đk=27mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 93 | cái |
| 14 | Lắp đặt co ren trong nhựa PVC, đk=27mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 93 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, đk=27mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 78 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa tổng cho từng khu vệ sinh, đk=34mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa tổng bồn nước mái, đk=60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 23 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 54 | bộ |
| 21 | Lắp đặt phễu thu sàn bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 23 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 23 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 62 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15 | bộ |
| 26 | Phụ kiện nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | lô |
| 27 | Thực hiện hút hầm cầu nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 28 | Tháo gỡ và thay mới van phao bồn nước mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn LED 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32 | bộ |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 204 | m |
| 32 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 102 | m |
| 33 | Thực hiện tháo gỡ thiết bị điện bị hư hỏng hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | công |
| 34 | Lắp đặt đèn LED 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn LED 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Đèn LED sát trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 45 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 39 | Thực hiện sửa chữa, bảo trì hệ thống đường dây, công tắc, mặt nạ bị hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| 40 | Phụ kiện điện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | lô |
| 41 | Lắp đặt cầu chắn rác mái bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 42 | Thực hiện thông nghẹt hệ thống đường ống thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | công |
| E | Trường Tiểu học Lê Lợi | |||
| F | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Vệ sinh làm sạch mặt sàn bê tông, xử lý gia cố các khe nứt bằng sika grout 214-11 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 106,6 | m2 |
| 2 | Quét sika latex TH 2 lớp tiêu chuẩn 2kg/m2 (mỗi lớp cách nhau khoảng 4-8 tiếng) chống thấm sàn sê nô | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 106,6 | m2 |
| 3 | Láng sê nô tạo độ dốc về phểu thu sàn, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 106,6 | m2 |
| 4 | Cung cấp lan can hành lang bằng inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,584 | m2 |
| 5 | Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13,42 | m2 |
| 6 | Lắp dựng lan can cầu thang, lan can hành lang bằng inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24,004 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.422,042 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 407,84 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 795,84 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.034,042 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,258 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ bị hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 160,64 | m2 |
| 13 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 57,28 | m2 |
| 14 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính sơn tỉnh điện hệ 1000 kính dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 46,64 | m2 |
| 15 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính sơn tỉnh điện hệ 700 kính dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 114 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 160,64 | m2 |
| 17 | Cung cấp khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ bằng inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 139,12 | m2 |
| 18 | Lắp dựng khung inox bảo vệ cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 139,12 | m2 |
| 19 | Cung cấp phụ kiện cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24 | bộ |
| 20 | Cung cấp tay nắm cửa đi và phụ kiện cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 21 | Phá dỡ bê tông lót nền nhà hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 27,972 | m3 |
| 22 | Vận chuyển xà bần đem đi đổ bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,57 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 5T | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,57 | 100m3 |
| 24 | Lót nền nhà đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 27,972 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 549,02 | m2 |
| 26 | Lát đá granit tự nhiên vào bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16,5 | m2 |
| 27 | Lát đá granit tự nhiên vào bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 27,871 | m2 |
| 28 | Làm trần bằng tấm tôn lạnh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 256,56 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 25,37 | m2 |
| 30 | Phá dỡ tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,927 | m3 |
| 31 | Phá dỡ bê tông máng tiểu nam, và bệ rửa tay | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,195 | m3 |
| 32 | Phá dỡ bê tông lót nền nhà hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,248 | m3 |
| 33 | Vận chuyển xà bần đem đi đổ bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,208 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 5T | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,208 | 100m3 |
| 35 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước và cấp điện nhà vệ sinh hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | công |
| 36 | Vệ sinh làm sạch mặt sàn bê tông, xử lý gia cố các lỗ đục thoát nước bắng gioăng trương nở và sika grout 214-11 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32,48 | m2 |
| 37 | Quét sika latex TH 2 lớp tiêu chuẩn 2kg/m2 (mỗi lớp cách nhau khoảng 4-8 tiếng) chống thấm sàn nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32,48 | m2 |
| 38 | Lót nền nhà vệ sinh đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,248 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch Ceramic 300x300mm nhám mặt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 64,96 | m2 |
| 40 | Đắp trám vá lại đường ống sau khi thi công xong, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 54,4 | m |
| 41 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,672 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,28 | m2 |
| 43 | Lát mặt đan lavabo bằng đá granit tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,1 | m2 |
| 44 | Công tác ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch Ceramic 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 118,8 | m2 |
| 45 | Làm trần bằng tấm tôn lạnh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 64,96 | m2 |
| 46 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm Compact dày 12mm + phụ kiện Inox | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 78,42 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 82 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 82 | m2 |
| 49 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính sơn tỉnh điện hệ 1000 kính dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,16 | m2 |
| 50 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính sơn tỉnh điện hệ 1000 kính dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,16 | m2 |
| 52 | Cung cấp, lắp dựng khung đỡ bệ đan lavabo bằng inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 53 | Cung cấp phụ kiện cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 54 | Cung cấp tay nắm cửa đi và phụ kiện cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| G | Phần sửa chữa | |||
| 1 | Đục tẩy lớp vữa cán sàn sê nô hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 106,6 | 1m2 |
| 2 | Tháo dỡ lan can cầu thang khối lớp học | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,183 | m |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.422,042 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 407,84 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 139,12 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 538,94 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bậc tam cấp, bậc cầu thang trát granito | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 42,217 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 256,56 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần la phong bị hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 64,96 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí xổm + két nước treo | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 44 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 70,72 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32,48 | m2 |
| 14 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông tạo nhám mặt nền sàn nhà vệ sinh hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32,48 | m2 |
| 15 | Đục tường nhà vệ sinh hiện hữu để đi đường ống cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 54,4 | m |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 82 | m2 |
| H | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=114mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,293 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,463 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=34mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,239 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=27mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,544 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Co lơi nhựa PVC, đk=114mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê, Y nhựa PVC, đk=114mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt Co nhựa PVC, đk=90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt Co lơi nhựa PVC, đk=90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê, Y nhựa PVC, đk=90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đk=34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, đk=34mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đk=27mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt co ren trong nhựa PVC, đk=27mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 42 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, đk=27mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 34 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa tổng cho từng khu vệ sinh, đk=34mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa tổng bồn nước mái, đk=60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 21 | Lắp đặt phễu thu sàn bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 26 | Phụ kiện nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | lô |
| 27 | Thực hiện hút hầm cầu nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Tháo gỡ và thay mới van phao bồn nước mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn LED 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 76 | m |
| 32 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 38 | m |
| 33 | Thực hiện tháo gỡ hệ thống thiết bị điện bị hư hỏng hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | công |
| 34 | Lắp đặt đèn LED 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn LED 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Đèn LED sát trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | bộ |
| 37 | Lắp đặt Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 415 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 620 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 210 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 192 | m |
| 45 | Lắp đặt tủ điện phân phối từng tầng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 46 | Lắp đặt MCCB 3P-150A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt CB 25A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 48 | Phụ kiện điện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | lô |
| 49 | Lắp đặt cầu chắn rác mái bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 50 | Thực hiện thông nghẹt hệ thống đường ống thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi