Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200904977-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200904271 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-03 15:22:00 đến ngày 2020-09-13 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,238,150,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trường THCS Trần Quốc Tuấn, xã Thăng Hưng, huyện Chư Prông (Nhà vệ sinh giáo viên) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,155 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,838 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,141 | m3 |
| 5 | Xây bậc cấp gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20 vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,66 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,58 | m3 |
| 11 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,886 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,204 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,751 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,949 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,034 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,248 | m3 |
| 24 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,74 | m2 |
| 25 | Quét sika chống thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,54 | m2 |
| 26 | Xà gồ thép C 50x100x2,0 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m |
| 27 | Đà trần thép hộp 30x60x1,0 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép + đà trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| 29 | Lợp mái tôn sống vuông mạ màu 4zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | 100m2 |
| 30 | Đóng trần tôn sống vuông mạ màu 3zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | 100m2 |
| 31 | Nẹp nhựa trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,18 | m |
| 32 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 78,774 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 58,248 | m2 |
| 34 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45,128 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,82 | m2 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,48 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,58 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33,2 | m |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,757 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 84,354 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 72,728 | m2 |
| 43 | Cửa đi, cửa sổ pano nhôm kính mờ dày 5li (hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,48 | m2 |
| 44 | Khóa cửa Solex | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 45 | Vách ngăn Compack (hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,48 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,666 | 100m2 |
| 48 | Đào móng hầm tự hoại, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,245 | m3 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 50 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,798 | m3 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 56 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,101 | m3 |
| 59 | Đá 4x6 giếng thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 60 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,111 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | 100m3 |
| 63 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 64 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 70 | Lắp đặt các loại - Đèn sát trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đế âm + mặt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,22 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa D60x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa D114x3,5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê nhựa D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt van nhựa D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt chóp thông hơi D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 84 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m3 |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m3 |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| B | Trường THCS Trần Quốc Tuấn, xã Thăng Hưng, huyện Chư Prông (Đài nước 2m3) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,568 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,516 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 9 | Bulong D16 L=1300mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,072 | m3 |
| 15 | Gia công hệ khung dàn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | tấn |
| 16 | Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <= 10 m, dàn nút hàn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37,637 | m2 |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 19 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,832 | 100m2 |
| C | Trường THCS Trần Quốc Tuấn, xã Thăng Hưng, huyện Chư Prông (Giếng khoan) | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá II | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 6 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m, đường kính ống lọc < 219mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 7 | Chèn sét | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 8 | Chèn sỏi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,041 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa D140x7,5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 10 | Khoan lỗ ống lọc nhựa D=140; @ 40 mm (312 lỗ/ m) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 112,32 | 100 lỗ |
| 11 | Lưới nhựa quấn ống lọc nhựa PVC D140 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,408 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 2 chiều D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Van ren 1 chiều đường kính D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đầu nối D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 17 | Nút bị đầu ống đường kính 34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 21 | Lắp đặt dây cáp bảo hiểm máy bơm điện chìm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 22 | Nhân công và máy lắp đặt bơm điện chìm, | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 23 | Lắp đặt nắp sắt bảo vệ miệng giếng d=140mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt máy bơm chìm 3HP 1 pha | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 25 | Lắp đặt hộp điều khiển máy bơm chìm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| D | Trường tiểu học Lương Thế Vinh, xã Thăng Hưng, huyện Chư Prông (Nhà vệ sinh học sinh (cải tạo)) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 63,705 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 57,38 | m2 |
| 3 | Vê sinh gạch ốp tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 58,79 | m2 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,456 | m3 |
| 6 | Vệ sinh gạch ốp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29,06 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42,64 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,734 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 63,705 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 57,38 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 62,374 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,36 | m2 |
| 14 | Cửa nhôm kính mờ 5 ly | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,36 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,36 | m2 |
| 16 | Khóa Solex cửa nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Đèn sát trần 6W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt bảng điện bảng nhựa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa D27x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa D60x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa D90x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa D114x3,5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 34 | Lắp đặt co nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt co nhựa răng trong D27/21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 36 | Lắp đặt co nhựa D34/27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt co nhựa D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt co nhựa D90/60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt co nhựa D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt co nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt T nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 42 | Lắp đặt T nhựa D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt T nhựa D90/60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt T nhựa D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt lơi nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 48 | Lắp đặt van D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt rumine đường kính D21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| E | Trường tiểu học Lương Thế Vinh, xã Thăng Hưng, huyện Chư Prông (Đài nước) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,568 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,516 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 9 | Bulong D16 L=1300mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,072 | m3 |
| 15 | Gia công hệ khung dàn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | tấn |
| 16 | Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <= 10 m, dàn nút hàn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37,637 | m2 |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 19 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,832 | 100m2 |
| F | Trường tiểu học Lương Thế Vinh, xã Thăng Hưng, huyện Chư Prông (Giếng khoan) | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá II | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 6 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m, đường kính ống lọc < 219mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 7 | Chèn sét | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 8 | Chèn sỏi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,041 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa D140x7,5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 10 | Khoan lỗ ống lọc nhựa D=140; @ 40 mm (312 lỗ/ m) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 112,32 | 100 lỗ |
| 11 | Lưới nhựa quấn ống lọc nhựa PVC D140 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,408 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 2 chiều D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Van ren 1 chiều đường kính D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đầu nối D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 17 | Nút bị đầu ống đường kính 34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt dây cáp bảo hiểm máy bơm điện chìm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 22 | Nhân công và máy lắp đặt bơm điện chìm, | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 23 | Lắp đặt nắp sắt bảo vệ miệng giếng d=140mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt máy bơm chìm 3HP 1 pha | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 25 | Lắp đặt hộp điều khiển máy bơm chìm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| G | Trường mẫu giáo Hoa Hồng, xã Thăng Hưng, huyện Chư Prông (Đài nước) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,568 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,516 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 9 | Bulong D16 L=1300mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,072 | m3 |
| 15 | Gia công hệ khung dàn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | tấn |
| 16 | Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <= 10 m, dàn nút hàn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37,637 | m2 |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 19 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,832 | 100m2 |
| H | Trường mẫu giáo Hoa Hồng, xã Thăng Hưng, huyện Chư Prông (Giếng khoan) | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá II | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 6 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m, đường kính ống lọc < 219mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 7 | Chèn sét | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 8 | Chèn sỏi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,041 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa D140x7,5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 10 | Khoan lỗ ống lọc nhựa D=140; @ 40 mm (312 lỗ/ m) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 112,32 | 100 lỗ |
| 11 | Lưới nhựa quấn ống lọc nhựa PVC D140 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,408 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 2 chiều D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Van ren 1 chiều đường kính D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đầu nối D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 17 | Nút bị đầu ống đường kính 34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt dây cáp bảo hiểm máy bơm điện chìm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 22 | Nhân công và máy lắp đặt bơm điện chìm, | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 23 | Lắp đặt nắp sắt bảo vệ miệng giếng d=140mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt máy bơm chìm 3HP 1 pha | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 25 | Lắp đặt hộp điều khiển máy bơm chìm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| I | Trường mẫu giáo Măng Non, xã Ia Boong, huyện Chư Prông (Đài nước) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,568 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,516 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 9 | Bulong D16 L=1300mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,072 | m3 |
| 15 | Gia công hệ khung dàn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | tấn |
| 16 | Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <= 10 m, dàn nút hàn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37,637 | m2 |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 19 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,832 | 100m2 |
| J | Trường mẫu giáo Măng Non, xã Ia Boong, huyện Chư Prông (Giếng khoan) | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá II | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 6 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m, đường kính ống lọc < 219mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 7 | Chèn sét | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 8 | Chèn sỏi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,041 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa D140x7,5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 10 | Khoan lỗ ống lọc nhựa D=140; @ 40 mm (312 lỗ/ m) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 112,32 | 100 lỗ |
| 11 | Lưới nhựa quấn ống lọc nhựa PVC D140 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,408 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 2 chiều D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Van ren 1 chiều đường kính D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đầu nối D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 17 | Nút bị đầu ống đường kính 34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt dây cáp bảo hiểm máy bơm điện chìm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 22 | Nhân công và máy lắp đặt bơm điện chìm, | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 23 | Lắp đặt nắp sắt bảo vệ miệng giếng d=140mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt máy bơm chìm 3HP 1 pha | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 25 | Lắp đặt hộp điều khiển máy bơm chìm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| K | Trường mẫu giáo Nghĩa An, xã Nghĩa An, huyện Kbang (Đài nước) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,568 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,516 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 9 | Bulong D16 L=1300mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,072 | m3 |
| 15 | Gia công hệ khung dàn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | tấn |
| 16 | Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <= 10 m, dàn nút hàn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37,637 | m2 |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 19 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,832 | 100m2 |
| L | Trường mẫu giáo Nghĩa An, xã Nghĩa An, huyện Kbang (Nhà vệ sinh Giáo viên (cải tạo)) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 58,82 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 65,99 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch cramic 300x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,66 | m2 |
| 4 | Lát nền,gạch chống trượt 300x300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 52,16 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 65,99 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,67 | m2 |
| 8 | Thay roon cao su | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8 | m |
| 9 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,804 | 1m2 |
| 10 | Bán kèo 1,2*0,5 bằng thép hộp 30x60x1 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5 | m |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 12 | Bu lông M14 L=250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Máng rửa tay bằng I nox 350x400 inox 304 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | md |
| 14 | Lợp mái tol mạ màu 4zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | 100m2 |
| 15 | Đào giếng thấm đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,18 | m3 |
| 16 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,754 | m3 |
| 18 | Trát tường giếng thấm, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,454 | m2 |
| 19 | Tấm đan giếng đúc sẵn đường kính 1,4m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Đá 4x6 đáy giếng thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn tuýp led 0,6/9W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn led búp gắn tường 5W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 26 | Lắp đặt bản điện 8x12 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa dẹp 10x20 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống D21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa D34/27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van khóa kính van 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa răng trong PVC D27/21mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Te nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa D21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt rumine đường kính D21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt lavabo trọn bộ vòi dây cấp + xả | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 48 | Vòi xịt vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Kệ để xà bông | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt phễu thu ĐK 120mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| M | Trường tiểu học Bùi Thị Xuân, xã Nghĩa An, huyện Kbang (Đài nước) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,568 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,516 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 9 | Bulong D16 L=1300mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,072 | m3 |
| 15 | Gia công hệ khung dàn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | tấn |
| 16 | Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <= 10 m, dàn nút hàn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37,637 | m2 |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 19 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,832 | 100m2 |
| N | Trường tiểu học Bùi Thị Xuân, xã Nghĩa An, huyện Kbang (Nhà vệ sinh giáo viên (cải tạo)) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,38 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần tấm nhựa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,06 | m2 |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 89,855 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 54,06 | m2 |
| 6 | Đóng trần tôn lạnh 3 zem tận dụng đà trần cũ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | 100m2 |
| 7 | Nẹp nhựa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | m |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,493 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,703 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch 200x200 vào tường , ốp trả vị trí máng tiểu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 11 | Lát nền,gạch chống trược 300x300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26,38 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 89,855 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 54,06 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,38 | m2 |
| 15 | Cửa đi cửa sổ khung nhôm kính mờ hệ 70 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,38 | 0.0 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,38 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led 0,6m/9W l | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn tled búp gắn tường 5W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bản điện 8x12 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa dẹp 10x20 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa răng trong PVC D27/21mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60/90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60/90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt Y nhựa PVC D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt van PVC D27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt rumine đường kính D21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối + dây cấp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 48 | Vòi xịt vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt lavabo + dây cấp + van xả bộ xả | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 54 | Kệ để xà bông | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 56 | Tấm compact ngăn tiểu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m2 |
| 57 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m3 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m3 |
| O | Trường tiểu học Bùi Thị Xuân, xã Nghĩa An, huyện Kbang (Nhà vệ sinh học sinh số 10 (Cải tạo)) | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,56 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,708 | m3 |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | m3 |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50,41 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 92,055 | m2 |
| 8 | Ván khuôn lanh tô cửa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,141 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,208 | m3 |
| 12 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,073 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,136 | m3 |
| 14 | Gia công bán kèo thép hộp 30x60x1,2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 15 | Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,9 | m |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,128 | m2 |
| 18 | Bu lông M14 L=200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 20 | Cửa đi cửa sổ khung nhôm kính mờ hệ 70 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,04 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,04 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,312 | m2 |
| 23 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,81 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 63,722 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 66,265 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6 | m2 |
| 27 | Lát nền sàn gạch ceramic 300x300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,86 | m2 |
| 28 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,261 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 16Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn led tuýp 0,6m/9W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn led búp gắn tường 5W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt bản điện 8x12 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Ống nhựa dẹp 10x20 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 44 | Cút nhựa PVC D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa răng trong PVC D27/21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60/90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60/90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y nhựa PVC D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt van đường kính van 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt van đường kính van 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt romine D21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt lavabo + dây cấp + bộ xả | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| P | Trường tiểu học Bùi Thị Xuân, xã Nghĩa An, huyện Kbang (Nhà vệ sinh học sinh số 11 (Cải tạo)) | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,56 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,708 | m3 |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | m3 |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50,41 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 92,055 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,141 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,208 | m3 |
| 12 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,073 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,136 | m3 |
| 14 | Gia công vì kèo thép H30x60x1,2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 15 | Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,9 | m |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,128 | m2 |
| 18 | Bu lông M14 L=200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 20 | Cửa đi cửa sổ khung nhôm kính mờ hệ 70 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,04 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,04 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,312 | m2 |
| 23 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,81 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 63,722 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 66,265 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6 | m2 |
| 27 | Lát nền sàn gạch ceramic 300x300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,86 | m2 |
| 28 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,261 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 16Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn led tuýp 0,6m/9W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn led búp gắn tường 5W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt bản điện 8x12 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Ống nhựa dẹp 10x20 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 44 | Cút nhựa PVC D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa răng trong PVC D27/21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60/90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60/90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y nhựa PVC D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt van đường kính van 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt van đường kính van 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt romine D21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt lavabo + dây cấp + bộ xả | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| Q | Trường THCS Lê Hồng Phong, xã Nghĩa An, huyện Kbang (Nhà vệ sinh giáo viên (cải tạo)) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,76 | m2 |
| 2 | Vệ sinh gạch ốp tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 43,8 | m2 |
| 3 | Vệ sinh lại gạch ốp ngăn tiểu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 75,695 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50,695 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,28 | m2 |
| 7 | Trần tol lạnh sóng nhỏ dày 3zem tận dung đà trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,213 | 100m2 |
| 8 | Nẹp nhựa đóng trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 41,8 | m |
| 9 | Công tác ốp gạch cramice | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 10 | Lát nền,gạch chống trược 250x250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,76 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 75,695 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50,695 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,243 | m2 |
| 14 | Cửa đi cửa sổ nhôm kính mờ 5ly | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,243 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,243 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,591 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn Led Bulb gắn tường 5W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt công tắc, bảng điện - 1 công tắc, 1 bảng điện 8x12 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bảng |
| 23 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 10x20mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 24 | Lắp đặt xà, sứ đón dây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa d60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa răng trong D27/21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa D60/90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê nhựa D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê nhựa D60/90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt Lơi nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt phễu thu ĐK 120mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 45 | Romine D21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 46 | Vòi xịt vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 47 | Dây cấp mềm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu lavabo + dây cấp + bộ xả | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| R | Trường THCS Lê Hồng Phong, xã Nghĩa An, huyện Kbang (Nhà vệ sinh học sinh (cải tạo)) | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 47,383 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,528 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 44,14 | m2 |
| 4 | Vệ sinh gạch ốp tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 83,58 | m2 |
| 5 | Vệ sinh gạch ốp máng tiểu, tường ngăn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,125 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 55,74 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 64,633 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,468 | m3 |
| 9 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,172 | m2 |
| 10 | Đà trẫn thép hộp 30x60x1,2 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 78,4 | m |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| 12 | Trần tol lạnh sóng nhỏ dày 3zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,474 | 100m2 |
| 13 | Nẹp nhựa đóng trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 87,25 | m |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,68 | m2 |
| 15 | Lát nền,gạch chống trược 250x250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 44,14 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 111,48 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 135,758 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,48 | m2 |
| 19 | Cửa đi cửa sổ nhôm kính mờ 5ly | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,255 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,255 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn Led Bulb gắn tường 5W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 27 | Lắp đặt công tắc, bảng điện - 1 công tắc, 1 bảng điện 8x12 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bảng |
| 28 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 10x20mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 29 | Lắp đặt xà, sứ đón dây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa răng trong D27/21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa D42/27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa D60/90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa d90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê nhựa D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê nhựa D90/60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Lơi nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt Lavabo (bao gồm van xả + bộ xả + dây cấp) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt phễu thu ĐK 120mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 52 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| S | Trường mẫu giáo xã Đông, xã Đông, huyện Kbang (Đài nước) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,568 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,516 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 9 | Bulong D16 L=1300mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,072 | m3 |
| 15 | Gia công hệ khung dàn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | tấn |
| 16 | Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <= 10 m, dàn nút hàn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37,637 | m2 |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 19 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,832 | 100m2 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| T | Trường THCS Quang Trung, xã Nghĩa An, huyện Kbang (Nhà vệ sinh giáo viên xây mới) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,15 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,041 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,765 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,761 | m3 |
| 10 | Xây bậc cấp gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20 vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,675 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,632 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,031 | m3 |
| 16 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,215 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,028 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,416 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,336 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,358 | m3 |
| 33 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,02 | m2 |
| 34 | Quét sika chống thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,22 | m2 |
| 35 | Xà gồ thép C 50x100x2,0 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29,4 | m |
| 36 | Đà trần thép hộp 30x60x1,0 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,3 | m |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép + đà trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| 38 | Lợp mái tôn sống vuông mạ màu 4zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,247 | 100m2 |
| 39 | Đóng trần tôn sống vuông mạ màu 3zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 40 | Nẹp nhựa trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33,4 | m |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,704 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 59,287 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 59,058 | m2 |
| 44 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50,938 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,642 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,475 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,17 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31,4 | m |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,284 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 67,991 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 80,025 | m2 |
| 53 | Cửa đi, cửa sổ pano nhôm kính mờ dày 5li (hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 54 | Khóa cửa Solex | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 55 | Vách ngăn Compack (hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,666 | 100m2 |
| 58 | Đào móng hầm tự hoại, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,245 | m3 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 60 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,798 | m3 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 66 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,101 | m3 |
| 69 | Đá 4x6 giếng thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 70 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,214 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m3 |
| 73 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 79 | Lắp đặt các loại - Đèn sát trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đế âm + mặt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa D27x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D27/21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt măng xông nhựa ren trong D27/21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D34/27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt van PVC D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt van PVC D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt rumine đường kính D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 91 | Lắp đặt lavabo +vòi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi phụ kiện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 95 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa D60x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa D90x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa D114x3,5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt lơi nhựa D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt lơi nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt Y nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt chóp thông hơi D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 112 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| U | Trường THCS Quang Trung, xã Nghĩa An, huyện Kbang (Đài nước) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,568 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,516 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 9 | Bulong D16 L=1300mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,072 | m3 |
| 15 | Gia công hệ khung dàn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | tấn |
| 16 | Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <= 10 m, dàn nút hàn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37,637 | m2 |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 19 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,832 | 100m2 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| V | Trường THCS Quang Trung, xã Nghĩa An, huyện Kbang (Nhà vệ sinh học sinh (cải tạo)) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 68,5 | m2 |
| 2 | Vệ sinh tường ốp gạch | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 59,88 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 81,66 | m2 |
| 4 | Vệ sinh gạch lát nền | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,15 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,84 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước 300x300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,84 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch cramic 300x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 68,5 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 81,66 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt đèn tuýp led 0,6/9W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn tled búp 5W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt mặt nạ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa D60/27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa D60/27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt rumine đường kính D21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Vòi xịt vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 24 | Dây cấp lavabo+ âu tiểu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 25 | Bộ xả la va bô | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 26 | Bộ xả âu tiểu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 27 | Van xả tiểu nữ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Kệ để xà bông | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt phễu thu ĐK 120mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Đào đất đặt đường ống đất cấp 3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| W | Trường mẫu giáo Hoa Mai, xã Song An, thị xã An Khê (Nhà vệ sinh giáo viên xây mới) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,15 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,041 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,765 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,761 | m3 |
| 10 | Xây bậc cấp gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20 vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,675 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,632 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,031 | m3 |
| 16 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,215 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,028 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,416 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,336 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,358 | m3 |
| 33 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,02 | m2 |
| 34 | Quét sika chống thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,22 | m2 |
| 35 | Xà gồ thép C 50x100x2,0 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29,4 | m |
| 36 | Đà trần thép hộp 30x60x1,0 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,3 | m |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép + đà trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| 38 | Lợp mái tôn sống vuông mạ màu 4zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,247 | 100m2 |
| 39 | Đóng trần tôn sống vuông mạ màu 3zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 40 | Nẹp nhựa trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33,4 | m |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,704 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 59,287 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 59,058 | m2 |
| 44 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50,938 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,642 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,475 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,17 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31,4 | m |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,284 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 67,991 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 80,025 | m2 |
| 53 | Cửa đi, cửa sổ pano nhôm kính mờ dày 5li (hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 54 | Khóa cửa Solex | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 55 | Vách ngăn Compack (hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,666 | 100m2 |
| 58 | Đào móng hầm tự hoại, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,245 | m3 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 60 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,798 | m3 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 66 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,101 | m3 |
| 69 | Đá 4x6 giếng thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 70 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,214 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m3 |
| 73 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 79 | Lắp đặt các loại - Đèn sát trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đế âm + mặt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa D27x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D27/21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt măng xông nhựa ren trong D27/21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D34/27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt van PVC D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt van PVC D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt rumine đường kính D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 91 | Lắp đặt lavabo +vòi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi phụ kiện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 95 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa D60x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa D90x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa D114x3,5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt lơi nhựa D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt lơi nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt Y nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt chóp thông hơi D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 112 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| X | Trường mẫu giáo Hoa Mai, xã Song An, thị xã An Khê (Đài nước) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,568 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,516 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 9 | Bulong D16 L=1300mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,072 | m3 |
| 15 | Gia công hệ khung dàn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | tấn |
| 16 | Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <= 10 m, dàn nút hàn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37,637 | m2 |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 19 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,832 | 100m2 |
| Y | Trường tiểu học Trần Phú, xã Song An, thị xã An Khê (Nhà vệ sinh học sinh xây mới) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,008 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,547 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,001 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,274 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,368 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,976 | m3 |
| 16 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,912 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,889 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,361 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,131 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,824 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,561 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,115 | m3 |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,269 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,269 | m2 |
| 36 | Xà gồ thép C50x100x2,0 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4 | m |
| 37 | Đà trần thép hộp 30x60x1 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2 | m |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép + đà trần thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | tấn |
| 39 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4 zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | 100m2 |
| 40 | Đóng trần tôn lạnh dày 3zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | 100m2 |
| 41 | Nẹp nhựa trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,44 | m |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,908 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,145 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 58,429 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,39 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35,424 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,98 | m2 |
| 49 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 49,204 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,052 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,683 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,35 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,269 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,51 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35,26 | m |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,947 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 78,92 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 85,875 | m2 |
| 59 | Cửa nhôm kính mờ 5 ly | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,68 | m2 |
| 60 | Khóa cửa Solex | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,68 | m2 |
| 62 | Vách ngăn tấm compact dày 12mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,465 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,657 | 100m2 |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,245 | m3 |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 66 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,798 | m3 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 68 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 72 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,101 | m3 |
| 75 | Đá 4x6 giếng thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 76 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,228 | m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m3 |
| 79 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 80 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt Đèn sát trần 12W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt bảng điện bảng nhựa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa D27x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê nhựa D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê nhựa D34/27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt van PVC D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 96 | Lắp đặt rumine đường kính D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 98 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 100 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa D60x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa D90x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa D114x3,5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt chóp thông hơi D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 114 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| Z | Trường tiểu học Trần Phú, xã Song An, thị xã An Khê (Nhà vệ sinh giáo viên xây mới) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,15 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,041 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,765 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,761 | m3 |
| 10 | Xây bậc cấp gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20 vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,675 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,632 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,031 | m3 |
| 16 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,215 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,028 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,416 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,336 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,358 | m3 |
| 33 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,02 | m2 |
| 34 | Quét sika chống thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,22 | m2 |
| 35 | Xà gồ thép C 50x100x2,0 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29,4 | m |
| 36 | Đà trần thép hộp 30x60x1,0 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,3 | m |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép + đà trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| 38 | Lợp mái tôn sống vuông mạ màu 4zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,247 | 100m2 |
| 39 | Đóng trần tôn sống vuông mạ màu 3zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 40 | Nẹp nhựa trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33,4 | m |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,704 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 59,287 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 59,058 | m2 |
| 44 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50,938 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,642 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,475 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,17 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31,4 | m |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,284 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 67,991 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 80,025 | m2 |
| 53 | Cửa đi, cửa sổ pano nhôm kính mờ dày 5li (hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 54 | Khóa cửa Solex | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 55 | Vách ngăn Compack (hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,666 | 100m2 |
| 58 | Đào móng hầm tự hoại, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,245 | m3 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 60 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,798 | m3 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 66 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,101 | m3 |
| 69 | Đá 4x6 giếng thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 70 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,214 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m3 |
| 73 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 79 | Lắp đặt các loại - Đèn sát trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đế âm + mặt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa D27x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D27/21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt măng xông nhựa ren trong D27/21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D34/27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt van PVC D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt van PVC D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt rumine đường kính D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 91 | Lắp đặt lavabo +vòi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi phụ kiện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 95 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa D60x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa D90x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa D114x3,5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt lơi nhựa D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt lơi nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt Y nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt chóp thông hơi D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 112 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| AA | Trường THCS Mai Xuân Thưởng, xã Song An, thị xã An Khê (Nhà vệ sinh học sinh xây mới) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,676 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,694 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,578 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,368 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,692 | m3 |
| 13 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,677 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,325 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,131 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,824 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,509 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,745 | m3 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,309 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,309 | m2 |
| 29 | Xà gồ thép C50x100x2,0 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 30 | Đà trần thép hộp 30x60x1 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép + đà trần thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 32 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4 zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | 100m2 |
| 33 | Đóng trần tôn lạnh dày 3zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | 100m2 |
| 34 | Nẹp nhựa trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,78 | m |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,028 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 58,297 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,39 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35,112 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,98 | m2 |
| 41 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 49,516 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,052 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,514 | m2 |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,35 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,309 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,51 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35,26 | m |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,947 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 79,739 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 82,227 | m2 |
| 51 | Cửa nhôm kính mờ 5 ly | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,68 | m2 |
| 52 | Khóa cửa Solex | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,68 | m2 |
| 54 | Vách ngăn tấm compact dày 12mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,465 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,657 | 100m2 |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,18 | m3 |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | 100m3 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 59 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,798 | m3 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 65 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,101 | m3 |
| 68 | Đá 4x6 giếng thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 69 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | 100m3 |
| 70 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 71 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt Đèn sát trần 12W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt bảng điện bảng nhựa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa D27x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt Tê nhựa D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt Tê nhựa D34/27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt van PVC D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 87 | Lắp đặt rumine đường kính D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 90 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa D60x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa D90x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa D114x3,5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt chóp thông hơi D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 104 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 105 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| AB | Trường THCS Mai Xuân Thưởng, xã Song An, thị xã An Khê (Nhà vệ sinh giáo viên xây mới) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,15 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,041 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,765 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,761 | m3 |
| 10 | Xây bậc cấp gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20 vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,675 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,632 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,031 | m3 |
| 16 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,215 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,028 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,416 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,336 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,358 | m3 |
| 33 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,02 | m2 |
| 34 | Quét sika chống thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,22 | m2 |
| 35 | Xà gồ thép C 50x100x2,0 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29,4 | m |
| 36 | Đà trần thép hộp 30x60x1,0 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,3 | m |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép + đà trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| 38 | Lợp mái tôn sống vuông mạ màu 4zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,247 | 100m2 |
| 39 | Đóng trần tôn sống vuông mạ màu 3zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 40 | Nẹp nhựa trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33,4 | m |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,704 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 59,287 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 52,496 | m2 |
| 44 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 57,5 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,642 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,475 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,17 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31,4 | m |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,284 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 67,991 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 86,587 | m2 |
| 53 | Cửa đi, cửa sổ pano nhôm kính mờ dày 5li (hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 54 | Khóa cửa Solex | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 55 | Vách ngăn Compack (hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,666 | 100m2 |
| 58 | Đào móng hầm tự hoại, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,18 | m3 |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | 100m3 |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 61 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,798 | m3 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 67 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,101 | m3 |
| 70 | Đá 4x6 giếng thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 71 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m3 |
| 72 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 73 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 78 | Lắp đặt các loại - Đèn sát trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đế âm + mặt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa D27x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D27/21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt măng xông nhựa ren trong D27/21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D34/27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt van PVC D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt van PVC D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt rumine đường kính D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 90 | Lắp đặt lavabo +vòi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi phụ kiện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 94 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa D60x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa D90x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa D114x3,5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt lơi nhựa D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt lơi nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt Y nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt chóp thông hơi D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 111 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 112 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| AC | Trường THCS Mai Xuân Thưởng, xã Song An, thị xã An Khê (Kè đá) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,576 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,596 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | tấn |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,192 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m3 |
| AD | Trường mẫu giáo Măng Non, xã Thành An, thị xã An Khê (Nhà vệ sinh học sinh (cải tạo)) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42,616 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 58,599 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 59,99 | m2 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 55,35 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,642 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,651 | m3 |
| 9 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,786 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,704 | m3 |
| 11 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,858 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,532 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,937 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,539 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,247 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,615 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,313 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,38 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,58 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 71,904 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 66,314 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,596 | m2 |
| 27 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 76,787 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bám dính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,205 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 có bám dính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,69 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,69 | m2 |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,442 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,132 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 39,68 | m2 |
| 34 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,596 | m2 |
| 35 | Trám vá vết nứt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 71,274 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 117,1 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 154,515 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,36 | m2 |
| 40 | Cửa nhôm kính mờ 5 ly | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,11 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,11 | m2 |
| 42 | Khóa Solex cửa nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 43 | Vách nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29,5 | m2 |
| 44 | Lắp dựng vách nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29,5 | m2 |
| 45 | Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 57,6 | m |
| 46 | Đà trần H30x60x1 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 86,4 | m |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,306 | tấn |
| 48 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,551 | 100m2 |
| 49 | Đóng trần tôn sóng vuông mạ màu 3zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,485 | 100m2 |
| 50 | Nẹp trần nhựa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 65,88 | m |
| 51 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m2 |
| 52 | Đào móng hầm tự hoại | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,245 | m3 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 54 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,798 | m3 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 60 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,101 | m3 |
| 63 | Đá 4x6 giếng thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 64 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,997 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m3 |
| 67 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | m |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 74 | Lắp đặt Đèn sát trần 6W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 75 | Lắp đặt bảng điện bảng nhựa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 76 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 77 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa D27x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa D60x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa D90x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa D114x3,5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 83 | Lắp đặt co nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 84 | Lắp đặt co nhựa răng trong D27/21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 85 | Lắp đặt co nhựa D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt co nhựa D90/60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt co nhựa D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt co nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt T nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 90 | Lắp đặt T nhựa D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 91 | Lắp đặt T nhựa D90/60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt T nhựa D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt lơi nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 94 | Lắp đặt Y nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 95 | Lắp đặt chậu xí bệt loại nhỏ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 96 | Lắp đặt van D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 101 | Lắp đặt rumine đường kính D21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 102 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại nhỏ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 105 | Lắp đặt lavabo + dây cấp + van xả | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt giá treo khăn inox | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AE | Trường mẫu giáo Măng Non, xã Thành An, thị xã An Khê (Đài nước) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,568 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,516 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 9 | Bulong D16 L=1300mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,072 | m3 |
| 15 | Gia công hệ khung dàn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | tấn |
| 16 | Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <= 10 m, dàn nút hàn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37,637 | m2 |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 19 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,832 | 100m2 |
| AF | Trường TH, THCS Võ Nguyên Giáp, xã Thành An, thị xã An Khê (Nhà vệ sinh giáo viên xây mới) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,15 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,041 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,765 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,761 | m3 |
| 10 | Xây bậc cấp gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20 vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,675 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,632 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,031 | m3 |
| 16 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,215 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,028 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,416 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,336 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,358 | m3 |
| 33 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,02 | m2 |
| 34 | Quét sika chống thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,22 | m2 |
| 35 | Xà gồ thép C 50x100x2,0 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29,4 | m |
| 36 | Đà trần thép hộp 30x60x1,0 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,3 | m |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép + đà trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| 38 | Lợp mái tôn sống vuông mạ màu 4zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,247 | 100m2 |
| 39 | Đóng trần tôn sống vuông mạ màu 3zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 40 | Nẹp nhựa trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33,4 | m |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,704 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 59,287 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 59,058 | m2 |
| 44 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50,938 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,642 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,475 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,17 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31,4 | m |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,284 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 67,991 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 80,025 | m2 |
| 53 | Cửa đi, cửa sổ pano nhôm kính mờ dày 5li (hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 54 | Khóa cửa Solex | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 55 | Vách ngăn Compack (hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,666 | 100m2 |
| 58 | Đào móng hầm tự hoại, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,245 | m3 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 60 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,798 | m3 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 66 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,101 | m3 |
| 69 | Đá 4x6 giếng thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 70 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,214 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m3 |
| 73 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 79 | Lắp đặt các loại - Đèn sát trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đế âm + mặt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa D27x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D27/21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt măng xông nhựa ren trong D27/21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D34/27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt van PVC D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt van PVC D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt rumine đường kính D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 91 | Lắp đặt lavabo +vòi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi phụ kiện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 95 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa D60x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa D90x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa D114x3,5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt lơi nhựa D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt lơi nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt Y nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt chóp thông hơi D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 112 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| AG | Trường TH, THCS Võ Nguyên Giáp, xã Thành An, thị xã An Khê (Đài nước) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,568 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,516 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 9 | Bulong D16 L=1300mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,072 | m3 |
| 15 | Gia công hệ khung dàn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | tấn |
| 16 | Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <= 10 m, dàn nút hàn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37,637 | m2 |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 19 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,832 | 100m2 |
| AH | Trường mẫu giáo Đak DJrăng, xã Đak DJrăng, huyện Mang Yang (Nhà vệ sinh giáo viên xây mới) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,15 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,041 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,765 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,761 | m3 |
| 10 | Xây bậc cấp gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20 vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,675 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,632 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,031 | m3 |
| 16 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,215 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,028 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,416 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,336 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,358 | m3 |
| 33 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,02 | m2 |
| 34 | Quét sika chống thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,22 | m2 |
| 35 | Xà gồ thép C 50x100x2,0 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29,4 | m |
| 36 | Đà trần thép hộp 30x60x1,0 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,3 | m |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép + đà trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| 38 | Lợp mái tôn sống vuông mạ màu 4zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,247 | 100m2 |
| 39 | Đóng trần tôn sống vuông mạ màu 3zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 40 | Nẹp nhựa trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33,4 | m |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,704 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 59,287 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 59,058 | m2 |
| 44 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50,938 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,642 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,475 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,17 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31,4 | m |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,284 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 67,991 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 80,025 | m2 |
| 53 | Cửa đi, cửa sổ pano nhôm kính mờ dày 5li (hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 54 | Khóa cửa Solex | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 55 | Vách ngăn Compack (hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,666 | 100m2 |
| 58 | Đào móng hầm tự hoại, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,245 | m3 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 60 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,798 | m3 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 66 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,101 | m3 |
| 69 | Đá 4x6 giếng thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 70 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,214 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m3 |
| 73 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 79 | Lắp đặt các loại - Đèn sát trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đế âm + mặt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa D27x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D27/21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt măng xông nhựa ren trong D27/21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D34/27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt van PVC D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt van PVC D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt rumine đường kính D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 91 | Lắp đặt lavabo +vòi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi phụ kiện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 95 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa D60x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa D90x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa D114x3,5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt lơi nhựa D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt lơi nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt Y nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt chóp thông hơi D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 112 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| AI | Trường mẫu giáo Đak DJrăng, xã Đak DJrăng, huyện Mang Yang (Đài nước) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,568 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,516 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 9 | Bulong D16 L=1300mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,072 | m3 |
| 15 | Gia công hệ khung dàn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | tấn |
| 16 | Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <= 10 m, dàn nút hàn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37,637 | m2 |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 19 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,832 | 100m2 |
| AJ | Trường Tiểu học Đak DJrăng, xã Đak DJrăng, huyện Mang Yang (Nhà vệ sinh học sinh xây mới) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,008 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,547 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,001 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,274 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,368 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,976 | m3 |
| 16 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,912 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,889 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,361 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,131 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,824 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,561 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,115 | m3 |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,269 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,269 | m2 |
| 36 | Xà gồ thép C50x100x2,0 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4 | m |
| 37 | Đà trần thép hộp 30x60x1 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2 | m |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép + đà trần thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | tấn |
| 39 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4 zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | 100m2 |
| 40 | Đóng trần tôn lạnh dày 3zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | 100m2 |
| 41 | Nẹp nhựa trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,44 | m |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,908 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,145 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 58,429 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,39 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35,424 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,98 | m2 |
| 49 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 49,204 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,052 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,683 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,35 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,269 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,51 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35,26 | m |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,947 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 78,92 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 85,875 | m2 |
| 59 | Cửa nhôm kính mờ 5 ly | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,68 | m2 |
| 60 | Khóa cửa Solex | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,68 | m2 |
| 62 | Vách ngăn tấm compact dày 12mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,465 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,657 | 100m2 |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,245 | m3 |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 66 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,798 | m3 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 68 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 72 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,101 | m3 |
| 75 | Đá 4x6 giếng thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 76 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,228 | m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m3 |
| 79 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 80 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt Đèn sát trần 12W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt bảng điện bảng nhựa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa D27x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê nhựa D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê nhựa D34/27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt van PVC D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 96 | Lắp đặt rumine đường kính D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 98 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 100 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa D60x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa D90x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa D114x3,5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt chóp thông hơi D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 114 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| AK | Trường mẫu giáo Vàng Anh, xã Ia Sol, huyện Phú Thiện (Nhà vệ sinh giáo viên) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,15 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,041 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,765 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,761 | m3 |
| 10 | Xây bậc cấp gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20 vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,675 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,632 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,031 | m3 |
| 16 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,215 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,028 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,416 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,336 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,358 | m3 |
| 33 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,02 | m2 |
| 34 | Quét sika chống thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,22 | m2 |
| 35 | Xà gồ thép C 50x100x2,0 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29,4 | m |
| 36 | Đà trần thép hộp 30x60x1,0 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,3 | m |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép + đà trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| 38 | Lợp mái tôn sống vuông mạ màu 4zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,247 | 100m2 |
| 39 | Đóng trần tôn sống vuông mạ màu 3zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 40 | Nẹp nhựa trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33,4 | m |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,704 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 59,287 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 52,496 | m2 |
| 44 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 57,5 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,642 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,475 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,17 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31,4 | m |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,284 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 67,991 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 86,587 | m2 |
| 53 | Cửa đi, cửa sổ pano nhôm kính mờ dày 5li (hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 54 | Khóa cửa Solex | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 55 | Vách ngăn Compack (hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,666 | 100m2 |
| 58 | Đào móng hầm tự hoại, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,245 | m3 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 60 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,798 | m3 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 66 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,728 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,101 | m3 |
| 69 | Đá 4x6 giếng thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 70 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,214 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m3 |
| 73 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 79 | Lắp đặt các loại - Đèn sát trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đế âm + mặt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa D27x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D27/21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt măng xông nhựa ren trong D27/21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D34/27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt van PVC D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt van PVC D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt rumine đường kính D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 91 | Lắp đặt lavabo +vòi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi phụ kiện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 95 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa D60x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa D90x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa D114x3,5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt lơi nhựa D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt lơi nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt Y nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt chóp thông hơi D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 112 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| AL | Trường tiểu học Thắng Lợi, xã Ia Sol, huyện Phú Thiện (Nhà vệ sinh giáo viên) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,15 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,041 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,765 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,761 | m3 |
| 10 | Xây bậc cấp gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20 vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,675 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,632 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,031 | m3 |
| 16 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,215 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,028 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,416 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,336 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,358 | m3 |
| 33 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,02 | m2 |
| 34 | Quét sika chống thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,22 | m2 |
| 35 | Xà gồ thép C 50x100x2,0 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29,4 | m |
| 36 | Đà trần thép hộp 30x60x1,0 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,3 | m |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép + đà trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| 38 | Lợp mái tôn sống vuông mạ màu 4zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,247 | 100m2 |
| 39 | Đóng trần tôn sống vuông mạ màu 3zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 40 | Nẹp nhựa trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33,4 | m |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,704 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 59,287 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 52,496 | m2 |
| 44 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 57,5 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,642 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,475 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,17 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31,4 | m |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,284 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 67,991 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 86,587 | m2 |
| 53 | Cửa đi, cửa sổ pano nhôm kính mờ dày 5li (hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 54 | Khóa cửa Solex | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 55 | Vách ngăn Compack (hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,666 | 100m2 |
| 58 | Đào móng hầm tự hoại, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,245 | m3 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 60 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,798 | m3 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 66 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,728 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,101 | m3 |
| 69 | Đá 4x6 giếng thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 70 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,214 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m3 |
| 73 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 79 | Lắp đặt các loại - Đèn sát trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đế âm + mặt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa D27x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D27/21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt măng xông nhựa ren trong D27/21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D34/27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt van PVC D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt van PVC D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt rumine đường kính D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 91 | Lắp đặt lavabo +vòi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi phụ kiện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 95 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa D60x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa D90x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa D114x3,5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt lơi nhựa D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt lơi nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt Y nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt chóp thông hơi D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 112 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| AM | Trường tiểu học Thắng Lợi, xã Ia Sol, huyện Phú Thiện (Nhà vệ sinh học sinh xây mới) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,676 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,694 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,578 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,368 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,692 | m3 |
| 13 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,677 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,325 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,131 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,824 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,509 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,745 | m3 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,309 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,309 | m2 |
| 29 | Xà gồ thép C50x100x2,0 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 30 | Đà trần thép hộp 30x60x1 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép + đà trần thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 32 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4 zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | 100m2 |
| 33 | Đóng trần tôn lạnh dày 3zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | 100m2 |
| 34 | Nẹp nhựa trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,78 | m |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,028 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 58,297 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,39 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35,112 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,98 | m2 |
| 41 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 49,516 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,052 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,514 | m2 |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,35 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,309 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,51 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35,26 | m |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,947 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 79,739 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 82,227 | m2 |
| 51 | Cửa nhôm kính mờ 5 ly | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,68 | m2 |
| 52 | Khóa cửa Solex | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,68 | m2 |
| 54 | Vách ngăn tấm compact dày 12mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,465 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,657 | 100m2 |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,245 | m3 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 58 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,798 | m3 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 64 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,728 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,101 | m3 |
| 67 | Đá 4x6 giếng thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 68 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,903 | m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | 100m3 |
| 71 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 72 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt Đèn sát trần 12W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt bảng điện bảng nhựa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa D27x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt Tê nhựa D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê nhựa D34/27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt van PVC D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 88 | Lắp đặt rumine đường kính D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 91 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa D60x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa D90x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa D114x3,5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt chóp thông hơi D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 105 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 106 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| AN | Trường tiểu học Thắng Lợi, xã Ia Sol, huyện Phú Thiện (Nhà vệ sinh học sinh (cải tạo)) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 63,705 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 57,38 | m2 |
| 3 | Vệ sinh gạch ốp tường cũ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 58,79 | m2 |
| 4 | Vệ sinh gạch ốp cũ ngăn tiểu + máng tiểu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 41,19 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42,64 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 63,705 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 57,38 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42,64 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch máng rửa tay + ốp trả vị trí đường ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,945 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,36 | m2 |
| 11 | Cửa nhôm kính mờ 5 ly | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,36 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,36 | m2 |
| 13 | Khóa Solex cửa nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Đèn sát trần 6W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bảng điện bảng nhựa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa D27x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa D60x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa D90x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa D114x3,5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 31 | Lắp đặt co nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt co nhựa răng trong D27/21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 33 | Lắp đặt co nhựa D34/27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt co nhựa D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt co nhựa D90/60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt co nhựa D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt co nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt T nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 39 | Lắp đặt T nhựa D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt T nhựa D90/60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt T nhựa D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt lơi nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt Y nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 45 | Lắp đặt van D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt rumine đường kính D21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| AO | Trường tiểu học Thắng Lợi, xã Ia Sol, huyện Phú Thiện (Nhà vệ sinh học sinh xây mới) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,008 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,547 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,001 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,274 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,368 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,976 | m3 |
| 16 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,912 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,889 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,361 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,131 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,824 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,561 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,115 | m3 |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,269 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,269 | m2 |
| 36 | Xà gồ thép C50x100x2,0 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4 | m |
| 37 | Đà trần thép hộp 30x60x1 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2 | m |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép + đà trần thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | tấn |
| 39 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4 zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | 100m2 |
| 40 | Đóng trần tôn lạnh dày 3zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | 100m2 |
| 41 | Nẹp nhựa trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,44 | m |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,908 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,145 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 58,429 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,39 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35,424 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,98 | m2 |
| 49 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 49,204 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,052 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,683 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,35 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,269 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,51 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35,26 | m |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,947 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 78,92 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 85,875 | m2 |
| 59 | Cửa nhôm kính mờ 5 ly | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,68 | m2 |
| 60 | Khóa cửa Solex | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,68 | m2 |
| 62 | Vách ngăn tấm compact dày 12mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,465 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,657 | 100m2 |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,245 | m3 |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 66 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,798 | m3 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 68 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 72 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,728 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,101 | m3 |
| 75 | Đá 4x6 giếng thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 76 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,228 | m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m3 |
| 79 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 80 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt Đèn sát trần 12W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt bảng điện bảng nhựa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa D27x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê nhựa D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê nhựa D34/27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt van PVC D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 96 | Lắp đặt rumine đường kính D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 98 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 100 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa D60x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa D90x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa D114x3,5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt chóp thông hơi D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 114 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| AP | Trường tiểu học Thắng Lợi, xã Ia Sol, huyện Phú Thiện (Nhà vệ sinh học sinh (cải tạo)) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 63,705 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 57,38 | m2 |
| 3 | Vệ sinh gạch ốp tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 58,79 | m2 |
| 4 | Vệ sinh gạch ốp tường ngăn + máng tiểu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 41,19 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42,64 | m2 |
| 6 | Trám vá vết nứt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 63,705 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 57,38 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường vị trí làm mới đường ống nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42,64 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,36 | m2 |
| 12 | Cửa nhôm kính mờ 5 ly | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,36 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,36 | m2 |
| 14 | Khóa Solex cửa nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Đèn sát trần 6W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bảng điện bảng nhựa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa D27x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa D60x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa D90x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa D114x3,5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 32 | Lắp đặt co nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt co nhựa răng trong D27/21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt co nhựa D34/27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt co nhựa D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt co nhựa D90/60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt co nhựa D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt co nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt T nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 40 | Lắp đặt T nhựa D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt T nhựa D90/60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt T nhựa D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt lơi nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 46 | Lắp đặt van D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt rumine đường kính D21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| AQ | Trường THCS Trưng Vương, xã Ia Sol, huyện Phú Thiện (Nhà vệ sinh học sinh xây mới) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,008 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,547 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,001 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,274 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,368 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,976 | m3 |
| 16 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,912 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,889 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,361 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,131 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,824 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,561 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,115 | m3 |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,269 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,269 | m2 |
| 36 | Xà gồ thép C50x100x2,0 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4 | m |
| 37 | Đà trần thép hộp 30x60x1 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2 | m |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép + đà trần thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | tấn |
| 39 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4 zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | 100m2 |
| 40 | Đóng trần tôn lạnh dày 3zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | 100m2 |
| 41 | Nẹp nhựa trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,44 | m |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,908 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,145 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 58,429 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,39 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35,424 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,98 | m2 |
| 49 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 49,204 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,052 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,683 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,35 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,269 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,51 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35,26 | m |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,947 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 78,92 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 85,875 | m2 |
| 59 | Cửa nhôm kính mờ 5 ly | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,68 | m2 |
| 60 | Khóa cửa Solex | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,68 | m2 |
| 62 | Vách ngăn tấm compact dày 12mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,465 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,657 | 100m2 |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,245 | m3 |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 66 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,798 | m3 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 68 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 72 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,728 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,101 | m3 |
| 75 | Đá 4x6 giếng thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 76 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,228 | m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m3 |
| 79 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 80 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt Đèn sát trần 12W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt bảng điện bảng nhựa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa D27x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê nhựa D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê nhựa D34/27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt van PVC D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 96 | Lắp đặt rumine đường kính D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 98 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 100 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa D60x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa D90x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa D114x3,5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt chóp thông hơi D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 114 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| AR | Trường THCS Trưng Vương, xã Ia Sol, huyện Phú Thiện (Nhà vệ sinh giáo viên xây mới) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,15 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,041 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,765 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,761 | m3 |
| 10 | Xây bậc cấp gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20 vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,675 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,632 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,031 | m3 |
| 16 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,215 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,028 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,416 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,336 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,358 | m3 |
| 33 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,02 | m2 |
| 34 | Quét sika chống thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,22 | m2 |
| 35 | Xà gồ thép C 50x100x2,0 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29,4 | m |
| 36 | Đà trần thép hộp 30x60x1,0 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,3 | m |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép + đà trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| 38 | Lợp mái tôn sống vuông mạ màu 4zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,247 | 100m2 |
| 39 | Đóng trần tôn sống vuông mạ màu 3zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 40 | Nẹp nhựa trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33,4 | m |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,704 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 59,287 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 52,496 | m2 |
| 44 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 57,5 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,642 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,475 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,17 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31,4 | m |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,284 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 67,991 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 86,587 | m2 |
| 53 | Cửa đi, cửa sổ pano nhôm kính mờ dày 5li (hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 54 | Khóa cửa Solex | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 55 | Vách ngăn Compack (hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,666 | 100m2 |
| 58 | Đào móng hầm tự hoại, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,245 | m3 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 60 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,798 | m3 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 66 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,728 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,101 | m3 |
| 69 | Đá 4x6 giếng thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 70 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,214 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m3 |
| 73 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 79 | Lắp đặt các loại - Đèn sát trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đế âm + mặt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa D27x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D27/21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt măng xông nhựa ren trong D27/21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D34/27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt van PVC D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt van PVC D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt rumine đường kính D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 91 | Lắp đặt lavabo +vòi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi phụ kiện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 95 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa D60x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa D90x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa D114x3,5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt lơi nhựa D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt lơi nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt Y nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt chóp thông hơi D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 112 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| AS | Trường mầm non Hòa Bình, xã Ia Kla, huyện Đức Cơ (Nhà vệ sinh học sinh xây mới) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,557 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,937 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,565 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,924 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,149 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,036 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,125 | m3 |
| 16 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,82 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,214 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,671 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,229 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,226 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,917 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,461 | m3 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,08 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,08 | m2 |
| 34 | Xà gồ thép C50x100x2,0 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,8 | m |
| 35 | Đà trần thép hộp 30x60x1 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 39,5 | m |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép + đà trần thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | tấn |
| 37 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4 zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | 100m2 |
| 38 | Đóng trần tôn lạnh dày 3zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 39 | Nẹp nhựa trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30,44 | m |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,332 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 63,163 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 41,364 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,69 | m2 |
| 45 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,888 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,822 | m2 |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,332 | m2 |
| 48 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,754 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,08 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,925 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,4 | m |
| 52 | Kẻ roon lõm 15x15 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2 | m |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,478 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 84,91 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42,722 | m2 |
| 56 | Cửa nhôm kính mờ 5 ly | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,72 | m2 |
| 57 | Khóa cửa Solex | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,233 | m2 |
| 59 | Vách nhôm ngăn WC | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,513 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,642 | 100m2 |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,245 | m3 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 63 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,798 | m3 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 65 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 69 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,101 | m3 |
| 72 | Đá 4x6 giếng thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 73 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,52 | m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | 100m3 |
| 76 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 77 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt bảng điện + đế âm tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa D27x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa D60x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa D90x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa d114x3,5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 91 | Lắp đặt co nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt co nhựa răng trong D27/21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 93 | Lắp đặt co nhựa D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt co nhựa D90/60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt co nhựa D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt co nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 98 | Lắp đặt Tê nhựa D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt Tê nhựa D90/60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt lơi nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 101 | Lắp đặt Y nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 102 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 103 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 104 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp đựng giấy WC | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 108 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 112 | Lắp đặt van D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt van phao cơ đóng ngắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| AT | Trường tiểu học Ngô Mây, xã Ia Kla, huyện Đức Cơ (Nhà vệ sinh giáo viên xây mới) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,15 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,041 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,765 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,761 | m3 |
| 10 | Xây bậc cấp gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20 vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,675 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,632 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,031 | m3 |
| 16 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,215 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,028 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,416 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,336 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,358 | m3 |
| 33 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,02 | m2 |
| 34 | Quét sika chống thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,22 | m2 |
| 35 | Xà gồ thép C 50x100x2,0 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29,4 | m |
| 36 | Đà trần thép hộp 30x60x1,0 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,3 | m |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép + đà trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| 38 | Lợp mái tôn sống vuông mạ màu 4zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,247 | 100m2 |
| 39 | Đóng trần tôn sống vuông mạ màu 3zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 40 | Nẹp nhựa trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33,4 | m |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,704 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 59,287 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 52,496 | m2 |
| 44 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 57,5 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,642 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,475 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,17 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31,4 | m |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,284 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 67,991 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 86,587 | m2 |
| 53 | Cửa đi, cửa sổ pano nhôm kính mờ dày 5li (hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 54 | Khóa cửa Solex | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 55 | Vách ngăn Compack (hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,666 | 100m2 |
| 58 | Đào móng hầm tự hoại, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,18 | m3 |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | 100m3 |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 61 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,798 | m3 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 67 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,101 | m3 |
| 70 | Đá 4x6 giếng thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 71 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m3 |
| 74 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 80 | Lắp đặt các loại - Đèn sát trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đế âm + mặt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa D27x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D27/21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt măng xông nhựa ren trong D27/21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D34/27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt van PVC D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt van PVC D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt rumine đường kính D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 92 | Lắp đặt lavabo +vòi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi phụ kiện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 96 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa D60x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa D90x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa D114x3,5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt lơi nhựa D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt lơi nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt Y nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt chóp thông hơi D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 113 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| AU | Trường tiểu học Ngô Mây, xã Ia Kla, huyện Đức Cơ (Nhà vệ sinh học sinh (cải tạo)) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cramic | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26,35 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường 200x200 cũ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,76 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26,853 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100,813 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,95 | m3 |
| 6 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,59 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, giằng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,248 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 13 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,128 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,863 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | m3 |
| 18 | Xà gồ thép C 50x100x2,0 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29,4 | m |
| 19 | Lắp dựng xà gồ C100x50x2 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 20 | Lợp mái tol sống vuông 4zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,223 | 100m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,216 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 57,589 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,163 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 59,28 | m2 |
| 25 | Lát nền,gạch chống trược 250x250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 39,165 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 103,239 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 144,562 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,44 | m2 |
| 29 | Roon cao su | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26,8 | m |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,44 | m2 |
| 31 | Sơn cửa sắt - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,44 | 1m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,44 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,774 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn tled búp gắn tường 5W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt bản điện 8x12 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa dẹp 10x20 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa răng trong PVC D27/21mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60/90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60/90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 57 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt Y nhựa PVC D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt van PVC D27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt van PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt rumine đường kính D21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu xí xổm tận dụng tính nhân công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 63 | Vòi xịt vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 65 | Kệ để xà bông | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| AV | Trường Tiểu học Phan Chu trinh, xã Ia Kla, huyện Đức Cơ (Nhà vệ sinh học sinh xây mới) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,676 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,694 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,578 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,368 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,692 | m3 |
| 13 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,677 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,325 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,131 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,824 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,509 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,745 | m3 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,309 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,309 | m2 |
| 29 | Xà gồ thép C50x100x2,0 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 30 | Đà trần thép hộp 30x60x1 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép + đà trần thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 32 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4 zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | 100m2 |
| 33 | Đóng trần tôn lạnh dày 3zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | 100m2 |
| 34 | Nẹp nhựa trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,78 | m |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,028 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 58,297 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,39 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35,112 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,98 | m2 |
| 41 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 49,516 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,052 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,514 | m2 |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,35 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,309 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,51 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35,26 | m |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,947 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 79,739 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 82,227 | m2 |
| 51 | Cửa nhôm kính mờ 5 ly | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,68 | m2 |
| 52 | Khóa cửa Solex | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,68 | m2 |
| 54 | Vách ngăn tấm compact dày 12mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,465 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,657 | 100m2 |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,18 | m3 |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | 100m3 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 59 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,798 | m3 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 65 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,101 | m3 |
| 68 | Đá 4x6 giếng thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 69 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | 100m3 |
| 70 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 71 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt Đèn sát trần 12W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt bảng điện bảng nhựa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa D27x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt Tê nhựa D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt Tê nhựa D34/27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt van PVC D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 87 | Lắp đặt rumine đường kính D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 90 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa D60x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa D90x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa D114x3,5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt chóp thông hơi D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 104 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 105 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| AW | Trường Tiểu học Phan Chu trinh, xã Ia Kla, huyện Đức Cơ (Nhà vệ sinh học sinh (cải tạo)) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 63,705 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 57,38 | m2 |
| 3 | Vệ sinh gạch ốp tường cũ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 58,79 | m2 |
| 4 | Vệ sinh gạch ốp cũ ngăn tiểu + máng tiểu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 41,19 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42,64 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 63,705 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 57,38 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42,64 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch máng rửa tay + ốp trả vị trí đường ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,945 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,36 | m2 |
| 11 | Cửa nhôm kính mờ 5 ly | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,36 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,36 | m2 |
| 13 | Khóa Solex cửa nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Đèn sát trần 6W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bảng điện bảng nhựa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa D27x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa D60x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa D90x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa D114x3,5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 31 | Lắp đặt co nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt co nhựa răng trong D27/21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 33 | Lắp đặt co nhựa D34/27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt co nhựa D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt co nhựa D90/60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt co nhựa D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt co nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt T nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 39 | Lắp đặt T nhựa D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt T nhựa D90/60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt T nhựa D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt lơi nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt Y nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 45 | Lắp đặt van D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt rumine đường kính D21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| AX | Trường THCS Nguyễn Du, xã Ia Kla, huyện Đức Cơ (Nhà vệ sinh học sinh xây mới) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,676 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,694 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,578 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,368 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,692 | m3 |
| 13 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,677 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,325 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,131 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,824 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,509 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,745 | m3 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,309 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,309 | m2 |
| 29 | Xà gồ thép C50x100x2,0 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 30 | Đà trần thép hộp 30x60x1 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép + đà trần thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 32 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4 zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | 100m2 |
| 33 | Đóng trần tôn lạnh dày 3zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | 100m2 |
| 34 | Nẹp nhựa trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,78 | m |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,028 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 58,297 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,39 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35,112 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,98 | m2 |
| 41 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 49,516 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,052 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,514 | m2 |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,35 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,309 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,51 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35,26 | m |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,947 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 79,739 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 82,227 | m2 |
| 51 | Cửa nhôm kính mờ 5 ly | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,68 | m2 |
| 52 | Khóa cửa Solex | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,68 | m2 |
| 54 | Vách ngăn tấm compact dày 12mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,465 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,657 | 100m2 |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,18 | m3 |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | 100m3 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 59 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,798 | m3 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 65 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,101 | m3 |
| 68 | Đá 4x6 giếng thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 69 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | 100m3 |
| 72 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 73 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt Đèn sát trần 12W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt bảng điện bảng nhựa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa D27x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt Tê nhựa D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt Tê nhựa D34/27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt van PVC D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 89 | Lắp đặt rumine đường kính D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 92 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa D60x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa D90x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa D114x3,5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt chóp thông hơi D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 106 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 107 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| AY | Trường THCS Nguyễn Du, xã Ia Kla, huyện Đức Cơ (Nhà vệ sinh học sinh (cải tạo)) | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 47,383 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,528 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 44,14 | m2 |
| 4 | Vệ sinh gạch ốp tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 83,58 | m2 |
| 5 | Vệ sinh gạch ốp máng tiểu, tường ngăn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,125 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 55,74 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 64,633 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,468 | m3 |
| 9 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,172 | m2 |
| 10 | Đà trẫn thép hộp 30x60x1,2 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 78,4 | m |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| 12 | Trần tol lạnh sóng nhỏ dày 3zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,474 | 100m2 |
| 13 | Nẹp nhựa đóng trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 87,25 | m |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,68 | m2 |
| 15 | Lát nền,gạch chống trược 250x250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 44,14 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 111,48 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 135,758 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,48 | m2 |
| 19 | Cửa đi cửa sổ nhôm kính mờ 5ly | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,255 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,255 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn Led Bulb gắn tường 5W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 27 | Lắp đặt công tắc, bảng điện - 1 công tắc, 1 bảng điện 8x12 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bảng |
| 28 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 10x20mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 29 | Lắp đặt xà, sứ đón dây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa răng trong D27/21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa D42/27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa D60/90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa d90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê nhựa D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê nhựa D90/60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Lơi nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt Lavabo (bao gồm van xả + bộ xả + dây cấp) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt phễu thu ĐK 120mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 52 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| AZ | Trường THCS Lý Tự Trọng, xã Ia Kla, huyện Đức Cơ (Nhà vệ sinh học sinh xây mới) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,008 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,532 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,216 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,294 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,368 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,798 | m3 |
| 16 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,262 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,782 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,745 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,29 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,169 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,815 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,594 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,148 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,115 | m3 |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,269 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,269 | m2 |
| 36 | Xà gồ thép C50x100x2,0 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 37 | Đà trần thép hộp 30x60x1 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30,8 | m |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép + đà trần thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | tấn |
| 39 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4 zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,213 | 100m2 |
| 40 | Đóng trần tôn lạnh dày 3zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | 100m2 |
| 41 | Nẹp nhựa trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,04 | m |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,908 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,145 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 66,441 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,39 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 39,744 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,98 | m2 |
| 49 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 55,084 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,465 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,933 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,223 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,269 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,05 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37,06 | m |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29,546 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 87,722 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 93,041 | m2 |
| 59 | Cửa nhôm kính mờ 5 ly | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,79 | m2 |
| 60 | Khóa cửa Solex | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,79 | m2 |
| 62 | Vách ngăn tấm compact dày 12mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,62 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,713 | 100m2 |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,245 | m3 |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 66 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,798 | m3 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 68 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 72 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,101 | m3 |
| 75 | Đá 4x6 giếng thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 76 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,333 | m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,183 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,183 | 100m3 |
| 79 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 80 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt Đèn sát trần 12W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt bảng điện bảng nhựa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa D27x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê nhựa D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê nhựa D34/27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt van PVC D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 96 | Lắp đặt rumine đường kính D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 98 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 100 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa D60x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa D90x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa D114x3,5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt chóp thông hơi D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 114 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| BA | Trường tiểu học Hòa Phú, xã Phú Hòa, huyện Chư Păh (Nhà vệ sinh học sinh xây mới) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,008 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,547 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,001 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,274 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,368 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,976 | m3 |
| 16 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,912 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,889 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,361 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,131 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,824 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,561 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,115 | m3 |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,269 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,269 | m2 |
| 36 | Xà gồ thép C50x100x2,0 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4 | m |
| 37 | Đà trần thép hộp 30x60x1 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2 | m |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép + đà trần thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | tấn |
| 39 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4 zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | 100m2 |
| 40 | Đóng trần tôn lạnh dày 3zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | 100m2 |
| 41 | Nẹp nhựa trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,44 | m |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,908 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,145 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 58,429 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,39 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35,424 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,98 | m2 |
| 49 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 49,204 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,052 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,683 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,35 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,269 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,51 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35,26 | m |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,947 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 78,92 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 85,875 | m2 |
| 59 | Cửa nhôm kính mờ 5 ly | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,68 | m2 |
| 60 | Khóa cửa Solex | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,68 | m2 |
| 62 | Vách ngăn tấm compact dày 12mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,465 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,657 | 100m2 |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,18 | m3 |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | 100m3 |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 67 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,798 | m3 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 69 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 71 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 73 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,101 | m3 |
| 76 | Đá 4x6 giếng thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 77 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,183 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m3 |
| 80 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 81 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt Đèn sát trần 12W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt bảng điện bảng nhựa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa D27x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê nhựa D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt Tê nhựa D34/27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt van PVC D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 97 | Lắp đặt rumine đường kính D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 99 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 101 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa D60x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa D90x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa D114x3,5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt chóp thông hơi D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 115 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 116 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| BB | Trường mẫu giáo Nghĩa Hòa, xã Nghĩa Hòa, huyện Chư Păh (Nhà vệ sinh học sinh (cải tạo)) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 57,94 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 39,48 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường ngăn, máng tiểu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,62 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 62,065 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch ceramic cũ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26,415 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước 300x300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26,415 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch cramic 300x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50,66 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,794 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,207 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 53,38 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 62,065 | m2 |
| 12 | Máng rửa tay inox | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m |
| 13 | Xà gồ thép hộp 30x60x1,2 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 14 | Gia công vì kèo thép hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,106 | m2 |
| 17 | Lợp mái bằng tôn múi dày 4zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn tuýp led 0,6/9W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn tled búp 5W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 24 | Bảng điện nhựa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bảng |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x20mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 27 | Xà sứ đón dây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa D27/21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa D60/90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt T nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 40 | Lắp đặt T nhựa D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt T nhựa D60/90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt lơi nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt Y nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt rumine đường kính D21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt van D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt lavabo + vòi + dây cấp + bộ xả | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 54 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 55 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 56 | Đào đất đặt đường ống đất cấp 3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 58 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 59 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 60 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,24 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,24 | m2 |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 64 | Vách nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,42 | m2 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| BC | Trường TH, THCS Nghĩa Hòa, xã Nghĩa Hòa, huyện Chư Păh (Nhà vệ sinh học sinh (cải tạo)) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 63,705 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 57,38 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 58,79 | m2 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,456 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29,06 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42,64 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,734 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 63,705 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 57,38 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 87,85 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 62,374 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,36 | m2 |
| 14 | Cửa nhôm kính mờ 5 ly | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,36 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,36 | m2 |
| 16 | Khóa Solex cửa nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Đèn sát trần 6W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt bảng điện bảng nhựa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa D27x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa D60x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa D90x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa D114x3,5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 34 | Lắp đặt co nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt co nhựa răng trong D27/21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 36 | Lắp đặt co nhựa D34/27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt co nhựa D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt co nhựa D90/60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt co nhựa D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt co nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt T nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 42 | Lắp đặt T nhựa D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt T nhựa D90/60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt T nhựa D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt lơi nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 48 | Lắp đặt van D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt rumine đường kính D21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| BD | Trường TH, THCS Nghĩa Hòa, xã Nghĩa Hòa, huyện Chư Păh (Đài nước) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,568 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,516 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 9 | Bulong D16 L=1300mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,072 | m3 |
| 15 | Gia công hệ khung dàn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | tấn |
| 16 | Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <= 10 m, dàn nút hàn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37,637 | m2 |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 19 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,832 | 100m2 |
| BE | Trường TH, THCS Nghĩa Hòa, xã Nghĩa Hòa, huyện Chư Păh (Giếng khoan) | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá II | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 6 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m, đường kính ống lọc < 219mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 7 | Chèn sét | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 8 | Chèn sỏi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,041 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa D140x7,5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 10 | Khoan lỗ ống lọc nhựa D=140; @ 40 mm (312 lỗ/ m) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 112,32 | 100 lỗ |
| 11 | Lưới nhựa quấn ống lọc nhựa PVC D140 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,408 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 2 chiều D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Van ren 1 chiều đường kính D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đầu nối D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 17 | Nút bị đầu ống đường kính 34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt dây cáp bảo hiểm máy bơm điện chìm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 22 | Nhân công và máy lắp đặt bơm điện chìm, | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 23 | Lắp đặt nắp sắt bảo vệ miệng giếng d=140mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt máy bơm chìm 3HP 1 pha | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 25 | Lắp đặt hộp điều khiển máy bơm chìm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi