Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp toàn bộ các hạng mục bổ sung công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200849836-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây lắp toàn bộ các hạng mục bổ sung công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200849112 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 08:13:00 đến ngày 2020-09-15 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,982,620,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào phá nền, mặt đường cũ | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 17,274 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m | // | 17,274 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp Đất cấp 3 | // | 343,171 | M3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | // | 2,958 | 100m3 |
| 5 | Trồng đá vỉa dọc tuyến | // | 105,795 | m3 |
| 6 | Lớp cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5mm) | // | 13,009 | 100m3 |
| 7 | Làm mặt đường đá dăm kẹp đất chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm | // | 65,047 | 100m2 |
| 8 | Láng mặt đường, Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | // | 65,047 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | // | 38,16 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | // | 0,382 | 100m2 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 3,846 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào dư đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | // | 2,194 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | // | 1,653 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | // | 28,798 | m3 |
| 5 | Bê tông mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 93,325 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 15,765 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Ø<=10mm | // | 2,059 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng | // | 0,593 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mương và hố thu | // | 8,2814 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | // | 0,8149 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | // | 310 | 1cấu kiện |
| 12 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3- Cấp đất II | // | 0,106 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đào dư đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | // | 0,7079 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | // | 3,539 | 100m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | // | 0,42 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 2,43 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng | // | 0,015 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mương và hố thu | // | 0,294 | 100m2 |
| 19 | Đào nạo vét kênh bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | // | 1,252 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất nạo vét mương đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | // | 12,52 | 100m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | // | 0,456 | m3 |
| 22 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | // | 8 | cái |
| C | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,72 | m3 |
| 2 | Cung cấp trụ đỡ biển báo Ø90 dày 4mm - L=3.0m | // | 9 | Trụ |
| 3 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 90cm | // | 9 | Cái |
| 4 | Lắp đặt biển báo phản quang tam giác và trụ đỡ | // | 9 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi