Gói thầu: Gói thầu số 46 (XL): Bổ sung, thay mới đèn tín hiệu giao thông tại ngã tư Tân Phong, nội dung cụ thể theo Quyết định số 4394 QĐ-UBND ngày 31 12 2019 của UBND tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200906342-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 46 (XL): Bổ sung, thay mới đèn tín hiệu giao thông tại ngã tư Tân Phong, nội dung cụ thể theo Quyết định số 4394 QĐ-UBND ngày 31 12 2019 của UBND tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200224665 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 11:07:00 đến ngày 2020-09-14 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,405,321,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: Bổ sung, thay mới đèn tín hiệu giao thông tại ngã tư Tân Phong | |||
| B | Dây cáp ngầm và phụ kiện | |||
| 1 | CXV/DSTA-0,6/1kV(2x16)mm2: Cấp nguồn từ tủ điện kế đến tủ đèn THGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 35 | m |
| 2 | Cáp điều khiển DVV/Sc/DSTA-0,6/1kV(12x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.662 | m |
| 3 | Cáp lên đèn DVV - 0,6/1kV ( 10 x 1,5 ) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 120 | m |
| 4 | Cáp cứng chịu lực băng đường 1x19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 90 | m |
| 5 | Kẹp cáp 3bulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | cái |
| 6 | Bulon mắt 16x250+ld vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 7 | Sứ chằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 8 | Tăng đơ cáp thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 9 | Ống STK D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 60 | m |
| 10 | Cổ dê kẹp ống STK vào trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18 | cái |
| 11 | Vòng đỡ cáp băng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 45 | cái |
| 12 | Biển cảnh báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 13 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26,97 | 100m |
| 14 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,2 | 100m |
| 15 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6 | 100m |
| C | Bộ tháp đà trụ | |||
| 1 | Đà V75x75x8x mạ kẽm dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 216,48 | kg |
| 2 | Boulon 16x250VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | bộ |
| D | Mương cáp ngầm 1 lộ vỉa hè | |||
| 1 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23,1 | m3 |
| 2 | Gạch tàu làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 330 | viên |
| 3 | Tấm nilong cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 110 | m |
| 4 | Ống HDPE D42/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 110 | m |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 44 | m2 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 39,6 | m3 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,33 | 1000v |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,1 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,1 | 100m |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23,1 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,4 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 88 | m2 |
| E | Mương cáp ngầm 2 lộ vỉa hè | |||
| 1 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 144,4 | m3 |
| 2 | Gạch tàu làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.280 | viên |
| 3 | Tấm nilong cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.520 | m |
| 4 | Ống HDPE D42/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.520 | m |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 304 | m2 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 273,6 | m3 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,28 | 1000v |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,2 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,2 | 100m |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 144,4 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 106,4 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 608 | m2 |
| F | Mương cáp ngầm 3 lộ vỉa hè | |||
| 1 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 117,45 | m3 |
| 2 | Gạch tàu làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 783 | viên |
| 3 | Tấm nilong cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 783 | m |
| 4 | Ống HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 783 | m |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 130,5 | m2 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 117,45 | m3 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,783 | 1000v |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,83 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,83 | 100m |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 117,45 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 45,675 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 208,8 | m2 |
| G | Mương cáp ngầm 2 lộ băng đường | |||
| 1 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,31 | m3 |
| 2 | Gạch tàu làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 147 | viên |
| 3 | Tấm nilong cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 98 | m |
| 4 | Ống STK D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 98 | m |
| 5 | Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày >10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24,5 | m2 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,64 | m3 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,147 | 1000v |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,98 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,98 | 100m |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,31 | m3 |
| 11 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,78 | m3 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,196 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,196 | 100m2 |
| H | Hố ga kéo cáp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,528 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,94 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1094 | tấn |
| I | ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG cần vươn 7m | |||
| 1 | Trụ đèn tín hiệu giao thông cao 6m dày 8mm, cần vươn 7m dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cần đèn |
| 4 | +Đèn 3 màu D300mm (Đỏ, Xanh,Vàng 300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 5 | +Đèn chữ thập D300mm (LED) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 6 | +Đèn đếm lùi D600xD500mm (LED) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 7 | +Đèn nhắc lại 3 màu D100mm (Đỏ, Xanh,Vàng 100mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 8 | +Đèn đếm lùi D300mm (LED) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 9 | +Đèn đi bộ 250x300x110 (xanh, đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 10 | + Đèn rẻ phải (Đi thẳng) D300mm (LED) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22 | bộ |
| 12 | Trụ gắn tủ điều khiển THGT + cần + dù composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 13 | Tủ điều khiển tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 14 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cột |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tủ |
| 16 | Bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | bảng |
| 18 | Lắp của cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cửa |
| 19 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | đầu cáp |
| J | MÓNG TRỤ ĐÈN TÍN HIỆU CAO 6m; VƯƠN XA 7m | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,746 | m3 |
| 2 | Đinh 3-5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Kg |
| 3 | Khung móng trụ D26 x 6 x 1,8m+Đai ốc + Long đền / Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Bộ |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,288 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,706 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,54 | m2 |
| K | ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG cần vươn 5m | |||
| 1 | Trụ đèn tín hiệu giao thông cao 6m dày 8mm, cần vươn 5m dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 2 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cần đèn |
| 4 | +Đèn 3 màu D300mm (Đỏ, Xanh,Vàng 300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 5 | +Đèn chữ thập D300mm (LED) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 6 | +Đèn đếm lùi D600xD500mm (LED) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 7 | +Đèn nhắc lại 3 màu D100mm (Đỏ, Xanh,Vàng 100mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 8 | +Đèn đếm lùi D300mm (LED) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 9 | +Đèn đi bộ 250x300x110 (xanh, đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 10 | + Đèn rẻ phải (Đi thẳng) D300mm (LED) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22 | bộ |
| 12 | Bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bảng |
| 14 | Lắp của cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cửa |
| 15 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | đầu cáp |
| L | MÓNG TRỤ ĐÈN TÍN HIỆU CAO 6m; VƯƠN XA 5m | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,746 | m3 |
| 2 | Đinh 3-5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Kg |
| 3 | Khung móng trụ D26 x 6 x 1,8m+Đai ốc + Long đền / Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Bộ |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,288 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,706 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,54 | m2 |
| M | MÓNG TRỤ TỦ ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3675 | m3 |
| 2 | Đinh 3-5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5 | Kg |
| 3 | Khung móng trụ D18 x 4 x 0,8m + Đai ốc + Long đền /Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,054 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,232 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,32 | m2 |
| N | Hệ thống tiếp trụ tín hiệu và tủ điều khiển | |||
| 1 | Cáp đồng trần M11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,795 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa+kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | bộ |
| 3 | Rải cáp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5 | 100m |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5 | 10 đầu cốt |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5 | 10 cọc |
| 6 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6 | 100m |
| 8 | Khuỷ 135o PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | Cái |
| O | Tháo thu hồi đèn tín hiệu giao thông | |||
| 1 | Tháo trụ đèn hiện hữu cao 5m vươn 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cột |
| 2 | Tháo Đèn THGT xanh vàng đỏ 3xD300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cần đèn |
| 3 | Tháo Đèn THGT đếm số lùi 3 màu Xanh vàng đỏ D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cần đèn |
| 4 | Tháo Đèn THGT đi bộ xanh đỏ D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cần đèn |
| 5 | Tháo tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tủ |
| 6 | Tháo trụ gắn tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cột |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,7 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cấu kiện |
| P | Tái lập | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,208 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,2 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,2 | m2 |
| 4 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,75 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi