Gói thầu: Gói thầu số 8: Xây lắp trạm.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200905525-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Xây lắp trạm. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200765803 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-03 17:58:00 đến ngày 2020-09-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,616,108,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 99,000,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. PHẦN ĐIỆN - VẬT TƯ A CẤP, B LẮP ĐẶT (Cấp tại kho SPMB, Khu CN Vĩnh Lộc, Tp. HCM) | |||
| B | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | 03 Máy cắt điện dơn pha 220kV, lắp đặt ngoài trời:<br/>- Điện áp định mức 245kV<br/>- Dòng điện định mức 2000A<br/>- Dòng điện ngắn mạch 50kA/1s<br/>- Chiều dài dòng rò 25mm/kV.<br/>- Kèm bộ truyền động 3 pha, tủ điều khiển tại chỗ, một tủ đấu dây chung, khí SF6 cho lần nạp đầu tiên.<br/>- Kèm kẹp 1 dây dẫn TAL660mm2, kẹp ống AlMgSi Ø80/70mm2, kẹp và dây nối đất C150mm2 đến chân trụ đỡ thiết bị.<br/>- Trụ đỡ thiết bị (kèm sàn thao tác).<br/>- Cáp cho đấu nối giữa các pha với tủ chung<br/>- Kèm các đấu nối nội bộ, phụ kiện lắp đặt. | Xem Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Dao cách ly 3 cực 220kV, lắp đặt ngoài trời: - Điện áp định mức 245kV - Dòng điện định mức 2000A - Dòng điện ngắn mạch 50kA/1s - Chiều dài dòng rò 25mm/kV. - Tiếp đất 2 phía - Kèm kẹp 1 dây dẫn TAL 660mm2, kẹp và dây nối đất C150mm2 đến chân trụ đỡ thiết bị. - Trụ đỡ thiết bị. - Kèm các đấu nối nội bộ, phụ kiện lắp đặt. | Xem Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Dao cách ly 3 cực 220kV, lắp đặt ngoài trời: - Điện áp định mức 245kV - Dòng điện định mức 2000A - Dòng điện ngắn mạch 50kA/1s - Chiều dài dòng rò 25mm/kV. - Tiếp đất 1 phía - Kèm kẹp 1 dây dẫn TAL 600mm2, kẹp và dây nối đất C150mm2 đến chân trụ đỡ thiết bị. - Trụ đỡ thiết bị. - Kèm các đấu nối nội bộ, phụ kiện lắp đặt. | Xem Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Dao cách ly 1 cực 220kV, lắp đặt ngoài trời: - Điện áp định mức 245kV - Dòng điện định mức 2000A - Dòng điện ngắn mạch 50kA/1s - Chiều dài dòng rò 25mm/kV. - Không tiếp đất - Kèm kẹp ống AlMgSi Ø80/70mm2, kẹp và dây nối đất C150mm2 đến chân trụ đỡ thiết bị. - Trụ đỡ thiết bị. - Kèm các đấu nối nội bộ, phụ kiện lắp đặt. | Xem Tập 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 5 | Máy biến dòng điện 220kV, lắp đặt ngoài trời: - Điện áp định mức 245kV - Dòng điện ngắn mạch 50kA/1s - Chiều dài dòng rò 25mm/kV. - Kèm kẹp 1 dây dẫn TAL660mm2, kẹp ống AlMgSi Ø80/70mm2. - Kèm phụ kiện lắp đặt. | Xem Tập 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | Máy biến điện áp kiểu tụ 220kV, lắp đặt ngoài trời: - Điện áp định mức 245kV - Chiều dài dòng rò 25mm/kV. - Kèm kẹp 1 dây dẫn TAL660mm2. - Kèm phụ kiện lắp đặt. | Xem Tập 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 7 | Chống sét van 220kV, lắp đặt ngoài trời: - Điện áp định mức 192kV - Dòng điện xả 10kA - Dòng điện ngắn mạch 50kA/1s - Chiều dài dòng rò 25mm/kV. - Kèm máy ghi số lần sét đánh - Kèm kẹp 1 dây dẫn TAL660mm2 - Kèm phụ kiện lắp đặt. | Xem Tập 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 8 | Cách điện đứng 220kV, đỡ ống D160/150mm2: - Điện áp định mức 245kV - Chiều dài dòng rò 25mm/kV. - Kèm phụ kiện lắp đặt | Xem Tập 2 của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 9 | Cách điện đứng 220kV, đỡ ống D80/70mm2: - Điện áp định mức 245kV - Chiều dài dòng rò 25mm/kV. - Kèm phụ kiện lắp đặt | Xem Tập 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 10 | Cách điện đứng 220kV, đỡ 1 dây TAL660mm2: - Điện áp định mức 245kV - Chiều dài dòng rò 25mm/kV. - Kèm phụ kiện lắp đặt | Xem Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Cách điện đứng 110kV, đỡ 2 dây TAL660mm2: - Điện áp định mức 123kV - Chiều dài dòng rò 25mm/kV. - Kèm phụ kiện lắp đặt | Xem Tập 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 12 | Chuỗi cách điện néo 220kV, néo 1 dây TAL660mm2: - Điện áp định mức 245kV - Chiều dài dòng rò 25mm/kV. - Kèm phụ kiện lắp đặt | Xem Tập 2 của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 13 | Dây dẫn điện TAL660mm2 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 420 | m |
| 14 | Dây dẫn điện AC 240mm2 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 130 | m |
| 15 | Dây dẫn điện AAC 510mm2 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 309 | m |
| 16 | Ống nhôm dẫn điện D160/150mm, l = 17m, kèm bịt tròn 2 đầu ống kẹp dây AAC 510mm2 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 12 | ống |
| 17 | Ống nhôm dẫn điện D80/70mm, l = 10m, kèm bịt tròn 2 đầu ống kẹp dây AAC 510mm2 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 6 | ống |
| 18 | Ống nhôm dẫn điện D80/70mm, l = 8m, kèm bịt tròn 2 đầu ống kẹp dây AAC 510mm2 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 6 | ống |
| 19 | Kẹp nối thẳng ống D80/70 với dây 1xTAL 660mm2 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 20 | Kẹp rẽ nhánh T, loại ép, phù hợp từ ống D160/150mm với dây 1xTAL 660mm2 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 21 | Kẹp rẽ nhánh T, loại ép, phù hợp dây 1xTAL 660mm2 với dây 1xTAL 660mm2 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 22 | Kẹp rẽ nhánh T, loại ép phù hợp dây 1xTAL660mm2 với dây 1xAC240mm2 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 23 | Kẹp rẽ nhánh T, loại ép phù hợp dây 1xTAL660mm2 với dây 1xAC240mm2 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 24 | Đầu cosse lèo dây 2xTAL660mm2 phù hợp với khoá néo chuỗi cách điện néo 110kV ngăn lộ tổng AT2 hiện hữu | Xem Tập 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 25 | Kẹp cực chống sét van 220kV, phù hợp với dây dẫn 1xAC240mm2 loại đứng | Xem Tập 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 26 | Kẹp cực chống sét van 110kV, phù hợp với dây dẫn 1xAC240mm2 loại đứng | Xem Tập 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 27 | Kẹp rẽ nhánh T, loại ép, từ 2 dây phía đường dây 220kV đến 1 dây TAL 660mm2 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 28 | Khung định vị 2 dây TAL660mm2 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 29 | Mỡ dẫn điện cho các kẹp nối (electrical joint compound), ống 250g | Xem Tập 2 của E-HSMT | 10 | Lô |
| C | II. PHẦN ĐIỆN - VẬT TƯ BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT | |||
| D | VẬT LIỆU THEO CÁCH LẮP | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C-120mm2 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 300 | m |
| 2 | Dây đồng xoắn C-150mm² , dây nối đất nhánh | Xem Tập 2 của E-HSMT | 500 | m |
| 3 | Dây đồng xoắn bọc CV-240mm² , nối đất trung tính MBA | Xem Tập 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 4 | Dây đồng xoắn bọc CV-50mm² , nối đất tủ đấu dây | Xem Tập 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 5 | Cọc nối đất thép tròn mạ kẽm D16 dài 2.4 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 48 | m |
| 6 | Ðầu cốt đồng dùng cho dây đồng có tiết diện 150mm2, kèm bu lông, đai ốc, vòng đệm | Xem Tập 2 của E-HSMT | 200 | Bộ |
| 7 | Ðầu cốt đồng dùng cho dây đồng có tiết diện 240mm2, kèm bu lông, đai ốc, vòng đệm | Xem Tập 2 của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 8 | Ðầu cốt đồng dùng cho dây đồng có tiết diện 50mm2, kèm bu lông, đai ốc, vòng đệm | Xem Tập 2 của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 9 | Mối hàn hoá nhiệt | Xem Tập 2 của E-HSMT | 200 | Mối |
| 10 | Kẹp định vị dây C150+bu lông+đai ốc+vòng đệm | Xem Tập 2 của E-HSMT | 150 | Bộ |
| 11 | Bộ đèn LED pha kèm phụ kiện lắp đặt | Xem Tập 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 12 | Cáp lực hạ áp, điện áp 1kV, cách điện XLPE/PVC, loại có 2 ruột đồng, tiết diện (2x4)mm2 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 315 | m |
| 13 | Cáp lực hạ áp, điện áp 1kV, cách điện XLPE/PVC, loại có 2 ruột đồng, tiết diện (2x2,5)mm2 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 315 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 4mm² | Xem Tập 2 của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 15 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 2.5mm² | Xem Tập 2 của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 16 | Hộp nối dây, đặt ngoài trời | Xem Tập 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 17 | Ống cách điện D25 để luồn dây điện | Xem Tập 2 của E-HSMT | 17 | m |
| 18 | Nối thằng ống cách điện D25 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 19 | Ống thép tráng kẽm D25 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 20 | Nối thằng ống tráng kẽm D25 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 21 | Cổ dề kẹp ống thép tráng kẽm D25 vào trụ cổng | Xem Tập 2 của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 22 | Băng keo cách điện | Xem Tập 2 của E-HSMT | 10 | Cuộn |
| 23 | Ống luồn cáp uPVC- D60 dày 3mm | Xem Tập 2 của E-HSMT | 120 | m |
| 24 | Co 90 độ nối ống uPVC- D60 dày 3mm | Xem Tập 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Ống luồn cáp uPVC- D90 dày 3mm | Xem Tập 2 của E-HSMT | 240 | m |
| 26 | Co 90 độ nối ống uPVC- D90 dày 3mm | Xem Tập 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| E | DỊCH VỤ THUÊ MÁY PHÁT | |||
| 1 | Dịch vụ thuê máy phát dự phòng 400kVA - 25 ngày | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| F | CHI PHÍ DI DỜI MBA HIỆN HỮU | |||
| 1 | Di dời máy biến áp 125MVA tháo ra từ móng vận hành đến bệ tạm lưu trong trạm | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| G | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Vỏ tủ Moduler báo cháy loại treo, kín nước IP51, kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt.<br/>Vật liệu: Tôn tráng kẽm; Bề mặt hoàn thiện: Sơn tĩnh điện; Chiều dày vật liệu: 1mm; Màu tiêu chuẩn: Màu đỏ | 800x500x200mm | 1 | Bộ |
| 2 | Vỏ tủ Mimic lắp đặt tại nhà điều khiển trung tâm điều khiển bằng tay hệ thống phun sương từ xa MBA (màu đỏ có sơn tĩnh điện...) | 800x500x200mm | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ mimic điều khiển giám sát từ xa phun sương | Phù hợp | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ moduler điều khiển giàn phun sương MBA thay thế mới | Phù hợp | 1 | Bộ |
| 5 | Cáp đồng, nhiều lõi, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF; IEC 502; IEC332-123; TCVN 5935 | 2x1.5mm2/Cu | 1.000 | m |
| 6 | Cáp đồng, nhiều lõi, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF; IEC 502; IEC332-123; TCVN 5935 | 2x2.5mm2/Cu | 300 | m |
| 7 | Cáp xoắn đôi chống nhiễu dùng cho tủ mimic và tủ trung tâm báo cháy cách điện XLPE loại dây CXE/LSF; IEC 502; IEC332-123; TCVN 5935 | 2x1.5mm2/Cu | 100 | m |
| 8 | Ống thép lò so ruột gà tráng kẽm luồn dây + các loại co; JIS C 8305 | D=32mm | 180 | mét |
| 9 | Phụ kiện lắp đặt ống thếp D32 | Phù hợp | 1 | Gói |
| 10 | Ống nhựa luồn dây | D=30mm | 100 | mét |
| 11 | Phụ kiện gồm co, tê, hộp box đấu nối, dây cố định… cho ống nhựa D30 | Phù hợp | 1 | Gói |
| 12 | Bộ nguồn phụ 24VDC-10A sử dụng cho chuông đèn còi và thiết bị ngoại vi | 24vdc-10A | 1 | Bộ |
| 13 | ắc quy cho bộ nguồn phụ | 12VDC-12A/H | 2 | Cái |
| 14 | Dịch vụ lập trình, cài đặt, truyền dữ liệu tín hiệu vào tủ báo cháy trung tâm hiện hữu của trạm | Phù hợp | 1 | Bộ |
| 15 | Cáp lập trình cho tủ báo cháy địa chỉ | RS232 | 1 | Bộ |
| 16 | Áp tô mát một pha lắp trên tủ nguồn phụ | 220VAC-10A | 1 | Bộ |
| 17 | Relay kiếng trung gian | 24VDC-10A | 10 | Bộ |
| 18 | Nút nhấn 20mm có 2 vị trí dùng cho điều khiển giàn phun sương | 24VDC-10A | 6 | Cái |
| 19 | Đèn led màu dùng để chỉ thị tắt, mở dàn phun sương chữa cháy | 2VDC | 20 | Cái |
| 20 | Card I/O 16 ngỏ vào/ra | 2VDC | 1 | Cái |
| 21 | Phụ kiện lắp đặt trong tủ moduler: Đầu nối dây các loại, ốc cố định cáp ra vào tủ; tên cáp, số đầu cáp….. | Phù hợp | 1 | Bộ |
| 22 | Đầu cốt đồng C50 làm tiếp địa các tủ module MBA và giữa các đoạn ống | C50 | 10 | Cái |
| 23 | Mối hàn hóa nhiệt nối từ thiết bị xuống hệ thống nối đất của trạm | C50-C120 | 10 | Mối |
| 24 | Bù lon inox (bù lon+ tán+long đền) nối đất từ lưới nối đất lên thiết bị PCCC module, tủ mimic, giá đỡ đầu dò nhiệt, đường ống cứu hỏa.. | M14x40 | 10 | Bộ |
| 25 | Dây đồng tiếp địa các tủ module, tủ mimic | Dây đồng bọc PVC-CV50 | 30 | m |
| 26 | Dây đồng tiếp địa tiếp địa đường ống cứu hỏa, giá đỡ đầu dò nhiệt xuống hệ thống nối đất trạm | Dây đồng C120 | 30 | m |
| 27 | Module điều khiển ngỏ ra tương thích với tủ trung tâm hiện hữu | 24VDC-loại địa chỉ | 2 | Cái |
| 28 | Module giám sát đầu báo thường tương thích với tủ trung tâm hiện hữu | 24VDC-loại địa chỉ | 2 | Cái |
| 29 | Module cách ly tương thích với FACP hiện hữu | 24VDC-loại địa chỉ | 1 | Cái |
| 30 | Module giám sát ngỏ vào tương thích với FACP hiện hữu | 24VDC-loại địa chỉ | 2 | Cái |
| 31 | Đầu dò nhiệt độ loại ngoài trời chống nổ 90 độ C (cho MBT220kV ), (UL/FM, NFPA 72) | 24VDC | 6 | Cái |
| 32 | Còi đèn chớp báo động chữa cháy chống nước ngoài trời, (NFPA 72) | 24VDC | 1 | Cái |
| 33 | Nút nhấn báo động, NFPA 72 ngoài trời chống nước loại thường | 24VDC-5A, loại thường | 2 | Bộ |
| 34 | Chuông báo động phun sương chữa cháy chống nước loại thường ngoài trời, (NFPA 72) | 24VDC-80dB/m | 1 | Cái |
| 35 | Công tắc dòng chảy | 0-16Bar; 24VDC-15A | 1 | Cái |
| 36 | Gía đỡ đầu dò nhiệt báo cháy MBA220kV loại ngoài trời | Phù hợp | 1 | Bộ |
| 37 | Rờ le kiếng trung gian kèm đế | 24vdc | 10 | Bộ |
| 38 | Giá đỡ nút nhấn, còi, đèn chớp báo cháy MBA 220kV loại ngoài trời | Phù hợp | 2 | Bộ |
| 39 | Bình chữa cháy bột ABC loại xe đẩy | 35kg/xe | 2 | Bộ |
| 40 | Lô kiểm định toàn bộ các thiết bị hệ thống PCCC cần thiết | Phù hợp | 1 | lô |
| 41 | Mua nước sạch đổ vào bể nước chữa cháy dùng cho thử nghiệm và nghiệm thu | Phù hợp | 160 | m3 |
| 42 | Thuê xe chữa cháy 10m3 và ê kíp chiến sỹ cảnh sát PCCC thường trực trong thời gian đóng điện nghiêm thu MBA AT2 220kV | Phù hợp | 1 | Trọn bộ |
| H | III. PHẦN XÂY DỰNG TRẠM | |||
| I | MÓNG CÁC LOẠI: | |||
| 1 | Móng cột cổng 220kV MCT-20.5 (SL: 2 móng) | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ <br/>đính kèm trong E-HSMT | 2 | Móng |
| 2 | Móng trụ đỡ sứ thanh cái 220kV MTC-220 (SL: 4 móng) | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ đính kèm trong E-HSMT | 4 | Móng |
| 3 | Cải tạo móng MBA 125MVA (SL: 01 móng) | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ đính kèm trong E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng trụ máy cắt 220kV (SL:02 móng) | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ đính kèm trong E-HSMT | 2 | Móng |
| 5 | Móng tủ đấu dây máy cắt (SL: 2 móng) | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ đính kèm trong E-HSMT | 2 | Móng |
| 6 | Móng trụ thang máy cắt (SL: 2 móng) | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ đính kèm trong E-HSMT | 2 | Móng |
| 7 | Móng trụ đỡ dao 3 cực 220kV (SL: 4 móng) | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ đính kèm trong E-HSMT | 4 | Móng |
| 8 | Móng trụ dao cách ly 1 cực 220kV (SL: 6 móng) | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ đính kèm trong E-HSMT | 6 | Móng |
| 9 | Móng trụ biến dòng 220kV (SL: 6 móng) | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ đính kèm trong E-HSMT | 6 | Móng |
| 10 | Móng biến điện áp kiểu tụ 220kV (SL: 6 móng) | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ đính kèm trong E-HSMT | 6 | Móng |
| 11 | Móng trụ chống sét van 220kV (SL: 12 móng) | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ đính kèm trong E-HSMT | 12 | Móng |
| 12 | Móng trụ đỡ sứ 220kV (SL: 8 móng) | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ đính kèm trong E-HSMT | 8 | Móng |
| 13 | Móng trụ đỡ sứ 110kV (SL: 3 móng) | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ đính kèm trong E-HSMT | 3 | Móng |
| 14 | Móng tủ đấu dây (SL: 3 móng) | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ đính kèm trong E-HSMT | 3 | Móng |
| 15 | Móng+ trụ đèn chiếu sáng (SL: 2 móng) | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ đính kèm trong E-HSMT | 2 | Móng |
| 16 | Móng tạm MBA 125MVA (SL: 1 móng) | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ đính kèm trong E-HSMT | 1 | Móng |
| 17 | Móng+ trụ chống sét BTLT 20m (SL: 1 CK) | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ đính kèm trong E-HSMT | 1 | CK |
| 18 | Bệ máy phát tự dùng (SL: 1 bệ) | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ đính kèm trong E-HSMT | 1 | bệ |
| J | Mua sắm cột, trụ, xà | |||
| 1 | Cột thép mạ kẽm | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ <br/>đính kèm trong E-HSMT | 5,0264 | tấn |
| 2 | Xà thép mạ kẽm + kim thu xét | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ đính kèm trong E-HSMT | 2,4845 | tấn |
| 3 | Trụ thép thiết bị thép mạ kẽm | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ đính kèm trong E-HSMT | 14,8272 | tấn |
| K | Lắp dựng cột, trụ, xà | |||
| 1 | Lắp đặt kết cấu các loại, cột thép liên kết bulông | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ <br/>đính kèm trong E-HSMT | 5,2525 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà thép mạ kẽm và tấm chỉ thị pha | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ đính kèm trong E-HSMT | 2,596 | tấn |
| 3 | Lắp dựng trụ thiết bị | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ đính kèm trong E-HSMT | 15,033 | tấn |
| L | HỆ THÔNG MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Mương cáp ngầm MC-100 L=32m | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ <br/>đính kèm trong E-HSMT | 1 | HT |
| 2 | Mương cáp ngầm rộng 0.5m M50(L=31m) | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ đính kèm trong E-HSMT | 1 | HT |
| 3 | Mương cáp ngầm rộng 0.3m M30 ( L=108m ) | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ đính kèm trong E-HSMT | 1 | HT |
| 4 | Mương cáp qua đường MC-50.QĐ | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ đính kèm trong E-HSMT | 1 | HT |
| M | HỆ THỐNG PCCC PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Van Deluge DN 150 | Xem bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Công tắc dòng chảy DN27 | Xem bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Van cổng DN150 | Xem bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Van cổng DN50 | Xem bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Van xả DN25 | Xem bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Đầu phun vận tốc cao phun sương HV14 | Xem bản vẽ đính kèm E-HSMT | 48 | cái |
| 7 | Đầu phun vận tốc cao phun sương HV17 | Xem bản vẽ đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Ống nối mềm DN150 | Xem bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Ống thép tráng kẽm DN150 | Xem bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 10 | Ống thép tráng kẽm DN80 | Xem bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,82 | 100m |
| 11 | Ống thép tráng kẽm DN50 | Xem bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 12 | Co 90, DN 150 tráng kẽm | Xem bản vẽ đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Co 90, DN 80 tráng kẽm | Xem bản vẽ đính kèm E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Co ren 90, DN 50mm | Xem bản vẽ đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Co ren 90, DN 25mm | Xem bản vẽ đính kèm E-HSMT | 156 | cái |
| 16 | Tê đều tráng kẽm DN150 | Xem bản vẽ đính kèm E-HSMT | 7 | cái |
| 17 | Tê giảm, tráng kẽm DK80>50mm | Xem bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Mặt bích DN 150 | Xem bản vẽ đính kèm E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 19 | Măt bích DN80mm | Xem bản vẽ đính kèm E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 20 | Măt bích DN50mm | Xem bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 21 | Giảm đồng trục 100>80 tráng kẽm | Xem bản vẽ đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Nối 1 đầu ren trong 25mm tráng kẽm | Xem bản vẽ đính kèm E-HSMT | 52 | cái |
| 23 | Nối 2 đầu ren ngoài 25mm tráng kẽm | Xem bản vẽ đính kèm E-HSMT | 156 | cái |
| 24 | Ubolt,Bulong | Xem bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | giàn |
| 25 | Sơn cho ống giá đỡ | Xem bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | giàn |
| 26 | Thép hình mạ kẽm giá đỡ ống | Xem bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,5 | tấn |
| 27 | Lắp đặt giá đỡ | Xem bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,5 | tấn |
| 28 | Bịt đầu ống DN150 | Xem bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Thép L140x58x4.9, L=300=3.69kg/bộ | Xem bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 30 | Lắp đặt | Xem bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 31 | Bu lông M12x120 | Xem bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,0039 | tấn |
| 32 | U bolt M16x480 | Xem bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,0111 | tấn |
| 33 | Bê tông bệ đỡ ống M200 (0.054m3/bệ) | Xem bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,702 | m3 |
| 34 | Bê tông lót M100 ( 0.03m3/bệ ) | Xem bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,39 | m3 |
| N | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công hệ thống cấp thoát nước | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ <br/>đính kèm trong E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| O | HỐ GA THU NƯỚC | |||
| 1 | Hố ga thu nước ( SL:02 ) | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ <br/>đính kèm trong E-HSMT | 2 | Hố |
| P | SAN NỀN | |||
| 1 | Thi công san nền | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ <br/>đính kèm trong E-HSMT | 1 | Lô |
| Q | ĐƯƠNG Ô TÔ | |||
| 1 | Đường ô tô rộng 3,5m (L=57.5m) | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ <br/>đính kèm trong E-HSMT | 1 | Lô |
| R | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Hàng rào làm mới (L=79.75m) | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ <br/>đính kèm trong E-HSMT | 1 | HT |
| S | PHÁ DỠ VÀ PHỤC HỒI | |||
| 1 | Phá dỡ , phụ hồi và vận chuyển đi đổ | Khối lượng chi tiết xem trong bản vẽ <br/>đính kèm trong E-HSMT | 1 | Lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi