Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200905763-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2020 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Thanh Luận, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200576196
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-04 15:06:00 đến ngày 2020-09-14 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,440,395,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Trực tiếp khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B PHẦN XÂY LẮP
C ĐẬP + MƯƠNG
1 Đắp nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,53 m3
2 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,96 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,54 m3
4 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 m3
5 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.591,23 m2
6 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,69 m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0474 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9796 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,606 tấn
10 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 cái
11 Đắp nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
12 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
13 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
14 Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
15 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m2
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0033 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0048 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0052 tấn
19 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
21 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 100m3
22 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,43 m3
23 Xây tường thẳng, đá hộc, dày <=60cm, cao >2m, vữa XM cát vàng ML >2, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,06 m3
24 Xây móng đá hộc, dày >60cm, vữa XM cát vàng ML >2, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,02 m3
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3124 100m2
26 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
27 Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,16 m2
28 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m3
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2628 100m2
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2495 tấn
31 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,51 m3
32 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,55 m3
33 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2971 100m3
34 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9967 100m3
35 Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,63 m3
36 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,77 m3
37 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,17 m3
38 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m3
39 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m3
40 Bơm nước hố móng và dẫn dòng thi công bằng máy bơm 5CV: Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 ca
41 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 442,86 m3
42 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 442,86 m3
43 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 290m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 442,86 m3
44 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,31 m3
45 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,31 m3
46 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 290m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,31 m3
47 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 500,496 m3
48 Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500,496 m3
49 Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 290m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 500,496 m3
50 Bốc xếp lên xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,25 tấn
51 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,25 tấn
52 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 290m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,25 tấn
53 Bốc xếp xuống xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,25 tấn
54 Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,374 1000v
55 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,74 1000v
56 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 290m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,74 1000v
57 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,74 1000v
58 Bốc xếp lên sắt thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8854 tấn
59 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8854 tấn
60 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 290m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8854 tấn
61 Bốc xếp xuống sắt thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8854 tấn
62 Bốc xếp lên gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64 m3
63 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64 m3
64 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 290m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64 m3
65 Bốc xếp xuống gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64 m3
D CẦU MÁNG SỐ 1
1 Bê tông cầu máng thường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,26 m3
2 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,55 m3
3 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,43 m3
4 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 m3
5 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,51 m3
6 Xây mái dốc thẳng đá hộc, vữa XM cát vàng ML >2, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,22 m3
7 Xây móng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM cát vàng ML >2, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,47 m3
8 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC O25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m
9 Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0173 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1303 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0765 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0897 tấn
13 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 100m
14 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2328 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7647 100m2
16 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0669 100m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,26 m3
18 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4806 100m3
19 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4806 100m3
20 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8378 100m3
21 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
22 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0669 100m3
23 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8777 m3
24 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8777 m3
25 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 140m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8777 m3
26 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5813 m3
27 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5813 m3
28 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 140m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5813 m3
29 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,628 m3
30 Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,628 m3
31 Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 140m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,628 m3
32 Bốc xếp lên xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7528 tấn
33 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7528 tấn
34 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 140m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7528 tấn
35 Bốc xếp xuống xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7528 tấn
36 Bốc xếp lên sắt thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6741 tấn
37 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6741 tấn
38 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 140m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6741 tấn
39 Bốc xếp xuống sắt thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6741 tấn
40 Bốc xếp lên gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,265 m3
41 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,265 m3
42 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 140m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,265 m3
43 Bốc xếp xuống gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,265 m3
E CẦU MÁNG SỐ 2
1 Bê tông cầu máng thường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,21 m3
2 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,55 m3
3 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,29 m3
4 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,31 m3
5 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,03 m3
6 Xây mái dốc thẳng đá hộc, vữa XM cát vàng ML >2, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,07 m3
7 Xây móng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM cát vàng ML >2, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
8 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC O25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m
9 Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0133 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,436 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7902 tấn
13 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 100m
14 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1824 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5928 100m2
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8 m3
17 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,099 100m3
18 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,099 100m3
19 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6046 100m3
20 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
21 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0325 100m3
22 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,38 m3
23 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,38 m3
24 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 30m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,38 m3
25 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,3101 m3
26 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,3101 m3
27 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,3101 m3
28 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,084 m3
29 Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,084 m3
30 Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 30m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,084 m3
31 Bốc xếp lên xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,561 tấn
32 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,561 tấn
33 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 30m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,561 tấn
34 Bốc xếp xuống xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,561 tấn
35 Bốc xếp lên sắt thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5941 tấn
36 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5941 tấn
37 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5941 tấn
38 Bốc xếp xuống sắt thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5941 tấn
39 Bốc xếp lên gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,085 m3
40 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,085 m3
41 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,085 m3
42 Bốc xếp xuống gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,085 m3
F ĐẬP + MƯƠNG ĐỒNG MÈ
1 Đắp cát nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,14 m3
2 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,86 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,43 m3
4 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
5 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,88 m2
6 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,64 m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3306 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0916 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1134 tấn
10 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
11 Đắp nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
12 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
13 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
14 Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
15 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m2
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0053 tấn
19 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
21 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0012 100m3
22 Đắp nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 m3
23 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,87 m3
24 Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,98 m3
25 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,43 m2
26 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,59 m2
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1009 100m2
28 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,27 m3
29 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,16 m3
30 Bê tông tường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày >45, cao <=4m, vữa mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,58 m3
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2502 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tường thẳng, dày >45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2318 100m2
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0029 100m2
34 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
36 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,59 m3
38 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1071 100m3
39 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,462 m3
40 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6408 100m3
41 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,309 m3
42 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4272 100m3
43 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,58 m3
44 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,6319 m3
45 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,6319 m3
46 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,6319 m3
47 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4254 m3
48 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4254 m3
49 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4254 m3
50 Bốc xếp lên xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,632 tấn
51 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,632 tấn
52 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,632 tấn
53 Bốc xếp xuống xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,632 tấn
54 Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,269 1000v
55 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,269 1000v
56 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,269 1000v
57 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,269 1000v
58 Bốc xếp lên sắt thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 tấn
59 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 tấn
60 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 tấn
61 Bốc xếp xuống sắt thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 tấn
62 Bốc xếp lên gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3716 m3
63 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3716 m3
64 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3716 m3
65 Bốc xếp xuống gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3716 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->