Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200907420-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Thụy Vân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200907397
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-04 14:35:00 đến ngày 2020-09-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,759,334,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,6867 m3
2 Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7906 m3
3 Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5852 100m3
4 Bê tông lót nền, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,595 m3
5 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7101 m3
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,8035 m3
7 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,622 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5226 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7763 tấn
10 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5703 m3
B PHẦN THÂN
1 Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4576 m3
2 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,904 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3163 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3103 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,317 m3
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5733 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5085 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4099 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1919 tấn
10 Bê tông bao sênô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4796 m3
11 Ván khuôn tường bao sênô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0872 100m2
12 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,8704 m3
13 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,687 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1544 tấn
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8488 m3
16 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8173 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1736 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1392 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7926 m3
20 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,163 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,124 tấn
22 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4807 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4807 tấn
24 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,276 m2
25 Bê tông dầm thang, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4202 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn, ván khuôn dầm thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0124 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0976 tấn
29 Bê tông cầu thang thường, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3376 m3
30 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2064 100m2
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2468 tấn
32 Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4617 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,6947 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1061 m3
35 Xây bậc cấp gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6139 m3
36 Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,792 m3
37 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,054 m2
38 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,3664 m2
39 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 283,8391 m2
40 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột cao 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,882 m2
41 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,348 m2
42 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 413,6582 m2
43 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330,4228 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240,16 m2
45 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,44 m
46 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,828 m2
47 Lát gạch lá nem vữa lát tạo dốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6032 m2
48 Quét lớp Sika chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8016 m2
49 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,672 m2
50 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,0512 m2
51 Lát đá mặt trên lan can, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2308 m2
52 Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300,4044 m2
53 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 337,1871 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.159,6614 m2
55 Sản xuất, lắp đặt cửa nhôm hệ 6,38 ly - cửa đi 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,12 m2
56 Sản xuất, lắp đặt cửa nhôm hệ kính 6,38 ly - cửa sổ 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,56 m2
57 Sản xuất, lắp đặt vách kính cố định nhôm hệ kính 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8 m2
58 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7607 tấn
59 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 760,7 kg
60 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,56 m2
61 Sản xuất lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1906 tấn
62 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4026 m2
63 Sơn tĩnh điện lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190,6 kg
64 Đắp chi tiết trang trí lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
65 Ngâm nước xi măng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,6464 m2
66 Lợp mái tôn múi chống nóng dày 0,47mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8122 100m2
67 Tôn úp nóc mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,32 m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,459 100m
69 Đai giữ ống (1,5m-2m 1 đai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
70 Rọ chắn rác thép D150 chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
71 Ống kẽm thoát tràn, thông dầm L200 D30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
72 Ống thông dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
73 Phá dỡ, vận chuyển đổ đi bục gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
74 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (tính cho 3 tháng, ĐMVLx3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7032 100m2
75 Các công tác bảo vệ an toàn, che chắn bảo đảm VSMT, vật tư phụ, công tác hoàn thiện khác... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 TB
C RÃNH THOÁT NƯỚC B300 (L=58,2m)
1 Đào móng rãnh, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,6882 m3
2 Đào móng hố ga, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4739 m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1372 100m3
4 Vận chuyển đất đổ đi, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2744 100m3
5 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2787 m3
6 Bê tông mương cáp, rãnh nước, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4662 m3
7 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6022 100m2
8 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1913 m3
9 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,358 m2
10 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,475 m3
11 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1791 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2749 tấn
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97 cái
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
D HẠNG MỤC: ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng thả trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
3 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
6 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
8 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCCB 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCCB 30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Lắp đặt tủ điện kim loại KT 500x400x150, sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện: thanh đỡ, ốc vít, thanh đồng, dây nối...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt tủ điện kim loại KT 400x300x150, sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện: thanh đỡ, ốc vít, thanh đồng, dây nối...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 hộp
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m3
20 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m3
21 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
22 Gia công kim thu sét, dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
23 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
24 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
25 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
26 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
27 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
28 Kẹp tiếp địa mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
29 Sắt tròn làm chân bật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8625 kg
30 Hồ lô sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
31 Đo điện trở tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 lần
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->