Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí bảo hiểm) Nâng cấp, cải tạo hệ thống đường giao thông nông thôn xã Cẩm Châu, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200884788-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí bảo hiểm) Nâng cấp, cải tạo hệ thống đường giao thông nông thôn xã Cẩm Châu, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa
Số hiệu KHLCNT 20200876610
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-28 15:19:00 đến ngày 2020-09-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,606,170,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Tuyến 1
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 14,7885 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 164,317 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 18,5679 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 18,5678 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 112,588 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10,1329 100m3
7 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 85,968 m3
8 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,7372 100m3
9 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,1895 100m3
10 Vận chuyển đất đào rãnh đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,6041 100m3
11 Vận chuyển đất từ đào sang đắp, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 22,4369 100m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 228,708 m3
13 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 20,5837 100m3
14 Mua đất đắp nền đường tại mỏ đất Thôn Trúc, xã Điền Trung, Bá Thước (Cự ly vận chuyển trung bình 30km) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 340,7176 m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1 km đầu đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,4071 100m3
16 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,4071 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,4071 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9,3579 100m3
19 Nilon lót tái sinh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5.198,74 m2
20 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,9413 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1.039,69 m3
22 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,9989 100m3
23 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11,099 m3
24 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10,77 m3
25 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 36,88 m3
26 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,2984 100m2
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9,12 m3
28 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,7539 100m2
29 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 28,82 m3
30 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,1716 100m2
31 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9,16 m3
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3627 100m2
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2057 tấn
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2246 tấn
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3766 tấn
36 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,7399 100m3
B Hạng mục 2: Tuyến 2
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,6421 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 73,801 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8,3395 100m3
4 Đào nền đường, khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 156,917 m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 14,1225 100m3
6 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,7649 100m3
7 Vận chuyển đất đào rảnh đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,8643 100m3
8 Vận chuyển đất từ đào sang đắp, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 14,5813 100m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 129,038 m3
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11,6134 100m3
11 Vận chuyển đất thừa sau đắp đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,7879 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,8666 100m3
13 Nilon lót tái sinh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2.148,19 m2
14 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,455 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 429,6 m3
16 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,8262 100m3
17 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9,18 m3
18 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,79 m3
19 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 21 m3
20 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,804 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,6 m3
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2688 100m2
23 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 21,69 m3
24 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,4619 100m2
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,32 m3
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1917 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0836 tấn
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1396 tấn
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2759 tấn
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,612 100m3
C Hạng mục 3: Đường tràn
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,9043 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 21,159 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,391 100m3
4 Đào nền đường, khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,818 m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1636 100m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0297 m3
7 Vận chuyển đất đào rảnh đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,3561 100m3
8 Vận chuyển đất không đủ cường độ đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2054 100m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 62,061 m3
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,5855 100m3
11 Mua đất đắp nền đường tại mỏ đất Thôn Trúc, xã Điền Trung, Bá Thước (Cự ly vận chuyển trung bình 30km) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 701,2893 m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,0129 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,0129 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,0129 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,4263 100m3
16 Nilon lót tái sinh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 236,8 m2
17 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1894 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 47,36 m3
19 Đào thi công chân khay, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,7614 100m3
20 Ván khuôn móng dài Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,8944 100m2
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 22,23 m3
22 Thi công lớp đá đệm móng mái taluy, ĐK đá Dmax ≤6 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 31,55 m3
23 Nilon lót mái taluy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 282,01 m2
24 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2842 100m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M150, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 42,32 m3
26 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,5384 100m3
27 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,502 100m3
28 Đắp đê quay, đường tạm bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,2 100m3
29 Mua đất đắp nền đường tại mỏ đất Thôn Trúc, xã Điền Trung, Bá Thước (Cự ly vận chuyển trung bình 30km) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 248,6 m3
30 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,486 100m3
31 Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,486 100m3
32 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,486 100m3
33 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 150mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 100m
34 Đào cải dòng thi công cống và đường tràn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 ca
35 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,3303 100m3
36 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 13,17 m3
37 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 14,38 m3
38 Ván khuôn gỗ ống cống chiều dày ≤45 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,8 100m2
39 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,4 m3
40 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,114 100m2
41 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 67,78 m3
42 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,6538 100m2
43 Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0099 tấn
44 Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,9609 tấn
45 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 50 m2
46 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,6312 100m3
47 Thanh thải lòng sông bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,76 100m3
D Hạng mục 4: Chi phí bảo hiểm công trình
1 Chi phí bảo hiểm công trình Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->