Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí bảo hiểm) Nâng cấp, cải tạo hệ thống đường giao thông nông thôn xã Cẩm Châu, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200884788-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí bảo hiểm) Nâng cấp, cải tạo hệ thống đường giao thông nông thôn xã Cẩm Châu, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200876610 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 15:19:00 đến ngày 2020-09-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,606,170,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Tuyến 1 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,7885 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 164,317 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,5679 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,5678 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 112,588 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,1329 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 85,968 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,7372 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,1895 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đào rãnh đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,6041 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất từ đào sang đắp, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,4369 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 228,708 | m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,5837 | 100m3 |
| 14 | Mua đất đắp nền đường tại mỏ đất Thôn Trúc, xã Điền Trung, Bá Thước (Cự ly vận chuyển trung bình 30km) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 340,7176 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1 km đầu đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,4071 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,4071 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,4071 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,3579 | 100m3 |
| 19 | Nilon lót tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5.198,74 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,9413 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.039,69 | m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9989 | 100m3 |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,099 | m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,77 | m3 |
| 25 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36,88 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2984 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,12 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7539 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28,82 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1716 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,16 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3627 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2057 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2246 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3766 | tấn |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7399 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Tuyến 2 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,6421 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 73,801 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,3395 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 156,917 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,1225 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7649 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào rảnh đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8643 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất từ đào sang đắp, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,5813 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 129,038 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,6134 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa sau đắp đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,7879 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,8666 | 100m3 |
| 13 | Nilon lót tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.148,19 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,455 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 429,6 | m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8262 | 100m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,18 | m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,79 | m3 |
| 19 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,804 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,6 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2688 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,69 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4619 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,32 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1917 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0836 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1396 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2759 | tấn |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,612 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: Đường tràn | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9043 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,159 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,391 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,818 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1636 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0297 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào rảnh đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,3561 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất không đủ cường độ đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2054 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 62,061 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,5855 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đắp nền đường tại mỏ đất Thôn Trúc, xã Điền Trung, Bá Thước (Cự ly vận chuyển trung bình 30km) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 701,2893 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,0129 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,0129 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,0129 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4263 | 100m3 |
| 16 | Nilon lót tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 236,8 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1894 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 47,36 | m3 |
| 19 | Đào thi công chân khay, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7614 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,8944 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,23 | m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng mái taluy, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 31,55 | m3 |
| 23 | Nilon lót mái taluy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 282,01 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2842 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M150, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 42,32 | m3 |
| 26 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5384 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,502 | 100m3 |
| 28 | Đắp đê quay, đường tạm bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2 | 100m3 |
| 29 | Mua đất đắp nền đường tại mỏ đất Thôn Trúc, xã Điền Trung, Bá Thước (Cự ly vận chuyển trung bình 30km) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 248,6 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,486 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,486 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,486 | 100m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 150mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | 100m |
| 34 | Đào cải dòng thi công cống và đường tràn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | ca |
| 35 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,3303 | 100m3 |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,17 | m3 |
| 37 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,38 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ ống cống chiều dày ≤45 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,4 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,114 | 100m2 |
| 41 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 67,78 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6538 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0099 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9609 | tấn |
| 45 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50 | m2 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6312 | 100m3 |
| 47 | Thanh thải lòng sông bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,76 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4: Chi phí bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi